wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dung's Vocabulary

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

unusual

a)

thường xuyên

b)

giai điệu

c)

báo cáo

d)

hiếm khi

2.

occasion

a)

nhận

b)

hiếm khi

c)

dịp

d)

kết quả

3.

receive

a)

Trả

b)

Nhận

c)

Gửi

d)

Dịp

4.

gymnastic

a)

giai điệu

b)

kết quả

c)

tập thể dục

d)

khảo sát

5.

action

a)

đoán

b)

hiếm khi

c)

nhận

d)

hành động

6.

melody

a)

kết quả

b)

nhận

c)

tập thể dục

d)

giai điệu

7.

result

a)

nguyên nhân

b)

kết quả

c)

khảo sát

d)

báo cáo

8.

survey

a)

báo cáo

b)

kết quả

c)

khảo sát

d)

giai điệu

9.

same

a)

dịp

b)

hành động

c)

báo cáo

d)

giống

10.

report

a)

báo cáo

b)

nhận

c)

kết quả

d)

khảo sát

11.

opinion

a)

làm đồ gốm

b)

nghệ thuật

c)

quan điểm

d)

lý do

12.

making pottery

a)

làm đồ dùng

b)

làm bộ đồ thủ công

c)

làm đồ gốm

d)

làm dự án

13.

Vỏ trứng trong tiếng Anh là ?

(a)  

14.

United state là gì ?

(a)  

15.

Nghệ thuật ?Môn nghệ thuật tiếng Anh là gì ?

(a)  

16.

decoration

a)

trang trí

b)

rọn dẹp

c)

tổ chức

d)

nghệ thuật

17.

organise

a)

trang trí

b)

tổ chức

c)

nghệ thuật

d)

vỏ trứng

18.

junk food

a)

thức ăn tươi

b)

đồ ăn đã nấu

c)

đồ ăn nhanh

d)

thức ăn lành mạnh

19.

sunburnt

a)

cân nặng

b)

cháy nắng

c)

dị ứng

d)

vấn đề

20.

weight

a)

cháy nắng

b)

tránh

c)

vấn đề

d)

cân nặng

21.

enough

a)

cháy nắng

b)

cân nặng

c)

dị ứng

d)

đủ

22.

flu

a)

ốm

b)

đủ

c)

cảm cúm

d)

sốt

23.

sound down

a)

đồ ăn nhanh

b)

vấn đề

c)

cháy nắng

d)

giảm âm thanh

24.

plus

a)

thêm, cộng

b)

ốm, cúm

c)

cân nặng

d)

mụn

25.

common

a)

thường gặp

b)

hiếm gặp

c)

dị ứng

d)

vấn đề

26.

put on weight

a)

bị dị ứng

b)

tăng cân

c)

gặp vấn đề

d)

bị cháy nắng

27.

spots

a)

mụn

b)

đủ

c)

cúm

d)

tránh

28.

advice

a)

lời khuyên

b)

vấn đề

c)

dị ứng

d)

tránh

29.

sickness

a)

ốm

b)

cúm

c)

sốt

d)

cân nặng

30.

bị dị ứng ??

(a)  

31.

problem

a)

cân nặng

b)

ốm

c)

vấn đề

d)

tăng cân

32.

avoid

a)

ốm

b)

cúm

c)

dị ứng

d)

tránh

33.

regularly ?

(a)  

34.

stay

a)

b)

mụn

c)

sốt

d)

ho

35.

fresh

a)

tươi

b)

khô

c)

thói quen

d)

công cộng

36.

môi trường trong tiếng Anh là gì ?

(a)  

37.

habit

a)

sở thích

b)

thói quen

c)

cộng đồng

d)

môi trường

38.

public

a)

cộng đồng

b)

môi trường

c)

công cộng

d)

tươi

39.

detest + V-ing

a)

hâm mộ

b)

yêu

c)

không thích

d)

ghét

40.

fancy + V-ing

a)

rất thích

b)

thích

c)

không thích

d)

ghét

41.

Would you mind + V-ing

a)

có thích không

b)

có ghét không

c)

có phiền không

d)

có vui không

42.

education ?

(a)  

43.

Service ?

(a)  

44.

Lợi ích trong tiếng Anh là gì ?

(a)  

45.

Phi lợi nhuận ?

(a)  

46.

ủng hộ ?

(a)  

47.

encourage

a)

khuyến khích

b)

ủng hộ

c)

lợi ích

d)

phi lợi nhuận

48.

doanh nghiệp ?

