Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN (Lí)

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

A. Đôi đũa.      

b)

B. Chổi quét nhà.

c)

C. Cái bút bi.

d)

D. Cái mở nút chai.

2.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

          A. Cầu trượt.

b)

B. Thước kẻ.

c)

C. Bánh xe cuộn cửa sổ.

d)

D. Cái dập ghim.

3.

Đòn bẩy loại mấy cho lợi về lực?

a)

  A. Đòn bẩy có điểm tựa ở giữa.                

b)

  B. Đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở một đầu.

c)

  C. Đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở một đầu và lực tác dụng ở giữa.                           

d)

  D. Tất cả các loại đòn bầy đều cho lợi về lực.

4.

Đòn bẩy là dụng cụ dùng để làm

a)

A. thay đổi tính chất hoá học của vật.

b)

B. biến đổi màu sắc của vật.

c)

C. đổi hướng của lực tác dụng vào vật.

d)

D. thay đổi khối lượng của vật.

5.

Hoạt động nào dưới đây không dùng vật dụng như một đòn bẩy?

a)

          A. Dùng kéo cắt giấy.

b)

B. Dùng búa đóng đinh.

c)

C. Dùng kìm cắt sắt.

d)

D. Dùng búa nhổ đinh.

6.

Khi hoạt động, đòn bẩy sẽ quay quanh

a)

điểm tựa

b)

đầu chịu lực

c)

điểm giữa của đòn

d)

điểm tác dụng lực

7.

Vật nào sau đây không thể dùng để tạo ra đòn bẩy?

a)

A. Thanh sắt.

b)

B. Cây gậy.

c)

C. Bút chì.

d)

D. Quả cầu lông.

8.

Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát không xảy ra ở:

a)

Nhựa

b)

Len

c)

Thủy tinh

d)

Kim loại

9.

Vật nào dưới đây cách điện?

a)

          A. Dung dịch nước muối.

b)

B. Thanh nhựa.      

c)

C. Gỗ tươi.

d)

D. Thanh sắt.

10.

Xe chạy một thời gian dài. Sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị điện giật. Nguyên nhân là do điều nào dưới đây?

a)

A. Bộ phận điện của xe bị hư hỏng.

b)

B. Thành xe cọ xát vào không khí nên xe bị nhiễm điện.

c)

C. Do một số vật dụng bằng điện gần đó đang hoạt động.

d)

D. Do ngoài trời sắp có cơn dông.

11.

Đưa tay hai vật đã bị nhiễm điện lại gần nhau thì

a)

A. Chúng luôn hút nhau.

b)

B. Chúng luôn đẩy nhau.

c)

C. Chúng không hút và không đẩy nhau.

d)

D. Có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo chúng nhiễm điện cùng dấu hay trái dấu.

12.

Đây là một trong những phương pháp ứng dụng khá phổ biến của sự nhiễm điện và tương tác điện giữa các điện tích mang tên là gì?

a)

          A. Nhuộm kim loại.

b)

B. Phun phẩm màu.                          

c)

C. Rửa bề mặt kim loại.

d)

D. Sơn tĩnh điện.

13.

Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát thực hiện dễ thành công?

a)

A. Trời nắng.

b)

B. Hanh khô, rất ít hơi nước trong không khí.

c)

C. Gió mạnh.

d)

D. Không mưa, không nắng.

14.

Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì:

a)

A. Cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.

b)

B. Cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.

c)

C. Một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi.

d)

D. Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.

15.

Điền vào chỗ trống: "Dòng điện là dòng các hạt …(1)... dịch chuyển ...(2)…"

a)

          A. (1) electron; (2) có hướng.

b)

B. (1) electron; (2) tự do.

c)

C. (1) mang điện; (2) có hướng.

d)

D. (1) mang điện; (2) tự do.

16.

Vật nào sau đây là vật dẫn điện?

a)

          A. vải khô.

b)

B. giấy bóng.

c)

C. dây đồng.

d)

D. thanh nhựa.

17.

Điền vào chỗ trống: "Vật dẫn điện là vật …(1)… dòng điện đi qua. Vật cách điện là vật …(2)… dòng điện đi qua."

a)

A. (1) cho; (2) cho.

b)

B. (1) không cho; (2) không cho.

c)

          C. (1) không cho; (2) cho.

d)

D. (1) cho; (2) không cho.

18.

Khi có dòng điện chạy qua thì:

a)

  A. các thiết bị điện hoạt động.        

b)

  B. các vật mang điện đẩy nhau.

c)

  C. xuất hiện hiện tượng tia lửa điện.

d)

  D. các vật mang hiện hút nhau.

19.

Chọn câu sai.

a)

A. Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.

b)

B. Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác.

c)

C. Vật mang điện tích có khả năng hút các vật khác.

d)

D. Các vật bị nhiễm điện chỉ có khả năng hút nhau.

20.

