wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Xương đòn có hình

a)

Chữ S

b)

Chữ S nằm ngang

c)

Dấu ngã

2.

Xương đòn nằm ở

a)

Trước trên lồng ngực

b)

Trên của lồng ngực

c)

Trước của lồng ngực

3.

Xương đòn có 1 thân 2 đầu:đầu trong

a)

Mỏng và dẹt

b)

Nhỏ và dẹt

c)

To và tròn

d)

To và dẹt

4.

Xương chậu là xương dẹt có 2 mặt là

a)

Mặt trên,mặt dưới

b)

Mặt trước,mặt sau

c)

Mặt trong,mặt ngoài

5.

Xương chày là một xương dài,gồm có 2 đầu và thân xương.thân xương có hình

a)

Trụ

b)

Lăng trụ tam giác

c)

Chóp ngược

6.

Xương quay là một xương dài, gồm có 2 đầu và thân xương.đầu trên

a)

To hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Tròn hơn

7.

Đầu dưới của xương cánh tay có

a)

Củ lớn và củ bé

b)

Cổ giải phẫu và cổ phẫu thuật

c)

Chỏm cầu và chỏm con

d)

Ròng rọc và chỏm con

8.

Đầu trên của xương trụ gồm có 2 mỏm là

a)

Mỏm vẹt và mỏm khuỷu

b)

Mỏm vẹt và mỏm trâm trụ

c)

Mỏm khuỷu và mỏm trâm trụ

9.

Đường ráp xương đùi là

a)

Bờ trong của xương đùi

b)

Bờ ngoài của xương đùi

c)

Bờ sau của xương đùi

10.

Mào chày là bờ trước của xương chày

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hàng trước của xương cổ chân bao gồm 5 xương đó là:xương ghe,xương hộp và 3 xương chêm

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Xương vai có 2 mặt là mặt trước và mặt sau

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Xương cánh tay gồm 2 xương là xương trụ và xương quay

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Xương chậu là xương dẹt gồm 2 mặt và 4 bờ

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Xương đòn là xương dài có hình chữ S đầu ngoài to tròn

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Xương cổ tay có 8 xương,xương cổ chân có 7 xương

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Xương cẳng tay có 2 xương là xương trụ nằm ngoài và xương quay nằm trong

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Bờ trước của xương chậu không có

a)

Gai chậu trước trên

b)

Gò chậu mu

c)

Củ mu

d)

Gai chậu trước dưới

e)

Khuyết ngồi lớn

19.

Đầu trên xương đùi không có

a)

Cổ khớp

b)

Cổ giải phẫu

c)

Mấu chuyển lớn

d)

Mấu chuyển bé

e)

Cổ tiếp

20.

Mỏm vẹt thuộc xương

a)

Xương cánh tay

b)

Xương trụ

c)

Xương quay

d)

Xương đùi

e)

Xương chày

21.

Đặc điểm giải phẫu nào sau đây là của xương cánh tay

a)

Có 4 bờ,4 góc và 2 mặt

b)

Có củ lớn và củ bé

c)

Bờ trên có mỏm quạ

d)

Đầu trên có mỏm vẹt

e)

Đầu dưới có mỏm trâm quay

22.

Đặc điểm giải phẫu nào sau đây là của xương trụ

a)

Có 4 bờ,4 góc và 2 mặt

b)

Có củ lớn và củ bé

c)

Bờ trên có mỏm quạ

d)

Đầu trên có mỏm vẹt

e)

Đầu dưới có mỏm trâm quay

23.

Đặc điểm giải phẫu nào sau đây là của xương quay

a)

Có 4 bờ,4 góc và 2 mặt

b)

Có củ lớn và củ bé

c)

Bờ trên có mỏm quạ

d)

Đầu trên có mỏm vẹt

e)

Đầu dưới có mỏm trâm quay

24.

Đặc điểm giải phẫu nào sau đây là của xương chậu

a)

Có 4 bờ,4 góc và 2 mặt

b)

Có củ lớn và củ bé

c)

Bờ trên có mỏm quạ

d)

Đầu trên có mỏm vẹt

e)

Đầu dưới có mỏm trâm quay

25.

Các đặc điểm giải phẫu sau đây, đặc điểm nào là của xương đùi

a)

Có hình hạt vừng

b)

Đầu dưới có mắt cá ngoài

c)

Đầu trong to và tròn

d)

Đầu dưới có 2 lồi cầu trong và ngoài

e)

Đầu dưới có mắt cá trong

26.