(a)  

49.

provide

a)

khuyến khích

b)

cung cấp

c)

doanh nghiệp

d)

dịch vụ

50.

community

a)

khuyến khích

b)

cung cấp

c)

dịch vụ

d)

cộng đồng

51.

flooded area

a)

vùng nông thôn

b)

vùng đất trống

c)

vùng hoang mạc

d)

vùng lũ lụt

52.

homeless people

a)

người khuyết tật

b)

người vô gia cư

c)

người ở nhà

d)

người sống ở vùng lũ

53.

disabled people

a)

người vô gia cư

b)

người ở vùng lũ

c)

người quảng cáo

d)

người khuyết tật

54.

have to = ?

a)

should

b)

might

c)

must

d)

shall

55.

advertisement

(a)  

56.

graffiti

a)

vẽ bậy

b)

giải pháp

c)

quảng cáo

d)

phải

57.

solution ?

(a)  

58.

Phương tiện công cộng ?

(a)  

59.

giảm, giảm thiểu ?

(a)  

60.

bảo vệ ?

(a)  

61.

dự án ?

(a)  

62.

guide

a)

hướng dẫn

b)

che chở

c)

thành lập

d)

cách

63.

established / establish ?

(a)  

64.

che chở, ẩn núp

(a)  

65.

way

a)

hướng dẫn

b)

cách

c)

che chở

d)

thành lập

66.

thanh thiếu niên

(a)  

67.

viện dưỡng não

(a)  

68.

sightseeing

(a)  

69.

lời mời ?

(a)  

70.

almost

a)

chỉ

b)

hầu hết

c)

tất cả

d)

mỗi

71.

chính phủ ?

(a)  

72.

according

a)

bắt ép

b)

hầu hết

c)

thống kê

d)

theo

73.

statistic

a)

theo

b)

hầu hết

c)

thống kê

d)

dân số

74.

dân số ?

(a)  

75.

bắt ép , bắt buộc

(a)  

76.

bao gồm ?

(a)  

77.

doing general labour

a)

làm việc nhẹ

b)

lao động chân tay

c)

làm việc có ích

d)

tình nguyện

78.

tradition

a)

hiện đại

b)

giàu có

c)

truyền thống

d)

khó khăn

79.

sửa chữa ?

(a)  

80.

giải thích ?

(a)  

81.

self-confident

a)

giải thích

b)

chính phủ

c)

thống kê

d)

tự tin

82.

several

a)

tất cả

b)

bao gồm

c)

một vài

d)

chỉ

83.

local

a)

địa phương

b)

quê hương

c)

ngắm cảnh

d)

một vài

84.

date ?

a)

một

b)

một vài

c)

ngày

d)

tự nhiên

85.

nature

a)

sẵn lòng

b)

lịch sử

c)

tự nhiên

d)

khoa học

86.

history

a)

môi trường

b)

khoa học

c)

tự nhiên

d)

lịch sử

87.

increase

a)

tăng

b)

giảm

c)

địa phương

d)

sẵn lòng

88.

effect

a)

sẵn lòng

b)

ảnh hưởng

c)

địa phương

d)

lịch sử

89.

Cần thiết ?

(a)  

90.

disease

(a)  

91.

tốt nghiệp ?

(a)  

92.

quấy rầy ? làm mất yên tĩnh ?

(a)  

93.

start a new hobby

(a)  

94.

bị nhiễm bệnh, bị bệnh ?

(a)  

95.

đun sôi ?

(a)  

96.

ôn tập ?

(a)  

97.

quyết định ?

(a)  

98.

tránh ?

(a)  

99.

thiếu ?

(a)  

100.

mang ? vác đồ đạc ?

(a)  

101.

chuẩn bị ?

(a)  

102.

exhibition ?

(a)  

103.

in person

(a)  

104.

kế hoạch ?

(a)  

105.

crayon ?

(a)  

106.

nhà hát ?

(a)  

107.

ảnh chân dung ?

(a)  

108.

crowd ?

(a)  

109.

atmophere ?

a)

ảnh chân dung

b)

triển lãm

c)

không khí

d)

nhạc cụ

e)

bút màu

110.

nhạc cụ ?

(a)  

111.

opportunities ?

(a)  

112.

dedicate ?

(a)  

113.

múa rối nước ?

(a)  

114.

diễn viên (nam ) ?

(a)  

115.

diễn viên nữ ?

(a)  

116.

cái trống ?

(a)  

117.

may vá ?

(a)  

118.

mục đích ?

(a)  

119.

chim hoang dã

(a)  

120.

thời trang ?

(a)