wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 2

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Câu 21: Trước khi công bố phương án thi. Bộ giáo dục và đào tạo đã lấy ý kiến của nhân dân trong cả nước. Điều đó nhằm phát huy quyền cơ bản nào của công dân
a)
A. xây dựng Nhà nước pháp quyền.
b)
B. tham gia quản lý Nhà nước, xã hội.
c)
C. xây dựng xã hội học tập.
d)
D. quyết định của mọi người
2.
Câu 22: Nhân dân được thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện quyền
a)
A. nâng cấp đồng bộ hạ tầng cơ sở.
b)
B. tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
c)
C. thay đổi kiến trúc thượng tầng.
d)
D. phê duyệt chủ trương và đường lối.
3.
Câu 23: Hội đồng nhân dân xã B tổ chức họp để đánh giá hoạt động định kỳ của Ủy ban nhân dân và cán bộ công chức của xã, thông qua cuộc họp này nhiều vấn đề về giải quyết khiếu nại, tố cáo của nhân dân được làm sáng tỏ. Việc làm trên là đảm bảo cho công dân có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cơ sở
b)
B. lãnh thổ
c)
C. cả nước .
d)
D. quốc gia.
4.
Câu 24: Theo quy định của pháp luật, một trong các nội dung của quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là nhân dân có quyền tham gia
a)
A. thảo luận vào các công việc chung của đất nước.
b)
B. phê phán cơ quan nhà nước trên face book.
c)
C. trình bày quan điểm cá nhân.
d)
D. giữ gìn an ninh trật tự xã hội.
5.
Câu 25: Việc Nhà nước lấy ý kiến góp ý của nhân dân cho dự thảo sửa đổi Hiến pháp là thực hiện dân chủ ở
a)
A. phạm vi cả nước.
b)
B. mọi phạm vi.
c)
C. phạm vi cơ sở.
d)
D. Phạm vi địa phương.
6.
Câu 26: Công dân kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước là thể hiện nội dung của quyền nào sau đây?
a)
A. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
b)
B. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.
c)
C. Quyền về đời sống xã hội.
d)
D. Quyền tự do ngôn luận.
7.
Câu 27: Anh A đóng góp ý kiến xây dựng quy ước, hương ước cho thôn của mình là thể hiện quyền dân chủ nào sau đây?
a)
A. Quyền bầu cử và quyền ứng cử.
b)
B. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.
c)
C. Quyền khiếu nại và quyền tố cáo.
d)
D. Quyền tự do lập hội và tự do hội hợp.
8.
Câu 28: Công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội thông qua việc
a)
A. thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý.
b)
B. tham gia lao động công ích ở địa phương.
c)
C. tham gia tuyên truyền bảo vệ môi trường ở cộng đồng.
d)
D. viết bài đăng báo, quảng bá cho du lịch ở địa phương.
9.
Câu 29: Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng thuộc nội dung quyền dân chủ nào sau đây?
a)
A. Quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.
b)
B. Quyền bầu cử và ứng cử.
c)
C. Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật về thư tín, điện thoại và điện tín.
d)
D. Quyền khiếu nại và tố cáo.
10.
Câu 30: Công dân kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội là thể hiện quyền
a)
A. tự do ngôn luận.
b)
B. tham gia xây dựng đất nước.
c)
C. tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
d)
D. tự do dân chủ.
11.
Câu 31: Ở phạm vi cơ sở, chủ trương và mức đóng góp xây dựng các công trình phúc lợi công cộng là những việc
a)
A. phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
b)
B. tham gia ý kiến trước khi chính quyền quyết định.
c)
C. nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.
d)
D. dân bàn và quyết định trực tiếp.
12.
Câu 32: Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, những việc phải được thông báo để nhân dân thực hiện là gì?
a)
A. Dân biết.
b)
B. Dân bàn.
c)
C. Dân làm.
d)
D. Dân kiểm tra.
13.
Câu 33: Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, việc làm nào sau đây được dân bàn và quyết định trực tiếp bằng biểu quyết công khai hoặc bỏ phiếu kín tại các hội nghị toàn thể nhân dân?
a)
A. Kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
b)
B. Mức đóng góp xây dựng công trình phúc lợi.
c)
C. Các đề án định canh, định cư.
d)
D. Giám sát, kiểm tra dự toán và quyết toán ngân sách.
14.
