Font size
WorksheetsTừ vựng Minna Bài 7
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây?
フォーク
ワーブロ
ワープロ
ワーフロ
Từ vựng きります có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ăn
chạy
ngủ
cắt
Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây?
おかね
あかね
おかぬ
あかぬ
Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây?
せいふく
はさみ
きっぷ
かみ
Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây?
スプーン
ナイフ
フォーク
はさみ
Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây?
けしごむ
きしごむ
えしゴム
けしゴム
Hình ảnh cho sẵn biểu diễn từ vựng nào sau đây ?
セロテープ
けしゴム
ホッチキス
パンチ
Chọn 2 từ vựng có trong bức ảnh sau
はさみ
かみ
て
はな
Trước khi ăn người Nhật thường nói gì ?
ごちそうさまでした
いかがですか
ごめんください
いただきます
Cha của mình gọi là ?
ちち
おとうさん
はは
おかあさん
Mẹ của người khác gọi là ?
ちち
おとうさん
はは
おかあさん
Từ vựng "Quà tặng" trong Tiếng Nhật là ?
フレゼント
フレゼーント
プレゼント
プレゼーンと
Từ vựng "Dạy học" trong Tiếng Nhật là ?
ならいます
おしえます
おくります
かします
Từ vựng 'かけます' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nghe điện thoại
tặng
cho mượn
nhận
Từ vựng 'かります' phù hợp với hình nào dưới đây ?
nhận
cắt
mượn
nghe điện thoại