Các đặc điểm giải phẫu sau đây, đặc điểm nào là của xương chày

a)

Có hình hạt vừng

b)

Đầu dưới có mắt cá trong

c)

Đầu trong to và tròn

d)

Đầu dưới có 2 lồi cầu trong và ngoài

e)

Đầu dưới có mắt cá ngoài

27.

Các đặc điểm giải phẫu sau đây, đặc điểm nào là của xương bánh chè

a)

Có hình hạt vừng

b)

Đầu dưới có mắt cá ngoài

c)

Đầu trong to và tròn

d)

Đầu dưới có hai lồi cầu trong và ngoài

e)

Đầu dưới có mắt cá trong

28.

Bệnh nhân Nguyễn Văn A 24 tuổi bị tai nạn giao thông, nhập viện với biểu hiện đau không cử động được cánh tay phải,vai phải bị kéo lệch lên trên.xương nào sau đây có thể bị tổn thương

a)

Xương vai phải

b)

Xương cánh tay phải

c)

Xương đòn phải

29.

Bệnh nhân Nguyễn Văn B 72 tuổi sau chấn thương ngã ngồi, bệnh nhân không đi lại được, cẳng chân và bàn chân trong tư thế xoay ra ngoài. Vị trí xương nào sau đây có thể bị gãy

a)

Cổ xương của xương đùi

b)

Thân xương đùi

c)

Đầu dưới của xương đùi

30.

Chức năng( động tác) của cơ ngực lớn là

a)

Khép cánh tay vào

b)

Xoay cánh tay vào

c)

Khép và xoay cánh tay vào trong

31.

Cơ ngực lớn thuộc nhóm cơ

a)

Vùng ngực

b)

Vùng vai

c)

Vùng delta

32.

Chức năng(động tác) của cơ quạ cánh tay là

a)

Khép cánh tay vào

b)

Đưa cánh tay ra trước

c)

Khép cánh tay vào trong và ra trước

33.

Cơ may là cơ thuộc lớp cơ của vùng

a)

Đùi trước

b)

Đùi trong

c)

Đùi sau

34.

Cơ may có chức năng là

a)

Duỗi đùi

b)

Khép đùi

c)

Xoay đùi

d)

Gấp đùi

35.

Cơ thắt lưng chậu thuộc nhóm cơ vùng

a)

Đùi trước

b)

Đùi trong

c)

Đùi sau

36.

Khu đùi trong có 2 nhóm cơ là

a)

Nhóm cơ khép đùi và nhóm cơ dạng đùi

b)

Nhóm cơ khép đùi và nhóm cơ xoay đùi

c)

Nhóm cơ khép đùi và nhóm cơ khép cẳng chân

d)

Nhóm cơ khép đùi và nhóm cơ duỗi cẳng chân

37.

Cơ chẩm trán là cơ thuộc nhóm cơ vùng

a)

Trên sọ

b)

Cổ trước

c)

Quanh miệng

d)

Cổ bên

38.

Cơ thổi kèn là cơ bám quanh

a)

Hốc miệng

b)

Hốc mũi

c)

Tai

d)

Hố mắt

39.

Cơ tam đầu cẳng tay là cơ có…đầu nguyên uỷ

a)

2

b)

3

c)

4

40.

Cơ hoành là cơ có hình vòm,mặt lõm hướng về phía

a)

Bụng

b)

Ngực

c)

Lưng

41.

Cơ thuộc nhóm cơ thành bụng sau là

a)

Thắt lưng chậu

b)

Cơ vuông thắt lưng

c)

Cơ ngang bụng

42.

Cơ dưới vai nằm tương ứng mặt trước xương vai,trong hố dưới vai

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cơ nhị đầu cánh tay có 2 đầu nguyên uỷ

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cơ dép thuộc cơ tam đầu cẳng chân

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Gân cơ cánh tay quay là thành ngoài của rãnh mạch quay

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn là cơ của lớp giữa vùng cẳng tay trước

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cơ dài gấp ngón tay cái có động tác gấp ngón tay cái

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cơ hình quả lê thuộc lớp nông vùng mông

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cơ bịt ngoài thuộc lớp cơ giữa vùng mông

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cơ sinh đôi trên và dưới thuộc lớp cơ sâu vùng mông

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cơ tứ đầu đùi thuộc nhóm cơ đùi trong

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cơ nhị đầu đùi thuộc nhóm có vùng đùi sau

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Động tác của cơ chày trước là duỗi cẳng chân

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cơ Nào sau đây không thuộc cơ tam đầu cẳng chân

a)

Cơ dép

b)

Cơ bụng chân trong

c)

Cơ bụng chân ngoài

d)

Cơ khép dài

55.

