Font size
WorksheetsTừ vựng & Ngữ pháp Bài 3
Total questions: 20
Worksheet time: 5mins
Đây là đâu?
かいぎしつ
スーパー
かいだん
Cách nói lịch sự của そこ là gì?
(a)
トイレ tương ứng với hình nào dưới đây?
Cách nói lịch sự của ここ là gì?
(a)
"tầng mấy, tầng nào?" là gì?
(a)
Đây là đâu?
きょうしつ
じむしょ
しょくどう
Cấu trúc "ここ ~/そこ ~/あそこ~" có ý nghĩa là gì?
Chỗ kia / chỗ đó / chỗ này
Cái này / cái đó / cái kia
Chỗ này / chỗ đó / chỗ kia
Cái đó / cái kia / cái này
Cấu trúc "こちら ~/そちら ~/あちら~" có điểm gì khác so với cấu trúc "ここ ~/そこ ~/あそこ~"?
Mang sắc thái suồng sã hơn
Mang sắc thái lịch sự hơn
Chỉ sử dụng với người dưới
Chỉ sử dụng với người thân
Điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống trong câu sau:
"がっこうは ___ ですか。"
なん
どちら
どこで
どこの
Nhóm từ nào sau đây bao gồm các đại từ chỉ địa điểm?
ここ/そこ/あこ
これ/それ/あれ
ここ/そこ/あそこ
ここ/そこ/あれ
Hãy tìm câu dịch đúng cho câu sau "ここは わたしの うちです。"
Nhà của tôi ở chỗ kia.
Nhà của tôi ở chỗ đó.
Đây là nhà của tôi.
そこは___です。
きょうしつ
テレビ
がくせい
ここは わたしの ___ です。
うち
ほん
くるま
A: すみません、トイレは どこですか。B: ___ 。
あちらです
どちらです
これです
ミラーさんの ほんは どこですか。 ___です。
アメリカの
きょうしつ
くつ
Cấu trúc "N1 の N2" không mang ý nghĩa nào sau đây?
N2 của N1
N1 của N2
N2 do N1 sản xuất
N2 là sản phẩm của N1
Câu nào dưới đây viết KHÔNG ĐÚNG ngữ pháp?
その コンピューターは どこですか。
その コンピューターは どこのですか。
それは どちらの コンピューターですか。
それは どこの コンピューターですか。
Lựa chọn đáp án đúng vào vị trí có dấu hỏi chấm trong câu:
「その ボールペンは (?) ですか。」
かい
いくら
なん
