NEW
Font size
WorksheetsOTGK2 OXHKH
Total questions: 28
Worksheet time: 52mins
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Số oxi hóa của chlorine trong HClO4 là
-1
+3
+5
+7
Số oxi hóa của P trong Mg3(PO4)2 là
-3
+3
+5
+2
Số oxi hóa của N trong N2O là
0
-1
+1
+2
Số oxi hóa của C trong CH3OH là
-2
-4
0
+2
Chất oxi hóa là chất
có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
thực hiện quá trình oxi hóa.
nhận e.
nhường e
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Chất khử là
Fe2O3
CO
Fe
CO2.
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Chất bị khử là
Fe2O3
CO
Fe
CO2.
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Quá trình khử là
Fe+3 + 3e → Fe
C+2 → C+4 + 2e
Fe → Fe+3 + 3e.
C+4 + 2e → C+2
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Phát biểu nào sau đây đúng.
Mỗi nguyên tử Fe nhường 3e để trở thành ion Fe3+.
Mỗi nguyên tử C+2 nhường 2e để trở thành C+4.
Mỗi ion Fe3+ nhường 3e để trở thành nguyên tử Fe.
Mỗi nguyên tử C nhường 4e để trở thành ion C4+.
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử Fe
nhường 2e.
nhận 2e.
nhường 3e.
nhận 3e.
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử N trong HNO3 nhận ... để tạo thành NO
1e
2e
3e
5e
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của HNO3 là
Chất khử
Chất khử và môi trường
Chất oxi hóa
Chất oxi hóa và môi trường.
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Chất thực hiện quá trình oxi hóa là
Fe(NO3)3
HNO3
Fe
HNO3
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của Fe là
Chất oxi hóa
Chất khử.
Chất khử và môi trường.
Chất oxi hóa và môi trường.
Phản ứng nào sau đây chắc chắn không phải phản ứng oxi hóa - khử?
Phản ứng trung hòa
Phản ứng nhiệt phân.
Phản ứng thế.
Phản ứng ăn mòn kim loại.
Số oxi hóa của Fe trong hợp chất là
+2
+3
+2; +3
+4
Số oxi hóa của fluorine trong hợp chất luôn là
0
+1
+2
-1
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
CaO + CO2 → CaCO3
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O
CaCO3→CaO + CO2
2KClO3→2KCl + 3O2
Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S-2 → S0 + 2e
Al0 → Al+3 +3e
Mn+7 → Mn+4 + 3e
2Cl - → Cl20 + 2e
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của
ion
nơtron
proton
electron
Trong các chất: KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2. Chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa - khử ?
KMnO4, I2, HNO3
KMnO4, Fe2O3, HNO3
HNO3, H2S, SO2
FeCl2, I2, HNO3
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Số oxi hóa của P trong PO43- là
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
