Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12/3

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Để cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng ta thực hiện:

a)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số.

b)

Cộng (trừ) phần biến với phần biến.

c)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số, cộng (trừ) phần biến với phần biến.

d)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.

2.

Nhân hai đơn thức là:

a)

Nhân hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.

b)

Nhân hệ số với hệ số, nhân phần biến với phần biến.

c)

Nhân hệ số với hệ số, nhân các biến giống nhau với nhau.

d)

Chỉ cần viết đơn thức gần nhau và không cần ghi  phép tính nhân giữa các đơn thức.

3.

Nhóm nào là các đơn thức đồng dạng:

a)

2x2y, -x2y, 2xy2   

b)

x, x2, x3

c)

abc2, 5abc2, -4abc2

d)

-15xy2z3, -4xy3z3, -xy2z2

4.

Bậc của đơn thức -4xy2z3 là:

a)

-4

b)

3

c)

5

d)

6

5.

Bậc của đa thức   x2yz−4x3y2+13x2+15x^2yz-4x^3y^2+\frac{1}{3}x^2+\frac{1}{5}  là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

6.

Kết quả của phép tính 2x2y +x2y là:

a)

2x2y

b)

3x2y

c)

3x4y

d)

2x4y2

7.

Kết quả của phép tính 3xy2 - 7xy2 là:

a)

4xy2

b)

-4x2y4

c)

-4xy2

d)

4x2y2

8.

Kết quả thu gọn của đa thức 5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2  là:

a)

15x2 + 8x3 -1 + 8x3

b)

16x3 - 5x2 – 1

c)

11x2 – 1

d)

11x3 – 1

9.

Đa thức nào là đa thức 1 biến?

a)

5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2 

b)

12xy – 7xy + 5xy

c)

x3 + y3 + z3 – 2y3

d)

7y2 – 3y + 1

10.

Đa thức 6x5 + 7x3 – 3x + 2 có hệ số tự do là:

a)

6

b)

7

c)

-3

d)

2

11.

Các hạng tử của đa thức  x2yz – 4x3y2 – 3x2 + 5 lần lượt là:

a)

x2yz, -4x3y2, -3x2, 5

b)

x2yz, 4x3y2, -3x2, 5

c)

x2yz, -4x3y2, -3x2

d)

x2yz, -4x3y2, 3x2, 5

12.

Cho phép tính  (5x2y -5xy2 + xy) – (xy – x2y2 + 5xy2). Cách bỏ ngoặc nào sau đây là đúng?

a)

5x2y - 5xy2 + xy - xy – x2y2 + 5xy2

b)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 - 5xy2

c)

5x2y - 5xy2 + xy + xy – x2y2 + 5xy2

d)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 + 5xy2

13.

Muốn tính giá trị của đa thức 1 biến nên thực hiện theo cách nào?

a)

Thu gọn đa thức rồi mới thay giá trị.

b)

Sắp xếp đa thức theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.

c)

Thu gọn, sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.

d)

Thay giá trị cho trước của biến vào đa thức rồi tính.

14.

Kết quả sắp xếp đa thức 2x2 + 4x3 – 5x6 – 4x – 1 theo lũy thừa giảm dần của biến là:

a)

5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1

b)

-5x6 + 4x3 + 2x2 - 4x - 1

c)

-5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1

d)

-5x6 - 4x3 + 2x2 + 4x - 1

15.

Đa thức 1 biến -5x6 – 4x3 + 2x2 + 4x – 1 có bậc là:

a)

6

b)

11

c)

12

d)

10

16.

Hệ số tự do của đa thức x2yz – 4x3y2 – 3x2 - 2 là:

a)

1

b)

5

c)

-2

d)

3

17.

Cho đa thức A(x) = 2x5 - 3x4 + x2 + x - 1. Giá trị A(1) =…

a)

1

b)

0

c)

8

d)

-1

18.

Cách viết đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0 của đa thức P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 0,5 là:

a)

6x5 + 0x4 + 7x3 – 3x + 0,5

b)

6x5 + 0x4 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5

c)

6x5 + 7x3 – 3x + 0,

d)

6x5 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5

19.

Cho đa thức P(x) = x2 + x4 + x6 + …+ x100. Tính P(1) =…

a)

1

b)

-1

c)

50

d)

99

20.

Cho đa thức Q(x) = -x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y +2015. Đa thức nào sau đây có tổng với đa thức Q(x) là một đa thức 0?

a)

x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

b)

x2y5 - 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

c)

-x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

d)

-x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

21.

Xác định bậc của đa thức 5x2y−2x3y+x4−3x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

22.

Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

23.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y4−3x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

25.

Hãy thu gọn đa thức. 

a)
b)
c)
d)
26.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2y−xy−32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2y−xy−32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2−xy−32x^3+xy^2-xy-3  

d)

−2x3+x2y−xy−3-2x^3+x^2y-xy-3  

27.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3−xy2+3−x3−xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2y−xy−32x^3+x^2y-xy-3

b)

−2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

−2x3+x2y−xy−3-2x^3+x^2y-xy-3

28.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

29.

Bậc của đa thức là:

a)

bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

bậc của hạng tử tự do

d)

Tổng số mũ của các biến.

30.

(x+y)+(x−y)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

31.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+y và B=x−yB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

−2x-2x  

d)

−2y-2y  

32.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2−xy4x^2+2y^2-xy  

c)

−xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

39.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

40.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

41.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

42.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

43.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

44.

Cho các biểu thức như hình vẽ

( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

45.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

46.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

47.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

48.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

49.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

50.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

51.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

52.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

53.

Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

54.