Cơ nào sau đây thuộc lớp nông của cơ vùng mông

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ mông lớn

d)

Cơ hình quả lê

56.

Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi

a)

Cơ rộng trong

b)

Cơ rộng ngoài

c)

Cơ may

d)

Cơ thẳng đùi

57.

Cơ nào sau đây thuộc thành trong nách

a)

Cơ tam đầu

b)

Cơ răng trước và cơ tam đầu

c)

Cơ răng trước và cơ lưng rộng

d)

Cơ răng trước

e)

Cơ răng trước và cơ dưới vai

58.

Cơ nào sau đây thuộc thành sau vùng nách

a)

Cơ delta

b)

Cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ dưới đòn

d)

Cơ dưới vai

e)

Cơ quạ cánh tay

59.

Các cơ nào sau đây không thuộc vùng cánh tay

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ cánh tay trước

d)

Cơ quạ cánh tay

e)

Cơ sấp vuông

60.

Động tác của cơ mông là

a)

Duỗi đùi

b)

Xoay đùi ra ngoài

c)

Nghiêng chậu hông

d)

Gấp đùi

e)

Duỗi đùi và xoay đùi ra ngoài

61.

Cơ nào sau đây thuộc lớp cơ giữa vùng mông

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ mông lớn

d)

Cơ sinh đôi trên và dưới

e)

Cơ vuông đùi

62.

Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ vùng đùi trong

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ khép ngắn

c)

Cơ khép dài

d)

Cơ lược

e)

Cơ mông nhỡ

63.

Khu đùi trước gồm các cơ sau

a)

Cơ may,cơ thắt lưng chậu và cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ may,cơ thắt lưng chậu,cơ tứ đầu đùi và cơ căng cân đùi

d)

Cơ tứ đầu đùi và cơ khép dài

e)

Cơ may và cơ tứ đầu đùi

64.

Trong các câu sau, cơ nào không thuộc cơ khép đùi

a)

Cơ lược

b)

Cơ khép lớn

c)

Cơ khép dài

d)

Cơ khép ngắn

e)

Cơ may

65.

Cơ vùng delta có 1 cơ là cơ

a)

Delta

b)

Cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Nhị đầu

e)

Tam đầu

66.

Bệnh nhân Lê Thị M 36 tuổi. có chỉ định tiêm bắp vùng mông. Bạn xác định vị trí tiêm nào sau đây

a)

Phía trên cơ hình lê

b)

Phía dưới cơ hình lê

c)

Cơ hình lê

67.

Bệnh nhi 3 tuổi có chỉ định tiêm bắp đùi. Bạn xác định vị trí tiêm nào

a)

Mặt trước ngoài đùi

b)

Mặt trước trong đùi

c)

Mặt trước đùi

68.

Bệnh nhân lê Văn A 16 tuổi, vào viện với biểu hiện biến dạng khớp vai kiểu chim sệ cánh(không khép được tay vào trong, hai tay nhô ra sau, xương đòn kéo ra trước) Theo anh chị cơ nào sau đây bị tổn thương

a)

Cơ quạ cánh tay

b)

Cơ delta

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

69.

Bệnh nhân Lê Văn B 35 tuổi sau khi được tiêm bắp vùng mông bệnh nhân không gấp được cẳng chân và không duỗi được bàn chân.theo anh chị dây thần kinh nào sau đây có thể bị tổn thương

a)

Thần kinh ngồi

b)

Thần kinh bịt

c)

Thần kinh đùi bì sau

70.

Trong hộp sọ,hành não nằm phía dưới

a)

Tuỷ sống

b)

Não giữa

c)

Cầu não

d)

Trung não

71.

Trong hộp sọ,hành não nằm phía trên

a)

Tuỷ sống

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Trung não

72.

Trong hộp sọ,cầu não nằm phía trên

a)

Tuỷ sống

b)

Hành não

c)

Não giữa

d)

Trung não

73.

Mỗi bán cầu đại não bao gồm… thuỳ

a)

4

b)

5

c)

6

74.

Cống não(cống sylvuis)nối thông từ não thất III xuống

a)

Não thất bên

b)

Não thất IV

c)

Ống sống

75.

Trong hộp sọ, cầu não nằm phía dưới

a)

Tuỷ sống

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Trung não

76.

