wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin kkk

Total questions: 141

Worksheet time: 3hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức

hơn so với quản lý thủ công?

a)

A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời

gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực

hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà

phải xử lý từng bản ghi một

c)

C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

2.

 Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu

quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời

gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực

hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà

phải xử lý từng bản ghi một

c)

C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

3.

 Hệ thống quản lý dự án giúp?

a)

A. Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác

b)

B. Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển Mạch tích hợp (IC)

c)

C. Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

d)

D. Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

4.

 MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

A. Dễ sử dụng

b)

B. Miễn phí

c)

C. Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

5.

 Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần

thay đổi như thế nào?

a)

A. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

B. Thêm các trường vào CSDL

c)

C. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

D. Thêm các Bản ghi vào CSDL

6.

 Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

A. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

B. Thêm một trường mới vào bảng 'nhacsi';và bảng 'cái' để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

C. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

D. Cần xóa bớt hai trường nào đó để thêm hai trường mới

7.

 Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác

định mối quan hệ giữa?

a)

A. Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

B. Tính và Thị trấn

c)

C. Tỉnh và thị xã

d)

D. Huyện và thị trấn

8.

 Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể

xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

A. Mã của huyện

b)

B. Mã của thị trấn

c)

C. Mã của thị xã

d)

D. Mã của tỉnh thành phố

9.

 Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể

xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?

a)

A. Mã của tỉnh thành phố

b)

B. Mã của huyện

c)

C. Mã của thị trấn

d)

D. Mã của thị xã

10.

Câu 10: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong

bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

A. Khóa chính

b)

B. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng

Quận/Huyện

c)

C. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

D. Tất cả đều đúng

11.

Câu 11: Để tạo lập bảng thì cần?

a)

A. Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

B. Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

C. Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

D. Tất cả đều đúng

12.

Câu 12: Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

A. Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)

B. Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

C. Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

D. Tất cả đều đúng

13.

Câu 13: Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

A. Thu thập

b)

B. Tạo lập

c)

C. Xử lý

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Câu 14: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

A. Thu thập dữ liệu

b)

B. Xử lý dữ liệu

c)

C. Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

15.

Câu 15: Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu,

bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

A. ' Create database'

b)

B. 'Create new'

c)

C. Đáp án khác

d)

D. 'Root'

16.

Câu 16:  Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

A. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

B. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

C. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

D. Đáp án khác

17.

Câu 17: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

A. 'Create new'

b)

B. 'Create database'

c)

C. 'Root'

d)

D. 'Create From'

18.

Câu 18: Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

A. Thiết lập khóa phụ

b)

B. Thiết lập khóa chính

c)

C. Thiết lập khóa ngoại

d)

D. Đáp án khác

19.

Câu19: Để Tạo bảng Cas: thì em cần?

a)

A. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

B. Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

C. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Câu 20: Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

A. Cột mới

b)

B. Trường mới

c)

C. Column 1

d)

D. Row 1

21.

Câu 21: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

A. Chọn Create new index --> Primary

b)

B. Chọn Create new index -> Key

c)

C. Chọn Create new index ->Unique

d)

D. Chọn Create new index -> Fulltext

22.

Câu 22: Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần

thay đổi như thế nào?

a)

A. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

B. Thêm các trường vào CSDL

c)

C. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

D. Cần xóa bỏ các trường, bản ghi và thay bằng các trường, bản ghi khác

23.

Câu 23: Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

A. Chính

b)

B. Phụ

c)

C. Cấm trùng lặp

d)

D. Ngoài

24.

Câu 24: Cần khai báo giá trị mặc định phù hợp với?

a)

A. Giá trị tương ứng của hàng

b)

B. Giá trị tương ứng của cột

c)

C. Giá trị tương ứng của trường

d)

D. Giá trị tương ứng của k

25.

Câu 25: Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

A. Allow NULL

b)

B. Add column

c)

C. No default

d)

D. No name

26.

Câu 26: Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

A. Chọn Create new index -> Unique

b)

B. Chọn Create new index -> Primary

c)

C. Chọn Create new index -> Key

d)

D. Chọn Create new index ->Fulltext

27.

Câu 29: Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng'casi' ta dùng ?

a)

A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

C. SELECT * FROM casi;

d)

D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

28.

