wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GKII

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?

a)

A. Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm.

b)

B. Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn.

c)

C. Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu

d)

D. Thị trường được mở rộng và ngày càng đa dạng hóa.

2.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

C. phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

3.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

B. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

4.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

5.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

B. Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

C. Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

d)

D. Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

6.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

B. Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

C. Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.

d)

D. Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

B. Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

B. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

C. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

11.
11: Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào._x000D_
b)
B. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất._x000D_
c)
C. Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật._x000D_
d)
D. Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước._x000D_
12.
12: Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?_x000D_
a)
A. Hình thành các vùng chuyên canh._x000D_
b)
B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm._x000D_
c)
C. Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào._x000D_
d)
D. Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất._x000D_
13.
13: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?_x000D_
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh._x000D_
b)
B. Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt._x000D_
c)
C. Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại._x000D_
d)
D. Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP._x000D_
14.
14: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
b)
B. Nhà nước quản lí các ngành then chốt._x000D_
c)
C. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
d)
D. Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa._x000D_
15.
15: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa._x000D_
b)
B. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDO diễn ra rất nhanh._x000D_
c)
C. Tỉ trọng của khu vực noiong - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm._x000D_
d)
D. Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay._x000D_
16.
16: Từ khi đổi mới đến nay, hoạt động nội thương đã phát triển rất nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do_x000D_
a)
A. sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào.
b)
B. thay đổi cơ chế quản lí._x000D_
c)
C. nhu cầu của người dân tăng cao.
d)
D. hàng hóa phong phú, đa dạng._x000D_
17.
17: Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. góp phần giải quyết vấn đề việc làm.
b)
B. thu hút đầu tư trong và ngoài nước._x000D_
c)
C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu._x000D_
18.
18: Phát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?_x000D_
a)
A. Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm._x000D_
b)
B. Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước._x000D_
c)
C. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế._x000D_
d)
D. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm._x000D_
19.
19: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là_x000D_
a)
A. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành._x000D_
b)
B. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực._x000D_
c)
C. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm._x000D_
d)
D. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt._x000D_
20.
20: Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
b)
B. Trang thiết bị ngày càng được hiện đại._x000D_
c)
C. Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.
d)
D. Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn._x000D_
21.
21: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là_x000D_
a)
A. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành._x000D_
b)
B. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực._x000D_
c)
C. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm._x000D_
d)
D. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt._x000D_
22.
22: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế._x000D_
b)
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển._x000D_
c)
C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí._x000D_
d)
D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng._x000D_
23.
23: Hạn chế lớn nhất của sự tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian qua là_x000D_
a)
A. tăng trưởng không ổn định.
b)
B. tăng trưởng với tốc độ chậm._x000D_
c)
C. tăng trưởng chủ yếu theo bề rộng.
d)
D. tăng trưởng không đồng đều giữa các ngành._x000D_
24.
24: Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu._x000D_
b)
B. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu._x000D_
c)
C. Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp._x000D_
d)
D. Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá._x000D_
25.
25: Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do_x000D_
a)
A. nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu._x000D_
b)
B. nước ta đang phát triển kinh tế thị trường._x000D_
c)
C. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá._x000D_
d)
D. phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu._x000D_
26.
26: Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là_x000D_
a)
A. tăng trưởng kinh tế nhanh.
b)
B. thúc đẩy quá trình đô thị hóa._x000D_
c)
C. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao._x000D_
27.
27: Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở_x000D_
a)
A. đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP._x000D_
b)
B. tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP._x000D_
c)
C. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế._x000D_
d)
D. tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định._x000D_
28.
28: Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do_x000D_
a)
A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.
b)
B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế._x000D_