Về hình thể ngoài, mặt trước của cầu não được mô tả có hình

a)

Chóp

b)

Chóp cụt

c)

Cầu

d)

Chiếc cầu bắc ngang

77.

Tiểu não gồm 2 bán cầu tiểu não được liên kết với nhau bởi

a)

Thuỳ thế trai

b)

Thuỳ chẩm

c)

Thuỳ nhộng

d)

Thuỳ đảo

78.

Tiểu não được nối với thân não bởi

a)

3 đôi cuống tiểu não

b)

Củ não sinh tư

c)

Đôi cuống đại não

79.

Não thất bên là khoang rỗng chứa dịch não tuỷ bên trong

a)

Não giữa

b)

Bán cầu đại não

c)

Trung não

80.

Đại não được mô tả có hình

a)

Cầu

b)

Bán cầu

c)

Chỏm cầu

81.

Thành phần nào sau đây là nhân xám của vùng dưới đồi

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến yên

c)

Đồi não

d)

Củ não sinh tư

82.

Nhân của đôi dây thần kinh sọ số I là

a)

Hành khứu

b)

Dải thị

c)

Giao thoa thị giác

83.

Nhân của đôi dây thần kinh sọ số II là

a)

Hành khứu

b)

Dải thị

c)

Giao thoa thị giác

84.

Tuỷ sống nằm trong ống sống,phía trên ngang mức

a)

Đốt sống cổ I

b)

Đốt sống thắt lưng II

c)

Đốt sống cổ VI

d)

Đốt sống thắt lưng V

85.

Tuỷ sống nằm trong ống sống,phía dưới ngang mức

a)

Đốt sống cổ I

b)

Đốt sống thắt lưng II

c)

Đốt sống cổ VI

d)

Đốt sống thắt lưng V

86.

Tuỷ sống được chia thành…. Đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

87.

Mỗi bán cầu đại não có …. Mặt

a)

2

b)

3

c)

4

88.

Đôi dây thần kinh sọ số I được gọi là dây thần kinh khứu giác

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đôi dây thần kinh sọ số II được gọi là dây thần kinh thị giác

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Đôi dây thần kinh số IV( dây ròng rọc) có chức năng chi phối vận động cơ chéo trên của nhãn cầu

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Dây thần kinh số V ( dây sinh 3) có chức năng vận nhãn

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đại não(đoan não) được chia làm 5 thuỳ bao gồm:thuỳ trán, thuỳ đỉnh,thuỳ thái dương,thuỳ chẩm,thuỳ đảo

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Dây thần kinh số II (dây thị giác) có chức năng vận động nhãn cầu

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Thân não gồm hành não,cầu não,trung não

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Củ não sinh tư là 4 ụ não giống nhau,ở phía sau của trung não

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Vỏ đại não có bản chất là chất trắng

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Rãnh trung tâm nằm ở mặt dưới đại não

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Thuỳ trán nằm ở phần trước bán cầu đại não

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Thuỳ đinh nằm ở phần trên bán cầu đại não

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Thuỳ thái dương nằm ở phần trên bán cầu đại não

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Tuỷ sống nằm trong ống sống nhưng không chiếm hết chiều dài ống sống

a)

đúng

b)

Sai

102.

Sừng trước tuỷ sống to và dài hơn sừng sau tuỷ sống

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Sừng trước tuỷ sống nhỏ và dài hơn sừng sau tuỷ sống

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Sừng bên tuỷ sống chỉ có ở đoạn phình cổ và phình thắt lưng

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Các rãnh thuộc mặt trên ngoài của bán cầu đại não ngoại trừ

a)

Rãnh trung tâm

b)

Rãnh bên

c)

Rãnh đai

d)

Rãnh đỉnh chẩm

106.

Tuỷ sống từ trên xuống dưới có các chỗ phình là

a)

Phình cổ,phình thắt lưng

b)

Phình cổ, phình ngực

c)

Phình ngực, phình thắt lưng

d)

Phình cùng-cụt, phình cổ

107.

Các lớp của màng não theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

Màng nhện,màng nuôi ( màng mềm) màng cứng

b)

Màng cứng,màng nhện, màng nuôi

c)

Màng nhện,màng cứng, màng nuôi

d)

Màng nhện,màng nuôi,màng cứng

108.

Chất xám của tuỷ sống tập trung chủ yếu ở

a)

Sừng trước,sừng bên,sừng sau

b)

Sừng trước,sừng sau

c)

Sừng trước,sừng giữa,sừng sau

d)

Sừng trước,sừng giữa,sừng sau,sừng bên

109.

Thân não bao gồm

a)

Trung não,cầu não,hành não

b)

Trung não,cầu não,tiểu não

c)

Cầu não,tiểu não,hành não

d)

Trung não,gian não,tiểu não

110.

Mặt trên ngoài của đại não có các rãnh gồm

a)

Rãnh trung tâm,rãnh bên,rãnh đỉnh chẩm

b)

Rãnh trung tâm,rãnh đỉnh châm,rãnh đai

c)

Rãnh trung tâm,rãnh đai,rãnh bên

d)

Rãnh bên,rãnh đai,rãnh đỉnh chẩm

111.

Các nhánh của đám rối thần kinh cánh tay gồm

a)

Thần kinh quay, thần kinh giữa,thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay,thần kinh giữa,thần kinh chày

c)

Thần kinh trụ,thần kinh quay,thần kinh mác chung

d)

Thần kinh trụ,thần kinh chày,thần kinh mác chung

112.

Đám rối thần kinh thắt lưng có nhánh lớn nhất là

a)

Thần kinh đùi

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh giữa

d)

Thần kinh ngồi(toạ)

113.

Đám rối thần kinh cùng có nhánh lớn nhất là

a)

Thần kinh ngồi (toạ)

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh giữa

d)

Thần kinh đùi

114.

Dây thần kinh số III ( dây vận nhãn) chi phối vận động cho các cơ nào sau đây ngoại trừ

a)

Cơ thẳng trên

b)

Cơ chéo bé

c)

Cơ chéo to

d)

Cơ thẳng dưới

115.

Dây thần kinh số IV ( dây ròng rọc) chi phối vận động cho các cơ nào sau đây

a)

Cơ chéo lớn

b)

Cơ chéo bé

c)

Cơ thẳng trên

d)

Cơ thẳng dưới

116.

Dây thần kinh số VI ( dây giạng) chi phối vận động cho các cơ nào sau đây

a)

Cơ thẳng ngoài

b)

Cơ thẳng trên

c)

Cơ thẳng trong

d)

Cơ thẳng dưới

117.

Tuỷ sống có 2 mặt là

a)

Mặt trong,mặt ngoài

b)

Mặt trước,mặt sau

c)

Mặt trên, mặt dưới

d)

Mặt hoành,mặt tạng

118.

Bề mặt tuỷ sống bao gồm

a)

6 rãnh,6 thừng,4 rễ

b)

6 rãnh,6 sừng,4 rễ

c)

6 rãnh,6 thừng,2 rễ

d)

6 rãnh,6 sừng,2 rễ

119.

Bệnh nhân nam 70 tuổi nhập viện với triệu chứng: ù tai,nghe kém,chóng mặt. Dây thần kinh sọ não nào sau đây bị tổn thương

a)

Dây số VI

b)

Dây số VII

c)

Dây số VIII

120.

Bệnh nhân nam 60 tuổi nhập viện với triệu chứng mắt lác trong. dây thần kinh sọ não nào sau đây bị tổn thương

a)

Dây số VI

b)

Dây số VII

c)

Dây số VIII

121.

Bệnh nhân nam 30 tuổi sau tai nạn giao thông, tổn thương sọ não, nhập viện với triệu chứng khuôn mặt bất động, giảm cảm giác vị giác. Dây thần kinh sọ não nào sau đây bị tổn thương

a)

Dây số VI

b)

Dây số VII

c)

Dây số VIII

122.

Bệnh nhân nữ 40 tuổi có tiền sử bệnh phong, Hiện tại suất hiện teo nhóm cơ cẳng tay trước và các ô mô út. Dây thần kinh nào sau đây bị tổn thương

a)

Dây thần kinh giữa

b)

Dây thần kinh quay

c)

Dây thần kinh trụ

123.

Bệnh nhân nữ 50 tuổi, nhập viện với triệu chứng teo nhóm cơ vùng cẳng tay sau và vùng cánh tay sau, bệnh nhân không duỗi được cẳng tay và bàn tay. Dây thần kinh nào sau đây bị tổn thương

a)

Dây thần kinh giữa

b)

Dây thần kinh quay

c)

Dây thần kinh trụ

124.

Bệnh nhi 3 tuổi có chỉ định chọc dịch não tủy. Bạn xác định vị trí nào sau đây để chọc dịch não tủy cho bệnh nhân

a)

Khe giữa đốt sống thắt lưng II và III

b)

Khe giữa đốt sống thắt lưng III và IV

c)

Khe giữa đốt sống thắt lưng IV và V