Font size
WorksheetsLiên minh châu Âu (EU) – Đề cương cuối học kì I Địa lí 11
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Hiện nay, Liên minh châu Âu (EU) có tổng số bao nhiêu thành viên?
27
28
26
25
Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?
Thụy Điển, Phần Lan, Áo
Áo, Lát-vi-a, E-xtô-ni-a
Phần Lan, Áo, Lát-vi-a
E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a
Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) vào năm 2013?
Ru-ma-ni
Bun-ga-ri
Crôat-ti-a
Hung-ga-ri
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2015
2016
2020
2010
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
Bảo vệ an ninh, ứng phó và giảm nhẹ biến đổi khí hậu
Kiểm soát chặt chẽ các dòng nhập cư trái phép vào EU
Xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ
Ngăn chặn xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo
Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2007 là
Bun-ga-ri, Ru-ma-ni
Ru-ma-ni, I-ta-li-a
Ru-ma-ni, An-ba-ni
An-ba-ni, Bun-ga-ri
Cơ quan quyền lực cao nhất của Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng châu Âu
Ủy ban châu Âu
Hội đồng Bộ trưởng châu Âu
Nghị viện châu Âu
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
Brúc-xen (Bỉ)
Pa-ri (Pháp)
Béc-lin (Đức)
Tu-lu-dơ (Pháp)
Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía nào sau đây?
Đông
Nam
Bắc
Tây
Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lập đến nay?
Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên
Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng
Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới
Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường
Các nước tiền thân của Liên minh châu Âu (EU) bao gồm
Đức, Pháp, Bỉ, I-ta-li-a, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
Anh, Pháp, Bỉ, I-ta-li-a, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
Đức, Pháp, I-ta-li-a, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
Anh, Đức, Pháp, I-ta-li-a, Lúc-xăm-bua
Cơ quan nào sau đây là cơ quan điều hành, đại diện cho lợi ích chung của EU?
Hội đồng Bộ trưởng EU
Ủy ban Liên minh châu Âu
Ngân hàng Trung ương châu Âu
Nghị viện châu Âu
Cơ quan nào sau đây là cơ quan làm luật và đại diện cho công dân của Liên minh châu Âu (EU)?
Nghị viện châu Âu
Tòa án Công lí EU
Hội đồng Bộ trưởng EU
Ủy ban Liên minh châu Âu
Hiệp ước nào sau đây được coi là cột mốc thành lập chính thức Liên minh châu Âu (EU)?
Hiệp ước Pa-ri
Hiệp ước Ma-xtrích
Hiệp ước Rô-ma
Hiệp ước Li-xbôn
Tổ chức nào sau đây đại diện cho lợi ích chung của Liên minh châu Âu (EU) và thực hiện chức năng điều hành?
Hội đồng châu Âu
Hội đồng Bộ trưởng EU
Nghị viện châu Âu
Ủy ban Liên minh châu Âu
Chính sách đối ngoại và an ninh chung của EU tập trung vào nhiệm vụ nào sau đây?
Hạn chế sự ảnh hưởng của Hoa Kỳ
Phối hợp giữ gìn hòa bình trên thế giới
Bảo đảm an ninh lương thực
Tăng cường nhập cư tự do
Vai trò chính của Nghị viện châu Âu là
Quyết định chính sách đối ngoại
Điều hành chính sách tài chính
Lập pháp và giám sát tài chính
Đề xuất hiệp ước mới
Ủy ban Liên minh châu Âu không có chức năng nào dưới đây?
Giám sát thực hiện luật
Thực hiện quản lí ngân sách
Đại diện lợi ích chung của EU
Bỏ phiếu tín nhiệm thành viên Hội đồng
Quốc gia thành viên Liên minh châu Âu (EU) nào sau đây có vị trí địa lí nằm ở Tây Nam Á?
Síp
Tây Ban Nha
Lít-va
Hà Lan
Liên minh châu Âu (EU) được coi là mô hình liên minh khu vực liên kết chặt chẽ nhất thế giới do
Xây dựng thành cộng đồng tiền chung và thị trường chung
Các nước thành viên đều có chính sách đối ngoại riêng
Các nước thành viên bài bỏ toàn bộ hiến pháp quốc gia
Duy trì mức thuế quan đồng đều giữa các thành viên
Tổ chức nào dưới đây có quyền giải quyết khi có tranh chấp nội khối Liên minh châu Âu (EU) về quy định tự do lưu thông?
Ngân hàng Trung ương châu Âu
Tòa án Công lí EU
Hội đồng Bộ trưởng EU
Nghị viện châu Âu
Lợi ích quan trọng nhất của việc xây dựng đồng tiền chung Ơ-rô của Liên minh châu Âu (EU) là
Hạn chế tác động của đồng Đô la Mỹ
Tăng kiểm soát thuế quan giữa các nước
Tạo ra một cơ chế cạnh tranh độc lập
Tạo điều kiện thuận lợi thương mại và đầu tư
Biểu hiện rõ nét nhất về vai trò như một quốc gia thống nhất của Liên minh châu Âu là
Cho phép mỗi nước tự áp mức thuế quan riêng
Đàm phán quốc tế với tư cách pháp nhân chung
Tự in ấn các loại tiền tệ khác nhau
Không có tổ chức điều hành cố định
Nghị viện châu Âu có vai trò nào sau đây đối với hoạt động tài chính của Liên minh châu Âu?
Chỉ định chủ tịch Ngân hàng Trung ương châu Âu
Quản lí trực tiếp vốn vay các nước thành viên
Lập pháp, giám sát quản lí ngân sách
Phát hành đồng tiền chung Ơ-rô
Trong bối cảnh toàn cầu hóa, Liên minh châu Âu (EU) có thể duy trì vị thế thương mại hàng đầu nhờ
Tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, vốn và lao động
Thu thuế quan nội khối để bảo hộ sản xuất công nghiệp
Đóng cửa biên giới, hạn chế nhập khẩu năng lượng
Phân tách thị trường nội khối thành các khu vực riêng biệt
Yếu tố nào sau đây giúp Liên minh châu Âu (EU) vẫn duy trì sự ổn định nội bộ dù mở rộng thành viên?
Áp dụng luật riêng cho từng nhóm nước thành viên
Bãi bỏ hoàn toàn sự kiểm soát chính phủ các nước
Đặt ra quy định chung và kiểm soát thể chế chặt chẽ
Không quy định ràng buộc về pháp luật giữa các nước
Biểu hiện rõ nét nhất cho thấy Liên minh châu Âu (EU) vừa đảm bảo tính dân chủ vừa tăng cường hội nhập trong bối cảnh hiện nay là
Công dân của các nước thành viên đều có quyền bầu cử Nghị viện châu Âu.
Các nước thành viên đều duy trì thị trường nội địa tự do.
Tất cả nước thành viên đều sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô.
Mọi nước thành viên đều duy trì hiến pháp phù hợp với hiến pháp EU.
Nhận định nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Bao gồm tất cả các nước châu Âu.
Số lượng thành viên cố định từ khi thành lập.
GDP của EU lớn hơn Hoa Kỳ trong nhiều năm.
Tổ chức kinh tế khu vực dùng đồng tiền chung.
Nhận xét nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Có số lượng thành viên nhiều nhất thế giới.
Có sự phát triển đồng đều giữa các nước.
Trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Nhận định nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Quy mô ngày càng mở rộng về thành viên, diện tích, dân số.
Là bạn hàng lớn của hầu hết các nước đang phát triển.
Đóng vai trò quan trọng trong thương mại quốc tế.
Duy trì tốc độ phát triển đồng đều của các nước thành viên.
Nhận định nào sau đây không đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Đối tác quan trọng của các nước đang phát triển.
Duy trì hàng rào thuế quan nội khối khá chặt chẽ.
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là máy móc, thiết bị, xe có động cơ.
Quy mô thương mại lớn nhất thế giới với nhiều nền kinh tế EU.
So với thế giới, Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
Viện nghiên cứu và phát triển.
Sản xuất xe có động cơ.
Tiêu thụ năng lượng.
Xuất khẩu nông sản.
Nhận định nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa lớn thứ tư thế giới.
Có hoạt động buôn bán với hầu hết các nước ở khu vực Đông Nam Á.
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là máy bay, thiết bị, nông sản.
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là dầu mỏ, khí tự nhiên, uranium.
Các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) nằm trong nhóm G7 là
Bỉ, Pháp, Hà Lan.
Ba Lan, Thụy Điển, Hy Lạp.
Lúc-xăm-bua, Bồ Đào Nha, Bun-ga-ri.
Đức, Pháp, I-ta-li-a.
Đặc điểm nào dưới đây thể hiện vai trò là trung tâm kinh tế lớn trên thế giới của Liên minh châu Âu (EU)?
Ngày càng mở rộng số thành viên, diện tích và số dân.
Hình thành ngân hàng chung và đồng tiền chung Ơ-rô.
Quy mô GDP chiếm khoảng 17,8% toàn cầu.
Trở thành đối tác thương mại của 80 quốc gia.
Mặt hàng nhập khẩu chính của Liên minh châu Âu (EU) là
Dầu mỏ, khí tự nhiên.
Máy móc, máy bay dân dụng.
Sản phẩm dệt may.
Máy móc, thiết bị.
Các mặt hàng xuất khẩu chính của Liên minh châu Âu (EU) là
Than đá, quặng sắt.
Rau quả, thủy sản.
Ô tô, máy bay.
Cao su, thực phẩm.
Thành phố nào sau đây không phải là trung tâm tài chính lớn của Liên minh châu Âu (EU)?
Am-xtec-dam.
Pa-ri.
Luân Đôn.
Lúc-xăm-bua.
Các quốc gia có tiềm lực mạnh về khoa học – công nghệ trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm
Đức, Hà Lan, Phần Lan.
Pháp, Man-ta, Hy Lạp.
Đức, Bồ Đào Nha, Lúc-xăm-bua.
Hung-ga-ri, Ba Lan, Đan Mạch.
Yếu tố nào sau đây giúp Liên minh châu Âu (EU) giữ vai trò trung tâm thương mại toàn cầu?
Áp dụng mức thuế quan cao nội khối.
Hạn chế nhập khẩu từ các khu vực khác.
Ký kết nhiều hiệp định thương mại tự do.
Đóng cửa biên giới đối với dịch vụ.
Yếu tố nào sau đây thể hiện Liên minh châu Âu (EU) là trung tâm tài chính lớn của thế giới?
Nền kinh tế tri thức có sức cạnh tranh cao.
Hệ thống hạ tầng đô thị tiên tiến, hiện đại bậc nhất.
Giá trị đầu tư ra nước ngoài cao thứ hai thế giới.
Nhiều thành phố giữ vai trò trung tâm tài chính quốc tế.
Vai trò của Liên minh châu Âu (EU) trong thương mại toàn cầu được thể hiện rõ nhất ở chỉ tiêu
GDP/người của EU cao vượt Hoa Kỳ.
Thị trường nội địa có nhu cầu tiêu thụ cao.
Trị giá xuất khẩu chiếm gần 1/3 thế giới.
Quy mô dân số đông nhất thế giới.
Khoa học – công nghệ của Liên minh châu Âu (EU) tập trung phát triển mạnh mẽ ở lĩnh vực nào sau đây?
Bưu chính viễn thông.
Khai thác khoáng sản.
Sản xuất vật liệu tiên tiến.
Năng lượng tái tạo.
Trong những năm gần đây, Liên minh châu Âu (EU) phát triển mạnh công nghệ bảo mật – kết nối nhằm mục đích nào sau đây?
Tăng cường an toàn thông tin cho nền kinh tế số.
Thúc đẩy sản xuất phần cứng công nghệ cao.
Hỗ trợ thu hút các ngành công nghệ cao.
Thúc đẩy xuất khẩu thương mại phát triển nhanh.
Việc Liên minh châu Âu (EU) áp dụng mức thuế phạt với hàng giá rẻ nhập khẩu nhằm
Khuyến khích tiêu dùng hàng nhập khẩu giá rẻ cao.
Đảm bảo việc làm ổn định cho nhóm có thu nhập thấp.
Hạn chế tiêu dùng hàng nhập khẩu và tối giản nguồn cung.
Ổn định giá hàng nhập khẩu và bảo vệ ngành sản xuất nội địa.
Thành phố nào sau đây của Đức là trung tâm tài chính hàng đầu của Liên minh châu Âu (EU)?
Hăm-buốc.
Mu-ni-cơ.
Ph-răng-phuốc.
Béc-lin.
Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng nền kinh tế tri thức của Liên minh châu Âu (EU) là
Giảm chi phí đầu tư nghiên cứu khoa học.
Thu hút lao động trình độ cao ở châu Á.
Đảm bảo vị thế cạnh tranh bền vững.
Xóa bỏ các rào cản thương mại nội khối.
Yếu tố thúc đẩy các thành phố như Pa-ri, Lúc-xăm-bua trở thành trung tâm tài chính lớn trên thế giới không phải là
Chính sách thu hút đầu tư tốt.
Hệ thống cảng biển quy mô lớn.
Dịch vụ tài chính chuyên nghiệp.
Cơ sở hạ tầng hiện đại.
Hiện nay, Liên minh châu Âu (EU) trở thành đối tác thương mại hàng đầu của khoảng bao nhiêu quốc gia?
40 quốc gia.
80 quốc gia.
60 quốc gia.
100 quốc gia.
Các sản phẩm công nghiệp chế biến thì phần xuất khẩu cao nhất toàn cầu của Liên minh châu Âu (EU) là
Phụ tùng ô tô, điện thoại.
Rô-bốt lắp ráp, thiết bị y tế.
Hóa chất, dược phẩm.
Dược phẩm, máy bay.
Ý nghĩa quan trọng nhất của nguồn vốn ODA từ Liên minh châu Âu (EU) đối với thế giới là
Thúc đẩy quan hệ ngoại giao giữa các nước phát triển.
Hỗ trợ các dự án giáo dục, y tế ở các nước đang phát triển.
Nhận định nào sau đây không đúng về đồng tiền chung của Liên minh châu Âu – đồng Ơ-rô?
Là đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tất cả các nước EU đều sử dụng.
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?
Thuận tiện giao dịch thương mại giữa các nước thành viên.
Xóa bớt sự chênh lệch phát triển giữa các nước EU.
Tăng độ tin cậy cho thị trường tài chính khu vực.
Tăng sức mạnh cạnh tranh của EU trên thị trường quốc tế.
Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
Tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
Bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.
Tự do đi lại, tự do lựa chọn nơi làm việc.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do
Thông tin liên lạc.
Cư trú.
Đi lại.
Lựa chọn nơi làm việc.
Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm
Chọn nơi làm việc.
Giao dịch tài chính.
Giao thông vận tải.
Thông tin liên lạc.
Thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về
Cư trú, việc làm, dịch vụ.
Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.
Con người, tiền vốn, chọn nơi cư trú và làm việc.
Tiền vốn, con người, hàng hóa, thông tin liên lạc.
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã
Cho phép hàng hóa, dịch vụ thông thương tự do.
Tăng thực quyền và kiểm soát biên giới.
Áp dụng cùng một mức thuế đối với hàng hóa.
Kí kết các hiệp định thương mại tự do.
Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là
Kích thích cạnh tranh và thương mại.
Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
Tạo mức sống đồng đều cho người dân các nước.
Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của tự do
Lưu thông tiền vốn.
Di chuyển.
Lưu thông hàng hóa.
Lưu thông dịch vụ.
Quyền tự do nào sau đây không thuộc bốn quyền tự do cơ bản của EU?
Tự do lưu thông dịch vụ.
Tự do di chuyển.
Tự do khai thác khoáng sản.
Tự do lưu thông hàng hóa.
Công dân EU được đảm bảo quyền tự do sinh sống ở nơi nào sau đây?
Thị trường nước mình.
Bất cứ đâu trong EU.
Ở Tây Âu.
Chỉ ở Đông Âu.
Thị trường chung EU hoạt động theo nguyên tắc
Hợp tác chặt chẽ giữa các quốc gia thành viên để phát triển bền vững.
Khuyến khích chuyên môn hóa, tăng hiệu quả sản xuất và tạo việc làm.
Cho bảng số liệu: Đầu tư ra nước ngoài và trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU so với thế giới năm 2023 (Đơn vị: tỉ USD). EU: Đầu tư ra nước ngoài 427,6; Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ 8 283,7. Thế giới: Đầu tư ra nước ngoài 1 625,7; Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ 22 564,2. Căn cứ bảng số liệu, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện đồng thời tỉ lệ giá trị đầu tư ra nước ngoài và trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU so với thế giới năm 2023?
Biểu đồ miền
Biểu đồ kết hợp
Biểu đồ cột chồng
Biểu đồ đường
Dựa trên thông tin: Liên minh châu Âu (EU) được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai bởi các quốc gia: Bỉ, Pháp, Đức, Ý, Lúc-xăm-bua và Hà Lan; hiện nay EU có 27 quốc gia thành viên, với dân số gần 450 triệu người, chiếm khoảng 5,5% dân số thế giới, lãnh thổ khối rộng khoảng 4 triệu km². Nhận định: Năm 1957, Cộng đồng Kinh tế châu Âu được thành lập bởi 6 quốc gia thành viên.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Liên minh châu Âu (EU) được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai bởi các quốc gia: Bỉ, Pháp, Đức, Ý, Lúc-xăm-bua và Hà Lan; hiện nay EU có 27 quốc gia thành viên, với dân số gần 450 triệu người, chiếm khoảng 5,5% dân số thế giới, lãnh thổ khối rộng khoảng 4 triệu km². Nhận định: Hiệp ước Ma-xtrích có hiệu lực là mốc đánh dấu sự thành lập chính thức của EU.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Liên minh châu Âu (EU) được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai bởi các quốc gia: Bỉ, Pháp, Đức, Ý, Lúc-xăm-bua và Hà Lan; hiện nay EU có 27 quốc gia thành viên. Nhận định: Anh là một trong 27 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu hiện nay.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Liên minh châu Âu (EU) được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai bởi các quốc gia: Bỉ, Pháp, Đức, Ý, Lúc-xăm-bua và Hà Lan; hiện nay EU có 27 quốc gia thành viên. Nhận định: Quá trình hình thành EU thể hiện xu hướng liên kết khu vực nhằm phục hồi và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, dần là kết quả của sự nhất thể hóa EU; việc đưa vào sử dụng đồng Ơ-rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường châu Âu, xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh. Nhận định: Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, có ý nghĩa trong nâng cao sức cạnh tranh của thị trường châu Âu. Nhận định: Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường châu Âu.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999; không phải tất cả các quốc gia EU đều sử dụng đồng tiền chung. Nhận định: Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Việc sử dụng đồng Ơ-rô tạo thuận lợi cho sản xuất, kinh doanh, thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hòa bình trong khu vực châu Âu. Nhận định: Sự ra đời đồng Ơ-rô thúc đẩy phát triển kinh tế giữa các quốc gia và tăng cường đoàn kết hòa bình trong khu vực châu Âu.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Liên minh châu Âu được thành lập dựa trên các giá trị tôn trọng phẩm giá con người, tự do, dân chủ, bình đẳng, pháp quyền và tôn trọng nhân quyền; mục tiêu là thúc đẩy hòa bình, bảo vệ các giá trị đó và mang lại phúc lợi cho người dân; các nguyên tắc này là nền tảng cho sự hội nhập và phải được tất cả các quốc gia thành viên tuân thủ nghiêm ngặt. Nhận định: Liên minh châu Âu hình thành nhằm bảo vệ hòa bình, dân chủ và tăng cường đoàn kết giữa các quốc gia châu Âu.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Liên minh châu Âu được thành lập dựa trên các giá trị chung; các quốc gia thành viên EU có thể linh hoạt điều chỉnh các giá trị chung để phù hợp tình hình riêng. Nhận định: Các quốc gia thành viên EU có thể linh hoạt điều chỉnh các giá trị chung để phù hợp tình hình riêng.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Tôn trọng nhân quyền và pháp quyền là nền tảng giúp EU duy trì ổn định chính trị nội khối. Nhận định: Việc tôn trọng nhân quyền và pháp quyền là nền tảng giúp EU duy trì ổn định chính trị nội khối.
