wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK2 - Lớp 11

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất vật chất là quá trình…

a)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

b)

Sản xuất xã hội

c)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc, đồ dùng

d)

Tạo ra của cải vật chất

2.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm:

a)

Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

b)

Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động

c)

Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động

d)

Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất

3.

Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là..

a)

Sức lao động

b)

Quá trình lao động.

c)

Quá trình sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động kinh tế

4.

Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là..

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

5.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là..

a)

Phát triển kinh tế

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Phát triển xã hội

d)

Phát triển bền vững

6.

Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì..

a)

Hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

b)

Hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

c)

Hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

d)

Hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người

7.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán được gọi là...

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Thị trường

d)

Lao động

8.

Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là..

a)

Thành phần kinh tế    

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Thành phần đầu tư

9.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị thương hiệu

d)

Giá trị trao đổi

10.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi..

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất

c)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất

d)

Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa

11.

Đâu không phải là chức năng của tiền tệ?

a)

Thước đo giá trị. Phương tiện lưu thông. Phương tiện cất giữ. Phương tiện mua bán.

b)

Thước đo giá trị. Phương tiện lưu thông. Phương tiện cất giữ. Phương tiện thanh toán

c)

Thước đo giá trị. Phương tiện lưu thông. Phương tiện cất giữ. Tiền tệ thế giới

d)

Thước đo giá trị. Phương tiện cất giữ. Phương tiện thanh toán. Tiền tệ thế giới.

12.

A trả tiền cho B khi mua quần áo là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện cất trữ

13.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi..

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

b)

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

c)

Tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

d)

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

14.

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là ..

a)

Giá cả hàng hoá

b)

Giá trị xã hội của hàng hoá

c)

Giá trị lao động của hàng hoá

d)

Giá trị ngày công lao động của một sản phẩm

15.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

b)

Mã hóa

c)

Thông tin

d)

Điều tiết sản xuất

16.

Một trong những chức năng của thị trường là chức năng..

a)

Điều tiết sản xuất và tiêu dùng

b)

Trao đổi hàng hóa

c)

Thực hiện hàng hóa

d)

Đánh giá hàng hóa

17.

Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục..

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi

d)

Thời gian lao động cá biệt

18.

Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật tăng năng suất lao động.

c)

Quy luật tiết kiệm thời gian lao động.

d)

Quy luật giá trị thặng dư.

19.

Để giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa thì người sản xuất phải

a)

Nâng cao năng suất lao động

b)

Đa dạng hoá sản phẩm

c)

Mở rộng sản xuất

d)

Sản xuất chuyên biệt một loại hàng hóa

20.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Hạn chế tiêu dùng

c)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa 

d)

Kích thích tiêu dùng tăng lên

21.

Quy luật giá trị tác động như thế nào đến sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Điều tiết dòng vốn trên thị trường

c)

Điều tiết tiền công lao động

d)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa

22.

Những người làm ăn kém bị phá sản là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

23.

Đâu không phải là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật kinh tế

c)

Quy luật cung cầu

d)

Quy luật giá trị

24.

Câu “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cạnh tranh.

b)

Quy luật giá trị.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

. Quy luật cung cầu.

25.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những..

a)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

b)

Nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

c)

Nguyên nhân của sự giàu nghèo

d)

Tính chất của cạnh tranh

26.

Tính chất của cạnh tranh là gì?

a)

Ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể  kinh tế.

b)

Thu được nhiều lợi nhuận

c)

Giành được nhiều khách hàng

d)

Giành quyền lợi về mình

27.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ...

a)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.

b)

Khi xã hội loài người xuất hiện.

c)

Khi con người biết lao động.

d)

Khi con người biết chế tạo ra công cụ lao động

28.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là..

a)

Chợ

b)

Thị trường

c)

Sàn giao dịch

d)

Siêu thị

29.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và..

a)

Thu nhập xác định.

b)

Sản xuất xác định.

c)

Nhu cầu xác định.

d)

Khả năng xác định.

30.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa..

a)

Người sản xuất với người tiêu dùng

b)

Người tiêu dùng với nhau

c)

Người sản xuất với nhau

d)

Người sản xuất và người đầu tư

31.