Câu 34: Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, việc làm nào sau đây được dân thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã quyết định?
a)
A. Xây dựng các hương ước, quy ước gia đình.
b)
B. Mức đóng góp xây dựng công trình phúc lợi địa phương.
c)
C. Đề án xây dựng nhà máy thủy điện.
d)
D. Giám sát, kiểm tra dự toán và quyết toán ngân sách nhà nước.
15.
Câu 35: Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, việc làm nào sau đây được nhân dân ở xã giám sát, kiểm tra?
a)
A. Xây dựng các hương ước, quy ước dòng họ.
b)
B. Mức đóng góp xây dựng các công trình phúc lợi.
c)
C. Đề án xây dựng nhà máy thủy điện.
d)
D. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân tại địa phương.
16.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Nhận tiền công khác với thỏa thuận.
b)
B. Phát hiện cơ sở sản xuất tiền giả.
c)
C. Phải kê khai tài sản cá nhân.
d)
D. Bị buộc thôi việc không rõ lí do.
17.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Nhận tiền công khác với thỏa thuận.
b)
B. Xúc phạm nhằm hạ uy tín người khác.
c)
C. Bị buộc thôi việc không rõ lí do.
d)
D. Phải kê khai tài sản cá nhân.
18.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong những trường hợp nào sau đây?
a)
A. Phải kê khai tài sản cá nhân
b)
B. Bị truy thu thuế chưa thõa đáng
c)
C. Nhận quyết định điều chuyển công tác
d)
D. Phát hiện việc khai thác cát trái phép
19.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Phát hiện nơi tội phạm lẩn trốn
b)
B. Chứng kiến hành vi hung hãn
c)
C. Bắt gặp đối tượng khủng bố
d)
D. Bị truy thu thuế chưa thỏa đáng
20.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Phát hiện tù nhân trốn trại.
b)
B. Bị phần tử khủng bố đe dọa tính mạng.
c)
C. Nhận quyết định kỉ luật chưa thỏa đáng.
d)
D. Chứng kiến bắt cóc con tin.
21.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Đăng ký hiến máu nhân đạo.
b)
B. Giám sát việc giải quyết khiếu nại.
c)
C. Phát hiện đường dây cá độ bóng đá.
d)
D. Bị giao thêm việc ngoài thỏa thuận.
22.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Phát hiện đường dây khai thác gỗ lậu.
b)
B. phiếu thăm dò ý kiến cá nhân.
c)
C. Tham gia hoạt động tôn giáo
d)
D. thông báo tuyển dụng nhân sự.
23.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. kế hoạch giao kết hợp đồng lao động.
b)
B. Nhận quyết định điều chuyển công tác.
c)
C. phát hiện tội phạm truy nã.
d)
D. vận động tranh cử.
24.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Chứng kiến bắt cóc con tin.
b)
B. trực tiếp tranh cử.
c)
C. xây dựng quy ước hương ước.
d)
D. Người đang điều trị tại khu cách ly.
25.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. xét xử lưu động của tòa án.
b)
B. xây dựng Nhà nước pháp quyền.
c)
C. bảo vệ Nhà nước và pháp luật
d)
D. Chứng kiến việc vận chuyển ma túy.
26.
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Thực hiện tố cáo nặc danh
b)
B. Xúc phạm nhằm hạ uy tín người khác.
c)
C. thông báo tuyển dụng nhân sự.
d)
D. quyết định buộc thôi việc không rõ lí do.
27.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
b)
B. tổ chức truy bắt tội phạm.
c)
C. Tham gia hoạt động tôn giáo
d)
D. Bị trì hoãn thanh toán tiền lương.
28.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. bị cắt giảm tiền lương trái quy định.
b)
B. Chứng kiến bắt cóc con tin.
c)
C. Chứng kiến hành vi hung hãn.
d)
D. chứng kiến tù nhân vượt ngục.
29.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Bị hạ bậc lương không rõ lí do.
b)
B. bí mật theo dõi nghi can.
c)
C. Chứng kiến việc vận chuyển ma túy.
d)
D. Phải kê khai tài sản cá nhân.
30.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Đuổi việc không có lý do
b)
B. kích động biểu tình trái phép.
c)
C. Phát hiện cơ sở sản xuất tiền giả.
d)
D. Phát hiện đường dây cá độ bóng đá.
31.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Nhận tiền bồi thường chưa thỏa đáng.
b)
B. Phát hiện khai thác cát trái phép.
c)
C. Phát hiện nơi tội phạm lẩn trốn.
d)
D. Phát hiện người sử dụng ma túy.
32.