Đúng
Sai
Dựa trên thông tin: Nhờ chia sẻ các giá trị chung, EU trở thành hình mẫu liên kết chính trị - kinh tế trên thế giới. Nhận định: Nhờ chia sẻ các giá trị chung, EU trở thành hình mẫu liên kết chính trị - kinh tế trên thế giới.
Đúng
Sai
Cho bảng số liệu: Một số chỉ số kinh tế hiện hành của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2023 (Đơn vị: tỉ USD). Chỉ số – EU: GDP 17 923,3; Đầu tư ra nước ngoài 427,6; Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ 8 283,7. Hoa Kỳ: GDP 27 359,0; Đầu tư ra nước ngoài 315,6; Trị giá xuất khẩu 3 220,9. Trung Quốc: GDP 17 701,0; Đầu tư ra nước ngoài 147,7; Trị giá xuất khẩu 3 801,6. Nhật Bản: GDP 4 212,9; Đầu tư ra nước ngoài 162,1; Trị giá xuất khẩu 948,8. Thế giới: GDP 105 056,5; Đầu tư ra nước ngoài 1 625,7; Trị giá xuất khẩu 22 564,2. Nhận định: EU là trung tâm kinh tế lớn thứ hai trên thế giới, sau Trung Quốc.
Đúng
Sai
Cho bảng số liệu: Một số chỉ số kinh tế hiện hành của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2023 (Đơn vị: tỉ USD). Nhận định: Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU nhỏ nhất trong các trung tâm kinh tế lớn.
Đúng
Sai
Cho bảng số liệu: Một số chỉ số kinh tế hiện hành của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2023 (Đơn vị: tỉ USD). Nhận định: Đầu tư ra nước ngoài của EU chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các trung tâm kinh tế lớn.
Đúng
Sai
Cho bảng số liệu: Một số chỉ số kinh tế hiện hành của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2023 (Đơn vị: tỉ USD). Nhận định: Tỉ lệ GDP của EU chiếm khoảng 27,1% tổng GDP của toàn thế giới.
Đúng
Sai
Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km². Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km².
96 người/km²
106 người/km²
116 người/km²
126 người/km²
Tính GDP bình quân đầu người của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người.
28 nghìn USD/người
33 nghìn USD/người
38 nghìn USD/người
43 nghìn USD/người
Cho bảng số liệu: GDP của EU giai đoạn 1957–2021 (Đơn vị: nghìn tỉ USD). Năm 1957: 1,1; 1995: 8,3; 2007: 14,7; 2013: 15,3; 2021: 17,2. Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %.
1450%
1500%
1564%
1600%
Cho bảng số liệu: GDP của các trung tâm kinh tế lớn của thế giới năm 2021 (Đơn vị: tỉ USD). EU: 17 177,4; Hoa Kỳ: 23 315,1; Trung Quốc: 17 734,1; Nhật Bản: 4 940,9; Thế giới: 96 513,1. Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %.
15%
18%
20%
22%
Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết trị giá xuất khẩu là 8 670,6 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 8 016,6 tỉ USD. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD.
654 tỉ USD (thặng dư)
654 tỉ USD (thâm hụt)
600 tỉ USD (thặng dư)
600 tỉ USD (thâm hụt)
Năm 2021, GDP của CHLB Đức chiếm 24,8% GDP của EU; biết GDP của EU là 17177,4 tỉ USD. Tính giá trị GDP của CHLB Đức năm 2021 (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).
4200 tỉ USD
4260 tỉ USD
4320 tỉ USD
4380 tỉ USD
Dựa vào bảng số liệu: Tổng giá trị xuất nhập khẩu và cán cân xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU, giai đoạn 2010–2021; hãy tính giá trị xuất khẩu của EU năm 2021 (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).
8668 tỉ USD
8671 tỉ USD
8674 tỉ USD
8680 tỉ USD
Dựa vào bảng số liệu: Tổng giá trị xuất nhập khẩu và cán cân xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU, giai đoạn 2010–2021; hãy tính giá trị nhập khẩu của EU năm 2021 (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).
8012 tỉ USD
8017 tỉ USD
8021 tỉ USD
8025 tỉ USD
Năm 2021, tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010 (làm tròn đến số thập phân thứ hai).
1,3 lần
1,4 lần
1,5 lần
1,6 lần
Năm 2021, giá trị nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU là 16 687,2 tỉ USD, trong đó giá trị xuất khẩu là 8 670,6 tỉ USD. Tính tỉ lệ xuất siêu của EU năm 2021 (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %).