Câu 27: Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

A. ' Create database'

b)

B. 'Create new'

c)

C. 'Root'

d)

D. Foreign keys

29.

Câu 28: Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

A. 'Create database'

b)

B. 'Create new'

c)

C. Reference table

d)

D. Foreign keys

30.

Câu 30: Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE'%Hoa%'

b)

B. SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

c)

C. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

d)

D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '39;N%'

31.

Câu 31: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có 'idcasi'nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

c)

C. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

d)

D. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

32.

Câu 32: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự 'idcasi' giảm dần ta dùng ?

a)

A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

B. SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

c)

C. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

d)

D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

33.

Câu 33: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có 'idcasi'là 1 ta dùng ?

a)

A. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

b)

B. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%hoa%'

c)

C. SELECT * FROM casi;

d)

D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

34.

Câu 34: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có 'tencasi'bắt đầu bằng chữ 'N'ta dùng ?

a)

A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

C. SELECT * FROM casi;

d)

D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

35.

Câu 35: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có 'tencasi' chứa từ khóa 'Hoa' ta dùng ?

a)

A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

C. SELECT * FROM casi;

d)

D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

36.

Câu 36: Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

A. Nhấn phím Insert

b)

B. Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh

c)

C. Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

37.

Câu 37: Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

A. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

B. Nhấn phím Insert

c)

C. Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

D. Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

38.

Câu 38: Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

A. Truy vấn

b)

B. Table:.....

c)

C. Dữ liệu

d)

D. Form…

39.

Câu 39: Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

A. Các thao tác tạo bộ lọc

b)

B. Các thao tác xóa

c)

C. Các thao tác sắp xếp

d)

D. Các thao tác sort…

40.

Câu 40: Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)

A. Dọn dẹp và Lọc

b)

B. Lọc report

c)

C. Quick Filter

d)

D. Lọc Record

41.

Câu 41: Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)

A. Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

b)

B. Xóa dự liệu nhanh hơn

c)

C. Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn

d)

D. Nhập dữ liệu từ bàn phím

42.

Câu 42: Biểu thức dữ liệu là?

a)

A. Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

B. Hiển thị các chuỗi logic theo nguyên lý của CSDL

c)

C. Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

d)

D. Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

43.

Câu 43: Cặp dấu [ ] dùng để?

a)

A. Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

B. Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

C. Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

d)

D. Biểu thị nội dung của các Bản ghi trong CSDL

44.

Câu 44: Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

A. DESC

b)

B. LIKE

c)

C. AND

d)

D. ASC

45.

Câu 45: Để biểu diễn thứ tự giảm dần ta dùng

a)

A. ASC

b)

B. LIKE

c)

C. AND

d)

D. DESC

46.

Câu 46: Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

A. Mệnh đề ORDER BY

b)

B. Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

C. Dùng toán tử BETWEEN…AND

d)

D. Cú pháp câu lệnh Where..

47.

Câu 47: Để truy xuất dữ liệu từ bảng 'banthuam' với điều kiện cụ thể trên trường 'idbannhac'; ta

dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT * FROM banthuam;

b)

B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

48.

Câu 48: Để truy xuất  tất cả dữ liệu từ bảng 'banthuam' ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT * FROM banthuam;

b)

B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

49.

Câu 49: Để truy xuất dữ liệu từ bảng 'banthuam' với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng

câu lệnh?

a)

A. SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >=

100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

50.

Câu 50: Để truy xuất dữ liệu từ bảng 'banthuam'sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT * FROM banthuam;

b)

B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

C. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường

idbannhac tăng dần

d)

D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

51.

Câu 51: Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng'quanhuyen' ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn

1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

C. SELECT * FROM quanhuyen;

d)

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

52.
a)

A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn

1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; - Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

C. SELECT * FROM quanhuyen;

d)

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

53.

Câu 53: Để Truy xuất dữ liệu từ bảng 'quanhuyen' với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng

câu lệnh?

a)

A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn

1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

C. SELECT * FROM quanhuyen;

d)

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

54.

Câu 54: Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng 'quanhuyen' ta dùng câu lệnh?

a)

A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn

1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

C. SELECT * FROM quanhuyen;

d)

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

55.

