Font size
Worksheetstin kkk
Total questions: 141
Worksheet time: 3hrs 50mins
Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức
hơn so với quản lý thủ công?
A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời
gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực
hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà
phải xử lý từng bản ghi một
C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu
quả hơn so với quản lý thủ công?
A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời
gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực
hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà
phải xử lý từng bản ghi một
C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
Hệ thống quản lý dự án giúp?
A. Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác
B. Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển Mạch tích hợp (IC)
C. Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng
D. Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên
MySQL có hạn chế nào sau đây?
A. Dễ sử dụng
B. Miễn phí
C. Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần
thay đổi như thế nào?
A. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
B. Thêm các trường vào CSDL
C. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này
D. Thêm các Bản ghi vào CSDL
Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?
A. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này
B. Thêm một trường mới vào bảng 'nhacsi';và bảng 'cái' để lưu trữ thông tin ngày sinh
C. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
D. Cần xóa bớt hai trường nào đó để thêm hai trường mới
Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác
định mối quan hệ giữa?
A. Tỉnh thành phố và Quận/Huyện
B. Tính và Thị trấn
C. Tỉnh và thị xã
D. Huyện và thị trấn
Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể
xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là
A. Mã của huyện
B. Mã của thị trấn
C. Mã của thị xã
D. Mã của tỉnh thành phố
Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể
xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?
A. Mã của tỉnh thành phố
B. Mã của huyện
C. Mã của thị trấn
D. Mã của thị xã
Câu 10: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong
bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?
A. Khóa chính
B. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng
Quận/Huyện
C. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố
D. Tất cả đều đúng
Câu 11: Để tạo lập bảng thì cần?
A. Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý
B. Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu
C. Cùng xem xét lại các bài toán quản lý
D. Tất cả đều đúng
Câu 12: Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?
A. Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại
B. Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý
C. Cùng xem xét lại các bài toán quản lý
D. Tất cả đều đúng
Câu 13: Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?
A. Thu thập
B. Tạo lập
C. Xử lý
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 14: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?
A. Thu thập dữ liệu
B. Xử lý dữ liệu
C. Tạo ra một hay nhiều bảng
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 15: Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu,
bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?
A. ' Create database'
B. 'Create new'
C. Đáp án khác
D. 'Root'
Câu 16: Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?
A. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL
B. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL
C. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL
D. Đáp án khác
Câu 17: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?
A. 'Create new'
B. 'Create database'
C. 'Root'
D. 'Create From'
Câu 18: Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?
A. Thiết lập khóa phụ
B. Thiết lập khóa chính
C. Thiết lập khóa ngoại
D. Đáp án khác
Câu19: Để Tạo bảng Cas: thì em cần?
A. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
B. Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
C. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 20: Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?
A. Cột mới
B. Trường mới
C. Column 1
D. Row 1
Câu 21: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?
A. Chọn Create new index --> Primary
B. Chọn Create new index -> Key
C. Chọn Create new index ->Unique
D. Chọn Create new index -> Fulltext
Câu 22: Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần
thay đổi như thế nào?
A. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
B. Thêm các trường vào CSDL
C. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này
D. Cần xóa bỏ các trường, bản ghi và thay bằng các trường, bản ghi khác
Câu 23: Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?
A. Chính
B. Phụ
C. Cấm trùng lặp
D. Ngoài
Câu 24: Cần khai báo giá trị mặc định phù hợp với?
A. Giá trị tương ứng của hàng
B. Giá trị tương ứng của cột
C. Giá trị tương ứng của trường
D. Giá trị tương ứng của k
Câu 25: Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?
A. Allow NULL
B. Add column
C. No default
D. No name
Câu 26: Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?
A. Chọn Create new index -> Unique
B. Chọn Create new index -> Primary
C. Chọn Create new index -> Key
D. Chọn Create new index ->Fulltext
Câu 29: Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng'casi' ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'
Câu 27: Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?
A. ' Create database'
B. 'Create new'
C. 'Root'
D. Foreign keys
Câu 28: Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?
