Font size
WorksheetsÔn tập Arene
Total questions: 76
Worksheet time: 42mins
Ứng với công thức phân tử C8H10, có bao nhiêu arene là đồng phân cấu tạo của nhau?
2
3
4
5
Công thức phân tử nào dưới đây không thể là của một arene?
C7H8
C10H8
C11H18
C8H8
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.
Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.
Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.
Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n−6 (n ≥ 6).
Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
A. vòng benzene.
B. liên kết đơn.
C. liên kết đôi.
D. liên kết ba.
Câu 1: Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
A. vòng benzene.
B. liên kết đơn.
C. liên kết đôi.
D. liên kết ba.
Câu 2: Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?
A.C8H16.
B. C8H14.
C. C8H12.
D.C8H10.
Câu 3: Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?
A. Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.
B. Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.
C. Các góc liên kết đều bằng109,5o.
D. Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.
B. Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.
C. Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.
D. Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n−6 (n ≥ 6).
Câu 5: Cho các hydrocarbon X và Y có công thức cấu tạo sau:
Tên gọi của X và Y lần lượt là
A. p-xylene và m-xylene.
B. l,2-dimethylbenzene và l,3-dimethylbenzene.
C. m-xylene và o-xylene.
D. l,3-dimethylbenzene và l,2-dimethylbenzene.
Câu 6: Một arene Y có phần trăm khối lượng carbon bằng 92,307%. Trên phổ khối lượng của Y có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 104. Công thức cấu tạo phân tử của Y là
A. C6H5CH=CH2.
B. CH3C6H4CH3.
C. C6H5C≡CH.
D. C6H5C2H5.
Câu 2: Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?
A.C8H16.
B. C8H14.
C. C8H12.
D.C8H10.
Câu 3: Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?
A. Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.
B. Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.
C. Các góc liên kết đều bằng109,5o.
D. Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.
B. Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.
C. Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.
D. Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n−6 (n ≥ 6).
Câu 2: Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là
A. CnH2n-6 (n ≥ 2).
B. CnH2n+2 (n ≥ 6).
C. CnH2n-2 (n ≥ 2).
D. CnH2n-6 (n ≥ 6).
Câu 3: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là
A.Phenyl và benzyl
B.Vinyl và anlyl
C.Anlyl và vinyl
D.Benzyl và phenyl
Câu 4: Hydrocarbon X có công thức cấu tạo như sau và tên gọi của X là
A. dimethylbenzene.
B. o-diethylbenzene.
C. m-dimethylbenzene.
D. m-diethylbenzene.
Câu 5: Tính chất vật lí chung của arene là
A.Độc
B.Không tan trong nước
C.Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 6: Tính chất nào không phải của benzene?
A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).
B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.
D. Tác dụng với Cl2, as.
Câu 7: Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?
A. Benzene.
B. Toluene.
C. Styrene.
D. Naphthalene.
Câu 8: Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?
A. C6H5Cl.
B. C6H11Cl.
C. C6H6Cl6.
D. C6H12Cl6.
Câu 9: Tính chất nào không phải của benzen?
A. Dễ thế.
B. Khó cộng.
C. Bền với chất oxi hóa.
D. Kém bền với các chất oxi hóa.
Câu 10: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:
A. thế, cộng.
B. cộng, nitro hoá.
C. cháy, cộng.
D. cộng, brom hoá.
Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?
. Không màu sắc.
Không mùi vị.
Không tan trong nước.
Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo là: C6H5–CH=CH2. Phát biểu nào đúng khi nói về styrene?
Styrene là đồng đẳng của benzene.
Styrene là đồng đẳng của ethylene.
Styrene là hydrocarbon thơm.
Styrene là hydrocarbon không no.
Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác), benzene tác dụng được với tất cả các chất trong dãy:
HCl, HNO3, Cl2, H2.
HNO3, Cl2, KMnO4, Br2.
HNO3, H2, Cl2, H2O.
HNO3, H2, Cl2, O2.
Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm
Toluene + Cl2
Styrene + Br2
Benzene + Cl2
Toluene + KMnO4 + H2SO4
Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?
C6H5Cl.
C6H11Cl.
C6H6Cl6.
C6H12Cl6.
Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ chất nào?
benzene.
toluene.
styrene
p-xylene.
Toluene không phản ứng với chất nào sau đây?
KMnO4/t0.
HNO3/H2SO4 đặc.
Dung dịch Br2.
H2/Ni, t0.
Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?
C8H10.
C8H8.
C6H8.
C9H12.
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với brommine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột iron) là
o-bromtoluene và m-bromtoluene
p-bromtoluene và m-bromtoluene
benzyl bromide
o-bromtoluene và p-bromtoluene
Công thức của toluene (hay methylbenzene) là
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là
phenyl và benzyl.
vinyl và allyl.
allyl và vinyl.
benzyl và phenyl.
Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ chất nào?
benzene.
toluene.
styrene
p-xylene.