Câu 17: Hiến pháp 2013 qui định, chủ thể có thể thực hiện quyền khiếu nại là
a)
A. chỉ cá nhân.
b)
B. chỉ tổ chức.
c)
C. cán bộ công chức.
d)
D. cá nhân, cơ quan, tổ chức.
33.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, việc công dân thực hiện quyền tố cáo là thể hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?
a)
A. Dân chủ trực tiếp.
b)
B. Dân chủ gián tiếp.
c)
C. Dân chủ đại diện.
d)
D. Dân chủ XHCN.
34.
Câu 19: Nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức cá nhân bị xâm phạm là mục đích của
a)
A. tố cáo.
b)
B. đền bù thiệt hại.
c)
C. khiếu nại.
d)
D. chấp hành án.
35.
Câu 20: Nhằm phát hiện ngăn chặn các việc làm trái pháp luật xâm phạm tới lợi ích của nhà nước, các tổ chức hoặc công dân là mục đích của
a)
A. tố cáo.
b)
B. đền bù thiệt hại.
c)
C. khiếu nại.
d)
D. chấp hành án.
36.
Câu 21: Người khiếu nại là
a)
A. chỉ tổ chức.
b)
B. chỉ cá nhân.
c)
C. cơ quan, tổ chức, cá nhân.
d)
D. chỉ những người trên 18 tuổi.
37.
Câu 22: Người tố cáo là
a)
A. chỉ tổ chức.
b)
B. chỉ cá nhân.
c)
C. cơ quan,tổ chức và cá nhân.
d)
D. chỉ những người trên 18 tuổi.
38.
Câu 23: Người đứng đầu cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại là người giải quyết
a)
A. khiếu nại.
b)
B. tố cáo.
c)
C. Việc làm.
d)
D. rắc rối.
39.
Câu 24: Người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại là người giải quyết
a)
A. khiếu nại.
b)
B. tố cáo.
c)
C. Việc làm.
d)
D. rắc rối.
40.
Câu 25: Công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào là biểu hiện quyền
a)
A. ứng cử.
b)
B. bầu cử.
c)
C. tố cáo.
d)
D. khiếu nại.
41.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân?
a)
A. Công ty tư nhân có quyền khiếu nại.
b)
B. Công ty tư nhân không có quyền khiếu nại.
c)
C. Người tàn tật không có quyền khiếu nại.
d)
D. Người không biết chữ không có quyền khiếu nại
42.
Câu 27: Công dân sử dụng quyền nào dưới đây để đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình khi có căn cứ quyết định đó xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của công dân?
a)
A. Quyền tố cáo.
b)
B. Quyền ứng cử.
c)
C. Quyền bầu cử.
d)
D. Quyền khiếu nại.
43.
Câu 28: Công cụ để nhân dân thực hiện dân chủ trực tiếp trong những trường hợp cần bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, tổ chức bị hành vi trái pháp luật xâm hại là gì?
a)
A. Quyền bầu cử, ứng cử của công dân.
b)
B. Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân.
c)
C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
d)
D. Quyền tự do ngôn luận của công dân.
44.
Câu 29: Ý kiến nào sau đây đúng?
a)
A. Công dân, tổ chức đều có quyền khiếu nại.
b)
B. Chỉ có công dân mới có quyền khiếu nại.
c)
C. Chỉ có tổ chức mới có quyền tố cáo.
d)
D. Công dân, tổ chức không có quyền khiếu nại.
45.
Câu 30: Ý kiến nào sau đây đúng?
a)
A. Công dân, tổ chức không có quyền khiếu nại.
b)
B. Chỉ có công dân mới có quyền khiếu nại.
c)
C. Chỉ có công dân mới có quyền tố cáo.
d)
D. Công dân, tổ chức không có quyền tố cáo.
46.
Câu 1: Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân?
a)
A. Quyền học tập không hạn chế.
b)
B. Quyền học bất cứ ngành, nghề nào.
c)
C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời.
d)
D. Quyền học tập khi có sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền.
47.
Câu 2: Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân?
a)
A. Mọi công dân đều có quyền học tập hạn chế.
b)
B. Mọi công dân đều có quyền học tập từ thấp đến cao.
c)
C. Mọi công dân đều có quyền học tập bất kì ngành nghề nào.
d)
D. Mọi công dân chỉ có quyền học tập hết cấp THPT.
48.