A. 'Create database'
B. 'Create new'
C. Reference table
D. Foreign keys
Câu 30: Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE'%Hoa%'
B. SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;
C. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '39;N%'
Câu 31: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có 'idcasi'nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);
C. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'
D. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
Câu 32: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự 'idcasi' giảm dần ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'
B. SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;
C. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'
Câu 33: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có 'idcasi'là 1 ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
B. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%hoa%'
C. SELECT * FROM casi;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'
Câu 34: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có 'tencasi'bắt đầu bằng chữ 'N'ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'
Câu 35: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có 'tencasi' chứa từ khóa 'Hoa' ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'
Câu 36: Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?
A. Nhấn phím Insert
B. Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh
C. Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng
D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất
Câu 37: Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?
A. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại
B. Nhấn phím Insert
C. Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa
D. Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa
Câu 38: Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?
A. Truy vấn
B. Table:.....
C. Dữ liệu
D. Form…
Câu 39: Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?
A. Các thao tác tạo bộ lọc
B. Các thao tác xóa
C. Các thao tác sắp xếp
D. Các thao tác sort…
Câu 40: Để xóa bộ lọc ta chọn?
A. Dọn dẹp và Lọc
B. Lọc report
C. Quick Filter
D. Lọc Record
Câu 41: Có thể nhập câu truy vấn SQL để?
A. Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn
B. Xóa dự liệu nhanh hơn
C. Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn
D. Nhập dữ liệu từ bàn phím
Câu 42: Biểu thức dữ liệu là?
A. Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
B. Hiển thị các chuỗi logic theo nguyên lý của CSDL
C. Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
D. Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
Câu 43: Cặp dấu [ ] dùng để?
A. Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng
B. Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng
C. Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng
D. Biểu thị nội dung của các Bản ghi trong CSDL
Câu 44: Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng
A. DESC
B. LIKE
C. AND
D. ASC
Câu 45: Để biểu diễn thứ tự giảm dần ta dùng
A. ASC
B. LIKE
C. AND
D. DESC
Câu 46: Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?
A. Mệnh đề ORDER BY
B. Cú pháp câu lệnh SELECT
C. Dùng toán tử BETWEEN…AND
D. Cú pháp câu lệnh Where..
Câu 47: Để truy xuất dữ liệu từ bảng 'banthuam' với điều kiện cụ thể trên trường 'idbannhac'; ta
dùng câu lệnh?
A. SELECT * FROM banthuam;
B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;
C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;
D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1
Câu 48: Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng 'banthuam' ta dùng câu lệnh?
A. SELECT * FROM banthuam;
B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;
C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;
D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1
Câu 49: Để truy xuất dữ liệu từ bảng 'banthuam' với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng
câu lệnh?
A. SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >=
100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100
B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;
C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;
D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1
Câu 50: Để truy xuất dữ liệu từ bảng 'banthuam'sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?
A. SELECT * FROM banthuam;
B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;
C. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường
idbannhac tăng dần
D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1
Câu 51: Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng'quanhuyen' ta dùng câu lệnh?
A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn
1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000
B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1
C. SELECT * FROM quanhuyen;
D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;
A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn
1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000
B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; - Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1
C. SELECT * FROM quanhuyen;
D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;
Câu 53: Để Truy xuất dữ liệu từ bảng 'quanhuyen' với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng
câu lệnh?
A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn
1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000
B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1
C. SELECT * FROM quanhuyen;
D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;
Câu 54: Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng 'quanhuyen' ta dùng câu lệnh?
A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn
1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000
B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1
C. SELECT * FROM quanhuyen;
D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;
Câu 55: Để Truy xuất dữ liệu từ bảng 'quanhuyen' sắp xếp theo một trường cụ thể?
A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn
1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000
B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1
C. SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường danso
giảm dần (DESC)
D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;
Câu 56: Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi
của bàng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của?
A. idNhacsi có trong bảng tenBannhac
B. nhacsi có trong bảng idNhacsi
C. idNhacsi có trong bảng nhacsi
D. idNhacsi không có trong nhacsi
Câu 57: Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?
A. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
B. Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
C. Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
D. Xóa bản ghi chứa ô dữ liệu muốn sửa
Câu 58: Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?