Do cung vượt cầu nên giá thịt heo giảm mạnh khiến người nuôi heo gặp rất nhiều khó khăn nên Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi heo và giúp tìm thị trường xuất khẩu. Như vậy Nhà nước đã...

a)

Vận dụng tốt quy luật cung cầu

b)

. Vận dụng tốt quy luật giá trị

c)

Vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

d)

Vận dụng tốt quy luật thị trường

32.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá. “cạnh tranh” được gọi tắt của…

a)

Cạnh tranh giá cả

b)

Cạnh tranh lưu thông

c)

Cạnh tranh sản xuất

d)

Cạnh tranh kinh tế

33.

Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

b)

Nhu cầu của mọi người

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

34.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập

b)

Giá cả, thị hiếu, tâm lý

c)

Thu nhập, thói quen tiêu dùng

d)

Thu nhập, phong tục tập quán

35.

Các thành phần kinh tế cũ và mới ở nước ta tồn tại như thế nào?

a)

Khách quan và có quan hệ với nhau

b)

Đấu tranh lẫn nhau

c)

Gắn kết với nhau

d)

Hai mặt không thể tách rời

36.

Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động

a)

Cơ khí

b)

Tiên tiến

c)

Thủ công

d)

Tự động hóa

37.

Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân

b)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất XHCN

c)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả

d)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

38.

Một những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là..

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất

b)

Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

c)

Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

d)

Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

39.

Một trong những mục tiêu của CNH - HĐH là..

a)

Xây dựng cơ sở vật chất của CNXH

b)

Xây dựng thành phần kinh tế nhà nước

c)

Xây dựng thành phần kinh tế tư nhân

d)

Xây dựng thành phần kinh tế tập thể

40.

Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về..

a)

Công cụ lao động

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Đối tượng lao động

d)

Tư liệu sản xuất

41.

Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là một tất yếu khách quan, vì nước ta đang trong thời kì…

a)

Quá độ tiến lên Chủ nghĩa xã hội

b)

Quá độ lên Tư bản chủ nghĩa

c)

Xây dựng Chủ nghĩa xã hội

d)

Xây dựng xã hội Cộng sản

42.

Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào nội dung nào dưới đây?

a)

Hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Biểu hiện của từng thành phần kinh tế

c)

Nội dung của từng thành phần kinh tế

d)

Vai trò của các thành phần kinh tế

43.

Tập đoàn Vingroup thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tập thể

44.

Trong nền kinh tế nước ta hiện nay, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo, nắm giữ các vị trí, các lĩnh vực then chốt?

a)

Nhà nước

b)

Có vốn nước ngoài

c)

Tập thể

d)

Tư nhân

45.

Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trò thu hút vốn đầu tư, khoa học công nghệ hiện đại, quản lí tiên tiến, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế tư bản Nhà nước

d)

Kinh tế tư nhân

46.

Thành phần kinh tế nào bao gồm các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ dự trữ quốc gia, các quỹ bảo hiểm, tài sản nhà nước có thể đem vào sản xuất kinh doanh?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư bản Nhà nước

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân

47.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của CNXH ở nước ta?

a)

Do nhân dân làm chủ

b)

Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công

48.

Hai giai đoạn phát triển của Cộng sản chủ nghĩa khác nhau ở yếu tố nào?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

c)

Sự phát triển của trình độ dân trí

d)

Sự tăng lên của năng suất lao động

49.

Nước ta quá độ lên CNXH theo hình thức nào dưới đây?

a)

Quá độ gián tiếp

b)

Quá độ trực tiếp

c)

Quá độ nhảy vọt

d)

Quá độ toàn diện

50.

Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở đúng đắn của sự quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Phù hợp mong muốn của Đảng ta

b)

Phù hợp điều kiện, hoàn cảnh lịch sử Việt Nam

c)

Phù hợp nguyện vọng của nhân dân lao động

d)

Từ kinh nghiệm của các nước đi trước

51.

“Chủ nghĩa xã hội … của xã hội cộng sản chủ nghĩa”. Trong dấu … là gì?

a)

Là giai đoạn đầu

b)

Là giai đoạn sau

c)

Là giai đoạn thấp

d)

Là giai đoạn cao

52.

“Chủ nghĩa cộng sản … của xã hội cộng sản chủ nghĩa”. Trong dấu … là gì?

a)

Là giai đoạn cao

b)

Là giai đoạn cuối

c)

Là giai đoạn đầu

d)

Là giai đoạn thấp

53.

Đâu là một đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam?

a)

Do nhân dân làm chủ

b)

Do công nhân làm chủ

c)

Do người lao động làm chủ

d)

Do người lãnh đạo làm chủ

54.

Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam?

a)

Người lao động làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu

b)

Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc

d)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới

55.

Đặc điểm thời kỳ quá độ ở nước ta biểu hiện trên các lĩnh vực…

a)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng, văn hoá, xã hội

b)

Chính trị, kinh tế, văn hoá, quốc phòng, an ninh

c)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng, quốc phòng, an ninh

d)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng, văn hoá, đối ngoại

56.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH nền kinh tế ở nước ta là ….

a)

Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần

b)

Nền kinh tế thị trường phát triển

c)

Nền kinh tế bao cấp của nhà nước

d)

Nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu

57.

“Trên lĩnh vực xã hội: do đặc điểm kinh tế quy định, trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta còn tồn tại ..”

a)

Nhiều giai cấp và tầng lớp khác nhau

b)

Nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

Nhiều loại hình kinh doanh, sản xuất khác nhau

d)

Nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất khác nhau

58.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Nhà nước

b)

Tập thể hợp tác xã

c)

Tư nhân

d)

Vốn đầu tư nước ngoài

59.

Nhà nước ra đời khi xuất hiện…

a)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Nhiều giai cấp khác nhau

d)

Công cụ sản xuất bằng kim loại

60.

Chế độ xã hội chưa có nhà nước là xã hội nào?

a)

Nguyên thủy

b)

Phong kiến

c)

Tư bản

d)

Xã hội chủ nghĩa

61.

Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp thống trị

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp tư sản

62.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân    

b)

Giai cấp nông nhân

c)

Nhân dân lao động

d)

Tầng lớp trí thức

63.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam do lực lượng nào lãnh đạo?

a)

Đảng cộng sản

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chính phủ

64.

Cơ quan quyền lực cao nhất của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ chính trị    

d)

Đảng cộng sản

65.

Cơ quan quyền lực cao nhất ở địa phương (tỉnh, huyện, xã) là cơ quan nào?

a)

Hội đồng nhân dân    

b)

Uỷ ban nhân dân

c)

Đảng uỷ

d)

Mặt trận tổ quốc

66.

Quốc hội thuộc hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Quyền lực

b)

Quản lí

c)

Lãnh đạo

d)

Giám sát

67.

Chính phủ thuộc hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Quản lí

b)

Quyền lực

c)

Giám sát

d)

Lãnh đạo

68.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam quản lí mọi mặt đời sống xã hội bằng…

a)

Pháp luật

b)

Phủ trương

c)

Pháp chế

d)

Chính sách

69.

Người đứng đầu nhà nước CHXHCN Việt Nam được gọi là …

a)

Chủ tịch nước

b)

Tổng bí thư

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

70.

Đại biểu quốc hội do ai bầu ra?

a)

Cử tri

b)

Quốc hội

c)

Nhân dân

d)

Địa phương

71.

Muốn quản lí xã hội bằng pháp luật  trước tiên Nhà nước cần phải làm gì?

a)

Ban hành pháp luật

b)

Tăng cường giám sát

c)

Tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Tăng cường xử lí vi phạm pháp luật.

72.

Hai chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt nam có mối quan hệ …..

a)

Hữu cơ và thống nhất với nhau

b)

Tác động qua lại lẫn nhau

c)

Bình đẳng, ngang bằng nhau

d)

Thống nhất trong một thể chế chính trị

73.