Câu 3: Quyền học tập của công dân còn có nghĩa là mọi công dân đều
a)
A. bị cấm học ngành mà mình không thích.
b)
B. không có quyền học suốt đời.
c)
C. được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.
d)
D. phải học tới một trình độ nhất định.
49.
Câu 4: Chính sách miễn giảm học phí của Nhà nước ta đã tạo điều kiện giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn được học tập. Điều này thể hiện nội dung nào của quyền học tập?
a)
A. Bình đẳng về cơ hội học tập.
b)
B. Bất bình đẳng trong giáo dục.
c)
C. Học không hạn chế.
d)
D. Học bất cứ ngành nghề nào.
50.
Câu 5: Việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho học sinh là người dân tộc thiểu số đã thể hiện nội dung nào của quyền học tập?
a)
A. Đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.
b)
B. Học bằng nhiều hình thức.
c)
C. Học không hạn chế.
d)
D. Học bất cứ ngành nghề nào.
51.
Câu 6: Công dân có thể học bằng nhiều hình thức khác nhau và học ở các loại hình trường, lớp khác nhau là biểu hiện của quyền
a)
A. học thường xuyên, học suốt đời.
b)
B. học không hạn chế.
c)
C. học bất cứ nơi nào.
d)
D. bình đẳng về cơ hội học tập.
52.
Câu 7: Học thường xuyên, học suốt đời nghĩa là công dân được học bằng
a)
A. các phương tiện hiện đại.
b)
B. những cách thức thống nhất.
c)
C. nhiều hình thức khác nhau.
d)
D. những sở thích của mình.
53.
Câu 8: Mọi công dân đều được học ở các trường cao đẳng, đại học thông qua tuyển sinh là thể hiện nội dung quyền học
a)
A. trực tuyến.
b)
B. theo chỉ định.
c)
C. liên thông.
d)
D. không hạn chế.
54.
Câu 9: Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền học tập của công dân?
a)
A. Học từ thấp đến cao.
b)
B. Học bất cứ ngành, nghề nào phù hợp.
c)
C. Học theo sự ủy quyền.
d)
D. Học bằng nhiều hình thức khác nhau.
55.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền học k
a)
A. Học từ thấp đến cao.
b)
B. Học khi được chi định,
c)
C. Học theo sự ủy quyền.
d)
D. Học thay người đại diện.
56.
Câu 11: Mọi công dân có thể học tập bằng nhiều hình thức và ở các loại hình trường, lớp khác nhau là thực hiện nội dung quyền
a)
A. lựa chọn chương trình song ngữ.
b)
B. học thường xuyên, học suốt đời.
c)
C. đổi mới giáo trình nâng cao.
d)
D. dự thi lấy chứng chỉ nghề.
57.
Câu 12: Công dân có quyền học bất cứ ngành, nghề nào phù hợp với
a)
A. yêu cầu của bố mẹ.
b)
B. nhu cầu xã hội.
c)
C. khả năng bản thân.
d)
D. định hướng nhà trường.
58.
Câu 13: Quan điểm nào dưới dây sai khi nói về quyền học tập của công dân?
a)
A. Mọi công dân đều có quyền học tập không hạn chế.
b)
B. Công dân có quyền học thường xuyên, học suốt đời.
c)
C. Công dân có thể học bất cứ ngành, nghề nào.
d)
D. Công dân có quyền học tập theo yêu cầu của gia đình.
59.
Câu 14: Do không đủ điều kiện để theo học đại học sau khi tốt nghiệp THPT, nên H đã lựa chọn hệ vừa học, vừa làm. Trong trường hợp này, H đã thực hiện quyền học tập ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Học bất cứ ngành nghề nào.
b)
B. Học không hạn chế.
c)
C. Học thường xuyên, học suốt đời.
d)
D. Học từ thấp đến cao.
60.
Câu 15: Công dân có quyền học từ Tiểu học đến Tru
a)
A. Quyền học không hạn chế.
b)
B. Quyền học bất cứ ngành nghề nào.
c)
C. Quyền học tập thường xuyên.
d)
D. Quyền bình đẳng về cơ hội học tập.
61.
Câu 16: Công dân có quyền theo học các ngành nghề khác nhau phù hợp với năng khiếu, khả năng, sở thích và điều kiện của mình là thể hiện quyền
a)
A. học bất cứ ngành nghề nào.
b)
B. học tập không hạn chế.
c)
C. bình đẳng về cơ hội học tập.
d)
D. học thường xuyên, học suốt đời.
62.
