wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa HKII Khoa học 4

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại nấm nào?

(a)  

2.

Nguyên nhân gây bệnh thừa cân béo phì thường do đâu?

a)

Chế độ ăn uống thừa các chất bột đường, chất béo, chất đạm

b)

Ít vận động

c)

Ăn quá nhiều trứng

3.

Bạn Phong thường xuyên ăn đồ ăn nhanh, uống nước ngọt vào buổi tối, bạn Phong có thể bị bệnh gì?

a)

Suy dinh dưỡng thấp còi

b)

Béo phì

c)

Phát triển chiều cao quá nhanh

d)

Mất trí nhớ

4.

Chất đạm từ cá có đặc điểm gì?

a)

A. Chứa các thành phần cần thiết cho cơ thể

b)

B. Dễ hấp thụ

c)

C. Nhiều chất xơ

5.

Nấm men được dùng để

a)

Làm bánh mì

b)

Làm bánh bao

c)

Lên men rượu

6.

Vai trò của can-xi đối với cơ thể là?

a)

Giúp săn chắc các cơ.

b)

Chống táo bón.

c)

Tăng cường trí nhớ.

d)

Giúp xương chắc khỏe.

7.

Khi thấy đất trồng cây khô, có hiện tượng nứt nẻ, ta nên

a)

A. Tưới nước cho cây

b)

B. Bón phân cho cây

c)

C. Vun xới đất

d)

D. Dùng lưới để che nắng cho cây

8.

Năng lượng do thực phẩm cung cấp được tính bằng

a)

A. Ca-lo

b)

B. Ki-lo-gam

c)

C. Mét

d)

D. Lít

9.

Để có bữa ăn lành mạnh, tốt cho sức khỏe, ta có thể?

a)

Cho nhiều nước mắm khi nấu ăn

b)

Hạn chế sử dụng thêm các loại gia vị chấm trong các bữa ăn

c)

Dùng đường để thay thế cho muối

d)

Sử dụng nhiều hạt tiêu

10.

Vì sao không nên ăn những thực phẩm quá hạn sử dụng, có màu và mùi lạ?

a)

Vì những thực phẩm đó có thể có nấm mốc

b)

Vì những thực phẩm đó không còn ngon nữa

c)

Vì những thực phẩm đó không còn các chất dinh dưỡng

d)

Vì những thực phẩm đó có hình dạng không đẹp mắt

11.

Để xây dựng bữa ăn cân bằng, lành manh cần dựa vào đâu?

a)

Khẩu vị người ăn

b)

Khả năng của đầu bếp

c)

Tháp dinh dưỡng

d)

Không cần có căn cứ

12.

Chất béo từ đâu không tốt cho tim mạch?

a)

Hạt vừng

b)

Mỡ lợn

c)

Lạc

d)

Đậu nành

13.

Nấm có thể sống ở những đâu?

a)

Đất ẩm

b)

Rơm rạ mục

c)

Thức ăn

14.

Nấm ăn là nguồn thực phẩm

a)

Có lợi cho sức khỏe con người

b)

Có hại cho sức khỏe con người

c)

Không có giá trị dinh dưỡng

d)

Không được dùng phổ biến

15.

Vì sao không nên dự trữ thức ăn tươi sống trong thời gian dài ở tủ lạnh?

a)

Vì chúng không còn tươi

b)

Vì chúng vẫn có thể bị nhiễm nấm mốc

c)

Vì chúng bị thay đổi khối lượng

d)

Vì chúng bị thay đổi màu sắc

16.

Các bộ phận của nấm mũ gồm

a)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

b)

Đầu nấm, thân nấm, chân nấm

c)

Đầu nấm, cành nấm, chân nấm

d)

Mũ nấm, cành nấm, chân nấm

17.

Khi bị ngộ độc có thể gây hậu quả gì?

a)

Cơ quan tiêu hóa, thần kinh bị ảnh hưởng

b)

Có thể tử vong nếu bị ngộ độc nặng

c)

Cơ thể sẽ tăng cân mất kiểm soát

18.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại nấm nào?

a)

Nấm linh chi

b)

Nấm đông trùng hạ thảo

c)

Nấm yến

d)

Nấm đông cô

19.