Toluene không phản ứng với chất nào sau đây?
KMnO4/t0.
HNO3/H2SO4 đặc.
Dung dịch Br2.
H2/Ni, t0.
Nếu phân biệt các hydrocarbon thơm: benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
dung dịch KMnO4.
dung dịch Br2.
dung dịch HCl.
dung dịch NaOH.
Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?
C8H10.
C8H8.
C6H8.
C9H12.
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với brommine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột iron) là
o-bromtoluene và m-bromtoluene
p-bromtoluene và m-bromtoluene
benzyl bromide
o-bromtoluene và p-bromtoluene
Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
liên kết đơn.
vòng benzene.
liên kết đôi.
liên kết ba.
Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là
CnH2n-6 (n ≥ 2).
CnH2n+2 (n ≥ 6).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Công thức của toluene (hay methylbenzene) là
Hydrocarbon X có công thức cấu tạo như sau:
Tên gọi của X là
dimethylbenzene.
o-diethylbenzene.
m-dimethylbenzene.
m-diethylbenzene.
Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?
C6H5Cl.
C6H11Cl.
C6H6Cl6.
C6H12Cl6.
Xylene là tên thường gọi của chất nào dưới đây?
A. methylbenzene
B. isopropylbenzene
C. dimethylbenzene
D. ethylbenzene
Công thức cấu tạo thu gọn của toluene là
A. C6H5CH3.
B. C6H5CH2CH3.
C. C6H5CH=CH2.
D. C6H5CH(CH3)2.
[KNTT - SBT] Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?
A. Benzene
B. Toluene
C. Styrene
D. Naphthalene
Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là:
A. 12 và 6.
B. 6 và 6.
C. 6 và 12.
C. 6 và 14.
Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?
Benzene
Toluene
o-xylene
Naphthalene
Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzene?
A. C10H16
B. C9H14BrCl
C. C8H6Cl2
D. C7H12
Tính chất nào không phải của benzene?
A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3)
B. Tác dụng với HNO3(đ) /H2SO4(đ)
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4
D. Tác dụng với Cl2, as
Dung dịch bromine có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
etene và propene.
ethylene và styrene.
methane và propane.
toluene và styrene.
Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt ethylbenzene và styrene?
H2/Ni, t0.
KMnO4/t0.
Dung dịch Br2.
Cl2/FeCl3,t0.
Công thức phân tử của benzene là
A. C7H8
B. C6H6
C. C4H4
D. C8H10
Công thức phân tử của toluene là
A. C7H8
B. C6H6
C. C4H4
D. C8H10
Công thức phân tử của styrene là
A. C7H8
B. C6H6
C. C8H8
D. C8H10
Trong phân tử benzene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?
A. C6H5Cl.
B. C6H4Cl2.
C. C6H6Cl6.
D. C6H12Cl6.
Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
A. HNO3 đậm đặc.
B. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
C. HNO3 loãng/H2SO4 đặc.
D. HNO2 đặc/H2SO4 đặc.
Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. Dung dịch Br2.
B. Br2 (xúc tác FeBr3).
C. Dung dịch KMnO4.
D. Dung dịch NaOH.
Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzene lần lượt là:
A. thế, cộng.
B. cộng, nitro hoá.
C. cháy, cộng.
D. cộng, bromine hoá.
Benzene không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng có thể phản ứng với brom khan khi có mặt xúc tác iron (III) bromine. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng tách
Phản ứng đốt cháy.
Tính chất nào không phải của benzene?
Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4
Tác dụng với Cl2, as tử ngoại
Alkylbenzene dễ thế hơn benzene, và khi thế ưu tiên vị trí
meta
para
ortho
ortho và para
Liên kết Π trong phân tử benzene hình thành do sự xen phủ các orbital nào?
Orbital p
Orbital s
Orbital d
Orbital f
Benzene và toluene có tan trong nước không?
Có
Không
Benzene nặng hơn hay nhẹ hơn nước?
Nhẹ hơn
Nặng hơn
Công thức phân tử của 1,4-dimethylbenzene (p-xylene) là gì?
C8H8
C7H12
C7H8
C8H10
Số đo góc liên kết giữa các nguyên tử C trong benzene là:
107o
109o
112o
120o
Trạng thái của benzene ở điều kiện thường là gì?
Chất lỏng,
không màu
Chất lỏng,
màu vàng
Chất rắn,
màu nâu
Chất rắn,
màu cam
Trạng thái của benzene ở điều kiện thường là gì?
Chất lỏng,
không màu
Chất lỏng,
màu vàng
Chất rắn,
màu nâu
Chất rắn,
màu cam
Benzene và toluene có tan trong nước không?
Có
Không
Benzene nặng hơn hay nhẹ hơn nước?
Nhẹ hơn
Nặng hơn
Câu 7: Hợp chất nào sau đây là m-xylene?
