Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh hoc -Nguyên Phân Giảm Phân

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây của enzym tương tự như chất xúc tác vô cơ?

a)

A. Cần thời gian dài

b)

B. Xúc tác các phản ứng sinh hóa

2.

Nguyên nhân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây ?

a)

A. Tế bào động vật

b)

B. Tế bào thực vật

c)

C. Tế bào vi khuẩn

d)

D. Tế bào nấm

3.

Loại TB nào xảy ra quá trình nguyên phân?

a)

A. Tế bào sinh dục sơ khai.

b)

B. Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử.

c)

C. Tế bào sinh dưỡng.

d)

D. Tế bào sinh giao tử.

4.

Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể

a)

A. Đa bào

b)

B. Lưỡng bội

c)

C. Đơn bào

d)

D. Lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính

5.

Có x tế bào chín sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?

a)

3x

b)

4x

c)

2x

d)

x

6.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?
(1)Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I
(2)Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian
(3)Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ
(4)Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc
Những phương án trả lời đúng là

a)

1,3

b)

1,2,3

c)

1,2,3,4

d)

1,2

7.

Câu 11: Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng: 

a)
  • A. thời gian sống và phát triển của tế bào

b)
  • B. thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
c)
  • C. thời gian của quá trình nguyên phân

d)
  • D. thời gian phân chia của tế bào chất

8.

Câu 1: Khi nói về phân bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Có hai hình thức phân bào là trực phân và gián phân

b)

B. Vi khuẩn phân bào trực phân nên tế bào con có bộ NST khác tế bào mẹ

c)

C. Thứ tự các pha trong một chu kì tế bào là: G → S → G2 → M

d)

D. Phân bào trực phân chỉ có ở tế bào nhân sơ (vi khuẩn)

9.

Câu 2: Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo

b)

B. Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên

c)

C. Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành

d)

D. Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con

10.

Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?

a)

A. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST

b)

B. Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST

c)

C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

11.

Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Trong 1 tế bào như thế có:

a)

A. 78 NST đơn, 78 cromatit, 78 tâm động

b)

B. 78 NST kép, 156 cromatit, 78 tâm động

c)

C. 156 NST đơn, 156 cromatit, 156 tâm động

d)

D. 156 NST kép, 312 cromatit, 156 tâm động

12.

Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Một tế bào gà nguyên phân liên tiếp 3 lần cần môi trường cung cấp

a)

624 NST

b)

546 NST

c)

234NST

d)

624 kép

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

. Phân li các NST đơn

b)

B. Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

C. NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

D. Tách tâm động rồi mới phân li

14.

Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 8) giảm phân bình thường. Ở kì sau I, trong mỗi tế bào có

a)

. 8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động

b)

. 16 NST đơn, 0 cromatit, 16 tâm động

c)

8 NST kép, 8 cromatit, 8 tâm động

15.

Trong giảm phân, sự phân li độc lập của các NST kép trong cặp tương đồng xảy ra ở:

a)

. Kỳ sau II

b)

Kỳ sau I

c)

Kỳ cuối I

d)

. Kỳ giữa I

16.

Ý nghĩa của quá trình nguyên phân:

a)

Thực hiện chức năng sinh sản, sinh trưởng, tái sinh các mô và các bộ phận bị tổn thương.

b)

B. Giúp cho quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể.

c)

C. Tăng số lượng tế bào trong thời gian ngắn.

d)

. Truyền đạt, duy trì ổn định bộ NST 2n đặc trưng của loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ.

17.

Với di truyền học sự kiện quan trọng nhất trong phân bào là:

a)

A. Sự thay đổi hình thái NST.

b)

B. Sự biến mất cảu màng nhân và nhân con.

c)

C. Sự hình thành thoi phân bào.

d)

D. Sự tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp NST.

18.

Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là:

a)

A. 12

b)

B. 24

c)

C. 48

d)

D. 96

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

A. Phân li các NST kép, không tách tâm động

b)

B. NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

c)

Phân li các NST đơn

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

20.

Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Mỗi chiếc về một cực tế bào

b)

B. Đều nằm ở giữa tế bào

c)

. Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào

d)

D. Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào