Font size
WorksheetsÔn tập GK2 KHTN 6
Total questions: 26
Worksheet time: 14mins
Vai trò của đa dạng sinh học đối với tự nhiên là
A. cung cấp lương thực.
B. cung cấp thực phẩm.
C. điều hòa khí hậu.
D. làm dược liệu.
Bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?
A. Cúm gà.
B. Long móng nở mồm.
C. Mốc xám ở dâu tây.
D. Sởi.
Sốt cao kéo dài, ho khan, đau ngực, khó chịu ở ngực là biểu hiện của bệnh
A. viêm phổi do nấm.
B. sốt xuất huyết.
C. thủy đậu.
D. kiết lị.
Vai trò của đa dạng sinh học đối với thực tiễn là
A. bảo vệ đất, nguồn nước.
B. cung cấp thực phẩm.
C. điều hòa khí hậu.
D. chống sạt lở ven biển.
Thành phần có trong cấu tạo virus là
A. vỏ protein.
B. nhân.
C. màng sinh chất.
D. tế bào chất.
Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?
A. Điều hòa khí hậu.
B. Cung cấp đất phi nông nghiệp.
C. Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên.
D. Là nơi ở của các loài động vật hoang dã.
Virus có các hình dạng chính nào sau đây?
A. Dạng xoắn, dạng cầu, dạng que.
B. Dạng xoắn, dạng khối, dạng hỗn hợp.
C. Dạng khối, dạng que, dạng hỗn hợp.
D. Dạng cầu, dạng xoắn, dạng khối.
Vi khuẩn là nhóm sinh vật
A. có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi
B. có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.
C. chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.
D. chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.
Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào dưới đây?
A. Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào.
B. Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông
C. Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào.
D. Nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông.
Đa số vi khuẩn có dạng hình
A. tam giác.
B. bầu dục.
C. xoắn.
D. hộp.
Trên da xuất hiện vùng trắng xám, sau đó thành các búi trắng như bông, da tróc vảy là biểu hiện của bệnh
A. nấm mốc cá.
B. sốt xuất huyết.
C. nấm da tay.
D. mốc xám ở dâu tây.
Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?
A. Lang ben
B. Tay chân miệng.
C. Sâu răng.
D. Viêm gan A.
Nguyên sinh vật quan sát được qua hình ảnh sau là
A. Tảo lục.
B. Tảo silic.
C. Trùng roi.
D. Trùng giày.
Nguyên sinh vật quan sát được qua hình ảnh sau là
A. trùng giày.
B. trùng roi.
C. trùng biến hình.
D. tảo silic.
Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?
A. Nấm rơm.
B. Nấm men.
B. Nấm bụng dê.
D. Nấm mộc nhĩ.
Nguyên sinh vật nào dưới đây không chứa lục lạp?
A. Tảo lục.
B. Tảo silic.
C. Trùng roi.
D. Trùng giày.
Tên loại nấm quan sát được qua hình ảnh sau là
A. nấm hương.
B. nấm mộc nhĩ.
C. nấm mốc.
D. nấm sò.
Biện pháp nào dưới đây không được sử dụng để phòng bệnh nấm da?
A. Vệ sinh cơ thể sạch sẽ.
B. Dùng chung đồ dùng với người bị bệnh nấm da.
C. Không tiếp xúc cơ thể với người bị bệnh nấm da.
D. Thăm khám thú ý, diệt nấm định kì cho vật nuôi.
Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang?
A. Nấm hương.
B. Nấm cốc.
C. Nấm men.
D. Nấm mốc.
Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành hạt kín là?
A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.
B. Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.
C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.
D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.
Nhóm thực vật có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử, sống nơi đất ẩm là
A. hạt trần.
B. dương xỉ.
C. rêu.
D. hạt kín.
Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Cung cấp thức ăn.
B. Ngăn biến đổi khí hậu.
C. Giữ đất, giữ nước.
D. Cung cấp thức ăn, nơi ở.
Cách phòng chống bệnh do nấm gây ra là
A. vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
B. không vệ sinh môi trường xung quanh.
C. tiếp xúc trực tiếp với nguồn bệnh.
D. sử dụng chung dụng cụ vệ sinh cá nhân.
Vì sao chúng ta cần nấu chín thức ăn, đun sôi nước uống và rửa sạch các loại thực phẩm trước khi sử dụng?
A. Để thực phẩm được ngon miệng hơn.
B. Để làm sạch dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có trong các loại thực phẩm.
C. Để ngăn ngừa nhiễm bệnh từ vi khuẩn, trứng giun, sán.
D. Để thực phẩm nhìn đẹp mắt hơn.
Quan sát hình ảnh gọi tên thực vật sau
(a)
Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có
A. cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi.
B. cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi.
C. cấu tạo tế bào nhân sơ, đa dạng về kích thước.
D. cấu tạo tế bào nhân thực, có hình dạng cố định.
