wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B2-ThDCT-5thang

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng của Nhân sâm thang

a)

Ôn trung khử hàn

b)

Hành khí khai uất

c)

Bổ ích tỳ vị

d)

Hồi dương cứu nghịch

2.

Trong Nhân sâm thang đâu là quân, thần , tá, sứ?

a)

Đảng sâm, Chích thảo, Bạch Truật, Can Khương

b)

Can Khương, Đảng sâm, Bạch Truật, Chích thảo

c)

Chích thảo, Đảng sâm, Bạch Truật, Can Khương

d)

Can Khương, Chích thảo, Bạch Truật, Đảng sâm

3.

Công dụng của Lý Trung Hoàn

a)

Tỳ vị hư hàn

b)

Mệt mỏi

c)

Đau bụng, đầy bụng

d)

Sốt cao bứt rứt

e)

Nhiễm giun

4.

Tác dụng của Bạch truật trong bài thuốc Lý Trung Hoàn

a)

Bổ khí kiện tỳ

(Thần)

b)

Bổ tỳ hòa trung, điều hòa vị thuốc

(Quân)

c)

Kiện tỳ táo thấp

(Tá)

d)

Ôn trung khu hàn

(Sứ)

5.

Tác dụng Ôn trung khử hàn của bài thuốc nào?

a)

Tứ nghịch thang

b)

Hoàng Long Thang

c)

Đương qui tứ nghịch thang

d)

Lý Trung Hoàn

6.

TỨ NGHỊCH THANG gồm các vị thuốc nào?

a)

Chích Thảo

8g

b)

Phụ Tử

20g

c)

Can Khương

12g

d)

Tế Tân

8g

7.

Tác dụng của Tứ nghịch thang

a)

Tuyên phế trừ đàm

b)

Hồi dương cứu nghịch

c)

Dưỡng huyết thông mạch

d)

Ôn kinh tán hàn

8.

Công dụng của Tứ nghịch thang?

a)

Dương khí suy kiệt, tay chân lạnh

b)

Huyết hư

c)

Đau bụng dưới

d)

Mệt mỏi, đi tiêu lỏng

9.

Quân và thần của Tứ nghịch thang

a)

Phụ tử - Can Khương

b)

Can Khương - Chích Thảo

c)

Phụ Tử - Chích thảo

d)

Chích thảo - Phụ Tử

10.

Vị thuốc nào có trong đương qui tứ nghịch thang?

a)

Đại táo

Nhân sâm

b)

Bạch thược

Quế chi

c)

Chích cam thảo

Mộc thông

d)

Bạch thược

Đại táo

e)

Tế tân

Uy linh tiên

11.

Tác dụng của đương qui tứ nghịch thang?

a)

Ôn kinh tán hàn

b)

Hồi dương cứu nghịch

c)

Ích khí kiện tỳ

d)

Dưỡng huyết thông mạch

12.

Công dụng cảu đương qui tứ nghịch thang?

a)

Huyết hư, hàn tà xâm nhập kinh lạc gây đau nhức, đau bụng kinh, đau bụng dưới, chân lạnh

b)

Huyết hư, đau bụng kinh, chân lạnh, mệt mỏi, chán ăn, đại tiện bí

c)

Tỳ vị hư hàn, đau bụng nôn mửa,giun sán, đau răng, viêm lợi

13.

Dược liệu phân nhóm Tá trong đương qui cứu nghịch thang

a)

Chích thảo

b)

Quế chi

c)

Đại táo

d)

Mộc thông

e)

Thược dược

14.

Hoàng Long thang có tác dụng gì?

a)

Ôn hóa hàn đàm

b)

Thanh nhiệt thông tiện

c)

Bổ khí dưỡng huyết

d)

Bổ khí kiện tỳ

15.

Công dụng của hoàng long thang?

a)

Sốt cao bứt rứt

b)

mệt mỏi

c)

đầy bụng trướng đau

đại tiện bí

d)

suy kiệt dương khí

16.

Vị thuốc nào là Tá trong Hoàng long thang?

a)

Đương quy

b)

Can khương

c)

Đẳng sâm

d)

Đại táo

e)

Cát cách

17.

Vị thuốc nào là Thần trong hoàng long thang?

a)

Đại hoàng

b)

Chỉ thực

c)

Đương qui

d)

Hậu phác

18.

Vị thuốc nào là Sứ trong hoàng long thang?

a)

Can khương

b)

Hậu phác

c)

Cam Thảo

d)

Đại táo

19.

Ngũ bì ẩm gồm vị thuốc nào?

a)

Trần bì

12g

b)

Tang bạch bì

12g

c)

Sinh khương bì

12g

d)

Đại phúc bì

12g

e)

Bạch linh bì

12g

20.

Tác dụng của Ngũ ẩm bì

a)

Thanh nhiệt thông tiện

b)

Lý khí tiêu phù

c)

Kiện tỳ hóa thấp

d)

Bổ khi dưỡng huyết

21.

1 số công dụng của ngũ ẩm bì

a)

suy kiệt dương khí

b)

Phù, trường vị tích trệ

c)

viêm cầu thận mãn

d)

Phù do phong thấp

sưng đau khớp

22.

Tác dụng và phân nhóm của Tang bạch bì?

a)

Thông giáng phế khí

Quân

b)

Thông giáng phế khí

Thần

c)

Tiêu tán thủy khí

Thần

d)

Thẩm thấp kiện tỳ

Quân

23.

Sinh khương bì có phân nhóm gì trong ngũ ẩm bì?

a)

Thần, Sứ

b)

Tá, Sứ

c)

Quân

d)

Thần

24.

Gọi là ngũ ẩm bì vì cả 5 vị thuốc đều dùng?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Vỏ

25.

Lý trung hoàn

(Nhân sâm thang)

a)

Can Khương

12g

b)

Đương qui

12g

c)

Bạch truật

12g

d)

Đảng sâm

12g

e)

Chích Thảo

12g