wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp Tin10GK2

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong Python, phép toán nào có độ ưu tiên cao nhất?

a)

Phép lũy thừa (**)

b)

Phép nhân (*)

c)

Phép chia lấy số dư (%)

d)

Phép chia lấy thương nguyên (//)

2.

Viết câu lệnh in ra màn hình thông tin như sau:

 xin chào các bạn lớp 10

a)

>>> print ("xin chào các bạn lớp 10")

b)

<<< print ("in ra", xin chào các bạn lớp 10)

c)

>>> print (xin chào các bạn lớp 10')

d)

>>> print (xin chào các bạn lớp 10)

3.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào chương trình?

a)

input()

b)

print()

c)

nhap()

d)

enter()

4.

Kết quả của dòng lệnh sau >>x=6 >>type(x)

a)

double

b)

float

c)

int

d)

string

5.

Lệnh input( ) có chức năng:

a)

nhập và xuất dữ liệu ra màn hình

b)

xuất dữ liệu ra màn hình

c)

chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu

d)

nhập dữ liệu từ bàn phím

6.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 200?

a)

199

b)

200

c)

Tất cả đều sai

d)

1

7.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước

b)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False

c)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for không được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range()

8.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Ngày đánh răng hai lần

d)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

9.

Cho đoạn chương trình python sau: Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

20

b)

19

c)

11

d)

12

10.

Xác định số lần lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1

b)

100

c)

0

d)

99

11.

Câu lệnh nào dùng để in dữ liệu ra màn hình trong Python?

a)

input()

b)

print()

c)

output()

d)

display()

12.

Trong Python, lệnh print() có chức năng gì?

a)

nhập và xuất dữ liệu ra màn hình

b)

xuất dữ liệu ra màn hình

c)

chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu

d)

nhập dữ liệu từ bàn phím

13.

. Môi trường lập trình Python có mấy chế độ?

a)

1 chế độ.   

b)

2 chế độ.

c)

3 chế độ. 

d)

chế độ.

14.

Lệnh in dữ liệu ra màn hình là:

a)

cin>>    

b)

scanf( )   

c)

input( )   

d)

print( )

15.

Chỉ ra lỗi sai trong lệnh sau: >>> 16 : 2

  

a)

Sai dấu nhắc.

b)

Sai cú pháp của biểu thức toán học.

c)

Thiếu dấu ; cuối câu lệnh.  

d)

Sai quy cách viết câu lệnh.

16.

Trong Python, phép toán nào có độ ưu tiên cao nhất?

a)

Phép chia lấy thương nguyên (//). 

b)

Phép lũy thừa (**).   

c)

Phép nhân (*).

d)

Phép chia lấy số dư (%).

17.

Trong Python, danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi:

a)

dấu chấm phẩy (;)  

b)

dấu chấm (.)    

c)

dấu phẩy (,) 

d)

dấu hai chấm (:)

18.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?

a)

x = “Tin học kết nối tri thức”

b)

x == 100  

c)

x <> 100

d)

x != 100

19.

Trong câu lệnh sau, n có kiểu dữ liệu là gì?

Câu lệnh: n = input("Nhập n: ")

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Xâu ký tự

d)

Kiểu bất kỳ

20.

Các lệnh vào ra đơn giản của Python là:

a)

input( ) và print( )

b)

float() và str()  

c)

int() và float()

d)

int(), float() và str()

21.

Câu lệnh nào sau đây đúng trong ngôn ngữ lập trình Python?

a)

if <điều kiện>: <khối lệnh>

b)

if (<điều kiện>): <khối lệnh>

c)

if <khối lệnh>: <điều kiện>

d)

if (<khối lệnh>): <điều kiện>

22.

Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh trong Python?

  

a)

Thụt lề hoặc lùi vào.

b)

Dấu ngoặc nhọn { }.  

c)

Dấu ngoặc đơn ( ). 

d)

Dấu ngoặc vuông [ ].

23.

Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh if – else, sau if là <điều kiện>. Điều kiện

 

a)

biểu thức lôgic;        

b)

biểu thức quan hệ;    

c)

biểu thức số học;

d)

một câu lệnh nào đó;

24.

