wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đố vui NLKT 1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
6.Báo cáo tài chính của một doanh nghiệp bao gồm những biểu mẫu sau:
a)
A.   Bảng cân đối kế toán - Bảng kết quả hoạt đông kinh doanh- Báo cáo tài chính –Báo cáo quản trị
b)
B.   Bảng cân đối kế toán - Bảng kết quả hoạt đông kinh doanh- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ -Bảng thuyết minh báo cáo tài chính.
c)
C.   Bảng cân đối kế toán - Bảng kết quả hoạt đông kinh doanh- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ -Báo cáo kiểm toán
d)
D.   Bảng cân đối kế toán - Bảng kết quả hoạt đông kinh doanh- Báo cáo bán hàng – Báo cáo lao động
2.
7. Đối tượng của kế toán là:
a)
A.   Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh
b)
B.   Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng
c)
C.   Tình hình thực hiện kỷ luật lao động
d)
A.   Tình hình thu chi tiền mặt
3.
8. Đặc điểm của tài sản trong 1 doanh nghiệp
a)
A.    Hữu hình hoặc vô hình (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…)
b)
B. Doanh nghiệp có thể kiểm soát được chúng, được toàn quyền sử dụng
c)
C.    Chúng có thể mang lợi ích cho doanh nghiệp trong tương lai
d)
D.    Tất cả đều đúng
4.
9. Sự kiện nào sau đây sẽ đươc ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán
a)
A.   KH thanh toán tiền nợ cho DN (Tiền tăng, nợ phải thu KH giảm)
b)
B.   Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng
c)
C.   Phỏng vấn ứng cử viên xin việc
d)
D.   Không có sự kiện nào
5.
10. Tài sản trong DN khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế nào?
a)
A.   Không biến động
b)
B.   Thường xuyên biến động
c)
C.   Giá trị tăng dần
d)
Giá trị giảm dần
6.
11.. Đặc trưng cơ bản , nổi bật của bảng cân đối kế toán là?
a)
A.   Tính cân bằng
b)
B.   Tính liên kết
c)
C.   Tính nhất quán
d)
D.   Tính tập hợp.
7.
12. Nguyên tắc ghi chép trên Loại tài khoản TÀI SẢN là :
a)
A.   Bên Nợ ghi phát sinh tăng, bên Có ghi phát sinh giảm, số dư bên Nợ
b)
B.   Bên Nợ ghi phát sinh giảm, bên Có ghi phát sinh tăng, số dư bên Có
c)
C.   Bên Nợ ghi phát sinh tăng, bên Có ghi phát sinh giảm, không có số dư
d)
D.   Bên Nợ ghi phát sinh tăng, bên Có ghi phát sinh giảm, số dư bên Có
8.
13. Các chứng từ sử dụng để theo dõi tiền mặt tại quỹ bao gồm
a)
A.   Phiếu thu, phiếu chi
b)
B.   Phiếu nhập, xuất kho vàng, bạc, đá quý
c)
C.   Bảng kê vàng, bạc, đá quý, biên bản kiểm kê quỹ,…
d)
D.   Tất cả các đáp án trên đều là các đáp án đúng
9.
14. Tính lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịnh vụ của doanh nghiệp - Tổng doanh thuần là 147.400 tr đồng - Giá vốn bán hàng là 135.300 tr đồng - Các khoản giảm trừ doanh thu là 100 tr đồng. -
a)
A.   12.000
b)
B.   12.100
c)
C.   12.200
d)
D.   12.300
10.
15.  Gía thực tế (giá gốc) của hàng mua ngoài không bao gồm yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây     
a)
A.   Gía mua hàng hóa
b)
B.   Chi phí phát sinh trong quá trình mua
c)
C.   Chiết khấu thương mại được giảm giá hàng mua (Đ)
d)
D.   Các khoản thuế không được hoàn lại
11.
16. Chi phí Quản lý doanh nghiệp kế toán sử dụng TK nào
a)
A.   TK 632
b)
B.   TK 641
c)
C.   TK 642
d)
D.   TK 627
12.
17. Nợ phải trả phát sinh do
a)
A.   Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng
b)
B.   Mua thiết bị bằng tiền
c)
C.   Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua
d)
D.   Mua hàng hoá chưa thanh toán
13.
18 Mục đích chủ yếu của kế toán tài chính là:
a)
A.   Lập báo cáo tài chính
b)
B.   Ghi chép trên sổ sách tất cả các thông tin về tài sản và vốn của doanh nghiệp
c)
C.   Ghi chép mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh một cách độc lập với nhau
d)
D.   Cung cấp các thông tin tài chính cho người sử dụng
14.
19. Kế toán là việc:
a)
A.   Thu thập thông tin
b)
B.   Kiểm tra, phân tích thông tin
c)
C.   Ghi chép sổ sách kế toán
d)
D.   Tất cả đều đúng
15.
20.Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán
a)
A.   Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất giá trị 20 triệu/năm
b)
B.   Mua TSCĐ 50 triệu, chưa thanh toán
c)
C.   Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu (tiền chưa chi)
d)
D.   Tất cả trường hợp trên