NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ 🐧🐧
Total questions: 34
Worksheet time: 26mins
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là:
A.cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.
B. cung cấp thực phẩm, sức kéo, nguyên liệu cho chế biến.
C.cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
D. cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.
A
B
C
D
Câu 2. Đầu không phải là sản phẩm của ngành chăn nuôi?
A. Thịt lợn.
B. Da cá sấu.
C Sữa đậu nành.
D. Trứng gà.
A
B
C
D
Câu 3. Đầu không phải là triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?
A.Phát triển chăn nuôi trang trại.
B.Phát triển chăn nuôi nông hộ.
C. Chăn nuôi hữu cơ.
D. Liên kiết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối.
A
B
C
D
Câu 4. Đặc điểm cơ bản của nghề chăn nuôi là:
A. nhà chăn nuôi, bác sĩ thú y.
B. bác sĩ thú y, nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản.
C nhà chăn nuôi, nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản và bác sĩ thú y.
D. nhà chăn nuôi lợn, nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản và bác sĩ thú y
A
B
C
D
Câu 5: Việt Nam có những gia súc ăn có phổ biến là:
A.Bò vàng, Bò sữa Hà Lan, Bò lai Sind, Trâu
B. Bò lai Sind, Thỏ, Bò vàng, Bò sữa Hà Lan
C. Gấu, Bỏ vàng, Bò lai Sind, Sóc
D. Chuột, Thỏ, Bỏ vàng, Bò sữa Hà Lan
A
B
C
D
Câu 6: Một số giống lợn nuôi phổ biển ở Việt Nam là:
A.Lợn Móng Cái, Lợn rừng, Lợn Yorkshisre
B.Lợn Móng Cái, Lợn Landrace, Lợn Yorkshisre
C. Lợn Móng Cái, Lợn Đại Bạch, Lợn Bocsai
D. Lợn Đại Bạch, Lợn Ba Xuyên, Lợn Thuộc Nhiêu
A
B
C
D
Câu 7: Một số giống Gia cầm được nuôi ở Việt Nam là:
A. Vịt Có, Vịt Xiêm, Thiên Nga, Gà Hồ
B.Gà Ri, Gà Hồ, Vịt Có, Vịt Bầu
C. Gà Đông Tảo, Vịt Xiêm, Le le, Vịt Cò
D. Đà điểu, Vịt Bầu, Gà Hồ, Gà ri
A
B
C
D
Câu 8: Bò sữa Hà lan có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:
A.Lông loang trắng đen.
B. Lông vàng.
C. Da ngăm den
D. Vai u.
A
B
C
D
Câu 9: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả:
A.Trâu, bò
B. Lợn
C.Tăm
D.Thỏ
A
B
C
D
Câu 10: Hai phương thức chăn nuôi chăn thả và bản chăn thả có cùng nhược điểm nào?
A.Mức đầu tư thấp
C.Chi phí đầu tư cao
B. Kỹ thuật chăn nuôi đơn giản.
D.Khó kiểm soát dịch bệnh.
A
B
C
D
Câu 11: Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi ?
A. Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện.
B. Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.
C. Vật nuôi dễ tiêu thụ thức ăn
D. Vật nuôi tăng cân nhanh.
A
B
C
D
Câu 12: Một số phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam là:
A. Nuôi nhốt, chăn thả, thả rong kết hợp bán chăn thả
B. Chăn thả, nuôi nhốt, bán chăn thả
C. Chăn thả, thả rong kết hợp bán chăn thả, nuôi nhốt
D. Chăn thả, thả rong, bán chăn thả
A
B
C
D
Câu 13: Phương thức chân nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có các đặc điểm sau:
A. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh.
B. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh.
C. Chi phí đầu tư thấp, năng suất thấp, nguy cơ dịch bệnh cao.
D. Chi phí đầu tư cao, năng suất thấp, nguy cơ dịch bệnh cao.
A
B
C
D
Câu 14: Nội dung nào sau đây mô tà đúng về chăn nuôi theo phương thức chân thả
A.Vật nuôi không bị nhốt hay cột giữ và tự tìm kiếm thức ăn trong khu vực chăn thả.
B.Vật nuôi bị nhốt hay cột giữ và tự tìm kiếm thức ăn
C.Vật nuôi không bị nhốt hay cột giữ trong khu vực chăn thả
D. Vật nuôi bị nhốt hay cột giữ trong khu vực chăn thả
A
B
C
D
Câu 15: Nội dung nào sau đây mô tả đúng về chân nuôi theo phương thức nuôi nhốt (công nghiệp):
A. Vật nuôi sử dụng thức ăn do người chăn nuôi cung cấp.
B. Vật nuôi sử dụng nước uống do người chăn nuôi cung cấp
C. Vật nuôi sử dụng thức ăn và tự tìm kiếm thức ăn.
D.Vật nuôi sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp và được kiểm soát dịch bệnh
A
B
C
D
Câu 16: Chăn nuôi nông hộ là hình thức chăn nuôi nào?
A Chăn nuôi tại hộ gia đình, với số lượng ít. C. Chân nuôi tại trang trại, với số lượng nhiều.
B. Chăn nuôi tại hộ gia đình, với số lượng lớn. D. Chân nuôi tại trang trại, với số lượng ít
A
B
C
D
Câu 17: Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?
A. Vật nuôi khóc mạnh, phát triển toàn diện
B. Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.
C. Vật nuôi để dàng tiêu thụ thức ăn.
D. Vật nuôi phát triển cân đối về ngoại hình
A
B
C
D
Câu 18: Đặc điểm cơ thể ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của vật nuôi non như thế nào?