Kim loại dẫn điện vì

a)

A. trong kim loại có nhiều ion dương.

b)

B. trong kim loại có các electron tự do chuyển động không ngừng.

c)

C. kim loại cấu tạo từ các nguyên tử.

d)

D. các nguyên tử cấu tạo nên kim loại luôn chuyển động hỗn loạn.

21.

Bỏ ít muối vào nước nguyên chất (nước cất), nước trở nên dẫn điện vì

a)

A. muối dẫn điện tốt.

b)

B. muối làm các phân tử nước bị phân li.

c)

C. các điện tích của muối dễ bị tách ra trong nước.

d)

  D. các phân tử muối dễ bị phân li thành các ion dương và ion âm chuyển động tự do trong nước.

22.

Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì không tạo thành dòng điện?

a)

          A. Các hạt mang điện tích dương.

b)

B. Các hạt nhân nguyên tử.

c)

          C. Các nguyên tử.

d)

D. Các hạt mang điện tích âm.

23.

Khi nối liền hai cực của pin bằng dây dẫn kim loại với hai đầu của bóng đèn thì các điện tích dịch chuyển như thế nào qua dây dẫn và dây tóc bóng đèn?

a)

A. Các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm.

b)

B. Các điện tích dương dịch chuyển từ cực âm sang cực dương.

c)

C. Các electron tự do dịch chuyển từ cực âm sang cực dương.

d)

D. Các electron tự do dịch chuyển từ cực dương sang cực âm.

24.

Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

a)

A. Biến trở.

b)

B. Điôt. 

c)

C. Cầu chì.

d)

D. Ampe kế.

25.

Chuông điện có công dụng gì?

a)

  A. Mở dòng điện. 

b)

  B. Ngắt dòng điện.

c)

  C. Phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua.

d)

  D. Dùng bảo vệ mạch điện.

26.

Thiết bị số (1) trong hình sau là gì?

(a)  

27.

Thiết bị số (2) trong hình là gì?

(a)  

28.

Thiết bị số (3) trong hình là gì?

(a)  

29.

Thiết bị số (4) trong hình là gì?

(a)  

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chiều dòng điện là chiều từ ... qua... và ​... tới...của nguồn điện.​

a)

A. Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện.

b)

B. Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm.

c)

C. Cựa âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương.

d)

D. Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương.

31.

Những đồ dùng nào sau đây sử dụng nguồn điện là ắc – quy:

a)

A. Đồng hồ treo tường;

b)

B. Xe máy;

c)

C. Nồi cơm điện;

d)

D. Quạt trần.

32.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

  A. Đài radio đang phát nhạc.          

b)

  B. Bóng đèn điện đang phát.

c)

  C. Thước nhựa đang bị nhiễm điện.

d)

  D. Tivi đang chiếu phim.

33.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây chứng tỏ dòng điện đi qua được chất khí?

a)

A. Bóng đèn dây tóc;      

b)

B. Bàn là;

c)

C. Cầu chì;

d)

D. Bóng đèn của bút thử điện.

34.

Dòng điện được sử dụng trong trường hợp nào dưới dây sẽ có tác dụng hoá học?

a)

A. Thắp sáng các bóng đèn.

b)

B. Làm biến đổi các chất.

c)

C. Làm nóng chảy kim loại.

d)

D. Làm nóng bàn là điện.

35.

Dòng điện chạy qua bóng đèn sợi đốt để làm cho đèn phát sáng, đồng thời

dòng điện qua đèn này còn có tác dụng nào dưới đây?

a)

A. Không có tác dụng khác.

b)

B. Tác dụng nhiệt.

c)

          C. Tác dụng hoá học.

d)

D. Tác dụng sinh lí.

36.

Tia sét có tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng rất mạnh, nhưng con người

không khai thác để sử dụng được năng lượng từ dòng điện của tia sét vì

a)

  A. thời gian tồn tại tia sét quá ngắn.

b)

  B. các đám mây tích điện ở quá cao.

c)

  C. tia sét gây tiếng nổ quá to.

d)

  D. tia sét đi theo các đường quá phức tạp.

37.

Khi dùng bàn là, tác dụng của dòng điện được ứng dụng chủ yếu là tác dụng

(a)  

38.

Ta đã biết dòng điện là dòng điện tích dịch chuyển rời có hướng. Vậy điện tích chuyển rời có hướng tạo ra dòng điện trong dung dịch muối copper(II) sulfate là:

a)

A. Các electron của nguyên tử đồng.

b)

B. Các nguyên tử đồng có thừa electron.

c)

C. Các nguyên tử đồng đã mất bớt các electron.

d)

D. Nguyên tử đồng trung hòa về điện.

39.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

A. Chạy điện khi châm cứu.

b)

B. Chụp X – quang.

c)

C. Đo điện não đồ.

d)

D. Đo huyết áp.

40.

Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

  A. Bóng đèn chỉ nóng lên.              

b)

  B. Bóng đèn chỉ phát sáng.

c)

  C. Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên.                       

d)

  D. Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên.

41.

Tác dụng hóa học của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích?

a)

Tivi

b)

Bể mạ

c)

Cầu chì

d)

Đầu DVD