Tên gọi của loại nấm trong hình là gì?

a)

Nấm tai mèo (mộc nhĩ)

b)

Nấm hương

c)

Nấm rơm

d)

Nấm kim châm

20.

Loại nấm nào sau đây ăn được?

a)

A. Nấm hương

b)

B. Nấm đùi gà

c)

C. Nấm mỡ

d)

D. Nấm kim châm

21.

Nấm được dùng làm thuốc trong y học cổ truyền là

a)

Nấm linh chi

b)

Nấm sò

c)

Nấm đùi gà

d)

Nấm đông trùng hạ thảo

22.

Trong hình trên, thực phẩm được bảo quản bằng cách nào?

a)

Ướp muối

b)

Ướp đường

c)

Hun khói

d)

Hút chân không

23.

Đâu không phải tên một loại nấm

a)

Nấm hương

b)

Nấm mồng gà

c)

Nấm đùi vịt

d)

Nấm đông cô

24.

Tác dụng của nấm là gì?

a)

Sử dụng trong công nghệ thực phẩm

b)

Sử dụng làm thức ăn hoặc trong quá trình lên men

c)

Dùng để sản xuất chất kháng sinh, hoóc môn trong y học và nhiều loại enzym.

25.

Đâu không phải cách bảo quản thực phẩm?

a)

A. Ngâm đường

b)

B. Phơi khô

c)

C. Để thực phẩm trong phòng

d)

D. Sấy khô

26.

Màu sắc của nấm độc thường như thế nào?

a)

Sặc sỡ

b)

Chủ yếu là màu trắng

c)

Chủ yếu là màu đỏ

27.

Tên gọi của loại nấm sau là gì?

a)

Nấm tai mèo (mộc nhĩ)

b)

Nấm hương

c)

Nấm rơm

d)

Nấm kim châm

28.

Vi-ta-min, chất khoáng có vai trò gì?

a)

A. Giúp cơ thể phát triển và lớn lên

b)

B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

c)

C. Tăng cường sức đề kháng, giúp cơ thể chống lại bệnh tật và giúp tiêu hóa tốt

d)

D. Dự trữ năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K

29.

Loại nấm nào sau đây là nấm ăn?

a)

Nấm rơm

b)

Nấm tai mèo

c)

Nấm sò

d)

Nấm yến

30.

Vì sao trẻ em được khuyên là không nên thường xuyên uống nước ngọt?

a)

Vì những loại thức ăn đó rất đắt.

b)

Vì chúng khiến trẻ em chậm phát triển chiều cao.

c)

Vì chúng chứa rất ít chất dinh dưỡng, vi-ta-min và chất khoáng cần thiết cho sự phát triển của cơ thể.

d)

Vì chúng khiến da nhanh lão hóa.

31.

Thực phẩm nào sau đây là thực phẩm không an toàn?

a)

Thực phẩm có xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng

b)

Thực phẩm chứa thuốc trừ sâu

c)

Thực phẩm tươi, sạch

d)

Thực phẩm được bảo quản hợp vệ sinh

32.

Trong quá trình quang hợp, thực vật hấp thụ khí ....(1)..... và thải ra khí ......(2)......

a)

các - bô - níc, ô - xi

b)

ô - xi, các - bô - níc

c)

ni - tơ, ô - xi

d)

các - bô - níc, ni - tơ

33.

Để có bữa ăn lành mạnh, tốt cho sức khỏe, ta có thể làm gì?

a)

A. Cho nhiều nước mắm khi nấu ăn

b)

B. Hạn chế sử dụng thêm các loại gia vị chấm trong bữa ăn

34.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chất nào chứa nhiều chất béo ?

a)

A. Cá, trứng, ức gà, thịt bò nạc.

b)

B. Cơm, bánh mỳ, bún, phở.

c)

C. Bơ, phô mai, sô cô la đen, dầu oliu.

d)

D. Sữa, trái cây, rau xanh, các loại đậu.

35.

Các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn gồm?

a)

A. chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoáng

b)

B. chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, nước và chất khoáng

c)

C. chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoáng

d)

D. chất bột đường, chất đạm, vi-ta-min và chất khoáng