wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Minna Bài 7

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây?

a)

フォーク

b)

ワーブロ

c)

ワープロ

d)

ワーフロ

2.

Từ vựng  きります có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

ăn

b)

chạy

c)

ngủ

d)

cắt

3.

Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây?

a)

おかね

b)

あかね

c)

おかぬ

d)

あかぬ

4.

Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây?

a)

せいふく

b)

はさみ

c)

きっぷ

d)

かみ

5.

Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây?

a)

スプーン

b)

ナイフ 

c)

フォーク

d)

はさみ

6.

Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây?

a)

けしごむ

b)

きしごむ

c)

えしゴム

d)

けしゴム

7.

Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây ?

a)

セロテープ

b)

けしゴム

c)

ホッチキス

d)

パンチ

8.

Chọn 2 từ vựng có trong bức ảnh sau

a)

はさみ

b)

かみ

c)

d)

はな

9.

Trước khi ăn người Nhật thường nói gì ?

a)

ごちそうさまでした

b)

いかがですか

c)

ごめんください

d)

いただきます

10.

Cha của mình gọi là ?

a)

ちち

b)

おとうさん

c)

はは

d)

おかあさん

11.

Mẹ của người khác gọi là ?

a)

ちち

b)

おとうさん

c)

はは

d)

おかあさん

12.

Từ vựng "Quà tặng" trong Tiếng Nhật là ?

a)

フレゼント

b)

フレゼーント

c)

プレゼント

d)

プレゼーンと

13.

Từ vựng "Dạy học" trong Tiếng Nhật là ?

a)

ならいます

b)

おしえます

c)

おくります

d)

かします

14.

Từ vựng 'かけます' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

nghe điện thoại

b)

tặng

c)

cho mượn

d)

nhận

15.

Từ vựng 'かります' phù hợp với hình nào dưới đây ?

a)

nhận

b)

cắt

c)

mượn

d)

nghe điện thoại