A. Lỗi theo logic đã được khai báo
B. Lỗi theo logic chưa được khai báo
C. Lỗi theo kí tự đã được khai báo
D. Lỗi chuỗi ký tự
Câu 59: Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?
A. Lỗi theo logic đã được khai báo
B. Các lỗi không liên quan đến logic nào
C. Lỗi theo logic chưa được khai báo
D. Lỗi theo kí tự đã được khai báo
Câu 60: Để giới hạn kết quả truy vấn dựa trên các giá trị trường ta thực hiện?
A. Xóa các dữ liệu không cần thiết
B. Hủy bỏ các dữ liệu không đúng với tiêu chí
C. Trong lưới thiết kế truy vấn, trong hàng Tiêu chí, nhập các tiêu chí mà bạn muốn dùng để giới hạn kết
quả
D. Xóa các bản ghi không cần thiết
Câu 1: Các Đáp án dưới đây, đáp án nào đúng? Đáp án nào sai?
Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?
A. HeidiSQL sẽ thông báo lỗi
B. Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật
C. Không ảnh hưởng đến thao tác cập nhật
D. HeidiSQL sẽ không có thông báo gì
Câu 2: Các Đáp án dưới đây, đáp án nào đúng? Đáp án nào sai?
Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp?
A. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài
B. Đảm bảo tính liên thông dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài
C. Tránh việc đưa thông tin ra ngoài CSDL
D. Tránh việc cập nhật dữ liệu không đúng hoặc gây ra sự cố
Câu 3: Các Đáp án dưới đây, đáp án nào đúng? Đáp án nào sai?
Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?
A. Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên
B. Phát triển các ngôn ngữ lập trình bậc cao
C. Hệ thống quản lý dự án, sản phẩm và kho hàng
D. Cập nhật các phần mềm hệ thống
Câu 4: Các Đáp án dưới đây, đáp án nào đúng? Đáp án nào sai?
Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng
rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn?
A. Do được cài đặt sẵn trên các máy tính
B. Do miễn phí, dễ sử dụng
C. Do tính ổn định và đáng tin cậy
D. Do Hệ thống máy tính đa dạng và linh hoạt
Câu 5: Các Đáp án dưới đây, đáp án nào đúng? Đáp án nào sai?
Đâu là đặc điểm của MySQL?
A. MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng
B. Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL
C. Không Cho phép phát triển ứng dụng lớn
D. Không có khả năng mở rộng trong tương lai
Câu 6: Các Đáp án dáp án nào sai?
Trước khi có máy tính và giải pháp quản trị CSDL thì việc quản lý dữ liệu thủ công như thế nào?
A. Dễ kiểm soát; Dữ liệu được liên thông
B. Khó kiểm soát; Đòi hỏi nhiều công sức
C. Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót
D. Có nhiều hướng phát triển CSDL
19: Lời hội thoại cần?
Khớp với các phân cảnh trên phim
Có sự sáng tạo
Thể hiện sự độc đáo của nội dung
Đáp án khác
18: Để thêm ảnh, video clip, và nhạc nền vào dự án của bạn ta sử dụng chức năng?
new project
text
transtion
import
2: Kịch bản được xây dựng phải?
Có các nguồn lực hỗ trợ
Có sự sáng tạo
Đảm bảo tính khả thi
Cả ba đáp án trên đều sai
3: Chỉnh sửa video bằng cách chọn tập tin video bạn muốn chỉnh sửa trên ?
Nút "Thêm tập tin" trên giao diện của VideoPad
Công cụ tạo phụ đề
Timeline của VideoPad
Cả ba đáp án trên đều sai
7: Sử dụng các công cụ trong VideoPad để?
Thêm tiêu đề
Thêm chú thích
Thêm các hiệu ứng đặc biệt
Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor)
8: Để tăng giảm thời lượng cho một phân cảnh thì cần?
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi
tên hai chiều thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời
lượng
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên thì
kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời lượng
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên hai
chiều thì kéo chuột lên trên để tăng và kéo xuống dưới để giảm
Đáp án khác
8: Để tăng giảm thời lượng cho một phân cảnh thì cần?