. Xác định số lần lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

   A.                         B.                  C.                       D.

a)

b)

100     

c)

99  

d)

0

25.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

   A.                                                         B.

   C.                                                         D.

a)

1

b)

c)

2

d)

Tất cả đều sai

26.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì?

for i in range(5): print(i,end='''')

a)

1234   

b)

12345  

c)

01234   

d)

012345

27.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì?

for i in range(0,10,2): print(i,end='''')

a)

2468  

b)

13579  

c)

02468   

d)

246810

28.

Câu lệnh lặp while trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

29.

Điều kiện trong câu lệnh while là gì?

while <điều_kiện>:

<khối_lệnh_lặp>

a)

Là điều kiện lặp

b)

Là điều kiện dừng

c)

Không phân biệt điều kiện dừng hay điều kiện lặp

d)

Điều kiện có thể không có.

30.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

  

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

31.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

   Vòng lặp vô hạn                                

b)

In chỉ 1 dòng " Lap trinh Python ".

c)

Điều kiện vòng lặp không đúng.  

d)

Không in dòng nào.

32.

Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

   A. Ds == [ ]                                             B. Ds = [1.5, 2, 3, “9”, “10”]

   C. Ds == {3, 4, 5, 6, 7}                           D. [1, 2, 3, 4, 5] = Ds

a)

Ds == [ ] 

b)

Ds == {3, 4, 5, 6, 7}   

c)

Ds = [1.5, 2, 3, “9”, “10”]

d)

[1, 2, 3, 4, 5] = Ds

33.

. Lệnh nào tính độ dài danh sách trong Python?

a)

len()  

b)

del    

c)

append()    

d)

insert()

34.

Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?

   A. list = list + [x]     B. list.append(x)      C. list = [x] + list     D. list[0] = x

a)

list = list + [x] 

b)

list.append(x) 

c)

list = [x] + list   

d)

list[0] = x

35.

Kết quả của đoạn chương trình sau là:

a)

[ 3, 4, 5 ]                    

b)

3, 4, 5   

c)

3   4    5  

d)

A

36.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

1 5 6

b)

1 5 6 10

c)

2 1 5 6

d)

2 1 5 6 10

37.

. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

38.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = “ Chúc khối 10 thi tốt!”

a)

list 

b)

string

c)

bool    

d)

array

39.

Xâu “123&*()+-ABC” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

12 

b)

14  

c)

15 

d)

10

40.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

A. Assembly.          B. C/C++.                C. Python.               D. Java.

a)

Assembly.  

b)

C/C++.    

c)

Python.  

d)

Java.

41.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

py. 

b)

pl.  

c)

python.

d)

p.

42.

Output của lệnh sau là:

print(1+ 2 + 3+ 5)

a)

11. 

b)

15. 

c)

1 + 2 + 3 + 5.   

d)

 1 + 2 + 3.

43.

Trong Python, phép toán nào có độ ưu tiên cao nhất?

a)

Phép lũy thừa (**).   

b)

Phép nhân (*).

c)

Phép chia lấy thương nguyên (//).  

d)

Phép chia lấy số dư (%).

44.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào chương trình?

a)

input().   

b)

print().  

c)

nhap().    

d)

enter().

45.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3.14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S = R * R * pi.

b)

S := R * R * pi. 

c)

S := 2(R) * pi.     

d)

S := R2 * pi.

46.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6

>>type(x)

a)

int.    

b)

float.       

c)

string.    

d)

double.

47.

Lệnh input() có chức năng:

a)

nhập dữ liệu từ bàn phím.   

b)

nhập và xuất dữ liệu ra màn hình. 

c)

xuất dữ liệu ra màn hình.

d)

chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu.

48.

Muốn nhập số nguyên cho biến n thì dùng lệnh gì?

a)

n = int( input("Nhap n: ")).      

b)

n = float( input("Nhap n:")).

c)

n = str( input("Nhap n: ")).   

d)

n = input("Nhap n:").

