wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra giữa kì 2

Total questions: 73

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuCl2, ZnSO4, AgNO3, FeCl3. Nhúng vào mỗi dung dịch 1 thanh Fe. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

2.

Kim loại nào sau đây chỉ có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Na.

3.

Để điều chế Cu có độ tinh khiết cao, ta có thể sử dụng phương pháp

a)

Khử CuO bằng khí CO.

b)

điện phân dung dịch CuSO4.

c)

cho Fe tác dụng với dd CuCl2.

d)

nhiệt phân Cu(NO3)2.

4.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm là các kiềm loại thuộc

a)

chu kì 1.

b)

chu kì 2.

c)

nhóm IA.

d)

nhóm IB.

5.

Các số oxi hóa có thể có của nguyên tố Na là:

a)

0, +1.

b)

+1, -1.

c)

0, -1.

d)

-1, 0, +1.

6.

Sản phẩm khi hòa tan hoàn tan kim loại K vào nước là

a)

KOH.

b)

K2O.

c)

K2CO3.

d)

KHCO3.

7.

Phát biểu nào sau đây về kim loại kiềm là sai?

a)

Các kim loại kiềm đều tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.

b)

Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính khử của các kim loại kiềm giảm dần.

c)

Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, bền, được ứng dụng trong ngành kĩ thuật hàng không.

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

8.

Các kim loại kiềm thổ đều có

a)

2 e lớp ngoài cùng.

b)

2 lớp e.

c)

tổng 2e ở các lớp.

d)

số oxi hóa 2+ trong hợp chất.

9.

Loại thạch cao được sử dụng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột,… có công thức hóa học là

a)

CaSO4.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

CaSO4.H2O.

d)

CaSO4.3H2O.

10.

Hóa chất có thể dùng để nhận biết 2 dung dịch trong suốt, không màu: CaCl2 và NaNO3

a)

Ba(OH)2.

b)

phenolphtalein.

c)

quỳ tím.

d)

Na2CO3.

11.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được m (gam) kết tủa. Giá trị của m là

a)

25.

b)

15.

c)

10.

d)

20.

12.

Thực hiện thí nghiệm: thả mẫu Mg vào ống nghiệm chứa nước có hòa tan phenolphtalein, sau đó đun nóng ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện kết tủa đỏ nâu trên bề mặt Mg.

b)

Mg dần tan, xuất hiện khí màu nâu đỏ.

c)

Mg dần tan, tạo kết tủa vàng.

d)

bề mặt Mg sủi bọt khí, dung dịch dần chuyển sang màu hồng tím.

13.

Phản ứng nào sau đây giải thích câu thành ngữ “Nước chảy đá mòn”?

a)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.

c)

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O.

d)

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ứng dụng của các hợp chất của Canxi?

a)

Vôi tôi được sử dụng để sản xuất đá vôi trong công nghiệp.

b)

Đá vôi được dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, thủy tinh,...

c)

Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột,...

d)

Hòa tan vôi sống vào nước, ta được vôi tôi.

15.

Kim loại nào dưới đây bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxi mỏng, bền bảo vệ?

a)

Ca.

b)

Na.

c)

Al.

d)

Fe.

16.

Phèn chua là một hợp chất của nhôm, được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp thuộc da, công nghiệp nhuộm, chất là trong nước,... Công thức thu gọn của phèn chua là

a)

NH4Al(SO4)2.12H2O.

b)

NaAl(SO4)2.12H2O.

c)

KCr(SO4)2.12H2O.

d)

KAl(SO4)2.12H2O.

17.

Xét các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, NaAlO2. Số chất đều tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Cho 7,8 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng Al có trong hỗn hợp ban đầu là

a)

6,1 gam.

b)

4,1 gam.

c)

2,7 gam.

d)

5,4 gam.

19.

Cho dãy chuyển hóa: K → X → Y → Al(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với 1 phản ứng). Chất X và Y có thể là

a)

KOH, KAlO2.

b)

KAlO2, KOH.

c)

KOH, KCl.

d)

KAlO2, AlCl3.

20.

Xét các phát biểu sau:

(1) Có thể dùng nhôm thay đồng để làm các đường dây điện cao thế.

(2) Al vừa tác dụng được với Axit, vừa tác dụng được với Bazơ nên Al có tính lưỡng tính.

(3) Kim loại Cs được dùng làm tế bào quang điện.

(4) Có thể dùng Na2CO3 để làm mềm nước cứng toàn phần.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

21.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là:

a)

Na2CO3, Na3PO4

b)

NaCl , Na2CO3

c)

Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3

d)

Na2CO3, HCl

22.

Dãy nào sau đây gồm những kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Al, Zn, Sn.

b)

Ba, Li, Mg.

c)

Fe, Cu.

d)

Na, K, Ca.

23.

