wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19 công nghệ 10

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Tính thẩm mĩ:

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

2.

An toàn:

a)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

b)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

c)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

d)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

3.

Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?


a)

Ghế quá cao so với mặt bàn

b)
  • Ghế quá thấp so với mặt bàn
c)

Người ngồi không không đúng tư thế

d)

Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.

4.

Nhân trắc trong thiết kế kĩ thuật là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, . . . , khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

(a)  

5.

. . . cho sản phẩm, cho người sử dụng, cho môi trường là một trong những yếu tố ảnh hưởng tới quá trình thiết kế kĩ thuật.

(a)  

6.

Khi thiết kế, cần quan tâm tới các yếu tố an toàn liên quan đến:


a)

Điện, nhiệt, các sự cố cháy nổ tiềm tàng của sản phẩm khi sử dụng.

b)

Sự sắc bén ở các phần cạnh của sản phẩm.

c)

Sự tương tác của sản phẩm với truyền thống văn hoá dân tộc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

7.

Trong thiết kế sản phẩm, yếu tố nào sau đây không phải là một phần của quy trình thiết kế?

a)

Phân tích nhu cầu của người dùng

b)

Thử nghiệm và đánh giá sản phẩm

c)

Tạo mẫu và phát triển ý tưởng

d)

Chọn màu sắc không phù hợp với đối tượng người dùng

8.

Một thiết kế bảo đảm yếu tố nhân trắc tốt không bao gồm đặc điểm gì?


a)

Sử dụng và làm việc trong tư thế trung tính

b)

sử dụng thao tắc quen, hạn chế thao tác lạ và khó

c)

Giảm sử dụng các lực quá lớn

d)

chuyển động và động tác lặp lại nhiều

9.

Trong cặp hình thực hiện cùng một động tác dưới đây, tư thế sử dụng công cụ lao động nào thuận tiện và thoái mái hơn?

a)

Hình A

b)

Hình B

10.

Để cảnh báo hoặc thể hiện thông điệp với người dùng về mức độ an toàn, có thể làm gì?

a)

Sử dụng màu sắc khác nhau.

b)

Sử dụng mũi tên dài ngắn

c)

Sử dụng hàm ý

d)

Tất cả các đáp án trên.