Câu 55: Để Truy xuất dữ liệu từ bảng 'quanhuyen' sắp xếp theo một trường cụ thể?

a)

A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn

1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

C. SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường danso

giảm dần (DESC)

d)

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

56.

Câu 56: Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi

của bàng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của?

a)

A. idNhacsi có trong bảng tenBannhac

b)

B. nhacsi có trong bảng idNhacsi

c)

C. idNhacsi có trong bảng nhacsi

d)

D. idNhacsi không có trong nhacsi

57.

Câu 57: Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

A. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

B. Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

c)

C. Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

D. Xóa bản ghi chứa ô dữ liệu muốn sửa

58.

Câu 58:  Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?

a)

A. Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

B. Lỗi theo logic chưa được khai báo

c)

C. Lỗi theo kí tự đã được khai báo

d)

D. Lỗi chuỗi ký tự

59.

Câu 59: Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

A. Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

B. Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

C. Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

D. Lỗi theo kí tự đã được khai báo

60.

Câu 60: Để giới hạn kết quả truy vấn dựa trên các giá trị trường ta thực hiện?

a)

A. Xóa các dữ liệu không cần thiết

b)

B. Hủy bỏ các dữ liệu không đúng với tiêu chí

c)

C. Trong lưới thiết kế truy vấn, trong hàng Tiêu chí, nhập các tiêu chí mà bạn muốn dùng để giới hạn kết

quả

d)

D. Xóa các bản ghi không cần thiết

61.

Câu 1: Các Đáp án dưới đây, đáp án nào đúng? Đáp án nào sai?

Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?

a)

A. HeidiSQL sẽ thông báo lỗi

b)

B. Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật

c)

C. Không ảnh hưởng đến thao tác cập nhật

d)

D. HeidiSQL sẽ không có thông báo gì

62.

Câu 2: Các Đáp án dưới đây, đáp án nào đúng? Đáp án nào sai?

Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp?

a)

A. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài

b)

B. Đảm bảo tính liên thông dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài

c)

C. Tránh việc đưa thông tin ra ngoài CSDL

d)

D. Tránh việc cập nhật dữ liệu không đúng hoặc gây ra sự cố

63.

Câu 3: Các Đáp án dưới đây, đáp án nào đúng? Đáp án nào sai?

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

a)

A. Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

B. Phát triển các ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

C. Hệ thống quản lý dự án, sản phẩm và kho hàng

d)

D. Cập nhật các phần mềm hệ thống

64.

Câu 4: Các Đáp án dưới đây, đáp án nào đúng? Đáp án nào sai?

Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng

rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn?

a)

A. Do được cài đặt sẵn trên các máy tính

b)

B. Do miễn phí, dễ sử dụng

c)

C. Do tính ổn định và đáng tin cậy

d)

D. Do Hệ thống máy tính đa dạng và linh hoạt

65.

Câu 5: Các Đáp án dưới đây, đáp án nào đúng? Đáp án nào sai?

Đâu là đặc điểm của MySQL?

a)

A. MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng

b)

B. Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL

c)

C. Không Cho phép phát triển ứng dụng lớn

d)

D. Không có khả năng mở rộng trong tương lai

66.

Câu 6: Các Đáp án dáp án nào sai?

Trước khi có máy tính và giải pháp quản trị CSDL thì việc quản lý dữ liệu thủ công như thế nào?

a)

A. Dễ kiểm soát; Dữ liệu được liên thông

b)

B. Khó kiểm soát; Đòi hỏi nhiều công sức

c)

C. Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót

d)

D. Có nhiều hướng phát triển CSDL

67.

19: Lời hội thoại cần?

a)

Khớp với các phân cảnh trên phim

b)

Có sự sáng tạo

c)

Thể hiện sự độc đáo của nội dung

d)

Đáp án khác

68.

18: Để thêm ảnh, video clip, và nhạc nền vào dự án của bạn ta sử dụng chức năng?

a)

new project

b)

text

c)

transtion

d)

import

69.

2: Kịch bản được xây dựng phải?

a)

Có các nguồn lực hỗ trợ

b)

Có sự sáng tạo

c)

Đảm bảo tính khả thi

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

70.