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi
tên hai chiều thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời
lượng
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên thì
kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời lượng
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên hai
chiều thì kéo chuột lên trên để tăng và kéo xuống dưới để giảm
Đáp án khác
9: Trong quá trình kéo tăng giảm thời lượng, có thể quan sát sự thay đổi thời lượng của phân
cảnh tại ô?
Duration
Timeline
audio editor
audio editor
16: Các thao tác thường dùng khi chỉnh sửa hình ảnh hay video clip là ?
Bổ sung, thay thế hoặc xóa
Căn chỉnh hướng, góc quay
Tạo hiệu ứng cho ảnh hoặc videoclip
Cả ba đáp án trên đều đúng
15: Đâu là tính năng biên tập của phần mềm làm phim?
Chỉnh sửa hình ảnh
Chỉnh sửa âm thanh
Tạo các hiệu ứng chuyển cảnh
Cả ba đáp án trên đều đúng
20: Tạo phụ đề cho phim giúp?
Đoạn phim trở nên chuyên nghiệp
Truyền tải thông tin tốt hơn
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
11: Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể
hiện?
Số lớp
Màu sắc
Thời gian
Độ trễ
15: Để chạy hiệu ứng hoạt hình của bạn theo một tốc độ nhanh hơn hoặc chậm hơn, em cần?
Thay đổi thời gian trễ
Thay đổi thời gian xuất hiện
Thay đổi thiết đặt thời lượng
Đáp án khác
12: "Delay between frames where unspecified'' là?
Thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi được chỉ định
(unspecified)
Thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ
định (unspecified)
Thời gian xuất hiện các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định
(unspecified)
Đáp án khác
5: Trong khi thực hiện việc chỉnh sửa ta có thể?
Chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần
Xóa cùng lúc các thành phần
Tạo ra nhiều lớp đề xử lí từng phân nhỏ
Cả ba đáp án trên đều sai
18: Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa số của phần mềm GIMP, em thực hiện như thế nào?
Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn. Chọn '';Tables''; vào singe-window Mode
Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn. Chọn'';Windows''; vào singe-window
Mode
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
6: Đề bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?
Filters->; Animation
File -.>; Open as Layers
File ->; Export As
Đáp án khác
7: Ảnh động được tạo gồm?
Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên
Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên
trên
Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới
Đáp án khác
23: Công cụ Gradient có chức năng?
Tô màu vùng chọn
Tô màu chuyển sắc vùng chọn
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn
22: Công cụ Bucket Fill có chức năng?
Tô màu vùng chọn
Tô màu chuyển sắc vùng chọn
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn
21: Công cụ Clone có chức năng?
Tô màu vùng chọn
Tô màu chuyển sắc vùng chọn
Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn
20: Công cụ Healing có chức năng?
Tô màu vùng chọn
Tô màu chuyển sắc vùng chọn
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn
19: Công cụ Paint Brush có chức năng?
Vẽ thêm cho lớp đang chọn
Tô màu chuyển sắc vùng chọn
Tô màu vùng chọn
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn
18: Công cụ Healing tự động?
Tính toán và điều chỉnh màu sắc của vùng đang chỉnh sửa để làm cho nó phù hợp với xung
quanh
Tính toán và điều chỉnh ánh sáng của vùng đang chỉnh sửa để làm cho nó phù hợp với xung
quanh
Tính toán và điều chỉnh cấu trúc của vùng đang chỉnh sửa để làm cho nó phù hợp với xung
quanh
Cả ba đáp án trên đều đúng
17: Công cụ Healing trong GIMP cung cấp các tính năng?
Điều chỉnh màu sắc
Điều chỉnh ánh sáng
Điều chỉnh độ mịn
Cả ba đáp án trên đều đúng
16: Bằng cách chọn một vùng không nhược điểm làm nguồn sao chép bằng công cụ Clone, bạn
có thể?
che các nhược điểm khác trên ảnh chân dung
che các vết nám, mụn trên ảnh chân dung
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
15: Công cụ Clone trong GIMP cho phép bạn sao chép nội dung từ?