Câu 17: Quyền học không hạn chế của công dân có nghĩa là công dân có quyền
a)
A. học ở bất cứ trường nào mà không qua thi tuyển.
b)
B. học ở mọi bậc học thông qua thi tuyển hoặc xét tuyển.
c)
C. học ở mọi lúc, mọi nơi.
d)
D. học bất cứ ngành nghề nào.
63.
Câu 18: Một trong những nội dung cơ bản của quyền học tập là mọi công dân được
a)
A. bình đẳng về cơ hội học tập.
b)
B. đào tạo mọi ngành nghề.
c)
C. miễn học phí toàn phần.
d)
D. ưu tiên chọn trường học.
64.
Câu 19: Quyền học tập của công dân thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Hưởng trợ cấp xã hội.
b)
B. Học không hạn chế.
c)
C. Cấp học bổng toàn phần.
d)
D. Học vượt cấp, trước tuổi.
65.
Câu 20: Công dân có thể học ở hệ chính quy hoặc không chính quy, học ban ngày hoặc buổi tối là nội dung quyền
a)
A. học bất cứ ngành nghề nào.
b)
B. học thường xuyên, học suốt đời.
c)
C. học không hạn chế.
d)
D. bình đẳng về cơ hội.
66.
Câu 1: Công dân vi phạm quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. làm giả hồ sơ đăng ký sản phẩm.
b)
B. Đăng ký tham vấn tâm lý.
c)
C. Sử dụng dịch vụ trực tuyến.
d)
D. Tiếp cận tác phẩm báo chí.
67.
Câu 2: Công dân vi phạm quyền sáng tạo trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Sử dụng đề tài không xin phép tác giả.
b)
B. Sưu tầm tài liệu tham khảo.
c)
C. Tìm hiểu giá cả thị trường.
d)
D. Sử dụng dịch vụ công cộng.
68.
Câu 3: Công dân vi phạm quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Chia sẻ kinh nghiệm phòng dịch.
b)
B. Lưu giữ tác phẩm báo chí.
c)
C. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa
d)
D. Tạo ra sản phẩm hữu cơ,
69.
Câu 4: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Giám sát quy hoạch đô thị.
b)
B. Hợp lý hóa sản xuất.
c)
C. Sử dụng dịch vụ truyền thông.
d)
D. Kiểm tra sản phẩm.
70.
Câu 5: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Bảo hành trọn gói sản phẩm.
b)
B. Sử dụng hộp thư điện tử.
c)
C. Chuyển quyền nhân thân.
d)
D. Đưa ra phát minh, sáng chế.
71.
Câu 6: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng về cơ hội tìm việc làm.
b)
B. Lựa chọn hình thức học phù hợp.
c)
C. Có mức sống đầy đủ về vật chất.
d)
D. Tự do nghiên cứu khoa học, kĩ thuật.
72.
Câu 7: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. phân bố ngân sách nhà nước.
b)
B. Sử dụng nguồn quỹ bảo trợ xã hội.
c)
C. Tận dụng tối đa mọi nguồn nhân lực
d)
D. Áp dụng đổi mới công nghệ.
73.
Câu 8: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Sử dụng hộp thư điện tử.
b)
B. Sử dụng nguyên liệu hữu cơ.
c)
C. Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.
d)
D. Hợp lý hóa sản xuất.
74.
Câu 9: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.
b)
B. phân bổ ngân sách quốc gia.
c)
C. Tiếp cận thông tin đại chúng.
d)
D. Tạo ra sản phẩm mới.
75.
Câu 10: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Đăng kí sở hữu trí tuệ.
b)
B. Giữ gìn an ninh trật tự.
c)
C. Lựa chọn dịch vụ y tế.
d)
D. Quản trị truyền thông.
76.
Câu 11: Những tác phẩm, công trình khoa học của công dân đã đăng kí bản quyền được Nhà nước và pháp luật
a)
A. chuyển giao.
b)
B. chuyển nhượng.
c)
C. bảo vệ.
d)
D. bảo mật.
77.
Câu 12: Ðâu không phải là nội dung quyền sáng tạo của công dân ?
a)
A. Quyền sở hữu công nghiệp.
b)
B. Quyền được hưởng đời sống vật chất đầy đủ.
c)
C. Quyền hoạt động khoa học và công nghệ.
d)
D. Quyền tác giả.
78.
Câu 13: Cá nhân nghiên cứu để tạo ra các sản phẩm cần thiết cho xã hội là thực hiện quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Phát triển.
c)
C. Sáng chế.
d)
D. Sáng tạo.
79.