3: Chỉnh sửa video bằng cách chọn tập tin video bạn muốn chỉnh sửa trên ?

a)

Nút "Thêm tập tin" trên giao diện của VideoPad

b)

Công cụ tạo phụ đề

c)

Timeline của VideoPad

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

71.

7: Sử dụng các công cụ trong VideoPad để?

a)

Thêm tiêu đề

b)

Thêm chú thích

c)

Thêm các hiệu ứng đặc biệt

d)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor)

72.

8: Để tăng giảm thời lượng cho một phân cảnh thì cần?

a)

Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi

tên hai chiều thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời

lượng

b)

Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên thì

kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời lượng

c)

Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên hai

chiều thì kéo chuột lên trên để tăng và kéo xuống dưới để giảm

d)

Đáp án khác

73.

8: Để tăng giảm thời lượng cho một phân cảnh thì cần?

a)

Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi

tên hai chiều thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời

lượng

b)

Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên thì

kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời lượng

c)

Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên hai

chiều thì kéo chuột lên trên để tăng và kéo xuống dưới để giảm

d)

Đáp án khác

74.

9: Trong quá trình kéo tăng giảm thời lượng, có thể quan sát sự thay đổi thời lượng của phân

cảnh tại ô?

a)

Duration

b)

Timeline

c)

audio editor

d)

audio editor

75.

16: Các thao tác thường dùng khi chỉnh sửa hình ảnh hay video clip là ?

a)

Bổ sung, thay thế hoặc xóa

b)

Căn chỉnh hướng, góc quay

c)

Tạo hiệu ứng cho ảnh hoặc videoclip

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

15: Đâu là tính năng biên tập của phần mềm làm phim?

a)

Chỉnh sửa hình ảnh

b)

Chỉnh sửa âm thanh

c)

Tạo các hiệu ứng chuyển cảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

77.

20: Tạo phụ đề cho phim giúp?

a)

Đoạn phim trở nên chuyên nghiệp

b)

Truyền tải thông tin tốt hơn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

78.

11:  Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể

hiện?

a)

Số lớp

b)

Màu sắc

c)

Thời gian

d)

Độ trễ

79.

15: Để chạy hiệu ứng hoạt hình của bạn theo một tốc độ nhanh hơn hoặc chậm hơn, em cần?

a)

Thay đổi thời gian trễ

b)

Thay đổi thời gian xuất hiện

c)

Thay đổi thiết đặt thời lượng

d)

Đáp án khác

80.

12:  "Delay between frames where unspecified'' là?

a)

Thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi được chỉ định

(unspecified)

b)

Thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ

định (unspecified)

c)

Thời gian xuất hiện các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định

(unspecified)

d)

Đáp án khác

81.

5: Trong khi thực hiện việc chỉnh sửa ta có thể?

a)

Chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần

b)

Xóa cùng lúc các thành phần

c)

Tạo ra nhiều lớp đề xử lí từng phân nhỏ

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

82.

18: Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa số của phần mềm GIMP, em thực hiện như thế nào?

a)

Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn. Chọn '';Tables''; vào singe-window Mode

b)

Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn. Chọn'';Windows''; vào singe-window

Mode

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

83.

6: Đề bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?

a)

Filters->; Animation

b)

File -.>; Open as Layers

c)

File ->; Export As

d)

Đáp án khác

84.

7: Ảnh động được tạo gồm?

a)

Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

b)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên

trên

c)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới

d)

Đáp án khác

85.

23: Công cụ Gradient có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

86.

22: Công cụ Bucket Fill có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

87.

21: Công cụ Clone có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

88.

20: Công cụ Healing có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

89.

19: Công cụ Paint Brush có chức năng?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Tô màu vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

90.

18: Công cụ Healing tự động?

a)

Tính toán và điều chỉnh màu sắc của vùng đang chỉnh sửa để làm cho nó phù hợp với xung

quanh

b)

Tính toán và điều chỉnh ánh sáng của vùng đang chỉnh sửa để làm cho nó phù hợp với xung

quanh

c)

Tính toán và điều chỉnh cấu trúc của vùng đang chỉnh sửa để làm cho nó phù hợp với xung

quanh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

91.

