NEW
Font size
Worksheetssinh (2)
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể được gọi là
tuổi sinh lí
tuổi quần thể
tuổi sau sinh sản
tuổi sinh thái
Thời gian sống thực tế của 1 cá thể trong quần thể được gọi là
tuổi sinh lí
tuổi sinh thái
tuổi quần thể
tuổi đang sinh sản
Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là
kích thước tối thiểu của quần thể
kiểu phân bố của quần thể
kích thước tối đa của quần thể
mật độ cá thể của quần thể
Nếu mật độ cá thể của một quần thể động vật tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới làm tăng
mức nhập cư
kích thước quần thể
mức sinh sản
mức tử vong
Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là:
cân bằng sinh học
cân bằng quần thể
khống chế sinh học
giới hạn sinh thái
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
A. Tỉ lệ giới tính.
B. Loài ưu thế.
C. Loài đặc trưng.
D. Thành phần loài.
Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?
Tỉ lệ giới tính
Thành phần loài
Loài đặc trưng
Loài ưu thế
Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể.
B. Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.
C. Mỗi quần thể sinh vật có kích thước đặc trưng và ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống.
D. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.
Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
cá cóc
cây cọ
cây sim
bọ que
Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể được gọi là
nhóm tuổi
mật độ cá thể
tỉ lệ giới tính
kích thước quần thể
Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
Thành phần loài.
. Loài ưu thế.
Loài đặc trưng.
Cấu trúc tuổi
Một quần thể gà rừng có khoảng 200 con. Đây là ví dụ về đặc trưng nào sau đây của quần thể?
A. Sự phân bố cá thể.
B. Kích thước quần thể.
C. Nhóm tuổi.
D. Mật độ cá thể.
Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.
Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
Quan hệ giữa lúa và cỏ trong một ruộng lúa thuộc quan hệ
hợp tác
cộng sinh
kí sinh
cạnh tranh
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
Tỉ lệ giới tính
Loài ưu thế
Loài đặc trưng
Thành phần loài
Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?
Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Rừng thưa cây gỗ nhỏ Cây gỗ nhỏ và cây bụi Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế Trảng cỏ
Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết Cây gỗ nhỏ và cây bụi Rừng thưa cây g
Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết à Rừng thưa cây gỗ nhỏ à Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế à Cây gỗ nhỏ và cây bụi à Trảng cỏ
Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết à Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế à Rừng thưa cây gỗ nhỏ à Cây gỗ nhỏ và cây bụi à Trảng cỏ
Ở miền Bắc Việt Nam, năm nào có nhiệt độ môi trường xuống dưới 8oC thì năm đó có số lượng bò sát giảm mạnh. Đây là ví dụ về kiểu biến động số lượng cá thể
Không theo chu kì
Theo chu kì ngày đêm
Theo chu kì mùa
Theo chu kì nhiều năm
Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ cạnh tranh khác loài?
Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá trong cùng một môi trường.
Giun đũa sống trong ruột lợn.
Cây lúa và cỏ dại sống trong một ruộng lúa.
Bò ăn cỏ.
Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?
Thành phần loài
Kích thước quần thể
Mật độ cá thể
Nhóm tuổi (còn gọi là cấu trúc tuổi)
Quần xã sinh vật là
tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.
tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng
tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất
Xét tại thời điểm khảo sát, mật độ cá thể của quần thể nào trong 4 quần thể trên là cao nhất?
Quần thể I
Quần thể III
Quần thể II
Quần thể IV
Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Kích thước quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống của môi trường
Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa theo năm
Kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất
Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước quần thể giảm xuống?
B = D, I > E
B + I > D + E
B + I = D + E
B + I < D + E
Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái?
Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã.
Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu.
Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.
Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước quần thể tăng lên?
A. B > D, I = E.
B. B = D, I < E.
C. B + I < D + E.
D. B + I = D + E.
Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?
Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây thông nhựa sống riêng rẽ
Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ
Vào mùa sinh sản, các con cò cái trong đàn tranh giành nơi làm tổ
Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá sống trong cùng một môi trường
Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là:
diễn thế nguyên sinh.
diễn thế thứ sinh.
diễn thế phân huỷ.
diễn thế nhân tạo.
Diễn thế sinh thái là:
quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường.
quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
