wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC HKII

Total questions: 37

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao chúng ta không ăn nấm lạ?

a)

không ngon

b)

chế biến ít món ăn

c)

an toàn

d)

có thể ngộ độc

2.

Các triệu chứng có thể gặp của trúng độc nấm mốc?

a)

đau bụng

b)

buồn ngủ

c)

Nôn mửa, tiêu chảy, choáng váng

d)

không triệu chứng

3.

Nấm thường sống ở những nơi nào?

a)

Đất ẩm

b)

Đất ẩm, rơm rạ

c)

Rơm rạ, xác thực vật

d)

Đất ẩm, rơm rạ, xác thực vật

4.

Nấm được dùng làm thuốc trong y học cổ truyền là?

a)

Nấm đông trùng hạ thảo

b)

Nấm sò

c)

Nấm đùi gà

d)

Nấm mỡ

5.

Cấu tạo của nấm gồm các bộ phận?

a)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

b)

Ngọn nấm, thân nấm, rễ

c)

Mũ nấm, thân nấm, cổ nấm

d)

Mũ nấm, thân nấm, rễ

6.

Một số cách bảo quản thực phẩm

a)

Ngâm đường

b)

Sấy khô

c)

Dùng tủ lạnh

d)

Tất cả các ý trên

7.

Có những nhóm chất dinh dưỡng nào trong thức ăn

a)

Nhóm nhiều chất bột đường, chất đạm

b)

Nhóm nhiều chất béo

c)

Nhóm nhiều vi-ta-min và chất khoáng

d)

Tất cả các ý trên

8.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm nào chứa nhiều chất bột đường

a)

Cá, trứng, sữa, thịt, hải sản, đậu nành.

b)

Cơm, bánh mỳ, khoai, sắn.

c)

Bơ, lạc, dầu dừa, cá hồi.

d)

Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt.

9.

Cơm là thực phẩm cung cấp chất dinh dưỡng thuộc nhóm?

a)

Chất đạm

b)

Chất khoáng

c)

Chất béo

d)

Chất bột đường

10.

Nhóm chất nào là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Vitamin và chất khoáng

11.

Nhóm chất nào tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin và chất khoáng

12.

Nhóm chất nào giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng bệnh tật

a)

Chất đạm

b)

Chất bột đường

c)

Chất béo

d)

Vitamin và chất khoáng

13.

Các (a)   khác nhau cung cấp cho cơ thể các chất dinh dưỡng và năng lượng khác nhau.

14.

Loại thực phẩm nào sau đây nên ăn hạn chế?

a)

Dầu ăn

b)

Thịt

c)

Muối

d)

Rau củ

15.

Thực phẩm nào dưới đây là thực phẩm không an toàn?

a)

b)

c)

d)

16.

Những bệnh phổ biến nào nguyên nhân do thiếu chất dinh dưỡng gây ra?

a)

Bệnh suy dưỡng thấp còi

b)

Bệnh thiếu máu thiếu sắt

c)

Bệnh bướu cổ

d)

Bệnh sốt

17.

Bệnh (a)   còn gây ra nhiều bệnh nguy hiểm như bệnh tim mạch, cao huyết áp, ung thư,...

18.

Bệnh béo phì có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Cân nặng nhiều hơn mức trung bình so với những người cùng tuổi và cùng chiều cao là 20%

b)

Bị hụt hơi khi gắng sức

c)

Có những lớp mỡ ở quanh đùi, ở cánh tay trên, ở ngực và cằm,…

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Cân nặng và chiều cao thấp hơn mức trung bình của độ tuổi là biểu hiện của bệnh

a)

Thiếu máu, thiếu sắt

b)

Suy dinh dưỡng, thấp còi

c)

Bướu cổ

d)

Béo phì

20.

Cơ thể mệt mỏi, xanh xao, chóng mặt, nhịp tim không đều là biểu hiện của bệnh

a)

Suy dinh dưỡng

 thấp còi

b)

Béo phì

c)

Thiếu máu

thiếu sắt

d)

bướu cổ

21.

Những việc làm nào không nên làm để phòng chống đuối nước?

a)

b)

c)

d)

22.

Những việc nào không nên làm?

a)

Lội qua đoạn đường ngập lụt

b)

Ngồi thuyền, bè phải mặt áo phao

c)

Lội qua suối, đường ngập lụt cần có người lớn đi theo

d)

Tất cả các ý trên

23.

Nếu thấy bạn ngã xuống nước, em sẽ làm gì?

a)

Nhảy xuống, vớt bạn lên bờ

b)

Kêu cứu, chạy đi tìm người ở gần giúp đỡ

c)

Để mặc, không quan tâm đến bạn

d)

Tất cả các ý trên

24.

Ca-lo và ki-lô-ca-lo là đơn vị

a)

Đo độ dài

b)

Đo chiều cao

c)

Đo năng lượng mà thức ăn cung cấp

d)

Đo khối lượng thức ăn

25.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chất nào chứa nhiều chất béo ?

a)

Sữa, rau dền, khoai tây, hàu, trứng.

b)

Cơm, bánh mỳ, khoai, sắn.

c)

Bơ, lạc, dầu dừa, cá hồi.

d)

Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt.

26.

Chất béo từ................không tốt cho tim mạch

a)

Hạt vừng

b)

Mỡ lợn

c)

Lạc

d)

Đậu nành

27.

Cần làm gì để phòng tránh bệnh liên quan đến dinh dưỡng?

a)

Ăn chín uống sôi

b)

Tẩy giun định kỳ

c)

Chế độ dinh dưỡng hợp lí

d)

Tất cả các ý trên

28.

Uống đủ nước mỗi ngày sẽ giúp cơ thể….?

a)

Bài tiết tốt, hỗ trợ tiêu hóa

b)

Trương phềnh lên và khó chịu

c)

Phòng tránh một số bệnh: Táo bón, sỏi thận, ….

d)

Tất cả các ý trên

29.

Cho chuỗi thức ăn như sau, sinh vật đứng đầu chuỗi thức ăn là?

a)

Cỏ

b)

Ếch

c)

Châu chấu

d)

Đại bàng

30.

Mỗi sinh vật trong chuỗi thức ăn được gọi là

a)

Mắt xích.

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Vi sinh vật

31.

Cho các sinh vật sau: "Lạc, rắn, chuột, diều hâu". Em hãy sắp xếp tất cả thành một chuỗi thức ăn?

a)

Lạc → chuột → rắn → diều hâu

b)

Lạc → chuột → diều hâu → rắn

c)

Lạc → chuột → rắn

d)

Lạc → rắn → diều hâu

32.

Thỏ không thể là thức ăn của

a)

Hổ

b)

Con người

c)

Báo

d)

Cà rốt

33.

Đâu không thể là mắt xích liền sau của “con gà”?

a)

Con vịt

b)

Con hổ

c)

Con báo

d)

Con sư tử

34.

Hãy điền sinh vật phù hợp vào mắt xích còn thiếu trong chuỗi thức ăn sau

Rong → Ốc → (a)    → Rắn

35.

Chuỗi thức ăn sau có bao nhiêu mắt xích?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Ở cây lúa, con người dùng bộ phận nào của cây lúa làm thức ăn?

a)

Bông lúa

b)

Lá lúa

c)

Thân lúa

d)

Rễ lúa

37.

Để giữ cân bằng chuỗi thức ăn, ta không nên

a)

Giữ bầu không khí trong lành.

b)

Giữ môi trường trong sạch.

c)

Không khai thác quá mức một loài sinh vật.

d)

Săn bắn động vật hoang dã.