17: Công cụ Healing trong GIMP cung cấp các tính năng?

a)

Điều chỉnh màu sắc

b)

Điều chỉnh ánh sáng

c)

Điều chỉnh độ mịn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

92.

16: Bằng cách chọn một vùng không nhược điểm làm nguồn sao chép bằng công cụ Clone, bạn

có thể?

a)

che các nhược điểm khác trên ảnh chân dung

b)

che các vết nám, mụn trên ảnh chân dung

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

93.

15: Công cụ Clone trong GIMP cho phép bạn sao chép nội dung từ?

a)

Một vùng ảnh đã chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

b)

Một vùng ảnh chưa chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

c)

Một vùng ảnh đã chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

d)

Đáp án khác

94.

14: Nếu ta cần sử dụng công cụ Clone trên một vùng ảnh hình chữ nhật thì theo em ta nên dùng

đầu cọ nào?

a)

square

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

block

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

95.

13: Có ba lớp ảnh theo thứ tự từ dưới lên là 1, 2 và 3. Lớp 1 có một bông hoa, lớp 2 có một quả

táo và lớp 3 có một chiếc bàn. Biết chỉ có lớp 2 có kênh alpha và độ mờ của cả 3 lớp là 100. Hỏi khi

hiển thị cả ba lớp em thấy hình gì?

a)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2 (với độ mờ được áp dụng), và chiếc

bàn của lớp 3, tất cả đang được hiển thị trên cùng một ảnh ghép lại.

b)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1

c)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2

d)

Đáp án khác

Câu 14: Nếu ta cần

96.

12: Bút mực đen được sử dụng rộng rãi vì?

a)

Có độ đậm và độ tương phản cao trên giấy trắng

b)

Giúp viết chữ rõ ràng, dễ đọc và dễ chấm điểm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

97.

11: Khi viết trên bảng, các thầy cô sử dụng phắn màu trắng nhưng thầy cô không sử dụng bút

mực trắng khi viết trong vở học sinh do?

a)

Bút mực trắng không phổ biến

b)

Bút mực trắng không dễ dàng tìm thấy như bút mực đen

c)

Bút mực trắng cũng có thể gây khó khăn trong việc đọc và giải quyết bài tập của học sinh

trên giấy trắng thông thường

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

98.

10: Khi viết trong vở học sinh thường dùng mực màu gì?

a)

Đen

b)

Xanh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

99.

9: Công cụ Healing được sử dụng để?

a)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

b)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

100.

8: Công cụ Clone được sử dụng để?

a)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

b)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

101.

24: Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công cụ?

a)

'Colors't; ';Brightness-Contrast'

b)

'Colors't; > ';Hue-Saturation'

c)

';Colors'; ';Color Balance'

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

102.

22:''Threshold'' (Ngưỡng) dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

103.

21: ''Rectangle Select Tool'' dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

104.

20: ''Feather edge'' (Đường viền mờ) dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

105.

19: Công cụ ''Fuzzy Select Tool'' là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn theo mờ

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

106.

14: Khi đã có vùng chọn hình tròn, bạn có thể thực hiện các thao tác nào?

a)

Cắt

b)

Sao chép

c)

Dán

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

107.

11: Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện?

a)

Thay đổi số lượng điểm ảnh

b)

Sử dụng các kênh màu phù hợp

c)

Chọn màu khác nhau cho Highlights và

Shadows

d)

Đáp án khác

108.

10: Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể thay đổi màu sắc của Highlights (Điểm

sáng) và Shadows (Bóng) bằng cách?

a)

Chọn màu trong bảng màu

b)

Nhập giá trị mã màu RGB

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

109.

9: Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể?

a)

Thay đổi màu sắc của Highlights (Điểm

sáng)

b)

Thay đổi màu sắc của Shadows (Bóng)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

110.

3: Megapixel là?

a)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh

b)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera

khác

c)

Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

111.

21: Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?

a)

Cấu trúc bảng

b)

Chỉ số, ràng buộc

c)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

112.

19: Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để

tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để

chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

113.

20: Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để

tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file

để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng

để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

114.

18: Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính

nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để

chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng

để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

115.

17: Để di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác, cần?

a)

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn

b)

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính

đích

c)

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

116.

16: Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Đáp án khác

117.