Cơ quan thuế đã ra quyết định xử phạt hành chính đối với doanh nghiệp trốn thuế. Điều đó chứng tỏ Nhà nước sử dụng phương tiện nào sau đây để quản lí xã hội?

a)

Pháp luật

b)

Pháp chế

c)

Chủ trương

d)

Hiến pháp

74.

So với các nền dân chủ trước đó, nền dân chủ XHCN đánh dấu một bước phát triển mới về….

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Nhảy vọt

75.

Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là …

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tập thể và hợp tác xã về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ công hữu về của cải làm ra

d)

Chế độ công bằng trong thu nhập

76.

Nền dân chủ XHCN phải gắn liền với …

a)

Pháp luật, kỷ luật, kỷ cương

b)

Tự do

c)

Công bằng

d)

Bình đẳng

77.

Nhân dân họp ở khu phố tham gia đóng góp xây dựng luật mới là hình thức dân chủ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Tham khảo

d)

Lấy ý kiến

78.

Đâu là quyền dân chủ trong lĩnh vực xã hội?

a)

Quyền được bầu cử, ứng cử

b)

Quyền được kinh doanh sản xuất đúng pháp luật

c)

Quyền bình đẳng nam nữ

d)

Tất cả

79.

Người tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

80.

Tại khu phố, bà con có ý kiến về việc giữ gìn vệ sinh môi trường ở địa phương, chứng tỏ nhân dân đã thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Xã hội

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Kinh tế

81.

Đâu không phải phương hướng để thực hiện chính sách dân số?

a)

Nâng cao chất lượng dân số là đầu tư cho phát triển bền vững, hiệu quả kinh tế, xã hội cao  

b)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lý

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

82.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

b)

Tiếp tục giảm quy mô dân số

c)

Tiếp tục tăng chất lượng dân số

d)

Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư

83.

Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sánh dân số của nước ta?

a)

Đông con hơn nhiều của

b)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Cha  mẹ sinh con trời sinh tính

84.

Nhận định nào dưới đây đúng với chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay ?

a)

Nguồn lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao

b)

Nguồn lao động luôn đáp ứng được yêu cầu của đất nước

c)

Nguồn lao động có chất lượng cao

d)

Nguồn lao động rất dồi dào

85.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Cho người dân tự tìm việc làm ở nước ngoài

b)

Chủ động tích lũy vốn và huy động vốn trong nhân dân

c)

Tạo điều kiện để người lao động tự do học nghề, tìm việc làm

d)

Tăng cường hợp tác đầu tư với nước ngoài

86.

Phương hướng nào góp phần giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề

b)

Chăm lo đến việc học tập, rèn luyện của con cái

c)

Môi giới tư nhân xuất khẩu lao động ra nước ngoài

d)

Đẻ ít, đẻ thưa, nuôi dạy con tốt

87.

Bảo vệ tài nguyên, môi trường là vấn đề ….

a)

Có ý nghĩa sống còn

b)

Có ý nghĩa chiến lược

c)

Có ý nghĩa lâu dài

d)

Có ý nghĩa thời đại

88.

Ngày xưa săn bắt thú rừng, cưa cây và đốt than được coi là lương thiện. Ngày nay hành vi đó được coi là …

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Vi phạm kỷ luật

c)

Vi phạm nội quy

d)

Vi phạm quy tắc

89.

Đâu không phải là phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên, môi trường?

a)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

b)

Tăng cường công tác quản lý của Nhà nước về bảo vệ mội trường

c)

Thường xuyên giáo dục, tuyên truyền, xây dựng ý thức trách nhiệm BVMT cho mọi người

d)

Khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

90.

Điều 28 Luật Giáo dục quy định Giáo dục phổ thông có những cấp học nào?

a)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông

b)

Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông

c)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Trung học học nghề

d)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Cao Đẳng và Đại học

91.

Điều 28 Luật Giáo dục quy định học sinh vào lớp 1 có độ tuổi như thế nào?

a)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm

b)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo tháng

c)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 05 tuổi và được tính theo năm

d)

Tuổi của học sinh vào học lớp một tuỳ theo khả năng nhận thức của trẻ

92.

Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo là…

a)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

b)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

c)

Nâng cao chất lượng dạy học và đào tạo nghề

d)

Nâng cao giáo dục đạo đức và tri thức hiện đại

93.

Đâu là một việc thực hiện công bằng trong giáo dục?

a)

Người giỏi được phát huy tài năng

b)

Mọi người đi học đều phải đóng học phí

c)

Mọi cơ sở giáo dục đều phải tuân thủ pháp luật về giáo dục như nhau

d)

Học tập là quyền tự lựa chọn của mỗi công dân

94.

Đâu là nhiệm vụ của văn hoá Việt Nam?

a)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Xây dựng và phát triển nền văn hoá truyền thống, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Xây dựng và phát triển nền văn hoá Việt Nam đậm đà bản sắc dân tộc

95.

Nền văn hoá đậm đà bản sắc dân tộc bao gồm

a)

Những giá trị bền vững, những tinh hoa dân tộc Việt Nam

b)

Những tinh hoa thế giới, những giá trị bền vững và tinh hoa dân tộc Việt Nam

c)

Những phong tục, tập quán, lễ hội có từ ngàn xưa

d)

Những tinh thần yêu nước, tiến bộ

96.

Đâu không phải là phương hướng xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

Có quan hệ tốt đẹp với mọi người xung quanh

b)

Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hoá của dân tộc

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại

d)

Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hoá, phát huy tiềm năng sáng tạo của nhân dân

97.

Lực lượng nòng cốt thực hiện nhiệm vụ Quốc phòng và An ninh là ….

a)

Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

b)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ

c)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân phòng

d)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Thanh niên xung kích

98.

Bộ Ngoại giao Việt Nam là một cơ quan của…

a)

Chính phủ Việt Nam

b)

Quốc hội Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

99.

Đâu là nguyên tắc trong chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta?

a)

Tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng và cùng có lợi

b)

Thực hiện ngoại giao mềm dẻo, linh hoạt vì lợi ích quốc gia dân tộc

c)

Giữ vững môi trường hoà bình, tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới

d)

Phát triển công tác đối ngoại nhân dân

100.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

101.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió Mùa

b)

Gió Tây

c)

Gió Tín Phong

d)

Gió Phơn

102.

Mùa đông lạnh kéo dài và có nhiều tuyết là đặc điểm khí của:

a)

Phía bắc Nhật Bản

b)

Phía Nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

103.

Mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu nào của Nhật Bản

a)

Đảo Hô-cai-đô

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

A.   Đảo Hôn-su

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản

104.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần

b)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

c)

Có diện tích rộng nhất.

d)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

105.

Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường biển

b)

Đường sắt

c)

Đường ống

d)

Đường ô tô

106.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

a)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại

b)

A.  Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

c)

A.  Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

d)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp

107.

Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây?

a)

Con người Nhật Bản thông minh, có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao

b)

Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản

c)

Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên

d)

A.   Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.

108.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì:

a)

Được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm

d)

A.   Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

109.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu lại phát huy được thế mạnh lao động có trình độ cao, mang lại lợi nhuận lớn

b)

A.   Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

A.   Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

A.   Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

110.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là:

a)

A.   Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

A.   Công nghiệp phát triển nên nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn.

c)

A.   Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

d)

A.   Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

111.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do

a)

A.  nền kinh tế phát triển.

b)

A.  gần biển, khí hậu mát mẻ.

c)

A.  nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

d)

đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng

112.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do

a)

A.  nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.

b)

A.  nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.

c)

A.  có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.

d)

A.  có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.

113.

Ngày nay, nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân, nhưng lại có một dải có mật độ dân số đông hơn chủ yếu là do

a)

A.   gắn với tuyến đường sắt Đông – Tây mới xây dựng.

b)

A.   gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.

c)

A.   đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

d)

chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc

114.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:

a)

A.   Dân số đông nhất thế giới.

b)

Năng suất cây lương thực thấp

c)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

d)

Sản lượng lương thực thấp

115.

Ở Miền Đông của Trung Quốc địa hình chủ yếu là: 

a)

A.   Đồng bằng châu thổ

b)

A.   Đồng bằng duyên hải

c)

A.   Thung lũng và bồn địa

d)

A.   Các đảo và quần đảo

116.

