wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị nông thôn năm 2007 lần lượt (đơn vị %)

a)

27,4 và 72,6

b)

72,6 và 27,4

c)

28,1 và 71,9

d)

71,9 và 28,1

2.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân tộc, hãy cho biết dân tộc có số dân đông thứ 2 sau dân tộc Kinh là

a)

Tày

b)

Mường

c)

Thái

d)

Khơ me

3.

Bùng nổ dân số nước ta xảy ra vào thời gian nào

a)

Suốt thế kỉ XX

b)

Nửa đầu thế kỉ XX

c)

Giữa thế kỉ XX

d)

Nửa cuối thế kỉ XX

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, nhận xét nào sau đây không đúng phân theo thành thị-nông thôn ở nước ta ?

a)

Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị

b)

Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng

c)

Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng

d)

Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ lớn và có xu hướng giảm

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số (tháp dân số), nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi ở nước ta ?

a)

Tỉ lệ dân số nữ cao hơn tỉ lệ dân số nam

b)

Nước ta có cơ cấu dân số già

c)

Dân số nước ta đang có xu hướng chuyển sang cơ cấu dân số già

d)

Tỉ lệ nhóm tuổi từ 0-14 có xu hướng giảm

6.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Dân số, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số của nước ta

a)

Tỉ lệ dân nông thôn ngày càng giảm

b)

Dân số tăng nhanh

c)

Tỉ lệ dân số nông thôn ngày càng tăng

d)

Phân bố dân cư không đều

7.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang dân số, Biên hoà là đô thị

a)

Loại 2 và có quy mô dân số từ 500 001-1 000 000 người

b)

Loại 2 và có quy mô dân số từ 200 001-500 000 người

c)

Loại 1 và có quy mô dân số từ 500 001-1 000 000 người

d)

Loại 3 và có quy mô dân số từ 100 000-200 000 người

8.

Bùng nổ dân số nước ta diễn ra với tốc độ và quy mô

a)

Như nhau ở các nơi trên lãnh thổ

b)

Đồng đều ở các thành phần dân tộc

c)

Khác nhau ở các giại đoạn, các thành phần dân tộc

d)

Khác nhau giữa các giai đoạn, các vùng lãnh thổ, các thành phần dân tộc

9.

Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết vùng có mật độ dân số chủ yếu từ 1001 người/km2 trở lên là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

10.

Trong khu vực ĐNA, dân số nước xếp thứ 3 sau

a)

Inđônêxia và Philippin

b)

Inđônêxia và Mianma

c)

Inđônêxia và Thái Lan

d)

Inđônêxia và Malaixia

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta ?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chong

c)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta ?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

c)

Có rất nhiều dân tộc ít người

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay ?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Dân tộc Kinh là đông nhất

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao

d)

Có quy mô dân số lớn

14.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi giảm

b)

Nhóm 0-14 tuổi giảm , nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi tăng

c)

Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi tăng

d)

Nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi tăng

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta

a)

Dân số đông, nhiều thành phân dân tộc

b)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn

c)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi

d)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm

16.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

Có điều kiện tự nhiên và kinh tế-xã hội khó khăn

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta ?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ít biến động

c)

Ngày càng tăng

d)

Mật độ thấp

18.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

Tuổi thọ trung bình thấp

b)

Mức sống được nâng cao

c)

Hệ quả của tăng dân số

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm

19.

Tác động tích cực của dân số là

a)

Có thị trường trong nước rộng lớn

b)

Có nguồn lao động tay nghề cao

c)

Có sự cân đối giữa các tích luỹ và tiêu dùng

d)

Khai thác có hiệu quả tài nguyên

20.

Dân số nước ta là vấn đề cấp bách nhất hiện nay là vì

a)

Dân số là lực lượng tiêu dùng, là cơ sở để mở rộng thị trường

b)

Số dân đông nên không đủ lương thực cung cấp cho người dân

c)

Tốc độ tăng dân số nhanh không phù hợp với nhịp độ tăng trưởng KT

d)

Tỉ lệ người già cao nên chi phí cho phúc lợi xã hội lớn

21.

Sức ép của gia tăng dân số đối với chất lượng cuộc sống là

a)

Cạn kiệt tài nguyên

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Giảm tốc độ phát triển KT

d)

GDP bình quân theo đầu người giảm

22.

Sức ép lớn nhất của gia tăng dân số nhanh đến sự phát triển KT là

a)

Đảm bảo lương thực cho số dân đông

b)

Kìm hãm sự tăng trưởng KT

c)

Khó khăn cho giải quyết việc làm

d)

Nền KT kém phát triển