49.

<khối lệnh> được thực hiện khi nào trong cấu trúc rẽ nhánh:

if<khối lênh>:

<điều kiện>

a)

điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng.

b)

điều kiện được tính toán xong.

c)

điều kiện không tính được.

d)

điều kiện được tính toán và cho giá trị sai.

50.

Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh trong Python?

a)

Thụt lề hoặc lùi vào.   

b)

Dấu ngoặc đơn ( ).       

c)

Dấu ngoặc vuông [ ].

d)

Dấu ngoặc nhọn { }.

51.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined. 

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool.

c)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True.

52.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

 1.

b)

2. 

c)

0.  

d)

Tất cả đều sai.

53.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

print('Hello, World!')

b)

print('Hello, World!')

c)

print('Hello, World!')

d)

print('Hello, World!')

54.

Cho đoạn chương trình:Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

6. 

b)

10.

c)

5.

d)

11.

55.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 200?

a)

200. 

b)

1.

c)

199.

d)

Tất cả đều sai.

56.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

Số lần lặp của lệnh lặp for không được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

b)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

57.

. Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Học bài cho tới khi thuộc bài.  

b)

Ngày tắm hai lần.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.     

d)

Ngày đánh răng hai lần.

58.

Cho đoạn chương trình python sau:

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

20.                   

b)

19

c)

12

d)

11

59.

Trong câu lệnh lặp:

j=0

for j in range(10): j = j + 2

print(j)

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

60.

Hãy chọn phương án trả lời đúng.

a)

<điều_kiện> ĐÚNG thì thực hiện <khối_lệnh_lặp>

b)

<điều_kiện> SAI thì thực hiện < khối_lệnh_lặp >

c)

<điều_kiện> cùng dấu với điều kiện của đề bài.

d)

<điều_kiện> ngược dấu với điều kiện của đề bài.

61.

Cho đoạn chương trình:Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

10.

c)

5.

d)

11.

62.

Trong Python, phép toán nào có độ ưu tiên cao nhất?

a)

Phép lũy thừa (**)

b)

Phép nhân (*)

c)

Phép chia lấy số dư (%)

d)

Phép chia lấy thương nguyên (//)

63.

Viết câu lệnh in ra màn hình thông tin như sau:

 xin chào các bạn lớp 10

a)

>>> print ("xin chào các bạn lớp 10")

b)

<<< print ("in ra", xin chào các bạn lớp 10)

c)

>>> print (xin chào các bạn lớp 10')

d)

>>> print (xin chào các bạn lớp 10)

64.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào chương trình?

a)

input()

b)

print()

c)

nhap()

d)

enter()

65.

Kết quả của dòng lệnh sau >>x=6 >>type(x)

a)

double

b)

float

c)

int

d)

string

66.

Lệnh input( ) có chức năng:

a)

nhập và xuất dữ liệu ra màn hình

b)

xuất dữ liệu ra màn hình

c)

chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu

d)

nhập dữ liệu từ bàn phím

67.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 200?

a)

199

b)

200

c)

Tất cả đều sai

d)

1

68.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước

b)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False

c)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for không được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range()

69.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Ngày đánh răng hai lần

d)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

70.

Cho đoạn chương trình python sau: Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

20

b)

19

c)

11

d)

12

71.

Xác định số lần lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1

b)

100

c)

0

d)

99

72.

Câu lệnh nào dùng để in dữ liệu ra màn hình trong Python?

a)

input()

b)

print()

c)

output()

d)

display()

73.

Trong Python, lệnh print() có chức năng gì?

a)

nhập và xuất dữ liệu ra màn hình

b)

xuất dữ liệu ra màn hình

c)

chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu

d)

nhập dữ liệu từ bàn phím

74.

. Môi trường lập trình Python có mấy chế độ?

a)

1 chế độ.   

b)

2 chế độ.

c)

3 chế độ. 

d)

chế độ.

75.

Lệnh in dữ liệu ra màn hình là:

a)

cin>>    

b)

scanf( )   

c)

input( )   

d)

print( )

76.