Tính chất nào sau đây không phải là của Al ?

a)

kim loại nhẹ, màu trắng bạc.

b)

kim loại nặng, màu trắng.

c)

kim loại dẻo, dễ dát mỏng và kéo sợi.

d)

kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

24.

Để trung hoà hoàn toàn 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2M ?

a)

300

b)

150

c)

400

d)

600

25.

Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

a)

Sắt bị ăn mòn

b)

Đồng bị ăn mòn

c)

Sắt và đồng đều bị ăn mòn

d)

Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.

26.

“ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do

a)

Tác dụng hoá học của môi trường xung quanh

b)

Kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng diện

d)

Tác động cơ học

27.

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình

a)

Sn bị ăn mòn điện hóa

b)

Fe bị ăn mòn điện hóa

c)

Fe bị ăn mòn hóa học

d)

Sn bị ăn mòn hóa học

29.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Cu

b)

Sn

c)

Pb

d)

Zn

30.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

31.

Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

a)

K

b)

Ca

c)

Zn

d)

Ag

32.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Al, Mg.

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al2O3, MgO

33.

Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

34.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2

a)

điện phân dung dịch MgCl2.

b)

điện phân MgCl2 nóng chảy

c)

Nhiệt luyện

d)

Thủy luyện.

35.

Khi cho một miếng natri có hình dạng bất kì vào chậu nước có pha thêm vài giọt quỳ tím.Hiện tượng nào không xảy ra trong thí nghiệm này ?

a)

Miếng natri trở nên có dạng hình cầu

b)

Dung dịch thu được làm quỳ tím hoá hồng

c)

Trong quá trình phản ứng, miếng natri chạy trên mặt nước

d)

Viên natri bị nóng chảy và nổi trên mặt nước

36.

Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng?

a)

Mg(OH)2 → MgO + H2O .

b)

CaCO3 → CaO + CO2 .

c)

BaSO4 → Ba + SO2 + O2 .

d)

2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2.

37.

Hỗn hợp rắn gồm Ca(HCO3)2, CaCO3, NaHCO3, Na2CO3. Nung đến khối lượng không đổi được chất rắn . Chất rắn gồm:

a)

CaCO3 và Na2O.

b)

CaCO3 và Na2CO3.

c)

CaO và Na2CO3.

d)

CaO và Na2O.

38.

Sục khí CO2 từ từ tới dư qua dung dịch nước vôi trong sau đó lại đun nóng dung dịch sau phản ứng. Hiện tượng xảy ra là

a)

Có kết tủa trắng xuất hiện.

b)

Có kết tủa sau rồi kết tủa tan.

c)

Không có kết tủa dung dịch trong suốt.

d)

Có kết tủa sau tan rồi lại xuất hiện kết tủa.

39.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới dây?

a)

Làm hao tốn chất giặt rửa tổng hợp.

b)

Làm giảm mùi vị thực phẩm.

c)

Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi.

d)

Làm tắc ống dẫn nước nóng.

40.

] Trong y học, chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy là.

a)

CaSO4. 2H2O.

b)

CaSO4 khan

c)

2CaSO4. H2O.

d)

MgSO4. 7H2O.

41.

Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,009M phản ứng với 400 ml dung dịch H2SO4 0,002M. pH của dung dịch thu được sau phản ứng là

a)

3,4

b)

5,3

c)

5

d)

10,6

42.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

a)

Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3 .

b)

Thêm dư HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4].

c)

Thêm dư CO2 vào dung dịch NaOH.

d)

Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH.

43.

Có các dung dịch không màu: AlCl3, NaCl, MgCl2, FeSO4 đựng trong các lọ mất nhãn. Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch trên?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch AgNO3 .

c)

Dung dịch BaCl2 .

d)

Dung dịch quỳ tím.

44.

Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt dùng:

a)

khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).

b)

khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).

c)

dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.

d)

dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.

45.

Cho 1,29 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tan trong dung dịch NaOH dư thu được 0,015 mol khí H2. Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần dùng để hòa tan hết hỗn hợp đó là.

a)

900 ml

b)

450 ml

c)

150 ml

d)

300 ml

46.

Câu 1: Natri Clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là

a)

A. Na2CO3.               

b)

B. KCl.                                  

c)

C. NaHCO3.              

d)

D. NaCl.

47.

Câu 2: “ Sự ăn mòn kim loại” là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do

a)

A. tác động cơ học

b)

B. kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng điện

c)

C. kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao

d)

D. tác dụng hoá học của môi trường xung quanh

48.

Câu 3: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

                                                                                           

a)

A. Fe.   

b)

   B. Cu.   

c)

C. Ca.     

d)

D. Ag.     

49.

Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

                                                                         

a)

A. ns1

b)

B. ns2.   

c)

C. ns2np1.     

d)

D. (n – 1)dxns1.

50.

Câu 5: Kim loại Liti có kí hiệu hóa học là

                                                                              

a)

A. Ca.  

b)

B. Li.    

c)

C. Al.    

d)

D. Fe.

51.