15: Trong cửa sổ "Export Database", bạn có thể thực hiện?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu

c)

Tùy chọn sao lưu dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

118.

14: Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?

a)

SQL

b)

CSV

c)

JSON

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

119.

11: Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

flie

b)

new session

c)

export database

d)

select all

120.

12: Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?

a)

Export to file

b)

Format

c)

Tables

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

121.

10: Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?

a)

Nhấp vào nút ''New''; trên thanh công cụ

b)

Chọn ''New Session'' trong menu ''File''

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

122.

9: Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

123.

8: Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

XĐảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đáp án khác

124.

7: Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng bằng cách?

a)

Thực hiện các kiểm tra tính khả thi của dữ liệu đã sao lưu

b)

Thực hiện các kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đã sao lưu

c)

Thực hiện các kiểm tra tính đầy đủ của dữ liệu đã sao lưu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

125.

6: Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động

b)

Tính năng sao lưu đa điểm

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

126.

5: Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đáp án khác

127.

4: Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng như thế nào?

a)

Tthiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

b)

Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

128.

Ta có thể thiết lập thời gian xuất hiện của mỗi khung hình bằng cách thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “(Xms)” trong đó X là … mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

số giờ

b)

số mili-giây

c)

số giây

d)

số phút

129.

Để tạo ảnh động, trước tiên ta mở các ảnh bằng lệnh File / Open as Layers. Sau đó chọn lệnh:

a)

Filters / Animation / Blend.

b)

Filters / Animation / Optimize (for GIF).

c)

Filters / Animation / Waves.

d)

Filters / Animation / Playback.

130.

Filters / Animation / Playback.

a)

Cơ sở dữ liệu chứa Bảng.

b)

Bảng chứa Cơ sở dữ liệu.

c)

Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp.

d)

Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời.

131.

Để phục hồi CSDL, thay vì chọn Tập tin / Load SQL file. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + T

132.

Cú pháp SQL nào được dùng để trả về những giá trị khác nhau:

a)

SELECT DISTINCT

b)

SELECT IDENTITY

c)

SELECT UNIQUE

d)

SELECT DIFFERENT

133.

SQL là gì?

a)

Một ngôn ngữ lập trình

b)

Một ngôn ngữ truy vấn

c)

Một công cụ khai thác dữ liệu

d)

Một hệ quản trị CSDL

134.

Truy vấn CSDL là gì?

a)

Yêu cầu phân tích xu hướng dữ liệu

b)

êu cầu thao tác trên dữ liệu

c)

Yêu cầu hiển thị kết quả tìm kiếm dữ liệu

d)

êu cầu thực hiện các phép tính trên dữ liệu

135.

Câu lệnh SQL nào được dùng để trích xuất dữ liệu từ database?

a)

OPEN

b)

SELECT

c)

GET

136.

Câu lệnh SQL nào được dùng để chèn thêm dữ liệu vào database:

a)

ADD NEW

b)

ADD RECORD

c)

INSERT

d)

ADD INTO

137.

Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

a)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

b)

INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

c)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.

d)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set

138.

Trong SQL, mệnh đề ALTER TABLE dùng để làm gì?

a)

Dùng để xóa dữ liệu khỏi bảng trong cơ sở dữ liệu

b)

Dùng để thêm, xóa, và sửa đổi các cột trong một bảng đã có.

c)

Dùng để xóa bảng trong cơ sở dữ liệu

d)

Dùng để chèn dữ liệu vào bảng trong cơ sở dữ liệu

139.

Để xuất ra tệp ảnh động, ta chọn File / Export As và gõ tên tệp với phần mở rộng là:

a)

pas

b)

bmp

c)

gif

d)

png

140.

Câu lệnh SQL nào sau đây sẽ phát sinh lỗi khi thực thi?

a)

IF NOT EXISTS CREATE DATABASE students;

b)

CREATE DATABASE students

c)

CREATE DATABASE IF NOT EXISTS student

d)

CREATE DATABASE students;

141.

Ba kênh màu cơ bản R, G và B là viết tắt của các từ nào sau đây?

a)

Red, Green và Blue.

b)

Red, Green và Brown.

c)

Red, Gray và Blue.

d)

Red, Green và Black.

Similar Resources on Wayground