c)
C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.
d)
D. sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu._x000D_
29.
29: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
B. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế._x000D_
c)
C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.
d)
D. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động._x000D_
30.
30: Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. phương thức sản xuất còn lạc hậu.
b)
B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít._x000D_
c)
C. giống cây công nghiệp chất lượng thấp.
d)
D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế._x000D_
31.
31: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do_x000D_
a)
A. áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.
b)
B. trình độ thâm canh cao hơn._x000D_
c)
C. sử dụng nhiều giống cao sản.
d)
D. người dân có kinh nghiệm trong sản xuất._x000D_
32.
32: Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng tăng là_x000D_
a)
A. khai hoang mở rộng diện tích.
b)
B. thực hiện tăng vụ._x000D_
c)
C. ứng dụng khoa học - kĩ thuật.
d)
D. phát triển thủy lợi._x000D_
33.
33: Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ trong những năm qua là_x000D_
a)
A. giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu._x000D_
b)
B. tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu._x000D_
c)
C. giảm diện tích lúa đông xuân, tăng diện tích lúa mùa._x000D_
d)
D. tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu._x000D_
34.
34: Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do_x000D_
a)
A. điều kiện sinh thái thích hợp.
b)
B. nguồn thức ăn được đảm bảo._x000D_
c)
C. truyền thống chăn nuôi.
d)
D. nhu cầu thị trường lớn._x000D_
35.
35: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu._x000D_
b)
B. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi._x000D_
c)
C. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng._x000D_
d)
D. Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao._x000D_
36.
36: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do_x000D_
a)
A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm._x000D_
b)
B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo._x000D_
c)
C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú._x000D_
d)
D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn._x000D_
37.
37: Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do_x000D_
a)
A. tăng diện tích lúa mùa.
b)
B. đa dạng hóa nông nghiệp._x000D_
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
d)
D. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất._x000D_
38.
38: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Trình độ lao động được nâng cao.
b)
B. Nhu cầu thị trường tăng nhanh._x000D_
c)
C. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
d)
D. Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn._x000D_
39.
39: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do_x000D_
a)
A. đẩy mạnh thâm canh, sử dụng đại trà giống mới._x000D_
b)
B. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh._x000D_
c)
C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ._x000D_
d)
D. mở rộng diện tích canh tác._x000D_
40.
40: Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện chăn nuôi nước ta?_x000D_
a)
A. Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp._x000D_
b)
B. Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển._x000D_
c)
C. Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao._x000D_
d)
D. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc._x000D_
41.
41: Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì_x000D_
a)
A. khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai._x000D_
b)
B. phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp._x000D_
c)
C. điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực._x000D_
d)
D. nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu._x000D_
42.
42: Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là_x000D_
a)
A. cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.
b)
B. diện tích và sản lượng tăng nhanh._x000D_
c)
C. nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất.
d)
D. đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu._x000D_
43.
43: Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là_x000D_
a)
A. cơ giới hóa khâu sản xuất.
b)
B. sử dụng các chất bảo quản._x000D_
c)
C. nâng cao năng suất.
d)
D. phát triển công nghiệp chế biến._x000D_
44.
44: Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để_x000D_
a)
A. tăng hệ số sử dụng đất.
b)
B. đa dạng hóa sản xuất._x000D_
c)
C. đẩy mạnh thâm canh.
d)
D. đảm bảo an ninh quốc phòng._x000D_
45.
45: Diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta những năm gần đây tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm là do_x000D_
a)
A. sản phẩm không đáp ứng yêu cầu.
b)
B. có hiệu quả kinh tế cao hơn._x000D_
c)
C. đòi hỏi vốn đầu tư ít hơn.
d)
D. thích nghi với nhiều vùng sinh thái._x000D_
46.
46: Nhận định nào sau đây đúng với mục đích chuyển đổi cơ cấu mùa vụ sản xuất lúa gạo ở nước ta?_x000D_
a)
A. Phù hợp với tập quán địa phương.
b)
B. Nâng cao hiệu quả kinh tế._x000D_
c)
C. Đa dạng hóa nông nghiệp.
d)
D. Đẩy mạnh xuất khẩu._x000D_
47.
47: Khó khăn nào sau đây đã cơ bản được khắc phục đối với ngành chăn nuôi nước ta?_x000D_
a)
A. Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa trên diện rộng._x000D_
b)
B. Giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít._x000D_
c)
C. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo._x000D_
d)
D. Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định._x000D_
48.
48: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Trình độ lao động được nâng cao.
b)
B. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ._x000D_
c)
C. Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
d)
D. Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn._x000D_
49.
49: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu._x000D_
b)
B. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi._x000D_
c)
C. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng._x000D_
d)
D. Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao._x000D_
50.
50: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?_x000D_
a)
A. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ._x000D_
b)
B. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều._x000D_
c)
C. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng._x000D_
d)
D. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến._x000D_
51.