A. Ảnh hưởng đến khả năng giữ ẩm, miễn dịch của vật nuôi non.
B. Ảnh hưởng đến khả năng bú sữa mẹ của vật nuôi non.
C. Ảnh hưởng đến khả năng vận động của vật nuôi non.
D. Ảnh hưởng đến thời gian vật nuôi non ngủ trong ngày,
A
B
C
D
Câu 19. Trong chăn nuôi sữa đầu của vật nuôi rất quan trọng, vì:
A.Sữa đầu cung cấp đủ chất dinh dưỡng, nhiều kháng thể giúp cho cơ thể vật nuôi non trồng lại bệnh tật.
B. Sửa đầu nhiều kháng thể.
C. Sửa đầu cung cấp đủ chất dinh dưỡng
D. Sửa đầu do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 3 tuần lễ đối với bỏ mẹ.
A
B
C
D
Câu 20: Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống khác với vật nuôi cái sinh sản là :
A. Cho vật nuôi vận động hàng ngày, thường xuyên.
B. Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
C. Cho vật nuôi ăn dầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu.
D. Tiêm vắc xin đầy đủ
A
B
C
D
Câu 21: Đối với lợn, bò, dê,... vật nuôi cái sinh sản cần đảm bảo các yêu cầu là:
A. Cơ thể không béo quá hoặc không gầy quá
B. Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt.
C. Có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao
D. Cơ thể khỏe mạnh nhanh nhẹn.
A
B
C
D
Câu 22: Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi dực giống là gì?
A. Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa
B. Để đàn con dễ thích nghi với điều kiện sống
C. Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh
D. Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện
A
B
C
D
Câu 23. Trong nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản không nên cung cấp chất dinh dưỡng nào sau đây:
A.Lipit. B. Protein C. Chất khoảng D. Vitamin.
A
B
C
D
Câu 24: Đâu là biện pháp xử lý chất thải triệt để trong chăn nuôi
A. Có hệ thống thoát chất thải ra sông, hồ
B. Xây thêm hầm chứa
C. Lắp đặt hầm chứa khí biogas và lốt nền chuồng bằng đệm sinh học
D. Lót nền chuồng bằng đệm sinh học.
A
B
C
D
Câu 25: Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?
A. Bệnh giun sán.
B. Bệnh cảm lạnh.
C. Bệnh gà rà
D. Bệnh Ve, rận
A
B
C
D
Câu 26: Nhận định nào đúng?
A. Chuồng nuôi, bãi chân thả phải đảm bảo khô ráo, thoáng mát, dễ dọn dẹp vệ sinh, máng uống để dể dàng ăn và uống nước
B. Chỉ cần chuồng nuôi, bài chăn thả khô ráo.
C. Chuẩn bị máng ăn đẹp, chuồng nuôi ẩm ướt.
D. Chuẩn bị chuồng nuôi, bài thả khô ráo, không cần máng ăn,
A
B
C
D
Câu 27: Những việc nên làm khi vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh
A. bán nhanh những con khỏe, mổ thịt những con ốm
B. nhốt cách li vật nuôi ốm, báo cho cán bộ y tế đến kiểm tra.
C. vứt xác vật nuôi xuống ao, mương hay chỗ vắng người.
D. mang vật nuôi sang nơi khác để tránh địch.
A
B
C
D
Câu 28. Đề phòng bệnh cần thực hiện những điều kiện nào?
A. Giữ vệ sinh chuồng
B. Tiêu độc khử trùng, giữ vệ sinh chuồng
C. Bổ sung vitamin.
D. Tiêu độc, khử trùng, giữ vệ sinh chuồng và tiêm ngừa cho gà theo định kì, bổ sung vitamin
A
B
C
D
Câu 29: Chuồng nuôi gà thả vườn có tác dụng gì?
A. Để gà nghỉ ngơi, tránh mưa nắng.
B. Đề phòng kẻ trộm.
C. Nơi để cho gà ăn uống
D. Để giúp cho gà phát triển tốt
A
B
C
D
Câu 30: Gà Đông Tảo có xuất xứ từ địa phương nào?
A. Gia Lai B. Hòa Bình. C. Kon Tum. D. Hưng Yên
A
B
C
D
Câu 31: Cần chọn gà con như thế nào để nuôi phát triển tốt.
A.Chọn màu sắc của lông.
B. Chọn con to, bụng bự, mỏ dài.
C. Chọn con to, chân to, mắt sáng, nhanh nhẹn.
D. Chọn con to, cánh dài.
A
B
C
D
Câu 32: Để phòng bệnh cho gà cần phải:
A. Cho gà ăn sạch, uống sạch, tiêm phòng.
B. Tiêm phòng, chuồng sạch, ăn uống đầy đủ, không tiếp xúc với gà láng giềng.
C. Nhất trong chuồng và tiêm phòng.
D. Cho ăn uống đầy đủ, tiêm phòng.
A
B
C
D
Câu 33: Bạn An có đam mê nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật chăm sóc, phòng trị bệnh cho vật nuôi. Vậy bạn An là nhà:
A. Bác sĩ thú y
B. Nhà nuôi trồng thủy sản
C. Nhà nông nghiệp
D. Nhà chân nuôi,
A
B
C
D
Câu 34: Những việc không nên làm để bảo vệ môi trường trong chân nuôi
A. chăn thả vật nuôi tự do
B. Làm nền chuồng bång đêm lót sinh học
C. xây dựng hầm chứa khí bioga
D. xây dựng chuồng trại xa khu dân cư
A
B
C
D