3,5%
3,9%
4,2%
4,5%
Dựa vào bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của thế giới và một số quốc gia, khu vực năm 2013 và 2022; hãy cho biết tỉ trọng giá trị xuất khẩu của EU năm 2022 giảm bao nhiêu so với năm 2013 (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %).
2,1%
2,9%
3,5%
4,0%
Dựa vào bảng số liệu: GDP của một số trung tâm kinh tế lớn và thế giới năm 2023; hãy tính tỉ lệ GDP của EU trong tổng số GDP của thế giới năm 2023 (làm tròn đến chỉ số thập phân thứ nhất).
16,8%
17,1%
17,5%
18,0%
Đông Nam Á có tổng số bao nhiêu quốc gia?
11 quốc gia
13 quốc gia
12 quốc gia
10 quốc gia
Đông Nam Á được chia thành các bộ phận chính là
lục địa – hải đảo
đất liền – quần đảo
bán đảo – quần đảo
đồng bằng – đồi núi
Phía đông của Đông Nam Á giáp đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Bắc Băng Dương
Phía nam Đông Nam Á giáp với
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
Biển Đông
Biển Phi-lip-pin
Đông Nam Á trải dài trên khoảng bao nhiêu vĩ độ?
28°B đến 10°N
10°N đến 20°N
10°B đến 28°B
0° đến 30°N
Khu vực địa lí Đông Nam Á thường chịu ảnh hưởng của thiên tai nào sau đây?
Hạn hán và lũ quét
Hoang mạc hoá, xâm nhập mặn
Cháy rừng và tuyết lở
Bão nhiệt đới, động đất
Yếu tố nào sau đây làm cho Đông Nam Á có tài nguyên thiên nhiên phong phú?
Phần lớn diện tích nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa
Vị trí nằm ở nơi cầu nối giữa địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a
Nằm gần các vùng biển giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản quý giá
Nằm trong vùng giao thoa của nhiều luồng sinh vật và vành đai sinh khoáng
Đông Nam Á có thuận lợi trong giao lưu, phát triển kinh tế nhờ
dân cư đông
nhiều đảo
diện tích lớn
vị trí địa lí
Yếu tố nào sau đây khiến Đông Nam Á có nền văn hoá đa dạng?
Khí hậu phân hoá đa dạng.
Ít chịu ảnh hưởng từ bên ngoài.
Là nơi giao thoa các nền văn hoá lớn.
Địa hình bằng phẳng, ít bị chia cắt.
Biểu hiện nào sau đây cho thấy Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong thương mại quốc tế?
Cửa ngõ giao thương giữa Á – Âu và Ô-xtrây-li-a.
Nhiều dòng sông lớn chảy xuyên biên giới.
Vị trí nằm giữa các trung tâm kinh tế quan trọng.
Eo biển Ma-lắc-ca là đầu mối hàng hải lớn.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây có thể gây trở ngại cho phát triển kinh tế Đông Nam Á?
Địa hình nhiều đồi núi.
Các thiên tai như bão, động đất.
Lượng mưa thấp, nhiều nơi khô hạn.
Biên độ nhiệt ngày cao.
Vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á là thế mạnh để phát triển lĩnh vực nào sau đây?
Phát triển thủy điện, năng lượng tái tạo và mở rộng công nghiệp.
Khai thác khoáng sản và phát triển công nghiệp luyện kim hiện đại.
Tăng cường du lịch sinh thái biển đảo, bảo tồn rừng và phát triển văn hoá.
Phát triển dịch vụ cảng biển, vận tải hàng hải và logistics quốc tế.
Loại đất chủ yếu ở vùng núi Đông Nam Á lục địa là
Đất feralit đỏ vàng.
Đất mặn ven biển.
Đất phù sa mục.
Đất sét bạc màu.
Địa hình chủ yếu ở Đông Nam Á hải đảo là
Đồng bằng phù sa rộng lớn.
Vùng bằng phẳng.
Núi trẻ, nhiều núi lửa.
Địa hình chia cắt mạnh.
Khí hậu Đông Nam Á lục địa chủ yếu thuộc kiểu nào sau đây?
Xích đạo.
Ôn đới lục địa khô hạn.
Cận nhiệt đới.
Nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu Đông Nam Á có ý nghĩa quan trọng trong việc phát triển
Nông nghiệp nhiệt đới, du lịch.
Khai thác khoáng sản, sản xuất điện.
Công nghiệp luyện kim, cơ khí hiện đại.
Đóng tàu, khai thác hải sản xa bờ.
Khí hậu trên các vùng núi cao ở Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
Lạnh ẩm quanh năm nhờ gió biển thổi thường xuyên.
Phân hoá theo đai cao với nhiệt độ thay đổi theo độ cao.
Lạnh giá, băng tuyết phủ quanh năm.
Nóng ẩm quanh năm, nhiệt độ ít biến động.
Để phát triển bền vững ở Đông Nam Á lục địa cần chú trọng
Lai tạo cây chịu hạn để trồng ở các vùng bị sa mạc hoá.
Ngăn chặn bồi lắng phù sa trên các dòng sông lớn.