Một vùng ảnh đã chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh
Một vùng ảnh chưa chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh
Một vùng ảnh đã chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh
Đáp án khác
14: Nếu ta cần sử dụng công cụ Clone trên một vùng ảnh hình chữ nhật thì theo em ta nên dùng
đầu cọ nào?
square
Cả hai đáp án trên đều đúng
block
Cả hai đáp án trên đều sai
13: Có ba lớp ảnh theo thứ tự từ dưới lên là 1, 2 và 3. Lớp 1 có một bông hoa, lớp 2 có một quả
táo và lớp 3 có một chiếc bàn. Biết chỉ có lớp 2 có kênh alpha và độ mờ của cả 3 lớp là 100. Hỏi khi
hiển thị cả ba lớp em thấy hình gì?
Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2 (với độ mờ được áp dụng), và chiếc
bàn của lớp 3, tất cả đang được hiển thị trên cùng một ảnh ghép lại.
Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1
Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2
Đáp án khác
Câu 14: Nếu ta cần
12: Bút mực đen được sử dụng rộng rãi vì?
Có độ đậm và độ tương phản cao trên giấy trắng
Giúp viết chữ rõ ràng, dễ đọc và dễ chấm điểm
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
11: Khi viết trên bảng, các thầy cô sử dụng phắn màu trắng nhưng thầy cô không sử dụng bút
mực trắng khi viết trong vở học sinh do?
Bút mực trắng không phổ biến
Bút mực trắng không dễ dàng tìm thấy như bút mực đen
Bút mực trắng cũng có thể gây khó khăn trong việc đọc và giải quyết bài tập của học sinh
trên giấy trắng thông thường
Cả ba đáp án trên đều đúng
10: Khi viết trong vở học sinh thường dùng mực màu gì?
Đen
Xanh
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
9: Công cụ Healing được sử dụng để?
Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng
Sao chép và nhân bản một vùng chọn
Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi
Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền
8: Công cụ Clone được sử dụng để?
Sao chép và nhân bản một vùng chọn
Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng
Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi
Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền
24: Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công cụ?
'Colors't; ';Brightness-Contrast'
'Colors't; > ';Hue-Saturation'
';Colors'; ';Color Balance'
Cả ba đáp án trên đều đúng
22:''Threshold'' (Ngưỡng) dùng để?
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật
Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự
21: ''Rectangle Select Tool'' dùng để?
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật
Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự
20: ''Feather edge'' (Đường viền mờ) dùng để?
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip
Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật
Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự
19: Công cụ ''Fuzzy Select Tool'' là?
Công cụ lựa chọn tự do
Công cụ lựa chọn hình ellip
Công cụ lựa chọn theo mờ
Công cụ lựa chọn theo màu sắc
14: Khi đã có vùng chọn hình tròn, bạn có thể thực hiện các thao tác nào?
Cắt
Sao chép
Dán
Cả ba đáp án trên đều đúng
11: Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện?
Thay đổi số lượng điểm ảnh
Sử dụng các kênh màu phù hợp
Chọn màu khác nhau cho Highlights và
Shadows
Đáp án khác
10: Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể thay đổi màu sắc của Highlights (Điểm
sáng) và Shadows (Bóng) bằng cách?
Chọn màu trong bảng màu
Nhập giá trị mã màu RGB
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
9: Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể?
Thay đổi màu sắc của Highlights (Điểm
sáng)
Thay đổi màu sắc của Shadows (Bóng)
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
3: Megapixel là?
Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh
Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera
khác
Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác
Cả ba đáp án trên đều đúng
21: Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?
Cấu trúc bảng
Chỉ số, ràng buộc
Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Cả ba đáp án trên đều đúng
19: Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?
Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để
tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu
Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để
chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích
Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích
Tất cả đều đúng
20: Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?
Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để
tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu
Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file
để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích
Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng
để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích
Tất cả đều đúng
18: Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?
Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính
nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu
Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để
chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích
Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng
để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích
Tất cả đều đúng
17: Để di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác, cần?
Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn
Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính
đích
Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích
Cả ba đáp án trên đều đúng
16: Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?
New Session
Export Database
Export
Đáp án khác
15: Trong cửa sổ "Export Database", bạn có thể thực hiện?