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

A. Nước.                     .

b)

B. Dầu hỏa.                        

c)

   C. Rượu etylic.          

d)

D. Giấm ăn

52.

Câu 7: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

                                                                 

a)

A. Mg.  

b)

B. Ca.  

c)

C. Al.      

d)

D. Ba.

53.

Câu 8: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Mg với khí Cl­2

                                                              

a)

A. MgCl.      

b)

B. MgCl2.    

c)

C. MgO.     

d)

D. Mg(OH)2.

54.

Câu 9: Canxi oxit dùng để khử chua đất trồng trong nông nghiệp có công thức hóa học là

                                                                    

a)

A. CaO.

b)

B. CaCl2.    

c)

C. Ca(NO3)2.   

d)

D. CaSO4.

55.

Câu 10: Dung dịch thu được khi hòa tan kim loại K vào nước là

                                                                         

a)

A. KOH.   

b)

B. NaOH.       

c)

C. K2O.  

d)

D. K2O2.

56.

Câu 11: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm thổ là

                                     

a)

A. tính axit.   

b)

  B. tính oxi hóa.      

c)

C. tính khử.  

d)

D. tính bazơ.

57.

Câu 12: Trong bảng tuần hoàn, K là kim loại thuộc nhóm

                                                           

a)

A. IIIA. 

b)

B. IVA.   

c)

C. IIA.      

d)

D. IA.

58.

Câu 13: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

                                   

a)

A. Cu2+, Fe3+.  

b)

B. Al3+, Fe3+.    

c)

  C. Na+, K+.         

d)

D. Ca2+, Mg2+.

59.

Câu 14: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

                                              

a)

A. phèn chua.    

b)

B. vôi sống.      

c)

  C. thạch cao.    

d)

D. muối ăn.

60.

Câu 15: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép (phần chìm dưới nước) người ta ốp vào vỏ tàu tấm kim loại làm bằng kim loại nào sau đây?

                                                                         

a)

  A. Zn       

b)

B. Cu  

c)

  C. Ag   

d)

D. Ni

61.

Câu 16: Chất nào sau đây dùng để nhận biết dung dịch CaCl2?

                                             

a)

A. NaOH. 

b)

B. Ca(OH)2.   

c)

C. Ba(OH)2.             

d)

D. Na2CO3.

62.

Câu 17: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

                                                                                                

a)

A. Na   

b)

B. K 

c)

C. Rb   

d)

D. Cs

63.

Câu 18: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

                             

                          

a)

A. bọt khí và kết tủa trắng  

b)

B. bọt khí bay ra.

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.     

d)

D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

64.

Câu 19: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Al là

                                                                                    

a)

A. 4.     

b)

   B. 3.            

c)

C. 2.   

d)

D. 1.

65.

Câu 20: Phương pháp nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?

          

     

a)

A. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn  

b)

B. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao

c)

C. Dùng  Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2  

d)

D. Điện phân CaCl2 nóng chảy

66.

Câu 21: Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi và tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng hóa học nào sau đây?

   

   

a)

A. CaO + CO2  tạo ra CaCO3.  

b)

B. CaCO3  +  CO2  +  H2O  tạo ra   Ca(HCO3)2.

c)

C. CaCO3  tạo ra  CaO  +  H2O.

d)

D. CaCO3 +  2HCl  tạo ra   CaCl2 + CO2 +  H2O.

67.

Câu 22: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương. Công thức hóa học của thạch cao nung là:

                                                         

                                        

a)

A. CaSO4   

b)

B. CaSO4. H2O

c)

C. CaSO4. 2H2O.       

d)

D. CaCl2.

68.

Câu 23: Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?

                                                                                  

a)

A. Ca.  

b)

  B. Ba.     

c)

C. Be.      

d)

D. Sr.

69.

Câu 24: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

           

a)

A. nhôm là kim loại kém hoạt động.     

b)

B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

c)

C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

d)

D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

70.

Câu 25: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?         

                                                     

                                              

a)

A. AlCl3 và Al2(SO4)3   

b)

  B. Al(OH)3 và Al2O3

c)

  C. Al2(SO4)3 và Al2O3    

d)

D. Al(NO3)3 và Al(OH)3

71.

Câu 26: Hoà tan 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

                                                                         

a)

A. 6,72.      

b)

B. 4,48.      

c)

C. 2,24.     

d)

D. 3,36.

72.

Câu 27: Chất có trong thuốc Nabica là

                                                                  

a)

A. Ca(HCO3)2

b)

B. NaHCO3   

c)

C. CaO      

d)

D. Ba(HCO3)2

73.

Câu 28: Một hoá chất dùng để phân biệt Al, Mg, Ca, Na  là

                     

 

a)

A. Dung dịch Na2CO3.

b)

B. Dung dịch H2SO4.  

c)

 C. Dung dịch HCl.   

d)

D. Dung dịch NaOH.

Similar Resources on Wayground