Đông bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở Miền Đông Trung Quốc:

a)

A.   Hoa Nam

b)

Hoa Trung

c)

Hoa Bắc

d)

Đông Bắc

117.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do:

a)

A.   Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

b)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông

c)

A.   Có diện tích quá lớn.

d)

A.   Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa. 

118.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là:

a)

A.   Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Khí hậu ổn định

c)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

d)

Lao động có trình độ cao

119.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc? 

a)

A.   Hắc Long Giang

b)

Hoàng hà

c)

Trường Giang

d)

Mê Công

120.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A.   Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

A.   Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng. 

c)

A.   Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

121.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

122.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

123.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

các đồng bằng châu thổ sông

b)

vùng trung tâm rộng lớn

c)

vùng sơ nguyên Tây Tạng

d)

dọc theo “con đường tơ lụa”

124.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

mất cân bằng trong phân bố dân

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

125.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

126.

Hòn đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

127.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

ngư trường lớn

b)

vực biển sâu

c)

sóng thần, triều cường

d)

vùng xoáy nguy hiểm

128.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

b)

chất lượng cuộc sống tốt

c)

chính sách thu hút nhân tài

d)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

129.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do:

a)

Nền kinh tế phát triển

b)

Gần biển, khí hậu mát mẻ

c)

Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng

d)

Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú

130.

Công cuộc hiện đại hoá đã mang lại những thay đổi:

a)

Quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc

b)

Từ sản xuất hàng  chất lượng cao sang hàng chất lượng kém

c)

Nền kinh tế chỉ huy sang nên kinh tế thị trường

d)

Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang hàng chất lượng cao

131.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của :

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Công cuộc hiện đại hoá

c)

Cách mạng văn hoá và các kế hoạch 5 năm

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp

132.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế- xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng lớn

c)

Trở thành nước có GDP/ người vào loại cao thế giới

d)

Không còn tình trạng đói nghèo

133.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc về mặt xã hội là:

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện

b)

A.   Gia tăng dân số giảm

c)

Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng lớn

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

134.

Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đồi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc?

a)

Được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

Được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hoá thị trường trong nước và thế giới

c)

Được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc

d)

Được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hoá thiết bị, trang bị vũ khí quân sự

135.

Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con

136.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

nhiệt đới và xichs đạo gió mùa

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

137.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn

b)

Vùng núi cao phía tây

c)

Các đồng bằng châu thổ

d)

Dọc biên giới phía nam

138.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao đất cho người nông dân

b)

Tăng thêm thuế nông nghiệp

c)

Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi

d)

Đưa giống mới vào sản xuất

139.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

140.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

. phía Tây Bắc và vùng trung tâm

141.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

142.

Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

a)

Chữ La Tinh

b)

Giấy

c)

La Bàn

143.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì

b)

Nga, Canada, Australlia

144.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

c)

Thành lập công xã nhân dân

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

145.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

các đồng bằng châu thổ sông

b)

vùng trung tâm rộng lớn

c)

vùng sơ nguyên Tây Tạng

d)

dọc theo “con đường tơ lụa”

146.

Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

147.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

148.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do

a)

Nhật Bản nằm trên “ vành đai núi lửa” Thái Bình Dương

b)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc các mảng kiến tạo

c)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường

149.

Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

a)

nóng, có mưa to và bão

b)

ấm, gió Đông Nam mạnh

c)

dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều

150.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

nghèo khoáng sản

b)

có trữ lượng khoáng sản lớn

151.

Cơ cấu dân số Nhật Bản đang biến động theo xu hướng

a)

già hóa

b)

trẻ hóa

152.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

các thành phố ven biển

b)

khu vực biển phía tây

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su

153.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản

a)

bị suy sụp nghiêm trọng

b)

tăng trưởng và phát triển nhanh

c)

trở thành cường quốc hàng đầu

154.

Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

155.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản được nuôi theo phương thức tiên tiến và theo hình thức

a)

trang trại

b)

tự nhiên

c)

chuồng trại

d)

bán tự nhiên