Khai thác tối đa làm giảm diện tích rừng nguyên sinh.
Tận dụng đồng bằng phù sa cho nông nghiệp đa dạng.
Giải pháp nào sau đây có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc giảm thiệt hại do các loại thiên tai ở Đông Nam Á?
Mở rộng diện tích rừng phòng hộ trên các đảo lớn.
Hạn chế mở rộng đô thị về phía biển.
Dừng toàn bộ khai thác khoáng sản.
Xây dựng hệ thống cảnh báo bão, lũ chủ động.
Đặc điểm chung của khu vực Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là
Có nhiều đồng bằng phù sa rộng lớn.
Đều nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Gồm nhiều dãy núi và thung lũng rộng lớn.
Các con sông chính chảy theo hướng bắc – nam.
Mạng lưới sông ngòi của Đông Nam Á lục địa có đặc điểm nào sau đây?
Mạng lưới dày đặc với nhiều sông lớn.
Sông nhỏ, thường xuyên bị cạn nước.
Hình thành từ sự tích tụ của tuyết.
Ít sông, nước chảy ngầm trong lòng đất.
Hồ nước ngọt nào sau đây có diện tích lớn nhất Đông Nam Á?
Tô-ba.
Dầu Tiếng.
Tôn-lê-Sáp.
La-nao.
Sông Mê Công chảy qua những quốc gia Đông Nam Á nào sau đây?
Xin-ga-po và Bru-nây.
Thái Lan và Mi-an-ma.
Việt Nam và Lào.
Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin.
Sông ở Đông Nam Á hải đảo có đặc điểm nào sau đây?
Sông dài, mực nước quanh năm thấp.
Chủ yếu là sông ngắn, lượng nước khá lớn.
Sông dài, chảy quanh các đồng bằng rộng lớn.
Chủ yếu là sông ngầm, dòng chảy không ổn định.
Hệ thống sông ngòi ở Đông Nam Á tạo điều kiện thuận lợi phát triển
Giao thông vận tải, thủy điện.
Nuôi trồng thủy sản, luyện kim.
Du lịch biển đảo, dịch vụ cảng biển.
Trồng cây công nghiệp, khai thác gỗ.
Hệ sinh thái rừng nào sau đây phổ biến ở Đông Nam Á?
Rừng thưa và rừng ngập mặn.
Rừng mưa nhiệt đới.
Rừng ôn đới lá kim.
Rừng hoang mạc.
Ngoài rừng mưa nhiệt đới, Đông Nam Á còn phổ biến hệ sinh thái rừng nào sau đây?
Rừng lá kim ôn đới.
Rừng hỗn giao cận nhiệt.
Rừng nhiệt đới gió mùa.
Rừng lá rụng ôn đới.
Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản do nằm ở khu vực nào sau đây?
Nơi gặp gỡ của các lục địa.
Trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
Vùng biển sâu có hoạt động của núi lửa.
Vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
Loại khoáng sản nào sau đây của Đông Nam Á có trữ lượng đứng đầu thế giới?
Than đá.
Bô-xít.
Thiếc.
Dầu mỏ.
Loại khoáng sản nào dưới đây không phổ biến ở Đông Nam Á?
Ti-tan.
Đất hiếm.
Dầu mỏ.
Kim cương.
Khoáng sản dầu mỏ ở Đông Nam Á tập trung nhiều ở quốc gia nào sau đây?
Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia, Lào.
In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Việt Nam.
Xin-ga-po, Đông Ti-mo, Phi-lip-pin.
Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia.
Tỉ lệ tăng tự nhiên dân số Đông Nam Á hiện nay có xu hướng
Giảm mạnh và duy trì ở mức thấp.
Tăng cao và tăng liên tục.
Giảm dần nhưng vẫn còn cao.
Ổn định, không thay đổi nhiều.
Cơ cấu dân số theo giới tính của dân số Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
Mất cân đối nghiêm trọng.
Tương đối cân bằng.
Nam nhiều hơn hẳn nữ.
Nữ nhiều hơn hẳn nam.
Dân số trẻ mang lại thuận lợi nào quan trọng nhất cho khu vực Đông Nam Á?
Cung cấp nguồn lao động dồi dào.
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Tiết kiệm chi phí giáo dục.
Gia tăng nhanh nhu cầu dịch vụ y tế.
Để giải quyết sự già hoá dân số lớn, các nước Đông Nam Á cần ưu tiên
Khuyến khích kết hôn, sinh con.
Nâng cao chất lượng dân số và tạo thêm việc làm.
Phân bổ dân cư về vùng nông thôn.
Đẩy mạnh đô thị hoá và nâng cấp cơ sở hạ tầng.
Nhóm dân tộc nào sau đây đông nhất khu vực Đông Nam Á hải đảo?
Môn – Khơ-me.
Mã Lai – Đa đảo.
H’Mông – Dao.
Thái – Ka-đai.
Nhóm dân tộc nào sau đây sinh sống rải rác toàn khu vực Đông Nam Á?