Mã hóa dữ liệu
Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu
Tùy chọn sao lưu dữ liệu
Cả ba đáp án trên đều đúng
14: Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?
SQL
CSV
JSON
Cả ba đáp án trên đều đúng
11: Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?
flie
new session
export database
select all
12: Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?
Export to file
Format
Tables
Cả ba đáp án trên đều đúng
10: Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?
Nhấp vào nút ''New''; trên thanh công cụ
Chọn ''New Session'' trong menu ''File''
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều đúng
9: Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?
Xảy ra tình huống bất ngờ
Xảy ra sự cố
Xảy ra các sự việc không mong muốn
Cả ba đáp án trên đều đúng
8: Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?
Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu
Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu
XĐảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng
Đáp án khác
7: Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng bằng cách?
Thực hiện các kiểm tra tính khả thi của dữ liệu đã sao lưu
Thực hiện các kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đã sao lưu
Thực hiện các kiểm tra tính đầy đủ của dữ liệu đã sao lưu
Cả ba đáp án trên đều đúng
6: Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?
Tính năng sao lưu tự động
Tính năng sao lưu đa điểm
Tính năng mã hóa dữ liệu
Cả ba đáp án trên đều đúng
5: Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?
Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu
Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu
Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu
Đáp án khác
4: Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng như thế nào?
Tthiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng
Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
Ta có thể thiết lập thời gian xuất hiện của mỗi khung hình bằng cách thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “(Xms)” trong đó X là … mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
số giờ
số mili-giây
số giây
số phút
Để tạo ảnh động, trước tiên ta mở các ảnh bằng lệnh File / Open as Layers. Sau đó chọn lệnh:
Filters / Animation / Blend.
Filters / Animation / Optimize (for GIF).
Filters / Animation / Waves.
Filters / Animation / Playback.
Filters / Animation / Playback.
Cơ sở dữ liệu chứa Bảng.
Bảng chứa Cơ sở dữ liệu.
Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp.
Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời.
Để phục hồi CSDL, thay vì chọn Tập tin / Load SQL file. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + O
Ctrl + S
Ctrl + N
Ctrl + T
Cú pháp SQL nào được dùng để trả về những giá trị khác nhau:
SELECT DISTINCT
SELECT IDENTITY
SELECT UNIQUE
SELECT DIFFERENT
SQL là gì?
Một ngôn ngữ lập trình
Một ngôn ngữ truy vấn
Một công cụ khai thác dữ liệu
Một hệ quản trị CSDL
Truy vấn CSDL là gì?
Yêu cầu phân tích xu hướng dữ liệu
êu cầu thao tác trên dữ liệu
Yêu cầu hiển thị kết quả tìm kiếm dữ liệu
êu cầu thực hiện các phép tính trên dữ liệu
Câu lệnh SQL nào được dùng để trích xuất dữ liệu từ database?
OPEN
SELECT
GET
Câu lệnh SQL nào được dùng để chèn thêm dữ liệu vào database:
ADD NEW
ADD RECORD
INSERT
ADD INTO
Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?
INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.
INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.
INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.
INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set
Trong SQL, mệnh đề ALTER TABLE dùng để làm gì?
Dùng để xóa dữ liệu khỏi bảng trong cơ sở dữ liệu
Dùng để thêm, xóa, và sửa đổi các cột trong một bảng đã có.
Dùng để xóa bảng trong cơ sở dữ liệu
Dùng để chèn dữ liệu vào bảng trong cơ sở dữ liệu
Để xuất ra tệp ảnh động, ta chọn File / Export As và gõ tên tệp với phần mở rộng là:
pas
bmp
gif
png
Câu lệnh SQL nào sau đây sẽ phát sinh lỗi khi thực thi?
IF NOT EXISTS CREATE DATABASE students;
CREATE DATABASE students
CREATE DATABASE IF NOT EXISTS student
CREATE DATABASE students;
Ba kênh màu cơ bản R, G và B là viết tắt của các từ nào sau đây?
Red, Green và Blue.
Red, Green và Brown.
Red, Gray và Blue.
Red, Green và Black.
