NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChương 6 Hóa
Total questions: 69
Worksheet time: 52mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z=19) là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
2.
Câu 2: Công thức của natri hidroxit là
a)
A. Na(OH)2.
b)
B. NaO2.
c)
C. Na2O.
d)
D. NaOH.
3.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z =3) là
a)
A. 1s22s2 2p6 3s1.
b)
B. 1s22s2 2p6.
c)
C. 1s22s1.
d)
D. 1s22s2 2p6 3s23p1.
4.
Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
a)
A. KNO3.
b)
B. FeCl3.
c)
C. BaCl2.
d)
D. K2SO4.
5.
Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
a)
A. NaCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. NaOH.
d)
D. NaNO3.
6.
Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
a)
A. KCl.
b)
B. KOH.
c)
C. NaNO3.
d)
D. CaCl2.
7.
Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
a)
A. NaOH, CO2, H2.
b)
B. Na2O, CO2, H2O.
c)
C. Na2CO3, CO2, H2O.
d)
D. NaOH, CO2, H2O.
8.
Câu 8: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
A. nước.
b)
B. rượu etylic.
c)
C. dầu hỏa.
d)
D. phenol lỏng.
9.
Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
a)
A. Na2CO3.
b)
B. MgCl2.
c)
C. KHSO4.
d)
D. NaCl.
10.
Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
a)
A. NH3, O2, N2, CH4, H2
b)
B. N2, Cl2, O2, CO2, H2
c)
C. NH3, SO2, CO, Cl2
d)
D. N2, NO2, CO2, CH4, H2
11.
Câu 11: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
a)
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
b)
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
c)
C. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
d)
D. điện phân NaCl nóng chảy
12.
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X _x0001_ Na2CO3 + H2O. X là hợp chất
a)
A. KOH
b)
B. NaOH
c)
C. K2CO3
d)
D. HCl
13.
Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịchịch NaOH là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
14.
Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
a)
A. 2KNO3 _x0001_ 2KNO2 + O2.
b)
B. NaHCO3 _x0001_NaOH + CO2.
c)
C. NH4Cl _x0001_NH3 + HCl.
d)
D. NH4NO2 _x0001_N2 + 2H2O.
15.
Câu 4: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
a)
A. Điện phân NaCl nóng chảy.
b)
B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước
c)
C. Điện phân NaOH nóng chảy.
d)
D. Điện phân Na2O nóng chảy
16.
Câu 5: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
a)
A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
b)
B. Điện phân NaCl nóng chảy.
c)
C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.
d)
D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.
17.
Câu 6: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra
a)
A. sự khử ion Na+.
b)
B. sự oxi hoá ion Na+.
c)
C. sự khử phân tử nước.
d)
D. sự oxi hoá phân tử nước
18.
Câu 7: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
a)
A. Ion Br( bị oxi hoá.
b)
B. ion Br( bị khử.
c)
C. Ion K+ bị oxi hoá.
d)
D. Ion K+ bị khử.
19.
Câu 8: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
a)
A. số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất.
b)
B. số lớp electron.
c)
C. số electron ngoài cùng của nguyên tử.
d)
D. cấu tạo đơn chất kim loại.
20.
Câu 9: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
a)
A. Na.
b)
B. NaOH.
c)
C. Cl2.
d)
D. H2.
21.
Câu 10: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :
a)
A. tác dụng với kiềm.
b)
B. tác dụng với CO2.
c)
C. đun nóng.
d)
D. tác dụng với axit.
22.
Câu 6: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là
a)
A. Rb.
b)
B. Li.
c)
C. Na.
d)
D. K.
23.
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử có Z=20 là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
24.
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, Mg(Z=12) là kim loại thuộc nhóm
a)
A. IIA.
b)
B. IVA.
c)
C. IIIA.
d)
D. IA.
25.
Câu 3: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
A. Sr, K.
b)
B. Na, Ba.
c)
C. Be, Al.
d)
D. Ca, Ba.
26.
Câu 4: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
A. NaCl.
b)
B. NaHSO4.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. HCl.
27.
Câu 5: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. Na.
b)
B. Ba.
c)
C. Be.
d)
D. Ca.
28.
Câu 6: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
a)
A. nhiệt phân CaCl2.
b)
B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
c)
C. điện phân dung dịch CaCl2.
d)
D. điện phân CaCl2 nóng chảy.
29.
Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
A. NaOH.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. BaCl2.
d)
D. NaCl.
30.
Câu 8: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
A. Cu2+, Fe3+.
b)
B. Al3+, Fe3+.
c)
C. Na+, K+.
d)
D. Ca2+, Mg2+.
31.
Câu 9: Công thức hóa học của canxi hiđrocacbonat là
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. CaHCO3.
32.