Câu 14: Học sinh viết bài đăng báo là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền phát triển.
b)
B. Quyền sáng tạo.
c)
C. Quyền sáng chế.
d)
D. Quyền học tập.
80.
Câu 15: Cá nhân tự do đưa ra những cải tiến kĩ thuật để nâng cao năng suất lao động là đã thực hiện quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Phát triển.
c)
C. Sáng chế.
d)
D. Sáng tạo.
81.
Câu 16: Đạo diễn X sản xuất bộ phim dựa trên cuốn tiểu thuyết X của nhà văn Y, trong đó có sự điều chỉnh về kết thúc truyện mà không xin phép nhà văn Y. Đạo diễn X đã vi phạm quyền nào của công dân?
a)
A. Quyền học tập
b)
B. Quyền sản xuất
c)
C. Quyền sở hữu công nghiệp
d)
D. Quyền tác giả
82.
Câu 17: Ông Nguyên Văn A (60 tuổi) quê ở Bình Thuận đã chế tạo thành công máy rửa cà rốt đa năng. Vậy, ông A đã thực hiện quyền gì của công dân?
a)
A. Quyền sáng tạo.
b)
B. Quyền nghiên cứu khoa học.
c)
C. Quyền phát minh.
d)
D. Quyền sáng chế.
83.
Câu 18: Sau một thời gian nghiên cứu, C đã cải tiến thành công máy gặt đập liên hoàn cho phù hợp với điều kiện ở địa phương. Anh C đã thực hiện quyền nào dưới đây của mình?
a)
A. Quyền phát triển.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền sáng tạo.
d)
D. Quyền tự do.
84.
Câu 19: Pháp luật nước ta khuyến khích tự do sáng tạo, phổ biến các tác phẩm văn học nghệ thuật nhằm thúc đẩy quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền tự do ngôn luận.
b)
B. Quyền phát triển.
c)
C. Quyền học tập.
d)
D. Quyền sáng tạo.
85.
Câu 20: Nhà trường tổ chức cuộc thi “Sáng tạo trẻ”, A lên mạng sao chép lại bài của một số học sinh trường khác. A đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân ?
a)
A. Quyền sáng tạo.
b)
B. Quyền tự do.
c)
C. Quyền phát triển.
d)
D. Quyền học tập.
86.
Câu 21: Công dân được tự do nghiên cứu, chế tạo ra các sản phẩm khoa học là nội dung quyền
a)
A. đại diện.
b)
B. phán xét.
c)
C. sáng tạo.
d)
D. chi định.
87.
Câu 22: Theo quy định của pháp luật, công dân tự do nghiên cứu khoa học để đưa ra các phát minh, sáng chế là thực hiện quyền nào sau đây?
a)
A. Học tập.
b)
B. Phát triển.
c)
C. Sáng chế.
d)
D. Sáng tạo.
88.
Câu 23: Mọi công dân đều có quyền nghiên cứu khoa học - công nghệ, sáng tác văn học nghệ thuật, đó là nội dung thuộc quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Quyền được phát triển.
b)
B. Quyền tự do ngôn luận.
c)
C. Quyền học tập.
d)
D. Quyền sáng tạo.
89.
Câu 24: Thấy tiểu thuyết của nhà văn M hay, đạo diễn H đã quyết định xây dựng thành phim mà không nói cho nhà văn M biết để tạo bất ngờ. Đạo diễn H đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Giải trí.
c)
C. Sáng tạo.
d)
D. Phát triển
90.
Câu 25: Tác phẩm văn học do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền tác giả.
b)
B. Quyền sở hữu công nghiệp.
c)
C. Quyền phát minh sáng chế.
d)
D. Quyền được phát triển.
91.
Câu 26: Tác phẩm nghệ thuật do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền tác giả.
b)
B. Quyền sở hữu công nghiệp.
c)
C. Quyền phát minh sáng chế.
d)
D. Quyền được phát triển.
92.
Câu 27: Trường hợp hình dạng, kiểu dáng võng xếp Duy Lợi được pháp luật bảo hộ nhưng vẫn bị các công ty khác làm nhái sản phẩm là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền hoạt động khoa học công nghệ.
b)
B. Quyền sở hữu công nghiệp.
c)
C. Quyền sáng tạo.
d)
D. Quyền tác giả.
93.
