wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2

Total questions: 151

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?

4 lines
2.

Để phát triển bền vững công nghiệp năng lượng, Hoa Kỳ tập trung vào

4 lines
3.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là gì?

4 lines
4.

Lúa mì được trồng nhiều ở

4 lines
5.

Thú có lông quý, gia cầm. Bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý.

4 lines
6.

Lúa mì được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

4 lines
7.

Bò được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.

4 lines
8.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực.

4 lines
9.

Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.

4 lines
10.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga? Sản xuất lương thực bội thu, xuất khẩu lớn.

4 lines
11.

Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là dầu thô và khí tự nhiên.

4 lines
12.

Liên bang Nga nhập khẩu chủ yếu là dầu thô và khí tự nhiên.

4 lines
13.

Theo bảng số liệu dưới đây, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liêng bang Nga qua các năm? Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu

4 lines
14.

Chiếm đến 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc

a)

Mỹ Latinh

b)

châu Á

c)

châu Phi

d)

châu Âu

15.

Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các

a)

đô thị cực lớn

b)

đô thị vừa và nhỏ

c)

vùng ven đô thị

d)

vùng nông thôn

16.

Các loại khoáng sản kim loại tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

A. Vùng phía Đông.

b)

B. Vùng phía Tây.

c)

C. Vùng Trung tâm.

d)

D. A-la-xca và Ha-oai.

17.

Ngành nào sau đây được phát triển từ rất sớm ở vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?

a)

Luyện kim đen

b)

Chế tạo máy bay

c)

Điện tử, viễn thông

d)

Chế tạo tên lửa vũ trụ

18.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là

a)

chế biến

b)

điện lực

c)

khai khoáng

d)

nước, ga, khí...

19.

Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ là người

a)

A. da trắng.

b)

B. da đen.

c)

C. Anh điêng.

d)

D. da màu.

20.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

d)

D. đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

21.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

d)

D. đồ

22.

Thành phần dân cư với số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ có nguồn gốc

a)

châu Âu

b)

châu Phi

c)

châu Á

d)

Mỹ La tinh

23.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

24.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

A. Phần ở trung tâm Bắc Mỹ

b)

B. Bán đảo A-la-xca

c)

C. Quần đảo Ha-oai.

d)

D. Quần đảo Ăng-ti Lớn.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kỳ hiện nay so với trước đây?

a)

A. Tuổi thọ trung bình tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

b)

B. Nhóm tuổi dưới 15 giảm, nhóm tuổi 16-65 tăng.

c)

C. Nhóm tuổi 16-65 giảm, nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng.

d)

D. Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.

26.

Nông sản chính ở phía Đông Hoa Kỳ là

a)

cây ăn quả và rau xanh

b)

ngô và củ cải đường

c)

củ cải đường và thuốc lá

d)

thuốc lá và lúa mì

27.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

ven Thái Bình Dương

d)

ven vịnh Mê-hi-cô

28.

Vùng Đông Bắc Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp

a)

than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất

b)

dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử

c)

khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân

d)

than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ

29.

Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kỳ có nguồn gốc

a)

A. châu Âu.

b)

B. châu Phi.

c)

C. châu Á.

d)

D. Mỹ Latinh.

30.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

D. các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

31.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp

a)

than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất

b)

dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử

c)

khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân

d)

than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ

32.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

A. gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.

b)

B. gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

c)

C. có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

D. có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

33.

Nông sản chính ở các bang ở giữa của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

bông, thuốc lá

b)

thuốc lá, lúa mì

c)

lúa mì, đỗ tương

d)

đỗ tương, lúa gạo

34.

Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau

a)

A. Trung Quốc và Liên bang Nga.

b)

B. Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Bra-xin và Trung Quốc.

d)

D. Trung Quốc và Ấn Độ.

35.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

số lượng lao động khá đông

c)

tốc độ tăng trưởng khá nhỏ

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng

36.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là

a)

chế biến

b)

điện lực

c)

khai khoáng

d)
37.

Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có

a)

gò đồi thấp

b)

đồng cỏ rộng

c)

đồng bằng rộng

d)

sông nhiều nước

38.

Hoa Kỳ là

a)

siêu cường công nghiệp của thế giới

b)

chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

c)

chỉ phát triển mạnh ngành chế biến

d)

nước ít chú trọng ngành năng lượng

39.

Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

tri thức khoa học

b)

tài nguyên khoáng sản

c)

năng lượng truyền thống

d)

lao động phổ thông

40.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

41.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

cao nguyên rộng

b)

các bồn địa lớn

c)

nhiều dãy núi trẻ

d)

diện tích rừng lớn

42.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

43.

Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

a)

đô thị cực lớn

b)

đô thị vừa và nhỏ

c)

vùng ven đô thị

d)

vùng nông thôn

44.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc

b)

đứng đầu thế giới

c)

đứng sau Nhật Bản

d)

lớn gấp nhiều lần EU

45.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

vùng phía Nam

b)

vùng phía Bắc

c)

ven Đại Tây Dương

d)

vùng Trung tâm

46.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

A. bán cầu Tây

b)

B. bán cầu Nam

c)

C. tiếp giáp với Cu Ba

d)

D. tiếp giáp Ấn Độ Duong.

47.

Đóng góp phần lớn vào các quyết định kinh tế tạo ra hàng hóa dịch vụ ở Hoa Kỳ là khu vực

a)

tư nhân

b)

cá thể

c)

tập thể

d)

nhà nước

48.

Vùng phía Nam Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp

a)

than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất

b)

dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử

c)

khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân

d)

than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ

49.

Thế mạnh vê thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

C. Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

50.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm

b)

tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm

c)

tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao

d)

tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ

51.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến

b)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại

c)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông

d)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác

52.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

A. đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

B. đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

C. phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

D. có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

53.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

nguyên liệu, tạo ra

54.

Thành phần dân cư với số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ có nguồn gốc

a)

A. châu Âu.

b)

B. châu Phi.

c)

C. châu Á.

d)

D. Mỹ La tinh.

55.

Ven vịnh Mê-hi-cô ở Hoa Kỳ trồng nhiều lúa gạo, do có

a)

đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu cận nhiệt

b)

khí hậu cận nhiệt, đồng bằng ở ven biển rộng

c)

đồng bằng ven biển rộng, khí hậu cận xích đạo

d)

khí hậu cận xích đạo, đồng bằng phù sa màu mỡ

56.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

luyện kim, hàng không - vũ trụ

b)

cơ khí, gia công đồ nhựa

c)

hàng không - vũ trụ, điện tử

d)

gia công đồ nhựa, điện tử

57.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

luyện kim

b)

dệt

c)

điện tử

d)

gia công đồ nhựa

58.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào?

a)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử

b)

Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ

c)

Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt, luyện kim

d)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt

59.

Ha-oai là nơi phát triển mạnh

a)

cây lương thực

b)

nuôi gia súc lớn

c)

du lịch biển

d)

khai thác mỏ

60.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

b)

dệt, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

c)

hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

d)

chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

61.

Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

cao nguyên Trung Xi-bia

d)

ven Bắc Băng Dưong

62.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

đông Xi-bia

d)

phần phía Đông

63.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích

b)

Biển Đen

c)

Ca-xpi

d)

Địa Trung Hải

64.

Cho biểu đồ Đây là dạng biểu đồ

a)

cột

b)

đường

c)

kết hợp

d)

miền

65.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là

a)

phần lớn núi và cao nguyên

b)

có đồng bằng và vùng trũng

c)

có dãy U-ran giàu khoáng sản

d)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy

66.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

67.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là

a)

phần lớn núi và cao nguyên

b)

có đồng bằng và vùng trũng

c)

có dãy U-ran giàu khoáng sản

d)

có nhiều đồi thấp

68.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

69.

Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Nền kinh tế thị trường điển hình

b)

Nền kinh tế chuyên môn hóa cao

c)

Nền kinh tế phụ thuộc thương mại

d)

Nền kinh tế có quy mô lớn nhất

70.

Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều

a)

dầu mỏ

b)

khí tự nhiên

c)

than đá

d)

kim cương

71.

Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

a)

A. Tác-ta

b)

B. Chu-vát

c)

C. Nga

d)

D. Bát-xkia

72.

Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục

b)

Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ

c)

Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển

d)

Có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau

73.

Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là

a)

A. Ê-nit-xây

b)

B. Ô-bi

c)

C. Lê-na

d)

D. Von-ga

74.

Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi

a)

chủ yếu là đầm lầy

b)

có nhiều than, quặng sắt

c)

trồng nhiều cây lương thực

d)

là nơi chăn nuôi chính

75.

Dân cư Nga tập trung đông đúc ở đâu?

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

cao nguyên Trung Xi-bia

d)

vùng Đông Xi-bia

76.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi

b)

B. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

c)

C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới

d)

D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác

77.

Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do

a)

A. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều

b)

B. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít

c)

C. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít

d)

D. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều

78.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

A. cận cực

b)

B. cận nhiệt

c)

C. ôn đới

d)

D. cận xích đạo

79.

Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị nào?

a)

nhỏ và trung bình

b)

trung bình và rất lớn

c)

rất lớn và lớn

d)

lớn và trung bình

80.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị

b)

Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới

c)

Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ

81.

Các loại khoáng sản của Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là

a)

dầu mỏ, than đá

b)

than đá, quặng kali

c)

quặng kali, khí tự nhiên

d)

khí tự nhiên, quặng sắt

82.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu

c)

giáp Ấn Độ Dương

d)

liền kề với Đại Tây Dương

83.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

A. cận cực

b)

B. ôn đới

c)

C. cận nhiệt

d)

D. nhiệt đới

84.

Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

a)

Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng

b)

Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen

c)

Luyện kim đen, điện tử - tin học

d)

Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy

85.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

86.

Nơi nào sau đây ở Nga có diện tích rừng không lớn?

a)

A. Phần phía Bắc của đồng bằng Đông Âu

b)

B. Phần phía Nam của đồng bằng Tây Xi-bia

c)

C. Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

D. Vùng phía Đông của Xi-bia

87.

Chính sách phát triển công nghiệp của Liêng bang Nga từ sau năm 2011 đến nay là gì?

a)

xây dựng thể chế kinh tế thị trường

b)

cải cách cơ cấu ngành công nghiệp

c)

cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

d)

phát triển ngành mới, công nghệ cao

88.

Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Khu vực dãy U-ran

d)

Khu vực Viễn Đông

89.

Các trang tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua

b)

Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc

c)

Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc

d)

Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen

90.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?

a)

Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu

b)

Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới

c)

Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện

d)

Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới

91.

Từ sau năm 2011 đến nay Liêng bang Nga chú trọng vào việc gì?

a)

xây dựng thể chế kinh tế thị trường

b)

cải cách cơ cấu ngành công nghiệp

c)

tăng cường các sản phẩm sáng tạo

d)

cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

92.

Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là

a)

đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực

b)

là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố

c)

địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ

d)

tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên

93.

Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do những lý do nào?

a)

đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa

b)

đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào

d)

nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt

94.

Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là

a)

phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy

b)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp

c)

nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam

d)

tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên

95.

Tài nguyên khoáng sản của Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là

a)

A. dầu mỏ, than đá

b)

B. than đá, quặng kali

c)

C. quặng kali, khí tự nhiên

d)

D. khí tự nhiên, quặng sắt

96.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông là góp phần quan trọng vào

a)

phục vụ đi lại của nhân dân.

b)

khai thác lãnh thổ phía đông.

c)

phát triển văn hóa các dân tộc.

d)

phân bố lại dân cư và đô thị.

97.

Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

d)

công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

98.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

99.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

c)

có nhiều tuyết về mùa đông

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa

100.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc gì?

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

101.

Theo bảng số liệu dưới đây, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liêng bang Nga qua các năm?

a)

Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.

b)

Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.

c)

Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.

d)

Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.

102.

Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là

a)

lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc

b)

khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu

c)

củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch

d)

lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh

103.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

104.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

biển Nhật Bản

b)

đảo Hô

105.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

B. Năng lượng, luyện kim, dệt

c)

C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng

106.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

107.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá

b)

sóng thần dữ dội

c)

động đất thường xuyên

d)

bão lớn hàng năm

108.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

109.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

Đồng

b)

Chì

c)

Than

d)

Sắt

110.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau

111.

Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

b)

có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.

c)

công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

d)

phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng.

112.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều núi lửa và động đất

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít

d)

nhiều đảo cách xa nhau

113.

Đất nước Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

114.

Nông sản chính ở các bang phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

lúa mì

b)

lúa gạo

c)

rau xanh

d)

đỗ tương

115.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

116.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

có nhiều động đất, sóng thần

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

khủng hoảng tài chính thế giới

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

117.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển

b)

các vùng núi ở giữa

c)

dọc các dòng sông

d)

ở các sườn núi thấp

118.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga

b)

Ô-bi

c)

Ê-nit-xây

d)

Lê-na

119.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

120.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ

121.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

biển Nhật Bản

b)

đảo Hô-cai-đô

c)

Thái Bình Dương

d)

biển Ô-khốt

122.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

123.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh

c)

có lượng mưa lớn trong năm

d)

độ che phủ rừng khá lớn

124.

Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là

a)

bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm

b)

bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý

c)

bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý

d)

thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu

125.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

ven biển Nhật Bản

b)

ven biển Ô-khốt

c)

trung tâm các đảo lớn

d)

ven Thái Bình Dương

126.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít

b)

không có sông lớn

c)

núi nằm sát biển

d)

sông ngòi ít nước

127.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

128.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

A. địa hình phẳng, các cảng biển lớn.

b)

B. đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.

c)

C. nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.

d)

D. lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.

129.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

địa hình phẳng, các cảng biển lớn

b)

đất đai màu mỡ, dân cư đông đú

130.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp

131.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

biển

b)

ô tô

c)

hàng không

d)

sắt

132.

Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với

a)

A. các nước trên thế giới.

b)

B. các nước công nghiệp mới.

c)

C. các nước đang phát triển.

d)

D. các nước phát triển.

133.

Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú trọng biện pháp

a)

phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống

b)

hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật

c)

sử dụng các năng lượng không tái tạo

d)

phân bố lại các xí nghiệp sản xuất

134.

Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

số người dưới 15 tuổi giảm nhanh

b)

số dân hầu như không biến động

c)

số người từ 15 - 64 không thay đổi

d)

số người 65 tuổi trở lên giảm chậm

135.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Không có siêu đô thị

c)

Số lượng đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang giảm

136.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may

b)

chế tạo, sản xuất đ

137.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

A. biển.

b)

B. ô tô.

c)

C. hàng không.

d)

D. sắt.

138.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín

b)

địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo

c)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước

d)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai

139.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

A. máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế

b)

B. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

C. phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

D. sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

140.

Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Ô-khốt

b)

ven biển Nhật Bản

c)

ven Thái Bình Dương

d)

phía nam đảo Kiu-xiu

141.

Giữa Nhật Bản và Việt Nam có nét gần gũi về

a)

truyền thống văn hóa Á Đông

b)

quá trình phát triển kinh tế

c)

lịch sử phát triển dân tộc

d)

đặc tính tập thể của dân cư

142.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yếu ở đây có

a)

nguồn nguyên liệu phong phú

b)

vị trí địa lí nhiều thuận lợi

c)

nguồn lao động rất dồi dào

d)

cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

143.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm

144.

Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Người dân ít sử dụn

145.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

146.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh

147.

Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

c)

diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít

d)

nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất

148.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?

a)

A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

b)

B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

c)

C. Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.

d)

D. Cán cân thương mại liên tục tăng.

149.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông.

b)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

c)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.

d)

Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.

150.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông

151.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

A. bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

B. quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

c)

C. quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

D. quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.