Font size
WorksheetsDung's Vocabulary
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 15mins
unusual
thường xuyên
giai điệu
báo cáo
hiếm khi
occasion
nhận
hiếm khi
dịp
kết quả
receive
Trả
Nhận
Gửi
Dịp
gymnastic
giai điệu
kết quả
tập thể dục
khảo sát
action
đoán
hiếm khi
nhận
hành động
melody
kết quả
nhận
tập thể dục
giai điệu
result
nguyên nhân
kết quả
khảo sát
báo cáo
survey
báo cáo
kết quả
khảo sát
giai điệu
same
dịp
hành động
báo cáo
giống
report
báo cáo
nhận
kết quả
khảo sát
opinion
làm đồ gốm
nghệ thuật
quan điểm
lý do
making pottery
làm đồ dùng
làm bộ đồ thủ công
làm đồ gốm
làm dự án
Vỏ trứng trong tiếng Anh là ?
(a)
United state là gì ?
(a)
Nghệ thuật ?Môn nghệ thuật tiếng Anh là gì ?
(a)
decoration
trang trí
rọn dẹp
tổ chức
nghệ thuật
organise
trang trí
tổ chức
nghệ thuật
vỏ trứng
junk food
thức ăn tươi
đồ ăn đã nấu
đồ ăn nhanh
thức ăn lành mạnh
sunburnt
cân nặng
cháy nắng
dị ứng
vấn đề
weight
cháy nắng
tránh
vấn đề
cân nặng
enough
cháy nắng
cân nặng
dị ứng
đủ
flu
ốm
đủ
cảm cúm
sốt
sound down
đồ ăn nhanh
vấn đề
cháy nắng
giảm âm thanh
plus
thêm, cộng
ốm, cúm
cân nặng
mụn
common
thường gặp
hiếm gặp
dị ứng
vấn đề
put on weight
bị dị ứng
tăng cân
gặp vấn đề
bị cháy nắng
spots
mụn
đủ
cúm
tránh
advice
lời khuyên
vấn đề
dị ứng
tránh
sickness
ốm
cúm
sốt
cân nặng
bị dị ứng ??
(a)
problem
cân nặng
ốm
vấn đề
tăng cân
avoid
ốm
cúm
dị ứng
tránh
regularly ?
(a)
stay
ở
mụn
sốt
ho
fresh
tươi
khô
thói quen
công cộng
môi trường trong tiếng Anh là gì ?
(a)
habit
sở thích
thói quen
cộng đồng
môi trường
public
cộng đồng
môi trường
công cộng
tươi
detest + V-ing
hâm mộ
yêu
không thích
ghét
fancy + V-ing
rất thích
thích
không thích
ghét
Would you mind + V-ing
có thích không
có ghét không
có phiền không
có vui không
education ?
(a)
Service ?
(a)
Lợi ích trong tiếng Anh là gì ?
(a)
Phi lợi nhuận ?
(a)
ủng hộ ?
(a)
encourage
khuyến khích
ủng hộ
lợi ích
phi lợi nhuận
doanh nghiệp ?
(a)
provide
khuyến khích
cung cấp
doanh nghiệp
dịch vụ
community
khuyến khích
cung cấp
dịch vụ
cộng đồng
flooded area
vùng nông thôn
vùng đất trống
vùng hoang mạc
vùng lũ lụt
homeless people
người khuyết tật
người vô gia cư
người ở nhà
người sống ở vùng lũ
disabled people
người vô gia cư
người ở vùng lũ
người quảng cáo
người khuyết tật
have to = ?
should
might
must
shall
advertisement
(a)
graffiti
vẽ bậy
giải pháp
quảng cáo
phải
solution ?
(a)
Phương tiện công cộng ?
(a)
giảm, giảm thiểu ?
(a)
bảo vệ ?
(a)
dự án ?
(a)
guide
hướng dẫn
che chở
thành lập
cách
established / establish ?
(a)
che chở, ẩn núp
(a)
way
hướng dẫn
cách
che chở
thành lập
thanh thiếu niên
(a)
viện dưỡng não
(a)
sightseeing
(a)
lời mời ?
(a)
almost
chỉ
hầu hết
tất cả
mỗi
chính phủ ?
(a)
according
bắt ép
hầu hết
thống kê
theo
statistic
theo
hầu hết
thống kê
dân số
dân số ?
(a)
bắt ép , bắt buộc
(a)
bao gồm ?
(a)
doing general labour
làm việc nhẹ
lao động chân tay
làm việc có ích
tình nguyện
tradition
hiện đại
giàu có
truyền thống
khó khăn
sửa chữa ?
(a)
giải thích ?
(a)
self-confident
giải thích
chính phủ
thống kê
tự tin
several
tất cả
bao gồm
một vài
chỉ
local
địa phương
quê hương
ngắm cảnh
một vài
date ?
một
một vài
ngày
tự nhiên
nature
sẵn lòng
lịch sử
tự nhiên
khoa học
history
môi trường
khoa học
tự nhiên
lịch sử
increase
tăng
giảm
địa phương
sẵn lòng
effect
sẵn lòng
ảnh hưởng
địa phương
lịch sử
Cần thiết ?
(a)
disease
(a)
tốt nghiệp ?
(a)
quấy rầy ? làm mất yên tĩnh ?
(a)
start a new hobby
(a)
bị nhiễm bệnh, bị bệnh ?
(a)
đun sôi ?
(a)
ôn tập ?
(a)
quyết định ?
(a)
tránh ?
(a)
thiếu ?
(a)
mang ? vác đồ đạc ?
(a)
chuẩn bị ?
(a)
exhibition ?
(a)
in person
(a)
kế hoạch ?
(a)
crayon ?
(a)
nhà hát ?
(a)
ảnh chân dung ?
(a)
crowd ?
(a)
atmophere ?
ảnh chân dung
triển lãm
không khí
nhạc cụ
bút màu
nhạc cụ ?
(a)
opportunities ?
(a)
dedicate ?
(a)
múa rối nước ?
(a)
diễn viên (nam ) ?
(a)
diễn viên nữ ?
(a)
cái trống ?
(a)
may vá ?
(a)
mục đích ?
(a)
chim hoang dã
(a)
thời trang ?
(a)