Câu 28: Quyền tự do nào của công dân nghiên cứu, tìm tòi để tạo ra các sản phẩm, các công trình khoa học về các lĩnh vực của đời sống xã hội?
a)
A. Quyền học tập.
b)
B. Quyền phát triển.
c)
C. Quyền lao động.
d)
D. Quyền sáng tạo.
94.
Câu 29: Quyền được tự do sáng tác văn học, nghệ thuật, khám phá khoa học, thuộc quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền tồn tại.
b)
B. Quyền phát triển.
c)
C. Quyền học tập.
d)
D. Quyền sáng tạo.
95.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền được phát triển là mọi công dân đều được
a)
A. thanh toán phụ cấp thâm niên.
b)
B. tham gia hoạt động văn hóa.
c)
C. phân bổ ngân sách quốc gia.
d)
D. phê duyệt vay vốn ưu đãi.
96.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền được phát triển là mọi công dân đều được
a)
A. cung cấp thông tin.
b)
B. hưởng phụ cấp độc hại.
c)
C. chiếm hữu tài nguyên.
d)
D. định đoạt tài sản công.
97.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền được phát triển là mọi công dân đều được
a)
A. Phân bổ ngân sách quốc gia.
b)
B. Phê duyệt hồ sơ tín dụng.
c)
C. Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.
d)
D. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
98.
Câu 4: Thực hiện tốt quyền được phát triển sẽ đem lại
a)
A. cơ hội học tập.
b)
B. nâng cao dân trí.
c)
C. sự công bằng, bình đẳng cho công dân.
d)
D. sự phát triển toàn diện của công dân.
99.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây sai khi nói về quyền của công dân được hưởng đời sống vật chất đầy đủ để phát triển toàn diện?
a)
A. Quyền được chăm sóc sức khỏe.
b)
B. Quyền được luyện tập thể thao.
c)
C. Quyền sáng tạo văn học nghệ thuật.
d)
D. Quyền được tư vấn dinh dưỡng.
100.
Câu 6: Trường hợp những học sinh giỏi đạt giải trong các kỳ thi quốc tế được ưu tiên tuyển thẳng vào đại học là công dân có quyền
a)
A. được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng.
b)
B. quyền được sáng tạo của công dân.
c)
C. quyền được học tập của công dân.
d)
D. quyền được hưởng đời sống vật chất đầy đủ.
101.
Câu 7: Việc thu hút các nhà khoa học, công nghệ giỏi ở nước ngoài về Việt Nam làm việc đã thể hiện quá trình thực hiện quyền gì của Nhà nước ta?
a)
A. Quyền sáng tạo.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền phát triển.
d)
D. Quyền tham gia thảo luận.
102.
Câu 8: Trường tiểu học X tổ chức khám sức khỏe định kì cho học sinh. Trường tiểu học X đã tạo điều kiện để các em hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Lựa chọn dịch vụ y tế.
b)
B. Thay đổi loại hình bảo hiểm.
c)
C. Hưởng đời sống vật chất đầy đủ.
d)
D. Tiếp nhận nguồn trợ cấp xã hội.
103.
Câu 9: Nội dung quyền được phát triển không thể hiện ở việc công dân
a)
A. được chăm sóc sức khỏe.
b)
B. tự do kinh doanh ngoại tệ.
c)
C. được cung cấp thông tin.
d)
D. tham gia hoạt động văn hóa.
104.
Câu 10: Cá nhân chủ động tìm hiểu kiến thức pháp luật thông qua các phương tiện thông tin đại chúng là thực hiện quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Được phát triển.
b)
B. Được sáng tạo.
c)
C. Được học tập.
d)
D. Tự do ngôn luận.
105.
Câu 11: Một trong những nội dung thuộc quyền được phát triển của công dân là
a)
A. công dân được học ở nơi nào mình thích.
b)
B. công dân được học ở môn nào mình thích.
c)
C. công dân được học ở các trường đại học.
d)
D. công dân được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng .
106.
Câu 12: Cá nhân tham gia các hoạt động văn hóa là đã thực hiện quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Tích cực thẩm tra.
b)
B. Được phát triển.
c)
C. Tự phản biện.
d)
D. Chủ động tư vấn.
107.
Câu 13: Những người có tài năng được tạo mọi điều kiện để làm việc và cống hiến cho đất nước là nội dung quyền được
a)
A. học tập.
b)
B. phán quyết.
c)
C. phát triển.
d)
D. sáng tạo.
108.