51: Chăn nuôi gà công nghiệp đang phát triển mạnh ở ven các đô thị lớn nước ta, chủ yếu là do

a)

A. thị trường tiêu thụ lớn.

b)

B. các giống cho năng suất cao.

c)

C. nguồn lao động dồi dào.

d)

D. cơ sở thức ăn được đảm bảo.

52.
52: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?_x000D_
a)
A. Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến._x000D_
b)
B. Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh._x000D_
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng._x000D_
d)
D. Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng._x000D_
53.
53: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta?_x000D_
a)
A. Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng thị trường._x000D_
b)
B. Đảm bảo nguồn thức ăn, thay đổi giống vật nuôi._x000D_
c)
C. Mở rộng thị trường, thay đổi giống vật nuôi._x000D_
d)
D. Thay đổi giống vật nuôi, đẩy mạnh chế biến._x000D_
54.
54: Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?_x000D_
a)
A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.
b)
B. Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới._x000D_
c)
C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.
d)
D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển._x000D_
55.
55: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?_x000D_
a)
A. Nhiều cửa sông, đầm phá.
b)
B. Sông ngòi, ao hồ sày đặc._x000D_
c)
C. Đồng bằng có nhiều ô trũng.
d)
D. Biển có nhiều ngư trường lớn._x000D_
56.
56: Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông._x000D_
b)
B. hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc._x000D_
c)
C. dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại._x000D_
d)
D. môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái._x000D_
57.
57: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có_x000D_
a)
A. diện tích rừng ngập mặn lớn.
b)
B. nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn._x000D_
c)
C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước._x000D_
58.
58: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Diện tích nuôi trồng được mở rộng.
b)
B. Sản phẩm qua chế biến càng nhiều._x000D_
c)
C. Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.
d)
D. Phương tiện sản xuất được đầu tư._x000D_
59.
59: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có_x000D_
a)
A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
b)
B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ._x000D_
c)
C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước._x000D_
60.
60: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng._x000D_
b)
B. Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm._x000D_
c)
C. Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều._x000D_
d)
D. Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng._x000D_
61.
61: Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta?_x000D_
a)
A. Nhiều bãi triều, đầm phá.
b)
B. Nhiều sông, suối, ao hồ._x000D_
c)
C. Vùng biển rộng lớn.
d)
D. Nhiều ngư trường lớn._x000D_
62.
62: Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do_x000D_
a)
A. mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ._x000D_
b)
B. diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp._x000D_
c)
C. biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn._x000D_
d)
D. khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước._x000D_
63.
63: Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là_x000D_
a)
A. có nhiều bãi triều, rừng ngập mặn.
b)
B. nhiều kênh, rạch, ao, hồ, đầm._x000D_
c)
C. nguồn lợi thủy sản khá phong phú.
d)
D. diện tích mặt nước sông suối lớn._x000D_
64.
64: Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là_x000D_
a)
A. tìm kiếm các ngư trường mới.
b)
B. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản._x000D_
c)
C. trang bị kiến thức mới cho ngư dân.
d)
D. đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại._x000D_
65.
65: Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì_x000D_
a)
A. có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
b)
B. hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt._x000D_
c)
C. có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.
d)
D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai._x000D_
66.
66: Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?_x000D_
a)
A. Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt._x000D_
b)
B. Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ._x000D_
d)
D. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến._x000D_
67.
67: Nhà Nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải vì_x000D_
a)
A. nguồn lợi thủy sản ngày càng cạn kiệt.
b)
B. ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng._x000D_
c)
C. nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.
d)
D. có nhiều phương tiện đánh bắt hiện đại._x000D_
68.
68: Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là_x000D_
a)
A. mở rộng thị trường.
b)
B. phát triển công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.
d)
D. Ngư dân có nhiều kinh nghiệm._x000D_
69.
69: Để tăng sản lượng thủy sản khai thác, vấn đề quan trong nhất cần phải giải quyết là_x000D_
a)
A. đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ._x000D_
b)
B. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản._x000D_
c)
C. phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân._x000D_
d)
D. tìm kiếm các ngư trường khai thác mới._x000D_
70.
70: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta?_x000D_
a)
A. Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống sản xuất._x000D_
b)
B. Phương tiện đánh bắt lạc hậu, khó đánh bắt xa bờ._x000D_
c)
C. Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển._x000D_
d)
D. Chưa hình thành các cơ sơ chế biến thủy sản._x000D_
71.
71: Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác hải sản ở nước ta là_x000D_
a)
A. có bờ biển dài 3260km.
b)
B. có nhiều vùng trũng giữa đồng bằng._x000D_
c)
C. có nhiều đầm phá ven biển.
d)
D. có nhiều ngư trường lớn._x000D_
72.
72: Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta là_x000D_
a)
A. ao, hồ.
b)
B. đầm, phá.
c)
C. ven biển.
d)
D. kênh rạch._x000D_
73.
73: Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt của nước ta là_x000D_
a)
A. ao, hồ.
b)
B. đầm, phá.
c)
C. ven biển.
d)
D. kênh rạch._x000D_
74.
74: Điều kiện thuận lợi nhất để nước ta phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là_x000D_
a)
A. có vùng đặc quyền kinh tế rộng.
b)
B. ven bờ biển có nhiều đầm, phá._x000D_
c)
C. có bờ biển dài 3260km.
d)
D. có nhiều sông suối, ao hồ._x000D_
75.
75: Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?_x000D_
a)
A. Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.
b)
B. Địa hình bờ biển rất phức tạp._x000D_
c)
C. Môi trường ven biển bị suy thoái.
d)
D. Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc._x000D_
76.
76: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có_x000D_
a)
A. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
b)
B. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng._x000D_
c)
C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước._x000D_
77.
77: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?_x000D_
a)
A. Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới.
b)
B. Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
c)
C. Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.
d)
D. Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao._x000D_
78.
78: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có_x000D_
a)
A. sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.
b)
B. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng._x000D_
c)
C. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.
d)
D. nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo._x000D_
79.
79: Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì_x000D_
a)
A. độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh._x000D_
b)
B. rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường._x000D_
c)
C. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến._x000D_
d)
D. nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển._x000D_
80.
80: Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do_x000D_
a)
A. phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới._x000D_
b)
B. người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt._x000D_
c)
C. nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm nghiêm trọng._x000D_
d)
D. thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường._x000D_
81.
81: Loại rừng nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?_x000D_
a)
A. Rừng đầu nguồn.
b)
B. Vườn quốc gia_x000D_
c)
C. Rừng chắn sóng ven biển.
d)
D. Rừng chắn cát bay_x000D_
82.
82: Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta do_x000D_
a)
A. nhu cầu vế tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến._x000D_
b)
B. nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển._x000D_
c)
C. độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng._x000D_
d)
D. rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái._x000D_
83.
83: Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm nước ta là_x000D_
a)
A. trong năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa đông Bắc._x000D_
b)
B. hằng năm có tới 9 - 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông._x000D_
c)
C. môi trường bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản._x000D_
d)
D. dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại._x000D_
84.
84: Nhận định nào sau đây không đúng với việc nhà nước chú trọng đánh bắt xa bờ do_x000D_
a)
A. Nguồn lợi thùy sản ngày càng cạn kiệt.
b)
B. Ô nhiễm môi trường ven biển trầm trọng._x000D_
c)
C. Nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.
d)
D. hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu._x000D_
85.
85: Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là_x000D_
a)
A. tạo sự đa dạng sinh học.
b)
B. điều hoà nguồn nước của các sông._x000D_
c)
C. điều hoà khí hậu, chắn gió bão.
d)
D. cung cấp gỗ và lâm sản quý._x000D_
86.
86: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Diện tích nuôi trồng được mở rộng.
b)
B. Sản phẩm qua chế biến càng nhiều._x000D_
c)
C. Đánh bắt ven bờ được chú trọng.
d)
D. Phương tiện sản xuất được đầu tư._x000D_
87.
87: Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?_x000D_
a)
A. Có dòng biển chảy ven bờ.
b)
B. Có các ngư trường trọng điểm._x000D_
c)
C. Có nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Biển nhiệt đới ấm quanh năm._x000D_
88.
88: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?_x000D_
a)
A. Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng._x000D_
b)
B. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng._x000D_
c)
C. Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu._x000D_
d)
D. Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật._x000D_
89.
89: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.
b)
B. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm._x000D_
c)
C. Nhu cầu khác nhau của các thị trường.
d)
D. Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở._x000D_
90.
90: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.
b)
B. vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm._x000D_
c)
C. nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.
d)
D. có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông._x000D_
91.
91: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do_x000D_
a)
A. phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt._x000D_
b)
B. phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản._x000D_
c)
C. phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác._x000D_
d)
D. ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn._x000D_
92.
92: Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng là_x000D_
a)
A. phát triển du lịch sinh thái._x000D_
b)
B. bảo vệ môi trường nước, đất._x000D_
c)
C. bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm._x000D_
d)
D. cung cấp hàng hóa có giá trị cao cho xuất khẩu._x000D_
93.
93: Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do_x000D_
a)
A. tiện đường giao thông.
b)
B. có nguồn nguyên liệu phong phú._x000D_
c)
C. gần thị trường tiêu thụ.
d)
D. tận dụng nguồn lao động._x000D_
94.
94: Yếu tố tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta ?_x000D_
a)
A. Chế độ thủy văn.
b)
B. Điều kiện khí hậu._x000D_
c)
C. Địa hình đáy biển.
d)
D. Nguồn lợi thủy sản._x000D_
95.
95: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt._x000D_
b)
B. Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp._x000D_
c)
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm._x000D_
96.
96: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở_x000D_
a)
A. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống._x000D_
b)
B. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành._x000D_
c)
C. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống._x000D_
d)
D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống._x000D_
97.
97: Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ._x000D_
b)
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ._x000D_
c)
C. Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư._x000D_
d)
D. Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm._x000D_
98.
98: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành_x000D_
a)
A. có thế mạnh lâu dài.
b)
B. mang lại hiệu quả cao._x000D_
c)
C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác._x000D_
99.
99: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?_x000D_
a)
A. Luyện kim.
b)
B. Năng lượng._x000D_
c)
C. Sản xuất hàng tiêu dùng.
d)
D. sản xuất vật liệu xây dựng._x000D_
100.
100: Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?_x000D_
a)
A. Đóng tàu, ô tô.
b)
B. Luyện kim._x000D_
c)
C. Năng lượng.
d)
D. Khai thác, chế biến lâm sản._x000D_
101.
101: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?_x000D_
a)
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến._x000D_
b)
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác._x000D_
d)
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước._x000D_
102.
102: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?_x000D_
a)
A. Có thế mạnh phát triển lâu dài._x000D_
b)
B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao._x000D_
c)
C. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển._x000D_
d)
D. Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn._x000D_
103.
103: Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
b)
B. Duyên hải NamTrung Bộ._x000D_
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
104.
104: Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?_x000D_
a)
A. Sử dụng rất ít lao động trình độ cao.
b)
B. Có thế mạnh lâu dài._x000D_
c)
C. Hiệu quả kinh tế cao.
d)
D. Tác động mạnh mẽ đến ngành khác._x000D_
105.
105: Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?_x000D_
a)
A. Điện lực.
b)
B. Sản xuất hàng tiêu dùng._x000D_
c)
C. Chế biến dầu khí.
d)
D. Chế biến nông - lâm - thuỷ sản._x000D_
106.
106: Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh_x000D_
a)
A. sản lượng thuỷ điện.
b)
B. sản lượng nhiệt điện khí._x000D_
c)
C. sản lượng nhiệt điện than.
d)
D. nguồn điện nhập khẩu._x000D_
107.
107: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do_x000D_
a)
A. xa các nguồn nhiên liệu than.
b)
B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn._x000D_
c)
C. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.
d)
D. gây ô nhiễm môi trường._x000D_
108.
108: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là_x000D_
a)
A. chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.
b)
B. lượng nước không ổn định trong năm._x000D_
c)
C. thiếu kinh nghiệm trong khai thác.
d)
D. trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp._x000D_
109.
109: Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do_x000D_
a)
A. tài nguyên khoáng sản nghèo.
b)
B. nguồn lao động có tay nghề ít._x000D_
c)
C. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
d)
D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ._x000D_
110.
110: Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là_x000D_
a)
A. tạo thị trường có sức mua lớn.
b)
B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
c)
C. tăng thu nhập cho người dân.
d)
D. tạo việc làm cho người lao động._x000D_
111.
111: Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Giá trị kinh tế cao hơn.
b)
B. Chính sách của Nhà nước._x000D_
c)
C. Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.
d)
D. Xuất khẩu ngày càng mở rộng._x000D_
112.
112: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nguồn vốn đầu tư lớn.
b)
B. Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ._x000D_
c)
C. Nguồn lao động có trình độ cao.
d)
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú._x000D_
113.
