wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

4 nội dung.

b)

5 nội dung.

c)

6 nội dung.

d)

7 nội dung.

2.

Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Nghiên cứu, xác định các tình huống của vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.

b)

Nghiên cứu, xác định rõ nguyên nhân, điều kiện của tình trạng vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.

c)

Nghiên cứu nhiều khả năng hoạt động tội phạm phi phạm pháp luật về đảm bảo TTANGT.

d)

Nghiên cứu nhiều khả năng và đưa ra các phương án phòng chống tội phạm về đảm bảo TTATGT

3.

Nội dung nào dưới đây thuộc biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm hành chính về đảm bảo TTATGT.

b)

Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm hình sự về đảm bảo TTATGT.

c)

Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng phát hiện, điều tra những vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.

d)

Tăng cường quy chuẩn hóa đối với các chủ thể có chức năng xử phạt vi phạm dân sự về đảm bảo TTATGT.

4.

Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Tổ chức nghiên cứu nhiều khả năng hoạt động của tội phạm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Tổ chức tiến hành các hoạt động không để xảy ra vi phạm pháp luật về TTATGT

c)

Tổ chức tiến hành các hoạt động hạn chế vi phạm pháp luật về TTATGT.

d)

Tổ chức tiến hành các hoạt động giải quyết vi phạm pháp luật về TT ATGT

5.

Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung nhiệm vụ hoạt động phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Tổ chức tiến hành các hoạt động đảm bảo TTATGT.

b)

Tổ chức tiến hành các hoạt động điều tra, xử lý dân sự vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.

c)

Tổ chức tiến hành các hoạt động khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT.

d)

Tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về đẩm bảo TTATGT.

6.

Có bao nhiêu chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

4 chủ thể

b)

5 chủ thể

c)

6 chủ thể

d)

7 chủ thể

7.

Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.

b)

Văn phòng Quốc hội, hội đồng nhân dân.

c)

Quốc hội, hội đồng nhân dân cấp xã, phường.

d)

Quốc hội, hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố.

8.

Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp.

b)

Văn phòng chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp.

c)

Chính phủ và ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn.

d)

Chính phủ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.

9.

Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Các tổ chức xã hội, các tổ chức quần chúng tự quản.

b)

Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức quần chúng tự quản.

c)

Công an cấp xã, các tổ chức quần chúng.

d)

Các tổ chức xã hội và lực lượng dân quân tự vệ ở địa phương.

10.

Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Các cơ quan bảo vệ pháp luật: công an, viện kiểm soát, tòa án.

b)

Các cơ quan bảo vệ pháp luật: công an, quân đội, tòa án.

c)

Các cơ quan bảo vệ pháp luật: viện kiểm soát, quân đội, tòa án.

d)

Các cơ quan bảo vệ pháp luật: công an, biên phòng, tòa án.

11.

Nội dung nào dưới đây thuộc chủ thể trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Công dân.

b)

Thanh niên xung kích.

c)

Trật tự viên.

d)

Bộ đội xuất ngũ.

12.

Cơ quan bảo vệ pháp luật nào dưới đây thuộc chủ thể hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Công an.

b)

Viện kiểm soát.

c)

Tòa án

d)

Cả 3 phương án trên.

13.

Vi phạm pháp luật về đảm bảo TTANGT có các dạng vi phạm nào?

a)

Vi phạm hành chính và vi phạm dân sự.

b)

Vi phạm hành chính và vi phạm kinh tế.

c)

Vi phạm hành chính và vi phạm hình sự.

d)

Vi phạm dân sự và vi phạm hình sự

14.

Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong hoạt động phòng, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Nhận thức rõ hậu quả của việc vi phạm các quy định về bảo đảm TTATGT

b)

Không có các hành vi và biểu hiện vi phạm các quy định và pháp luật về bảo đảm TTATGT

c)

Cam kết chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật khi tham gia giao thông

d)

Cả 3 phương án trên.

15.

Có bao nhiêu nội dung cơ bản của pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

2 nội dung

b)

3 nội dung

c)

4 nội dung

d)

5 nội dung

16.

Có bao nhiêu nhiệm vụ phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

5 nhiệm vụ.

b)

6 nhiệm vụ.

c)

7 nhiệm vụ.

d)

8 nhiệm vụ.

17.

Nội dung nào dưới đây nằm trong khái niệm đấu tranh chống VPPL về đảm bảo TTATGT?

a)

Là hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền…

b)

Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…

c)

Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước và các tổ chức xã hội...

d)

Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, tập thể và cá nhân…

18.

Nội dung nào dưới đây nằm trong khái niệm phòng ngừa VPPL về đảm bảo TTATGT?

a)

Là hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền…

b)

Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân…

c)

Là hoạt động của các lực lượng Cảnh sát giao thông...

d)

Là hoạt động của Quân đội, Công an và dân quân tự tự vệ...

19.

Trật tự an toàn giao thông là gì?

a)

Là sự an toàn, thông suốt và không bị xâm hai đối với người và phương tiện khi tham gia giao thông…

b)

Là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân bằng nhiều hình thức, biện pháp khác nhau…

c)

Là trạng thái giao thông công cộng ổn định, văn minh, không có sự cố đột xuất bất ngờ xảy ra đối với hoạt động giao thông công cộng…

d)

Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính Nhà nước, bao gồm hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành…

20.

Nội dung nào dưới đây thuộc biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo TTATGT?

a)

Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hình sự trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.

b)

Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm dân sự trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.

c)

Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.

d)

Rà soát, bổ sung, hoàn thiện các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực vi phạm về đảm bảo TTATGT.