Chỉ ra lỗi sai trong lệnh sau: >>> 16 : 2

  

a)

Sai dấu nhắc.

b)

Sai cú pháp của biểu thức toán học.

c)

Thiếu dấu ; cuối câu lệnh.  

d)

Sai quy cách viết câu lệnh.

77.

Trong Python, phép toán nào có độ ưu tiên cao nhất?

a)

Phép chia lấy thương nguyên (//). 

b)

Phép lũy thừa (**).   

c)

Phép nhân (*).

d)

Phép chia lấy số dư (%).

78.

Trong Python, danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi:

a)

dấu chấm phẩy (;)  

b)

dấu chấm (.)    

c)

dấu phẩy (,) 

d)

dấu hai chấm (:)

79.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?

a)

x = “Tin học kết nối tri thức”

b)

x == 100  

c)

x <> 100

d)

x != 100

80.

Trong câu lệnh sau, n có kiểu dữ liệu là gì?

Câu lệnh: n = input("Nhập n: ")

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Xâu ký tự

d)

Kiểu bất kỳ

81.

Các lệnh vào ra đơn giản của Python là:

a)

input( ) và print( )

b)

float() và str()  

c)

int() và float()

d)

int(), float() và str()

82.

Câu lệnh nào sau đây đúng trong ngôn ngữ lập trình Python?

a)

if <điều kiện>: <khối lệnh>

b)

if (<điều kiện>): <khối lệnh>

c)

if <khối lệnh>: <điều kiện>

d)

if (<khối lệnh>): <điều kiện>

83.

Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh trong Python?

  

a)

Thụt lề hoặc lùi vào.

b)

Dấu ngoặc nhọn { }.  

c)

Dấu ngoặc đơn ( ). 

d)

Dấu ngoặc vuông [ ].

84.

Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh if – else, sau if là <điều kiện>. Điều kiện

 

a)

biểu thức lôgic;        

b)

biểu thức quan hệ;    

c)

biểu thức số học;

d)

một câu lệnh nào đó;

85.

. Xác định số lần lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

   A.                         B.                  C.                       D.

a)

b)

100     

c)

99  

d)

0

86.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

   A.                                                         B.

   C.                                                         D.

a)

1

b)

c)

2

d)

Tất cả đều sai

87.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì?

for i in range(5): print(i,end='''')

a)

1234   

b)

12345  

c)

01234   

d)

012345

88.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì?

for i in range(0,10,2): print(i,end='''')

a)

2468  

b)

13579  

c)

02468   

d)

246810

89.

Câu lệnh lặp while trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

90.

Điều kiện trong câu lệnh while là gì?

while <điều_kiện>:

<khối_lệnh_lặp>

a)

Là điều kiện lặp

b)

Là điều kiện dừng

c)

Không phân biệt điều kiện dừng hay điều kiện lặp

d)

Điều kiện có thể không có.

91.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

  

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

92.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

   Vòng lặp vô hạn                                

b)

In chỉ 1 dòng " Lap trinh Python ".

c)

Điều kiện vòng lặp không đúng.  

d)

Không in dòng nào.

93.

Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

   A. Ds == [ ]                                             B. Ds = [1.5, 2, 3, “9”, “10”]

   C. Ds == {3, 4, 5, 6, 7}                           D. [1, 2, 3, 4, 5] = Ds

a)

Ds == [ ] 

b)

Ds == {3, 4, 5, 6, 7}   

c)

Ds = [1.5, 2, 3, “9”, “10”]

d)

[1, 2, 3, 4, 5] = Ds

94.

. Lệnh nào tính độ dài danh sách trong Python?

a)

len()  

b)

del    

c)

append()    

d)

insert()

95.

Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?

   A. list = list + [x]     B. list.append(x)      C. list = [x] + list     D. list[0] = x

a)

list = list + [x] 

b)

list.append(x) 

c)

list = [x] + list   

d)

list[0] = x

96.

Kết quả của đoạn chương trình sau là:

a)

[ 3, 4, 5 ]                    

b)

3, 4, 5   

c)

3   4    5  

d)

A

97.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

1 5 6

b)

1 5 6 10

c)

2 1 5 6

d)

2 1 5 6 10

98.

. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

99.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = “ Chúc khối 10 thi tốt!”

a)

list 

b)

string

c)

bool    

d)

array

100.

Xâu “123&*()+-ABC” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

12 

b)

14  

c)

15 

d)

10

101.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

A. Assembly.          B. C/C++.                C. Python.               D. Java.

a)

Assembly.  

b)

C/C++.    

c)

Python.  

d)

Java.

102.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

py. 

b)

pl.  

c)

python.

d)

p.

103.

Output của lệnh sau là:

print(1+ 2 + 3+ 5)

a)

11. 

b)

15. 

c)

1 + 2 + 3 + 5.   

d)

 1 + 2 + 3.

104.

Trong Python, phép toán nào có độ ưu tiên cao nhất?

a)

Phép lũy thừa (**).   

b)

Phép nhân (*).

c)

Phép chia lấy thương nguyên (//).  

d)

Phép chia lấy số dư (%).

105.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào chương trình?

a)

input().   

b)

print().  

c)

nhap().    

d)

enter().

106.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3.14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S = R * R * pi.

b)

S := R * R * pi. 

c)

S := 2(R) * pi.     

d)

S := R2 * pi.

107.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6

>>type(x)

a)

int.    

b)

float.       

c)

string.    

d)

double.

108.

Lệnh input() có chức năng:

a)

nhập dữ liệu từ bàn phím.   

b)

nhập và xuất dữ liệu ra màn hình. 

c)

xuất dữ liệu ra màn hình.

d)

chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu.

109.

Muốn nhập số nguyên cho biến n thì dùng lệnh gì?

a)

n = int( input("Nhap n: ")).      

b)

n = float( input("Nhap n:")).

c)

n = str( input("Nhap n: ")).   

d)

n = input("Nhap n:").

110.

<khối lệnh> được thực hiện khi nào trong cấu trúc rẽ nhánh:

if<khối lênh>:

<điều kiện>

a)

điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng.

b)

điều kiện được tính toán xong.

c)

điều kiện không tính được.

d)

điều kiện được tính toán và cho giá trị sai.

111.

Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh trong Python?

a)

Thụt lề hoặc lùi vào.   

b)

Dấu ngoặc đơn ( ).       

c)

Dấu ngoặc vuông [ ].

d)

Dấu ngoặc nhọn { }.

112.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined. 

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool.

c)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True.

113.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

 1.

b)

2. 

c)

0.  

d)

Tất cả đều sai.

114.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

print('Hello, World!')

b)

print('Hello, World!')

c)

print('Hello, World!')

d)

print('Hello, World!')

115.

Cho đoạn chương trình:Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

10.

c)

5.

d)

11.

116.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 200?

a)

200. 

b)

1.

c)

199.

d)

Tất cả đều sai.

117.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

Số lần lặp của lệnh lặp for không được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

b)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

118.

. Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Học bài cho tới khi thuộc bài.  

b)

Ngày tắm hai lần.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.     

d)

Ngày đánh răng hai lần.

119.

Cho đoạn chương trình python sau:

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

20.                   

b)

19

c)

12

d)

11

120.

Trong câu lệnh lặp:

j=0

for j in range(10): j = j + 2

print(j)

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

121.

Hãy chọn phương án trả lời đúng.

a)

<điều_kiện> ĐÚNG thì thực hiện <khối_lệnh_lặp>

b)

<điều_kiện> SAI thì thực hiện < khối_lệnh_lặp >

c)

<điều_kiện> cùng dấu với điều kiện của đề bài.

d)

<điều_kiện> ngược dấu với điều kiện của đề bài.

122.

Cho đoạn chương trình:Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

10.

c)

5.

d)

11.

123.

Trong Python, phép toán nào có độ ưu tiên cao nhất?

a)

Phép lũy thừa (**)

b)

Phép nhân (*)

c)

Phép chia lấy số dư (%)

d)

Phép chia lấy thương nguyên (//)