Người Hoa
Người Kho-me
Người Thái
Người Lào
Đông Nam Á lục địa không phải nơi cư trú chủ yếu của dân tộc nào sau đây?
Người Việt
Người Thái
Người Mã Lai
Người Miến Điện
Quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất Đông Nam Á?
Việt Nam
Thái Lan
Lào
Xin-ga-po
Quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất khu vực Đông Nam Á?
Phi-lip-pin
Lào
Xin-ga-po
Việt Nam
Siêu đô thị nào sau đây không thuộc khu vực Đông Nam Á?
Băng Cốc
Gia-các-ta
Ma-ni-la
Bắc Kinh
Siêu đô thị nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á?
Xơ-un
Ma-ni-la
Bắc Kinh
Tô-ki-ô
Các đô thị ở Đông Nam Á có vai trò quan trọng nào sau đây?
Đầu mối giao thông nội vùng và quốc tế
Trung tâm khai thác khoáng sản và công nghệ cao
Nơi cư trú của các nhóm dân tộc thiểu số
Vùng chuyên canh thường thức quy mô lớn
Phong tục tập quán của người dân các nước Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
Hoàn toàn khác biệt nhau
Chỉ giống nhau ở thành thị
Rất nhiều nét tương đồng
Chỉ giống nhau ở vùng núi
Quốc gia nào sau đây có mức sống cao nhất Đông Nam Á?
Xin-ga-po
Mi-an-ma
Thái Lan
Việt Nam
Mức sống của người dân chịu ảnh hưởng như thế nào đến đời sống xã hội các nước Đông Nam Á?
Hạn chế thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Thực sự ảnh hưởng của các tôn giáo lớn
Giảm tốc độ đô thị hoá ở các thành phố lớn
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo trong xã hội
Dân cư Đông Nam Á tập trung đông đúc chủ yếu ở những khu vực nào sau đây?
Vùng núi cao và cao nguyên xa trung tâm
Hoang mạc rộng lớn và thung lũng hẹp
Đồng bằng châu thổ và khu vực ven biển
Khu vực rừng rậm và miền núi phía bắc
Quy mô dân số lớn tạo thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho phát triển kinh tế - xã hội Đông Nam Á?
Dễ dàng giải quyết các vấn đề an sinh xã hội
Giảm sức ép đối với môi trường và việc làm
Nguồn lao động dồi dào cho các ngành kinh tế
Nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân
Quy mô dân số lớn đặt ra thách thức chủ yếu nào sau đây đối với các quốc gia Đông Nam Á?
Tăng tốc độ đô thị hoá, thu hẹp quy mô dân cư thành thị
Bố sung lao động trẻ, phân phối đều trong các ngành
Tăng cơ hội tiếp cận dịch vụ công, giảm nhu cầu giáo dục
Nâng cao chất lượng cuộc sống, giải quyết việc làm
Quốc gia ở Đông Nam Á có số lượng người theo đạo Hồi lớn nhất thế giới là
Ma-lai-xi-a
In-đô-nê-xi-a
Bru-nây
Phi-lip-pin
Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư và xã hội Đông Nam Á?
Tỷ lệ đô thị hoá thấp
Mật độ dân số phân bố đồng đều
Văn hoá và truyền thống đa dạng
Cơ cấu dân số trẻ
Theo bảng số liệu về quy mô dân số khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000 – 2024, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường
Miền
Cột
Tròn
Theo bảng số liệu về quy mô dân số và tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000 – 2024, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột ghép
Miền
Kết hợp
Tròn
Cho biểu đồ: “Biểu đồ số dân và tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000 – 2024 (Nguồn: Liên hợp quốc)”. Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
Tỉ lệ gia tăng dân số năm 2024 tăng 0,8% so với năm 2000.
Năm 2024 so với năm 2000, số dân tăng 175,1 triệu người.
Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm qua các năm.
Số dân có xu hướng tăng qua các năm.
Quốc gia nào sau đây có GDP cao nhất Đông Nam Á năm 2020?
Việt Nam
Thái Lan
In-đô-nê-xi-a
Cam-pu-chia
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á cho thấy điều nào sau đây?
Các ngành dịch vụ phát triển chưa mang lại hiệu quả cao như mong muốn.
Ngành dịch vụ du lịch trở thành lĩnh vực kinh tế đóng vai trò chủ đạo.
Quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá được thúc đẩy mạnh mẽ hơn.
Nên kiên trì dựa chủ yếu vào hoạt động nông nghiệp truyền thống.
Biểu hiện minh chứng cho xu hướng công nghiệp hoá ở Đông Nam Á là điều nào sau đây?
Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
Ngành nông nghiệp – lâm nghiệp và thủy sản giảm dần tỉ trọng.
Ngành công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.
Ngành dịch vụ giảm tỉ trọng.
Yếu tố nào sau đây không phải lợi thế phát triển kinh tế của các nước Đông Nam Á?
Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng.
Vị trí địa lí thuận lợi cho giao thương quốc tế.
Lực lượng lao động dồi dào, chi phí hợp lí.
Chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước.
