wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Foundation Lesson 6-8

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

set up (phr)

a)

dẫn đầu

b)

lắp đặt, sắp xếp

c)

thiết kế

d)

hoàn thành

2.

supervise (v)

a)

mời gọi

b)

văn phòng

c)

giám sát

d)

chặt chẽ

3.

attend (v)

a)

tham gia

b)

chú ý

c)

tập trung

d)

mang đến

4.

office (n)

a)

bệnh viện

b)

nhà máy

c)

lớp học

d)

văn phòng

5.

retire (v)

a)

thuê, mướn

b)

nghỉ hưu

c)

rời đi

d)

trói chặt

6.

design (n, v)

a)

máy chiếu

b)

thiết kế

c)

dự án

d)

bản thiết kế

7.

article (n)

a)

bài báo

b)

tin tức

c)

thông tin

d)

tạp chí

8.

trade show (np)

a)

xúc tiến thương mại

b)

buổi biểu diễn

c)

hội chợ thương mại

d)

trung tâm thương mại

9.

order (n, v)

a)

đặt hàng

b)

dẫn đầu

c)

mang đến

d)

thứ tự

10.

máy chiếu

a)

produce

b)

projector

c)

project

d)

product

11.

vị trí

a)

position

b)

opposition

c)

transition

d)

option

12.

buổi định hướng

a)

original

b)

orientation

c)

order

d)

oral

13.

hành lang

a)

exit

b)

room

c)

hallway

d)

stair

14.

cửa hàng sách

a)

boutique

b)

food stall

c)

street shop

d)

bookstore

15.

phổ biến, nổi tiếng

a)

worse

b)

well

c)

event

d)

popular

16.

sách danh mục liệt kê

a)

brochure

b)

notebook

c)

bookstore

d)

catalog

17.

căng tin, nhà ăn

a)

stove

b)

cafeteria

c)

café

d)

coffee

18.

công việc giấy tờ

a)

headquarter

b)

office

c)

paperwork

d)

construction

19.

có sẵn, rảnh rỗi để gặp

a)

available

b)

fair

c)

apartment

d)

session

20.

đến, đi đến

a)

ride

b)

river

c)

dive

d)

arrive

21.

hồ sơ bệnh án

a)

medical advice

b)

medical record

c)

medical service

d)

medical school

22.

hội chợ việc làm

a)

job fair

b)

fair play

c)

job training

d)

job interview

23.

take place (v)

a)

đặt, để

b)

lấy đi

c)

diễn ra

d)

địa điểm

24.

apartment (n)

a)

thông cáo

b)

căn hộ

c)

khóa học

d)

cuộc gặp mặt

25.

newsletter (n)

a)

tạp chí

b)

bản tin nội bộ

c)

truyền hình

d)

thư điện tử

26.

community center (np)

a)

nhà khách

b)

thư viện công cộng

c)

trung tâm cộng đồng

d)

tòa thị chính

27.

training session (np)

a)

buổi đào tạo

b)

tiệc trưa

c)

buổi họp báo

d)

khóa học

28.

convenient (adj)

a)

quan tâm, yêu thích

b)

thú vị, thích thú

c)

hào hứng

d)

thuận tiện, tiện lợi

29.

send out (phr)

a)

phát triển

b)

gửi đi

c)

đi ra ngoài

d)

mang đến

30.

appointment (n)

a)

cuộc hẹn

b)

căn hộ

c)

khung tranh

d)

sự cải thiện

31.

crowded (adj)

a)

xinh đẹp

b)

ngạc nhiên

c)

đông đúc

d)

thú vị

32.

accept (v)

a)

giao nộp

b)

tìm ra

c)

chấp nhận

d)

phỏng vấn

33.

worried (adj)

a)

lo lắng

b)

tự tin

c)

xấu, tệ

d)

tốt đẹp

34.

package (n)

a)

hóa đơn

b)

bưu kiện

c)

hòm thư

d)

thư điện tử

35.

submit (v)

a)

thông báo

b)

niêm yết

c)

trì hoãn

d)

nộp, giao nộp

36.

invoice (n)

a)

hóa đơn

b)

công thức

c)

hành lang

d)

giọng nói

37.

furniture (n)

a)

tương lai

b)

khởi hành

c)

đồ nội thất

d)

trưởng thành

38.

distributor (n)

a)

nhà máy sản xuất

b)

nhà phân phối

c)

nhà xuất bản

d)

bảo tàng

39.

trì hoãn

a)

delay

b)

continue

c)

postpone

d)

cancel

40.

nhân viên, người lao động

a)

employment

b)

employ

c)

employer

d)

employee

41.

khách hàng

a)

shopkeeper

b)

client

c)

customer

d)

cashier

42.

phòng trưng bày

a)

station

b)

office

c)

tour

d)

gallery

43.

phó chủ tịch

a)

employer

b)

vice president

c)

manager

d)

president

44.

hành lang

a)

pathway

b)

lobby

c)

alley

d)

hallway

45.

nguồn cung cấp, hàng cung cấp

a)

supplies

b)

warehouse

c)

post office

d)

equipment