Câu 14: Nhờ có năng khiếu môn Toán nên K được tuyển thẳng vào trường chuyên của tỉnh. K đã được hưởng quyền
a)
A. học tập.
b)
B. sáng tạo.
c)
C. bồi dưỡng tài năng.
d)
D. phát triển.
109.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thuộc quyền được phát triển của công dân?
a)
A. Đăng kí sở hữu trí tuệ
b)
B. Nghỉ ngơi, vui chơi giải trí
c)
C. Khuyến khích để phát triển tài năng
d)
D. Hưởng đời sống vật chất đầy đủ
110.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, nội dung quyền được phát triển không thể hiện ở việc công dân được
a)
A. bồi dưỡng để phát triển tài năng.
b)
B. chuyển nhượng quyền tác giả.
c)
C. chăm sóc sức khỏe ban đầu.
d)
D. tham gia hoạt động văn hóa.
111.
Câu 17: Gia đình không cho Q tham gia các hoạt động vui chơi, dã ngoại do trường học tổ chức. Trong trường hợp này, gia đình bạn Q đã thực hiện không tốt quyền nào dưới đây ?
a)
A. được phát triển.
b)
B. quyền vui chơi .
c)
C. quyền sáng tạo.
d)
D. quyền học tập .
112.
Câu 18: Trẻ em được hưởng chế độ chăm sóc sức khỏe ban đầu là thể hiện nội dung quyền được
a)
A. học tập.
b)
B. phát triển.
c)
C. sáng tạo.
d)
D. bảo vệ.
113.
Câu 19: Cá nhân tham gia các hoạt động vui chơi, giải trí là thực hiện quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. học tập.
b)
B. phát triển.
c)
C. sáng tạo.
d)
D. vui chơi.
114.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, việc công dân được tiếp cận với các phương tiện thông tin đại chúng là thể hiện nội dung quyền
a)
A. tự do ngôn luận.
b)
B. được phát triển.
c)
C. được phán quyết.
d)
D. tự do đàm phán.
115.
Câu 21: Học sinh A giành Huy chương vàng Olympic quốc tế nên được một số trường đại học xét tuyển thẳng. Học sinh A đã hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Được hưởng đời sống vật chất đầy đủ.
b)
B. Được học tập, tham gia các hoạt động.
c)
C. Được hưởng đời sống tinh thần đầy đủ.
d)
D. Bồi dưỡng phát triển tài năng.
116.
Câu 22: Cá nhân được tiếp cận với các phương tiện thông tin đại chúng là thực hiện quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Tự phán quyết.
b)
B. Đối thoại.
c)
C. Kiểm tra.
d)
D. Được phát triển.
117.
Câu 23: Những người phát triển sớm về trí tuệ được học trước tuổi, học vượt lớp là thể hiện nội dung quyền được
a)
A. sáng tạo.
b)
B. phát triển.
c)
C. học tập.
d)
D. ưu tiên.
118.
Câu 24: Nhà nước có chính sách khuyến khích, tạo mọi điều kiện cho người học giỏi, có năng khiếu được phát triển là
a)
A. ban hành chính sách pháp luật, thực hiện đồng bộ các biện pháp.
b)
B. thực hiện công bằng trong giáo dục.
c)
C. khuyến khích, phát huy sự tìm tòi, sáng tạo trong nghiên cứu.
d)
D. bảo đảm các điều kiện để phát hiện và bồi dưỡng tài năng.
119.
Câu 25: Nhà nước có chính sách xây dựng các trường chuyên, lớp chọn là
a)
A. ban hành chính sách pháp luật, thực hiện đồng bộ các biện pháp.
b)
B. thực hiện công bằng trong giáo dục.
c)
C. khuyến khích, phát huy sự tìm tòi, sáng tạo trong nghiên cứu.
d)
D. bảo đảm các điều kiện để phát hiện và bồi dưỡng tài năng cho đất nước.
120.
Câu 26: Một trong những quyền được phát triển của công dân là
a)
A. được hưởng sự ưu đãi trong học tập để phát triển năng khiếu.
b)
B. chỉ những người có tài mới được tạo mọi điều kiện để phát triển toàn diện.
c)
C. được hưởng sự chăm sóc của xã hội khi hết tuổi lao động.
d)
D. được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe.
121.
Câu 27: Quyền được phát triển của công dân không thể hiện ở nội dung nào dưới đây ?
a)
A. Đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.
b)
B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
c)
C. Khuyến khích phát triển tài năng.
d)
D. Tiếp cận thông tin đại chúng.