Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K9-sinh

Total questions: 39

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tầng Cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì?

a)

Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.

b)

Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá.

c)

Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây.

d)

Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.

2.

Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì?

a)

Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

b)

Làm giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh.

c)

Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

d)

Hạn sự thoát hơi nước.

3.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

4.

Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?

a)

Bề mặt lá có tầng cutin dầy

b)

Số lượng lỗ khí của lá tăng lên

c)

Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó

d)

Lá tăng kích thước và có bản rộng ra

5.

Loài động vật dưới đây có tập tính ngủ đông khi nhiệt độ môi trường quá lạnh:

a)
b)
c)
d)
6.

Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

a)

Chim, thú, bò sát

b)

Bò sát, lưỡng cư

c)

Cá, chim, thú

d)

Chim và thú

7.

Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?

a)
b)
c)
d)
8.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật ưa ẩm?

a)
b)
c)
d)
9.

Nhóm động vật nào sau đây gồm toàn động vật biến nhiệt

a)

Cá chép, thằn lằn, hổ, gà

b)

Cá rô phi, rắn nước, cá sấu, ốc sên

c)

Báo, gấu, chim bồ câu, đại bàng

d)

Sư tử, hươu, nai, trâu

10.

Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

luôn thay đổi

c)

tương đối ổn định

d)

ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

11.

Phạm vi nhiệt độ mà đa số các loài sinh vật sống được là

a)

từ 0 - 50°C

b)

từ 0 - 20°C

c)

từ 20 - 50°C

d)

từ 20 - 100°C

12.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

13.

Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?

a)

Bề mặt lá có tầng cutin dầy

b)

Số lượng lỗ khí của lá tăng lên

c)

Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó

d)

Lá tăng kích thước và có bản rộng ra

14.

Tùy theo khả năng giữ ổn định nhiệt độ của cơ thể mà ĐV được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm ĐV hằng nhiệt

b)

Nhóm ĐV biến nhiệt

c)

Nhóm ĐV có xương sống

d)

Cả a và b.

15.

Để tạo lớp cách nhiệt để bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng được cái rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo:

a)

Tăng cường mạch dẫn trong thân nhiều hơn

b)

Chồi cây có lớp vảy mỏng bao bọc,thân và rễ có lớp bần dày

c)

Giảm bớt lượng khí khổng của lá

d)

Hệ thống rễ của cây lan rộng hơn bình thường

16.

Loài sinh vật nào dưới đây có khả năng chịu lạnh tốt nhất?

a)

Ấu trùng cá

b)

Trứng ếch

c)

Ấu trùng ngô

d)

Gấu Bắc cực

17.

Câu có nội dung đúng là:

a)

Thú có lông sống ở vùng lạnh có bộ lông mỏng và thưa

b)

huột sống ở sa mạc vào mà hè có màu trắng

c)

Gấu Bắc cực vào mùa đông có bộ lông trắng và dày

d)

ừu sống ở vùng lạnh thì lông kém phát triển

18.

Giải thích nào về hiện tượng cây ở sa mạc có lá biến thành gai là đúng?

a)

Giúp cho chúng chống chịu với gió bão

b)

Giúp cho chúng tự về khỏi con người phá hoại

c)

Giúp làm giảm sự thoát hơi nước

d)

Giúp hạn chế tác động của ánh sáng

19.

Nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào lên đời sống động vật?

a)

Tới hoạt động sinh lí và mức độ trao đổi chất

b)

Tới hoạt động sống (quá cao ngủ hè, quá thấp ngủ đông)

c)

Tới hình thái cơ thể (động vật hằng nhiệt, sống ở nơi càng lạnh thì kích thước các phần: tai, chi, đuôi, mỏ càng nhọn

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây sai?

a)

Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

b)

Một giọt nước ao cũng được coi là 1 hệ sinh thái

c)

Một giọt nước cất cũng được coi là một hệ sinh thái

d)

Một hệ sinh thái gồm hai thành phần cấu trúc là thành phần vô sinh và quần xả sinh vật.

21.

Lưới thức ăn là: 

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

22.

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là 1 hệ sinh thái?

a)

Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.

b)

Vì thành phần chính là nước.

c)

Vì nó chứa nhiều động vật thủy sinh.

d)

Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.

23.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

24.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

25.

Trong một hệ sinh thái, hổ là:

a)

Sinh vật phân giải

b)

sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

26.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn và cây xanh

27.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

28.

Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây: 

 

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

d)

Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

29.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

Hỗ trợ

b)

dinh dưỡng

c)

sinh sản

d)

đối kháng

30.

Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:

a)

Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn

b)

Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ

c)

Chất hữu cơ do sinh vật sản xuất tổng hợp được là nguồn thức ăn cho các dạng sinh vật trong hệ sinh thái

d)

Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải

31.

Cho các phát biểu sau về hệ sinh thái: 

1. Trong hệ sinh thái, sinh vật sản xuất là nhóm có khả năng truyền năng lượng từ quần xã đến môi trường vô sinh

2. Bất ki sự gắn kết nào giữa các sinh vật với sinh cảnh đủ để tạo thành một chu trình sinh học hoàn chỉnh đều được xem là một hệ sinh thái

3. Trong hệ sinh thái, sinh vật phân giải gồm chủ yếu các loài sống dị dưỡng như vi khuẩn, nấm và 1 số vi sinh vật hóa tự dưỡng

4. Hệ sinh thái tự nhiên thường có tính ổn định cao hơn nhưng thành phần loài kém đa dạng hơn hệ sinh thái nhân tạo

Số phát biểu đúng là: 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn? 

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

c)

ộng vật ăn thịt,  vi khuẩn và nấm

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm

33.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn? 

a)

Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải 

d)

Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ

34.

Trong một hệ sinh thái, chuỗi thức ăn không tồn tại độc lập vì:

a)

Sinh vật luôn đấu tranh sinh tồn với giới vô cơ và giới hữu cơ

b)

Một loài có thể sử dụng nhiều loài khác nhau làm nguồn thức ăn, một loài còn là nguồn thức ăn của nhiều loài

c)

Hệ sinh thái là một cấu trúc động

d)

Quy luật sinh thái không cho phép

35.

Năm sinh vật là : Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây?

a)

Cỏ  →  châu chấu →trăn  →   gà rừng  →vi khuẩn

b)

Cỏ→trăn    → châu chấu→vi khuẩn  → gà rừng

c)

Cỏ  →châu chấu →  gà rừng  →  trăn  →  vi khuẩn

d)

Cỏ  →châu chấu  →  vi khuẩn → gà  rừng → trăn  

36.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây gỗ  →  (...........) → Chuột  →  Rắn → Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất (

A. Mèo                        B. Sâu  ăn lá cây                     C. Bọ ngựa                  D. Ếch

a)

Mèo

b)

Sâu  ăn lá cây    

c)

Bọ ngựa  

d)

Ếch

37.

Thành phần  vô sinh  của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Các chất vô cơ: nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Các nhân tố khí hậu như: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.

d)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

38.

Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

a)

Từ môi trường không khí  

b)

Từ chất dinh dưỡng trong đất   

c)

Từ nước

d)

Từ năng lượng mặt trời

39.

Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cỏ →     Bọ rùa   → Ếch   → Rắn  → Vi sinh vật    

 Thì rắn   là :

A. Sinh vật sản xuất                                        B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1

C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2                                D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3

a)

Sinh vật sản xuất      

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2   

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3