113: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phải đầu tư phát triển đi trước một bước so với các ngành khác?_x000D_
a)
A. Công nghiệp điện tử.
b)
B. Công nghiệp điện lực._x000D_
c)
C. Công nghiệp hoá chất.
d)
D. Công nghiệp thực phẩm._x000D_
114.
114: Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do_x000D_
a)
A. vị trí địa lí không thuận lợi.
b)
B. nghèo tài nguyên khoáng sản._x000D_
c)
C. thiếu lao động có tay nghề.
d)
D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ._x000D_
115.
115: Biểu hiện nào sau đây cho thấy công nghiệp năng lượng là ngành trọng điểm ở nước ta?_x000D_
a)
A. Cơ cấu sản lượng điện có thay đổi nhanh chóng._x000D_
b)
B. Phát triển dựa trên thế mạnh vô tận về tài nguyên._x000D_
c)
C. Các nguồn năng lượng sạch đang được phát triển._x000D_
d)
D. Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp._x000D_
116.
116: Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sông ngòi ngắn và dốc.
b)
B. Cơ sở hạ tầng yếu kém._x000D_
c)
C. Sự phân mùa của khí hậu.
d)
D. Thiếu lao động kĩ thuật._x000D_
117.
117: Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới._x000D_
b)
B. Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực._x000D_
c)
C. Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa._x000D_
d)
D. Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp._x000D_
118.
118: Phát biểu nào sau đây không đúng với phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện ngành công nghiệp nước ta?_x000D_
a)
A. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt._x000D_
b)
B. Đầu tư theo chiều sâu và đổi mới trang thiết bị._x000D_
c)
C. Đẩy mạnh một số ngành công nghiệp trọng điểm._x000D_
d)
D. Chỉ điều chỉnh một số ngành theo nhu cầu thị trường._x000D_
119.
119: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển._x000D_
b)
B. Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng._x000D_
c)
C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước._x000D_
d)
D. Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước._x000D_
120.
120: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?_x000D_
a)
A. Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.
b)
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ._x000D_
c)
C. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.
d)
D. Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài._x000D_
121.
121: Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?_x000D_
a)
A. Tiềm năng thủy điện nước ta rất lớn.
b)
B. Phân bố tập trung ở sông suối miền núi._x000D_
c)
C. Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện.
d)
D. Thủy điện không làm thay đổi môi trường._x000D_
122.
122: Hoạt động nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta?_x000D_
a)
A. Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
b)
B. Chế biến thủy, hải sản._x000D_
c)
C. Chế biến sản phẩm trồng trọt.
d)
D. Khai thác gỗ và lâm sản._x000D_
123.
123: Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là_x000D_
a)
A. đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng tạo nguồn hàng xuất khẩu._x000D_
b)
B. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm._x000D_
c)
C. giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm._x000D_
d)
D. ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng cao hơn ngành công nghiệp khai thác._x000D_
124.
124: Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là_x000D_
a)
A. đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.
b)
B. đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp._x000D_
c)
C. sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
d)
D. nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc._x000D_
125.
125: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?_x000D_
a)
A. Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt._x000D_
b)
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ._x000D_
c)
C. Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm._x000D_
126.
126: Biểu hiện rõ nét nhất trong chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là_x000D_
a)
A. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm._x000D_
b)
B. ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác._x000D_
c)
C. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến giảm, ngành công nghiệp khai thác tăng._x000D_
d)
D. đẩy mạnh sản xuất hàng hoá để đáp ứng tốt nhu cầu ở trong và ngoài nước._x000D_
127.
127: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. nguồn tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. nguồn nhân lực trình độ cao._x000D_
c)
C. vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.
d)
D. sự đồng bộ của các điều kiện._x000D_
128.
128: Đâu là điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam?_x000D_
a)
A. Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn._x000D_
b)
B. Miền Bắc sử dụng than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí._x000D_
c)
C. Miền Bắc gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố._x000D_
d)
D. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam._x000D_
129.
129: Ngành công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu nước ta chủ yếu tập trung ở_x000D_
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ._x000D_
130.
130: Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cạn kiệt khoáng sản.
b)
B. Ô nhiễm không khí._x000D_
c)
C. Phá hủy tầng đất mặt.
d)
D. Ô nhiễm nguồn nước._x000D_
131.
131: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào_x000D_
a)
A. thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.
b)
B. cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt._x000D_
c)
C. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
d)
