WorksheetsKT HCSN 2 Tiền
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
Rút tạm ứng dự toán về quỹ TM
Nợ TK 111/Có TK 112
Nợ TK 111/Có TK 511 ĐT Có TK008
Nợ TK 111/Có TK 337 ĐT Có TK 008
Nợ TK 111/Có TK 366 ĐT Có TK008
Các khoản thu phí lệ phí bằng ngoại tệ được qui đổi theo
Tỷ giá Bình quân liên ngân hàng
Tỷ giá bình quân 3 ngày liên tiếp trước và sau ngày giao dịch
Tỷ giá Bộ TC quy định
Do đơn vị tự lựa chọn tỷ giá phù hợp với đơn vị
Tiền mặt trong đơn vị HCSN được theo dõi đồng thời
Kế toán trường và thủ quỹ
Thủ quỹ và kế toán tiền mặt
Thủ quỹ và ngân hàng
Chỉ theo dõi bởi thủ quỹ
Tiền mặt bằng ngoại tệ được theo dõi
Chỉ theo nguyên tệ
Chỉ theo quy đổi đồng Việt Nam
Cả đồng Việt nam và nguyên tệ
Không có đáp án đúng
Ngoại tệ được ghi sổ theo đơn vị tiền tệ
Nguyên tệ
Đồng VIệt Nam
Mua TSCĐ bằng TGNH dùng cho bộ phận thu phí bằng ngoại tệ, NG của TSCĐ được ghi theo
Nguyên tệ
Đồng VN theo tỷ giá liên ngân hàng
Đồng VIệt Nam theo tỷ giá Bộ Tài chính quy định
Tỷ giá của ngân hàng đơn vị thanh toán
Mua vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh bằng ngoại tệ, trị giá NVL được ghi sổ theo
Tỷ giá Bộ Tài chính quy định
Tỷ giá liên ngân hàng
Nguyên tệ
Tìm các cặp tương ứng sau
Hoạt động sự nghiệp
Không đánh giá lại ngoại tệ cuối kỳ
Hoạt động SXKD
Đánh giá lại ngoại tệ cuối kỳ
Hạch toán lãi lỗ tỷ giá hối đoái vào TK 615,515
Mua VL nhập kho cho hoạt động SXKD
Hạch toán lãi lỗ tỷ giá hối đoái vào TK 413
Mua VL nhập kho cho hoạt động dự án
Xuất bán ngoại tệ thu bằng tiền mặt, số tiền thu được xác định theo tỷ giá
Bộ Tài chính quy định
Ghi sổ ban đầu khi tăng ngoại tệ
Thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
Bán ngoại tệ, giá trị ngoại tệ khi xuất quỹ được xác định
Theo giá tạm tính
Theo giá bình quân gia quyền
Theo phương pháp đơn vị xác định tỷ giá xuất quỹ
Theo giá nhập trước xuất trươc
Tài khoản (a) dùng để phản ánh chênh lệch tỷ giá hối đoái khi đánh giá lại của hoạt động (b)
Sổ tiền gửi kho bạc dùng để
Theo dõi chi tiết từng loại TGNH nơi giao dịch
Tổng hợp các loại tiền của đơn vị
Tổng hợp các loại TGNH
theo dõi số TGNH giao dịch trong kỳ
Căn cứ để ghi sổ quỹ tiền mặt là
Giấy báo Nợ, giấy báo Có
Thông báo giao dự toán, giấy rút dự toán, tạm ứng dự toán
Phiếu thu. phiếu chi, biên bản kiểm kê (nếu có)
Phiếu thu, phiếu chi
(a) phản ánh chênh lệch Lỗ tỷ giá khi có nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ cho hoạt động sự nghiệp
Khi bán ngoại tệ của hoạt động (a) phần chênh lệch lãi được hạch toán vào bên (b)
Dùng tiền mặt thanh toán cho người bán số công cụ dụng cụ kỳ trước mua về sử dụng ngay cho phòng hành chính kế toán hạch toán (a) đồng thời (b)
Mua NVL nhập kho dùng cho SXKD đã thanh toán bằng tiền mặt có nguồn gốc từ vốn vay, kế toán hạch toán (a) đồng thời (b)
Bán 10.000USD thu bằng tiền mặt, tỷ giá thực tế 26.000đ/1USD, tỷ giá bộ Tài chính: 25.500, tỷ giá ghi sổ 24.000 đ/1USD, số tiền ghi bên Nợ TK111 là
260.000.000
250.500.000
240.000.000
20.000.000
Trả nợ người bán bằng ngoại tệ 10.000USD từ nguồn NSNN, tỷ giá nhận nợ 24.000đ/USD, tỷ giá xuất quỹ: 26.000 đ/USD, phần chênh lệch phản ánh
Nợ TK 413: 20.000.000
Có TK 413: 20.000.000
Nợ TK 615: 20.000.000
Có TK 515: 20.000.000
Có TK 711: 20.000.000
Trả nợ người bán bằng ngoại tệ 10.000USD từ nguồn NSNN, tỷ giá nhận nợ 26.000đ/USD, tỷ giá xuất quỹ: 24.000 đ/USD, phần chênh lệch phản ánh
Nợ TK413
Có TK413
Nợ TK515
Có TK615
Chi tiền mặt từ dự toán ứng trước, ghi
Nợ TK137/ Có TK111
Nợ TK337/ Có TK111
Nợ TK 511/ Có TK 111
Nợ TK366/ Có TK111
Xuất ngoại tệ trả nợ vay 10.000USD, tỷ giá nhận nợ 25.000 đ/USD, tỷ giá thực tế 24.000 đ/USD, phần chênh lệch được hạch toán vào bên
Nợ TK 413
Có TK 413
Nợ TK615
Có TK 515
Xuất ngoại tệ trả nợ vay 10.000USD, tỷ giá nhận nợ 24.000 đ/USD, tỷ giá thực tế 25.000 đ/USD, phần chênh lệch được hạch toán vào bên
Nợ TK413
Có TK413
Nợ TK615
Có TK515
Khách hàng trả nợ bằng ngoại tệ, tỷ giá thực tế 26.000 đ/USD, tỷ giá ghi sổ: 24.000 đ/USD, phần chênh lệch được hạch toán vào bên
Nợ TK413
Có TK413
Nợ TK615
Có TK 515
Khách hàng trả nợ bằng ngoại tệ, tỷ giá thực tế 24.000 đ/USD, tỷ giá ghi sổ: 25.000 đ/USD, phần chênh lệch được hạch toán vào bên
Nợ TK413
Có TK413
Nợ TK615
Có TK515
