NEW
Font size
WorksheetsĐề cương Hoá ( phần trắc nghiệm)
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Câu 1. Dãy dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A. HNO3, H2O, H3PO4.
B. CH3COOH, HCl, HNO3
C. HBr, H2SO4, H2O.
D. HCl, NaCl, KCl.
Câu 2. Chất nào sau đây không phản ứng với sắt?
A. NaCl.
B. CH3COOH
C. H2SO4.
D. HCl.
Câu 3. Công thức hóa học của acid có gốc acid (= S) và (≡ PO4) lần lượt là:
A. HS2; H3PO4.
B. H2S; H(PO4)3.
C. H2S; H3PO4
D. HS; HPO4.
Câu 4. Chất nào sau đây là acid?
A. HCl.
B. NaCl
C. Ba(OH)2.
D. MgSO4.
Câu 5. Nhóm các dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NaOH, HCl.
B. HCl, NaOH.
C. HCl, HNO3.
D. KOH, NaCl.
Câu 6. Có 3 chất rắn là: Cu, Fe, CuO đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn. Để nhận biết 3 chất rắn trên, ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch NaOH
B. dung dịch CuSO4.
C. dung dịch HCl.
D. khí O2.
Câu 7. Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Fe, Cu, Mg.
B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al.
D. Fe, Zn, Ag.
Câu 9. Dùng quỳ tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A. Dung dịch HCl và dung dịch KOH.
B. Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4.
C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl.
D. Dung dịch NaOH và dung dịch KOH.
Câu 10. Gốc acid của acid HNO3 có hóa trị mấy?
A. II.
B. III.
C. I
D. IV.
Câu 11. Base nào là kiềm?
A. Ba(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Câu 12. Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành:
A. Base mới và acid mới.
B. Muối và nước.
C. Base mới không tan và nước.
D. Acid mới và khí hydrogen
Câu 13. Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3
Câu 14. Dãy các bazơ làm phenolphthalein hoá đỏ:
A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2.
B. NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH.
C. LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3.
D. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3.
Câu 15. Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... K2SO4 + H2O
A. KOH + H2SO4 -> K2SO4 + H2O.
B. 2KOH + SO4 -> K2SO4 + 2H2O.
C. 2KOH + H2SO4 -> K2SO4 + 2H2O.
D. KOH + SO4 -> K2SO4 + H2O
Câu 16. Cho 100 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100 mL dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:
A. Làm quỳ tím hoá xanh.
B. Làm quỳ tím hoá đỏ.
C. Phản ứng được với Mg giải phóng khí hydrogen
D. Không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 17. Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A. Potassium hydroxide.
B. Acetic acid
C. Nước
D. Sodium chloride.
Câu 18. Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?
A. Vôi tôi (Ca(OH)2).
B. Hydrochloric acid
C. Muối ăn
D. Cát
Câu 19. Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Trình tự tăng dần giá trị pH của các dung dịch, chất lỏng này là
A. H2SO4 < NaOH < H2O.
B. H2SO4 < H2O < NaOH.
C. NaOH < H2O < H2SO4.
D. H2O < H2SO4 < NaOH.
Câu 20. Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?
A. Muối.
B. Acid.
C. Base
D. Oxide
Câu 21. Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?
A. CO2.
B. CO.
C. C2O
D. H2CO3
Câu 22. Chất nào sau đây là oxide base?
A. CO2.
B. CaO
C. SO3.
D. Ba(OH)2.
Câu 23. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. Na2O.
B. CaO.
C. SO2.
D. Fe2O3
Câu 24. Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?
A. Fe2O3.
B. CaO.
C. SO3.
D. Al2O3.
Câu 25. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. Fe2O3.
B. NaCl.
C. CO2.
D. HNO3.
Câu 26. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Ca(OH)2 + ? → CaCO3 + H2O
Biết ở vị trí dấu hỏi (?) là một oxide, đó là chất nào sau đây?
A. H2CO3.
B. CO2
C. SO2
D. CO.
Câu 27. Một nguyên tố R có hoá trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là
A. CuO.
B. SO2.
C. MgO.
D. Al2O3.
