wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Cuoi ky 1

Total questions: 42

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Con người cần làm gì để bảo vệ sức khỏe?

a)

Tập thể dục, ăn uống điều độ, luôn vui vẻ thoải mái.

b)

Làm việc suốt ngày.

c)

Ăn uống không đủ chất.

d)

Tinh thần không thoải mái.

2.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

3.

Để phòng tránh lây nhiễm COVID-19, khi đến nơi đông người bạn nên sử dụng:

a)
b)
c)
d)
4.

Con người không thể nhịn ăn trong

a)

28 - 30 ngày

b)

40 - 45 ngày

c)

10 - 15 ngày

d)

2 tháng

5.

Con người lấy vào cơ thể

a)

oxi, thức ăn, nước uống

b)

oxi

c)

thức ăn và nước uống

d)

khí các-bô-níc

6.

Con người lấy từ môi trường:

a)

Thức ăn, nước uống, khí ô-xi

b)

Thức ăn, nước uống, khí các-bô-níc

c)

Không khí, nước uống, chất cặn bã

d)

Khí các-bô-níc, nước tiểu, các chất cặn bã

7.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng:

a)

Bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

8.

Chất dinh dưỡng có nhiểu trong thịt, pho mai, trứng, cá, các đậu như đậu nành ... là:

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

9.

Dựa vào lượng chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm chính?

a)

2 nhóm: động vật và thực vật

b)

3 nhóm: thịt, rau củ và quả.

c)

4 nhóm: chất bột đường, chất đạm, chất béo, vitamin - chất khoáng.

d)

5 nhóm: chất bột đường, chất đạm, chất béo, vitamin, chất khoáng.

10.

Vai trò của chất bột đường đối với cơ thể con người?

a)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động.

b)

Duy trì nhiệt độ của cơ thể.

c)

Cung cấp chất đường cho cơ thể có nhiều năng lượng.

d)

Cung cấp chất bột nuôi sống cơ thể.

11.

Trong các loại thức ăn bên dưới, loại nào chứa nhiều chất bột đường?

a)

gạo, ngô, khoai, chuối.

b)

bánh mì, bánh quy.

c)

bún, mì.

d)

thịt, cá, trứng, sữa.

e)

các loại rau, trái cây.

12.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

13.

Nếu ngày nào cũng chỉ ăn một loại thức ăn và một loại rau thì có ảnh hưởng gì đến hoạt động sống ?

a)

Không ảnh hưởng, cơ thể vẫn khoẻ mạnh

b)

Không đủ chất, cơ thể mệt mỏi, chán ăn.

c)

Có ảnh hưởng nhưng không nhiều.

14.

Để có sức khoẻ tốt, chúng ta phải ăn ...... ...... ...... ...... ...... ...... và thường xuyên thay đổi món ăn.

(a)  

15.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

16.

Quan sát và cho biết cách bảo quản thức ăn trong hình bên.

(a)  

17.

cách bảo quản thức ăn sau là gì?

(a)  

18.

Cách bảo quản thức ăn sau là gì?

(a)  

19.

Cách bảo quản thức ăn trong hình bên là:

a)

ướp lạnh, đông lạnh

b)

ướp ngọt (ngào đường)

c)

ướp mặn (muối chua)

d)

phơi khô

e)

đóng hộp

20.

Vì sao cần bảo quản thức ăn?

(chọn nhiều đáp án)

a)

Bảo quản thức ăn ngăn các vi sinh vật xâm nhập.

b)

Bảo quản thức ăn giúp thức ăn tươi ngon lâu hơn.

c)

Bảo quản thức ăn tạo môi trường thích hợp cho vi sinh vật phát triển, dễ bị hư hỏng.

21.

Việc làm nào dưới đây giúp cơ thể khỏe mạnh hơn?

a)
b)
c)
d)
22.

Điền từ vào chỗ chấm cho thích hớp:

" Để phòng tránh bệnh béo phì, chúng ta cần năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập ... ... thể thao."

(a)  

23.

Người béo phì có nguy cơ mắc các bệnh:( Chọn nhiều đáp án)

a)

tiểu đường

b)

tim mạch, huyết áp cao

c)

bướu cổ

d)

đau họng

24.

Nguyên nhân khiến chúng ta mắc bệnh béo phì là gì?

a)

ăn uống không hợp lí

b)

lười vận động

c)

ăn nhiều đồ chứa chất béo, tinh bột,..

d)

tất cả những đáp án trên

25.

Có nên phòng bệnh béo phì không?

a)

Không! béo khỏe béo đẹp

b)

Có! nên phòng bệnh béo phì để có cơ thể khỏe mạnh

26.

Nước có màu sắc và mùi vị như thế nào? Nhấn vào đáp án đúng nhất

a)

Nước có màu trắng, không mùi, không vị

b)

Nước có không màu, có vị thơm mát

c)

Nước không có màu, không có mùi và không có vị

d)

Nước không màu, có mùi hơi hắc

27.

Những chất nào sau đây tan được trong nước

a)

Dầu ăn

b)

Rượu

c)

Cát

d)

Muối

e)

Giấm

28.

Nước có hình dạng như thế nào?

a)

Không có hình dạng nhất định

b)

Có hình dạng nhất định

c)

Có hình tròn

29.

Nước chảy theo hướng nào ?

a)

Từ thấp lên cao

b)

Từ cao xuống thấp

c)

Từ phải qua trái

30.

Vật nào sau đây nước có thể thấm qua?

a)

Vải

b)

Cốc thủy tinh

c)

Cái xô

31.

Vật nào sau đây không thấm nước

a)

Bông

b)

Giấy

c)

Áo mưa

32.

Tính chất của nước được ứng dụng để sản xuất áo mưa, dù là:

a)

Nước hòa tan được một số chất

b)

Nước không màu, không mùi, không vị

c)

Nước thấm qua một số vật

d)

Nước chảy từ cao xuống thấp

33.

Nguồn nước rất dồi dào không cần phải tiết kiệm và bảo vệ.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Việc bảo vệ nguồn nước và tiết kiệm nước là của nhà nước, mọi người không cần quan tâm.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khóa vòi nước sau khi sử dụng xong.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chỉ cần bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước ở gia đình mình.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chỉ cần bảo vệ nguồn nước, không cần phải tiết kiệm nước.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chúng ta phải tiết kiệm nước vì:

a)

Phải tốn nhiều công sức, tiền của mới có nước sạch để dùng.

b)

Tiết kiệm nước để mọi người có nước dùng.

c)

Tiết kiệm nước là tiết kiệm tiền.

d)

Nước không phải là nguồn tài nguyên vô hạn.

e)

Nước sạch không phải tự nhiên mà có.

39.

Vai trò chất béo là:

a)

. Cung cấp năng lượng cần thiết và duy trì nhiệt độ cơ thể.

b)

Cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

c)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ vi-ta-min A, D, E, K.

d)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

40.

Trao đổi chất là gì?

a)

Trao đổi chất là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã.

b)

Trao đổi chất là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường

c)

Trao đổi chất là thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã.

41.

Nước có những tính chất gì?

a)

Nước có những tính chất là nước là một chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định. Nước chảy từ cao xuống thấp, lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan được một số chất.

b)

Nước có những tính chất là nước là một chất lỏng trong suốt,

c)

Nước có những tính chất là Nước chảy từ cao xuống thấp, lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan được một số chất.

42.

Con người cần gì để sống?

a)

Nước uống, không khí.

b)

Nước, thức ăn, không khí.

c)

Không khí, thức ăn.

d)

Con người cần : không khí, nước, ánh sáng, thức ăn để duy trì sự sống.