wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động lượng - ĐLBT ĐL

Total questions: 21

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

2.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

3.

Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

a)

100 kg.m/s

b)

25 kg.m/s

c)

50 kg.m/s

d)

200kg.m/s

4.

Một vật khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc 9,8 m/s2 từ trên cao xuống trong khoảng thời gian 0,5 s. Xung lượng của trọng lực tác dụng lên vật và độ biến thiên động lượng của vật có độ lớn bằng

a)

50 N.s ; 5 kg.m/s

b)

4,9 N.s ; 4,9 kg.m/s

c)

10 N.s ; 10 kg.m/s

d)

0,5 N.s ; 0,5 kg.m/s

5.

Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

1,5kg. m/s

b)

-3kg. m/s

c)

-1,5kg. m/s

d)

3kg. m/s

6.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của vỏ đạn thì vận tốc giật của súng là

a)

12 cm/s

b)

1,2 m/s

c)

12 m/s

d)

1,2 cm/s

7.

Một quả cầu khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s, tới va chạm vào quả cầu khối lượng 3 kg đang chuyển động với vận tốc 1 m/s cùng chiều với quả cầu thứ nhất trên một máng thẳng ngang. Sau va chạm, quả cầu thứ nhất chuyển động với vận tốc 0,6 m/s theo chiều ban đầu. Bỏ qua lực ma sát và lực cản. Vận tốc của quả cầu thứ hai bằng

a)

2,6m/s

b)

-2,6m/s

c)

4,6m/s

d)

0,6m/s

8.

Hai quả bóng ép sát nhau trên mặt phẳng ngang. Khi buông tay, hai quả bóng lăn được những quãng đường là 9m và 4m rồi dừng lại. Biết sau khi rời nhau, hai quả bóng chuyển động chậm dần đều với cùng gia tốc. Tính tỉ số khối lượng của hai quả bóng

a)

3

b)

2/3

c)

2,25

d)

1/3

9.

Một quả lựu đạn, đang bay theo phương ngang với vận tốc 10 m/s, bị nổ, và tách thành hai mảnh có trọng lượng 10 N và 15 N. Sau khi nổ, mảnh to vẫn chuyển động theo phương ngang với vận tốc 25 m/s. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định vận tốc và phương chuyển động của mảnh nhỏ.

a)

-12,5m/s

b)

12,5m/s

c)

22,5m/s

d)

-22,5m/s

10.

Tên lửa khối lượng 500 kg đang chuyển động với vận tốc 200 m/s thì tách ra làm hai phần. Phần bị tháo rời có khối lượng 200 kg sau đó chuyển động ra phía sau với vận tốc 100 m/s so với phần còn lại. Vận tốc phần còn lại bằng

a)

240 m/s

b)

266,7 m/s

c)

220 m/s

d)

400 m/s

11.

Một người có khối lượng m1=50kg nhảy từ một chiếc xe có khối lượng m2 = 80kg đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v = 3m/s. Biết vận tốc nhảy của người đối với xe lúc chưa thay đổi vận tốc là v0 = 4m/s. Vận tốc của xe sau khi người ấy nhảy ngược chiều đối với xe là

a)

5,5m/s

b)

4,5m/s

c)

0,5m/s

d)

1m/s

12.

Một người khối lượng 50 kg đứng ở phía đuôi của một chiếc thuyền khối lượng 450 kg đang đỗ trên mặt hồ phẳng lặng. Nếu người này bắt đầu đi về phía đầu thuyền với vận tốc so với mặt hồ là 0,5m/s thì vận tốc của thuyền là a (m/s). Nếu người này bắt đầu đi về phía đầu thuyền với vận tốc so với thuyền là 0,5m/s thì vận tốc của thuyền lúc này là b(m/s). Giá trị của a+b bằng

a)

-0,106

b)

-0,05

c)

-0,056

d)

0,106

13.

Thuyền dài 5m, khối lượng M = 125kg, đứng yên trên mặt nước. Hai người khối lượng m1 = 67,5kg, m2 = 57,5kg đứng ở hai đầu thuyền. Bỏ qua ma sát giữa thuyền và nước. Hỏi khi 2 người đổi chỗ cho nhau với cùng tốc độ đối với thuyền thì thuyền dịch chuyển một đoạn

a)

2,5m

b)

5m

c)

0,2m

d)

0,4m

14.

Hai viên bi có khối lượng 2 g và 3 g, chuyển động trên mặt phẳng ngang không ma sát với vận tốc 6 m/s và 4 m/s theo hai phương vuông góc(như hình bên).Tổng động lượng của hệ hai viên bi bằng

a)

0,155kg.m/s

b)

17.10-3 kg.m/s

c)

0,05kg.m/s

d)

20.10-3kg.m/s

15.

Một viên đạn đang bay ngang với vận tốc 100 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng là m1 = 8 kg; m2 = 4 kg. Mảnh nhỏ bay lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 225 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Độ lớn vận tốc của mảnh lớn là

a)

165,8m/s

b)

187,5m/s

c)

201,6m/s

d)

234,1m/s

16.

 Ở ngã tư của hai đường vuông góc giao nhau, do đường trơn, một ô tô khối lượng m1= 1000kg va chạm với một ô tô thứ hai khối lượng m2= 2000kg đang chuyển động với vận tốc v = 3m/s. Sau va chạm, hai ô tô mắc vào nhau và chuyển động theo hướng làm một góc 45045^0  so với hướng chuyển động ban đầu của mỗi ô tô. Vận tốc v1của ô tô thứ nhất trước va chạm và vận tốc v của hai ô tô sau va chạm lần lượt là

a)

3m/s; 3m/s

b)

3m/s; 2,83m/s

c)

6m/s; 2,83m/s

d)

6m/s; 4,5m/s

17.

Một viên đạn có khối lượng m đang bay theo phương ngang với vận tốc v = 600m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau và bay theo hai phương vuông góc với nhau. Biết mảnh một bay chếch lên tạo với phương ngang góc 600. Độ lớn vận tốc của mảnh một là

a)

6003600\sqrt{3}  m/s

b)

200m/s

c)

300m/s

d)

600m/s

18.

Biểu thức tính độ lớn động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là:

a)

p = mv

b)

p = m/v

c)

p = m v\sqrt[]{v}  

d)

p = m/ v\sqrt[]{v}  

19.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.

a)

A. 3m/s

b)

B. 2m/s

c)

C. 1m/s

d)

D. 4m/s

20.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.

21.

(TH) Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

không thay đổi.

d)

tăng lên 4 lần.