D. nguồn nguyên liệu phong phú._x000D_
132.
132: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?_x000D_
a)
A. Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.
b)
B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú._x000D_
c)
C. Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.
d)
D. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp._x000D_
133.
133: Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. thị trường thường xuyên biến động.
b)
B. sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu._x000D_
c)
C. trình độ lao động còn hạn chế.
d)
D. giá trị nhỏ trong nông nghiệp._x000D_
134.
134: Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
b)
B. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao._x000D_
c)
C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Nguyên liệu trong nước dồi dào._x000D_
135.
135: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là_x000D_
a)
A. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
b)
B. chế độ nước thất thường._x000D_
c)
C. lưu lượng nước sông ngòi nhỏ.
d)
D. sông ngòi ngắn và dốc._x000D_
136.
136: Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là_x000D_
a)
A. miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn._x000D_
b)
B. miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam._x000D_
c)
C. miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc._x000D_
d)
D. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí._x000D_
137.
137: Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là_x000D_
a)
A. phân bố sản xuất.
b)
B. đặc điểm sản xuất._x000D_
c)
C. nguồn nguyên liệu.
d)
D. công dụng sản phẩm._x000D_
138.
138: Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do_x000D_
a)
A. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp._x000D_
b)
B. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập._x000D_
c)
C. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động._x000D_
d)
D. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển._x000D_
139.
139: Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là_x000D_
a)
A. vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ._x000D_
b)
B. hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp._x000D_
c)
C. nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn._x000D_
d)
D. truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú._x000D_
140.
140: Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta chủ yếu phân bố ở_x000D_
a)
A. các thành phố lớn.
b)
B. gần nguồn nguyên liệu._x000D_
c)
C. gần đường giao thông.
d)
D. nơi tập trung đông dân cư._x000D_
141.
141: Công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta thường phân bố ở_x000D_
a)
A. các thành phố lớn hoặc các vùng nguyên liệu._x000D_
b)
B. gần nguồn nguyên liệu hoặc gần các cảng biển._x000D_
c)
C. gần các tuyến đường giao thông lớn._x000D_
d)
D. nơi tập trung đông dân và ven biển._x000D_
142.
142: Cơ sở để phân chia các ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản thành các phân ngành là_x000D_
a)
A. đặc điểm sử dụng lao động.
b)
B. nguồn gốc nguyên liệu._x000D_
c)
C. công dụng của sản phẩm.
d)
D. giá trị kinh tế - xã hội._x000D_
143.
143: Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do_x000D_
a)
A. gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại._x000D_
b)
B. có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu._x000D_
c)
C. gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu._x000D_
d)
D. gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn._x000D_
144.
144: Các cơ sở chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do_x000D_
a)
A. gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại._x000D_
b)
B. có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu._x000D_
c)
C. gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu._x000D_
d)
D. gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn._x000D_
145.
145: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm không phải vì đây là ngành_x000D_
a)
A. có thế mạnh phát triển lâu dài.
b)
B. mang lại hiệu quả kinh tế cao._x000D_
c)
C. cần nguồn lao động đông, trình độ cao.
d)
D. tác động mạnh mẽ đến các ngành khác._x000D_
146.
146: Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên_x000D_
a)
A. nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh.
b)
B. thị trường ngày càng phát triển mạnh._x000D_
c)
C. cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại.
d)
D. nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng._x000D_
147.
147: Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do_x000D_
a)
A. sông ngòi ngắn dốc.
b)
B. cơ sở hạ tầng còn yếu._x000D_
c)
C. sự phân mùa của khí hậu.
d)
D. lưu lượng nước sông nhỏ._x000D_
148.
148: Ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản ở nước ta phát triển mạnh trước hết do_x000D_
a)
A. nguồn nguyên liệu phong phú.
b)
B. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ._x000D_
c)
C. thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
D. có nguồn vốn đầu tư lớn._x000D_
149.
149: Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh dựa trên điều kiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nguồn nguyên liệu dồi dào, phong phú.
b)
B. Nhu cầu của thị trường tăng rất nhanh._x000D_
c)
C. Cần ít vốn đầu tư, quay vòng vốn nhanh.
d)
D. Nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao._x000D_
150.
150: Công nghiệp xay xát ở nước ta có tốc độ phát triển nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do_x000D_
a)
A. sản lượng thực phẩm tăng nhanh.
b)
B. thu hút được vốn đầu tư lớn._x000D_
c)
C. sản lượng lương thực tăng nhanh.
d)
D. nhu cầu lớn của thị trường._x000D_