Câu 10: Công thức hóa học của canxi cacbonat là
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. CaHCO3.
33.
Câu 11: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?
a)
A. Nước có chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+
b)
B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm
c)
C. Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl- và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời.
d)
D. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.
34.
Câu 1: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
35.
Câu 2: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
A. Be, Na, Ca.
b)
B. Na, Ca, K.
c)
C. Na, Fe, K.
d)
D. Na, Cr, K.
36.
Câu 3: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch
a)
A. HCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaCl.
d)
D. MgCl2.
37.
Câu 4: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
a)
A. Gây ngộ độc nước uống.
b)
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
d)
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
38.
Câu 5: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
a)
A. NaOH.
b)
B. Mg(OH)2.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. Al(OH)3.
39.
Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
A. Na2O và H2O.
b)
B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
c)
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
d)
D. dung dịch NaOH và Al2O3.
40.
Câu 7: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
a)
A. bọt khí và kết tủa trắng.
b)
B. bọt khí bay ra.
c)
C. kết tủa trắng xuất hiện.
d)
D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
41.
Câu 8: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
a)
A. bọt khí và kết tủa trắng.
b)
B. bọt khí bay ra.
c)
C. kết tủa trắng xuất hiện.
d)
D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
42.
Câu 9: Cho dãy các kim loại: Sr, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
43.
Câu 10: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
A. HNO3.
b)
B. HCl.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. KNO3.
44.
Câu 11: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
a)
A. Na2CO3 và HCl.
b)
B. Na2CO3 và Na3PO4.
c)
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
D. NaCl và Ca(OH)2.
45.
Câu 1: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là
a)
A. Ba.
b)
B. Mg.
c)
C. Ca.
d)
D. Sr.
46.
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M (MCO3) bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1. Cô cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung hoà, khan. Muối cacbonat là
a)
A. CaCO3.
b)
B. MgCO3.
c)
C. BaCO3.
d)
D. FeCO3.
47.
Câu 14: Một dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
a)
A. K2CO3
b)
B. NaOH
c)
C. Na2SO4
d)
D. AgNO3
48.
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
49.
Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
a)
A. Na2SO4, KOH.
b)
B. NaOH, HCl.
c)
C. KCl, NaNO3.
d)
D. NaCl, H2SO4.
50.
Câu 3: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
a)
A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
b)
B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
c)
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
d)
D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
51.
Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
A. NaOH loãng.
b)
B. H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. H2SO4 đặc, nóng.
d)
D. H2SO4 loãng.
52.
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
a)
A. Mg(NO3)2.
b)
B. Ca(NO3)2.
c)
C. KNO3.
d)
D. Cu(NO3)2.
53.
Câu 6: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A. Mg(OH)2.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. KOH.
d)
D. Al(OH)3.
54.
Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch Ba(OH)2 là
a)
A. Mg(OH)2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. KOH.
d)
D. Al2O3.
55.
Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
A. quặng pirit.
b)
B. quặng boxit.
c)
C. quặng manhetit.
d)
D. quặng đôlômit.
56.
Câu 9: Chất có tính chất lưỡng tính là
a)
A. NaCl.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. AlCl3.
d)
D. NaOH.
57.
Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
58.
Câu 11: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. H2SO4.
59.
Câu 12: Al(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
a)
A. KCl, NaNO3.
b)
B. Na2SO4, KOH.
c)
C. NaCl, H2SO4.
d)
D. NaOH, HCl.
60.
Câu 1: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
a)
A. Zn, Al2O3, Al.
b)
B. Mg, K, Na.
c)
C. Mg, Al2O3, Al.
d)
D. Fe, Al2O3, Mg.
61.
Câu 2: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 _x0001_cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b + c) bằng
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 7.
d)
D. 6.
62.
Câu 3: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
A. H2SO4 đặc, nguội.
b)
B. Cu(NO3)2.
c)
C. HCl.
d)
D. NaOH.
63.
Câu 4: Chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A. Al2O3.
b)
B. MgCl2.
c)
C. KOH.
d)
D. NaHCO3.
64.
Câu 5: Chất không có tính chất lưỡng tính là
a)
A. NaHCO3.
b)
B. AlCl3.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Al2O3.
65.
Câu 6: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
b)
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
c)
C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
d)
D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
66.
Câu 7: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. HNO3.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl.
67.
Câu 8: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
a)
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
b)
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
c)
C. chỉ có kết tủa keo trắng.
d)
D. không có kết tủa, có khí bay lên.
68.
Câu 9: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
a)
A. có kết tủa nâu đỏ.
b)
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
c)
C. có kết tủa keo trắng.
d)
D. dung dịch vẫn trong suốt.
69.
Câu 10: Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây?
a)
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
b)
B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
c)
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
d)
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
Reset