Câu 2:

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5

và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.

Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

55.

Câu 3:

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1

và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

56.

Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

57.

Câu 5: Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;

g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

58.

Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu

f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

59.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 7: p(x)+q(x)=?

a)

A. 6x4+2x3+2x2+3x+4

b)

B. 6x4−2x3+2x2+3x−4

c)

C. 4x4−2x3−2x2−2x−4

d)

D. 4x4+2x3−2x2+5x+13

60.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 8: q(x)+h(x)=?

a)

A. 6x4+6x3+6x2+7x−16

b)

B. 6x4−6x3+2x2−7x+16

c)

C. 6x4+4x3+2x2+x−2

d)

D. 6x3+6x4−6x2−16

61.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 9: [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)]=?

a)

A. 12−4x−4x2−8x3+2x4

b)

B. −2+8x+4x2−2x3+2x4

c)

C. 12+8x−4x2+8x3

d)

D. 12−4x−4x2−8x3

62.

Câu 10:Cho biết

M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7.

Câu nào sau đây sai:

a)

A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8

b)

B. Bậc của M(x) là 4

c)

C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7

d)

D. A, B đúng, C sai

63.

(x+y)+(x−y)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

64.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+y và B=x−yB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

−2x-2x  

d)

−2y-2y  

65.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2−xy4x^2+2y^2-xy  

c)

−xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

66.

Tổng của hai đa thức P=x2−2yz+z2P=x^2-2yz+z^2 và Q=3yz−z2+5x2Q=3yz-z^2+5x^2 là:

a)

6x2+yz6x^2+yz  

b)

6x2−yz6x^2-yz  

c)

4x2+5yz−2z24x^2+5yz-2z^2  

d)

4x2+yz4x^2+yz  

67.

A−(5x2y−5xy2+xy)=xy+5xy2−5x2yA-\left(5x^2y-5xy^2+xy\right)=xy+5xy^2-5x^2y

Khi đó, đa thức AA bằng:

a)

00  

b)

2xy2xy  

c)

10x2y−10xy210x^2y-10xy^2  

d)

10x2y−10xy2+2xy10x^2y-10xy^2+2xy  

68.

Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10xy+x^2y^2+x^3y^3+x^4y^4+...+x^{10}y^{10}
tại x=−1; y=1x=-1;\ y=1 là:

a)

−1-1  

b)

11  

c)

00  

d)

1010  

69.

Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2A=x^2+y^2+z^2
B=x2−y2+z2B=x^2-y^2+z^2  
Tìm đa thức CC sao cho C+A=B?C+A=B?  

a)

C=2y2C=2y^2  

b)

C=−2y2C=-2y^2  

c)

C=2x2+2z2C=2x^2+2z^2  

d)

C=0C=0  

70.

Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2−x2y3−2P=0,3y^2-x^2y^3-2 và Q=x2y3+5−1,3y2.Q=x^2y^3+5-1,3y^2.

a)

P+Q=−y2+3P+Q=-y^2+3  

b)

P+Q=y2−3P+Q=y^2-3  

c)

P+Q=−2x2y3P+Q=-2x^2y^3  

d)

P+Q=y2−2x2y3+7P+Q=y^2-2x^2y^3+7  

71.

Đa thức y2−x2y^2-x^2 là hiệu của hai đa thức A=x2−xy+2yA=x^2-xy+2y và B=2y+y2−xy.B=2y+y^2-xy.
ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Cho hai đa thức:
E=2x2−xy+4y2E=2x^2-xy+4y^2  
F=x2+xy+2y2F=x^2+xy+2y^2  
Kết quả của phép tính E−2FE-2F bằng:

a)

00  

b)

−2xy-2xy  

c)

−3xy-3xy  

d)

−xy-xy  

73.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

74.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

75.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

76.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

77.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

78.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

79.

Cho các biểu thức như hình vẽ

( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

80.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

81.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

82.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

83.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

84.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

85.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

86.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

87.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

88.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Một đáp án khác

89.

Thực hiện phép nhân  −x2(4x3−x−112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

−4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x6−3x2−112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5−x−112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

−x2+4x3−x−112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

90.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

91.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

92.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

−117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

93.

Thực hiện phép nhân  (3xy−x2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y2−23x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y2−23x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y2−23x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y−23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

94.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3−x−12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5−x3−12x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x6−3x2−12.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5−x−12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3−x−12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

95.

Thực hiện phép nhân  (4x3−5xy+2x)(−12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

−2x3y+52xy−x2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

−2x4y+52xy−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

−2x3y+52x2y2−xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

−2x4y+52x2y2−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

96.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

x(x−y)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=−6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

x2−2xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

x2−y2;−28.x^2-y^2;-28.  

d)

x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

97.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  x(x2−y)−x2(x+y)+y(x2−x)x\left(x^2-y\right)-x^2\left(x+y\right)+y\left(x^2-x\right)  tại  x=12x=\frac{1}{2}  và  y=−100.y=-100.  


a)

2x2y−2xy;50.2x^2y-2xy;50.  

b)

2xy;−100.2xy;-100.  

c)

2x2y+2xy;−150.2x^2y+2xy;-150.  

d)

−2xy;100.-2xy;100.  

98.

Tìm x,x,  biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=−14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=−2.x=-2.  

99.

Tìm x,x,  biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=−5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=−3.x=-3.  

100.

Kết quả phép tính  2x2(5x2−3x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x4−6x610x^4-6x^6  

b)

7x4−x57x^4-x^5  

c)

10x4−6x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

101.

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

a)

10x3+12x

b)

7x4+12x

c)

7x3+12x

d)

10x4+12x

102.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

103.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2