wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC 373-387

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chị A kết hôn với anh B – người từng là bố nuôi của chị A. Vậy A,B có được phép kết hôn hay không?

a)

Được phép kết hôn vì A,B hoàn toàn tự nguyện

b)

Được phép kết hôn vì A,B đều đã đủ tuổi theo quy định

c)

Không được phép kết hôn vì vi phạm trường hợp cấm kết hôn

d)

Được kết hôn nếu cả hai chứng minh được không có quan hệ nuôi dưỡng

2.

Hợp đồng lao động có hiệu lực khi nào?

a)

Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

b)

Kể từ ngày hai bên thoả thuận.

c)

Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc.

d)

Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác; Kể từ ngày hai bên thoả thuận; Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc.

3.

Khi tạm thời chuyển người lao động làm việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động biết trước bao nhiêu ngày?

a)

Ít nhất 03 ngày làm việc.

b)

Ít nhất 05 ngày làm việc.

c)

Ít nhất 07 ngày làm việc.

d)

Ít nhất 10 ngày làm việc.

4.

Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?

a)

Mức lương cơ bản.

b)

Mức lương do hai bên thỏa thuận.

c)

Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.

d)

Mức lương do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% tiền lương của công việc đó.

5.

Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019 thì Hợp đồng lao động là gì?

a)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

b)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động.

c)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động.

d)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

6.

Những hành vi nào sau đây người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động?

a)

Yêu cầu người lao động phải đặt cọc tiền để đảm bảo cho việc giao kết hợp đồng, giữ chứng minh nhân dân, văn bằng chính của người lao động.

b)

Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động.

c)

Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động.

d)

Yêu cầu người lao động phải đặt cọc tiền để đảm bảo cho việc giao kết hợp đồng, giữ chứng minh nhân dân, văn bằng chính của người lao động; Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động; Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động.

7.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là:

a)

Quan hệ xã hội phát sinh khi có vi phạm pháp luật hình sự

b)

Quan hệ phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi có tội phạm xảy ra

c)

Quan hệ giữa người vi phạm luật hình sự và người bị hại

d)

Quan hệ nhân thân và tài sản

8.

Độ tuổi tối thiểu chịu trách nhiệm hình sự là từ đủ:

a)

12 tuổi

b)

14 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

9.

Chủ thể của tội phạm có thể là

a)

Cá nhân

b)

Cá nhân và tổ chức

c)

Cá nhân và pháp nhân thương mại

d)

Công dân Việt Nam

10.

Bộ luật hình sự phân loại tội phạm thành:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

11.

Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại:

a)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

12.

Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

13.

Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

14.

Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:

a)

5 năm

b)

7 năm

c)

10 năm

d)

15 năm

15.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm