wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT chg 2 (gk)

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện đủ để ra đời nền sản xuất hàng hóa?

a)

Xã hội có sự phân công lao động xã hội

b)

Xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ thể sản xuất

c)

Tư liệu sản xuất là của chúng

d)

Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

2.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi

c)

Là sản phẩm của tự nhiên

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

3.

Hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Giá trị và giá trị trao đổi

4.

Yếu tố quan trọng nhất để hai hàng hóa trao đổi được với nhau là:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Không có đáp án đúng

d)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng khác nhau

5.

Giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Chỉ có trong sản xuất hàng hóa

d)

Chỉ có trong sản xuất tự nhiên

6.

Giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa

b)

Là một phạm trù lịch sử

c)

Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Tất cả đáp án trên

7.

Giá trị hàng hóa là

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

là phạm trù lịch sử

c)

Là giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

Chỉ có trong nền sản xuất tự nhiên

8.

Lao động cụ thể là

a)

Phạm trù vĩnh viễn

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Tất cả đáp án

9.

Đặc điểm của lao động trừu tượng

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là phạm trù riêng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản

d)

Là lao động TẠO RA GIÁ TRỊ hàng háo

10.

Giá trị của hàng hóa được quyết định nhất bởi yếu tố nào?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

11.

"Chỉ có...của những lao động tư nhân độc lập không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những hàng hóa"

a)

Vật phẩm

b)

Hàng hóa

c)

Sản Phẩm

d)

Giá trị

12.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng

a)

Không có đáp án đúng

b)

Thời gian lao động xã hồi cần thiết

c)

Thời gian lao động của từng người để tạo ra hàng hóa của họ

d)

Thời gian hao phí lao động cá biệt

13.

Lượng giá trị hàng hóa được đo bằng

a)

Thời gian lao động của từng ngành để sản xuất ra hàng hóa trên thị trường

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao đọng của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

Thời gian hao phí lao động cá biệt

14.

Lao động cụ thể là

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

c)

Tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa

d)

Tất cả đáp án trên

15.

Trong một xí nghiệp, biện pháp quan trọng nhất để nâng cao năng suất lao động của công nhân là gì?

a)

Phải đổi mới thiết bị kỹ thuật

b)

Phải tổ chức học tập để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân

c)

Phải tăng time lao động của công nhân

d)

Phải tổ chức thì tay nghề để nâng cao trình dộ lành nghề của công nhân

16.

Khi giảm cường độ lao động thì:

a)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian tăng

b)

Lượng sản phẩm được sản xuất ra tăng lên

c)

Lượng giá trị cảu một đơn vị hàng hóa tăng

d)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống

17.

Khi cường độ lao động tăng

a)

Giá trị của hàng hóa không thay đổi

b)

giá trị hàng hóa tăng

c)

Giá trị hàng hóa giảm

d)

Tổng giá trị hàng hóa giảm

18.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

a)

Đều làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Đều làm tăng số sản phẩm được sản xuất ra

c)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một thời gian

d)

Tất cả đáp án

19.

Điểm khác nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường đôh lao động

a)

Tăng năng suất lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa

b)

Tăng năng suất lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường lao động không làm ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

d)

Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa

20.

Giá trị của hàng hóa gồm

a)

Giá trị hàng hóa = c+v+m

b)

Giá trị hàng hóa = c+v

c)

Giá trị hàng hóa = p+m

d)

Giá trị hàng hóa = k+v

21.

Trong hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trọ thì

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dựng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

22.

Tiền đóng vai trò làm trung gian, môi giới trong trao đổi là thể hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

23.

Nội dung của quy luật giá trị

a)

Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hóa nào đem lại nhiều giá trị cho họ

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải căn cứ vào hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa càng cao thì hàng hóa càng có giá trị cao

d)

Tất cả mỏi sản phẩm có ích do người lao động làm ra đều có giá trị

24.

Yếu tố căn bản nhất quyết định đến giá cả hàng hóa là?

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

25.

Tác động của quy luật giá trị

a)

Kìm hãm cạnh tranh

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động

c)

Tạo ra những bất công trong xã hội

d)

Thúc đẩy cải biến kỹ thuật, điều tiết sản xuất và phân hóa những người sản xuất hàng hóa

26.

Chọn đáp án đúng nhất: Yếu tố nào quyết định giá cả thị trường?

a)

Giá cả độc quyền

b)

Giá trị thị trường

c)

Giá trị cá biệt

d)

Lợi nhuận

27.

Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung-cầu nhằm mục đích chính gì?

a)

Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn như cầu cá nhân

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước

c)

Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế

d)

Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp

28.

Lạm phát xảy ra khi nào?

a)

Khi phát hành tiền giấy phù hợp với lượng tiền cần thiết cho lưu trữ

b)

Tất cả đáp án trên

c)

Khi phát hành tiền giấy vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông

d)

Khi phát hành tiền giấy thấp hơn tiền cần thiết cho lưu thông

29.

Lạm phát ảnh hưởng tới nền kinh tế như thế nào?

a)

Tích cực

b)

Mức giá cả chung của hàng hóa và dịch vụ tăng lên

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tích cực lớn hơn tiêu cực

30.

Theo nghĩa hẹp, thị trường là gì?

a)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Là hành vi trao đổi giữa các chủ thể kinh tế với nhau

c)

Là nơi để những người mua thống nhất về mức giá

d)

Là nơi để những người bán thống nhất về mức giá

31.

điền từ còn thiếu vào câu sau: " Kinh tế thị trường là nền kinh tế...thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế"

a)

Khép kín

b)

Mở

c)

Nhỏ

d)

Tất cả

32.

Đặc trừng phổ biến của nền kinh tế thị trường là:

a)

Hình thành người mua và người bán

b)

Môi trường sản xuất khép kín

c)

Người sản xuất tựu quyết định số lượng và chủng loại sp

d)

Có nhiều chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sỡ hữu

33.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là

a)

HÌnh thành người mua và người bán

b)

Không có tính cạnh tranh

c)

Hình thành tiền tệ

d)

Cơ chế hình thành giá cả một cách tự do

34.

"....là động lực trong cơ chế chi phối hoạt động của người kinh doanh, là mục tiêu kinh tế cao nhất, là điều kiện tồn tại và phát triển cảu doanh nghiệp, là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp toàn bộ kết quả và hiệu quả cả về mặt lượng và mặt chất của quá trình kinh doanh."

a)

Giá cả

b)

Lợi nhuận

c)

Cung cầu

d)

Tiền tệ

35.

Người sản xuất hàng hóa, dịch vụ

a)

Các nhà xuất hàng hóa, dịch vụ

b)

Các nhà đầu tư hàng hóa, dịch vụ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Nhà kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

36.

Điền từ còn thiếu "....vừa thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các chủ thể kinh tế, vừa khắc phục những khuyết tật của thị trường"

a)

Pháp luật

b)

Đảng

c)

Nhà nước

d)

Doanh nghiệp

37.

"....khắc phục những khuyết tật kinh tế thị trường"

a)

Nhà nước

b)

Đảng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người sản xuất