wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 1: KHÍ QUYỂN - Khí áp và Vành đai khí áp

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khí áp là sức nén của

a)

luồng gió xuống mặt nước biển.

b)

không khí xuống mặt nước biển.

c)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

d)

không khí xuống bề mặt đất.

2.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, chí tuyến.

d)

Ôn đới, cực.

3.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Ôn đới, xích đạo.

b)

Xích đạo, chí tuyến.

c)

Cực, chí tuyến.

d)

Chí tuyến, ôn đới.

4.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Cực.

5.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Ôn đới, chí tuyến.

d)

Cực, xích đạo.

6.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Cực, xích đạo.

b)

Ôn đới, chí tuyến.

c)

Xích đạo, chí tuyến.

d)

Chí tuyến, cực.

7.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

cực về áp thấp xích đạo.

b)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

c)

cực về áp thấp ôn đới.

d)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

8.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

9.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

10.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

lạnh khô.

b)

ấm.

c)

khô.

d)

nóng ẩm.

11.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

ấm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

nóng ẩm.

12.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

b)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

c)

hướng gió thay đổi theo mùa.

d)

tính chất không đổi theo mùa.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

b)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

c)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

d)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

14.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

b)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

c)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

d)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

17.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

18.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Đông Nam Á.

b)

Tây Phi.

c)

Đông Phi.

d)

Nam Á.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

d)

Được hình thành ở vùng ven biển.

20.

Trị số khí áp tỉ lệ

a)

thuận với độ ẩm tuyệt đối.

b)

thuận với nhiệt độ không khí.

c)

nghịch với tỉ trọng không khí.

d)

nghịch với độ cao cột khí.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

b)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

b)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

c)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

d)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

23.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

24.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp.

b)

địa hình.

c)

frông.

d)

áp cao.

25.

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc. Nhận xét nào đúng?

a)

Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ tăng từ xích đạo về cực.

b)

Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực.

d)

Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực.

26.

Hoang mạc Sa-ha-ra là một trong những hoang mạc rộng lớn nhất thế giới... Nhận định nào đúng?

a)

Hoang Mạc Sahara có lượng mưa rất thấp.

b)

Khí hậu ở hoang mạc Sahara vô cùng khắc nghiệt.

c)

C Giới động vật ở Sahara rất phong phú.

d)

Lượng mưa ở hoang mạc Sahara thấp là do nằm dưới áp cao cận chí tuyến.

27.

Đoạn thông tin: Sahara nhiệt độ trung bình năm luôn trên 25°C, gió thổi mạnh... Kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Gió mùa kiểm soát thời tiết Sahara.

b)

Khí hậu Sahara nóng và khô quanh năm.

c)

Sahara mưa rào theo mùa rõ rệt.

d)

Thảm thực vật dày và xanh quanh năm.

28.

Gió phơn hình thành và chuyển động song song với mặt đất. Khi gió vượt qua sườn núi, hiện tượng nào xảy ra ở sườn khuất gió?

a)

Nhiệt độ giảm mạnh và ẩm ướt

b)

Áp suất tăng và gió yếu đi

c)

Mưa lớn do không khí bốc lên

d)

Không có mưa, không khí khô hơn

29.

Khẳng định đúng về frông là gì?

a)

Là bề mặt tiếp xúc giữa hai khối khí khác nguồn gốc

b)

Là vùng gió mạnh tạo mưa giông lớn

c)

Là nơi hình thành gió mùa quanh năm

d)

Là khu vực áp cao thường xuyên

30.

Trong ba loại frông cơ bản ở bán cầu, loại nào hình thành ở vùng áp thấp và gây mưa, gió mạnh?

a)

Frông cực (FP)

b)

Frông xích đạo (FX)

c)

Frông địa cực (FA)

d)

Frông ôn đới (FĐ)

31.

Phát biểu đúng về gió mùa:

a)

Hướng gió không chịu tác động Coriolis

b)

Chỉ thổi ở khu vực ven biển quanh năm

c)

Là sự chuyển động của không khí theo mùa

d)

Luôn thổi từ Tây sang Đông cố định

32.

Ở bán cầu Bắc, hướng lệch của gió chịu tác động lực Coriolis là:

a)

Lệch theo địa hình núi cao cố định

b)

Không lệch, đi thẳng theo hướng gió

c)

Lệch về bên phải so với hướng chuyển động

d)

Lệch về bên trái so với hướng chuyển động

33.

Gió Lào có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Mang hơi mát từ biển vào đất liền

b)

Thổi chủ yếu theo hướng Tây Nam

c)

Thổi vào đầu mùa hạ ở nước ta

d)

Tính chất nóng, ẩm

34.

Nguyên nhân khiến gió Lào gây cảm giác nóng rát là:

a)

Do mưa lớn kéo dài làm ẩm ướt

b)

Do đi qua dãy núi và hiệu ứng phơn khô

c)

Do bức xạ mặt trời giảm đột ngột

d)

Do hơi nước từ biển thổi vào nhiều

35.

Quan sát biểu đồ phân bố lượng mưa theo vĩ độ trên Trái Đất. Khu vực nào có lượng mưa lớn nhất?

a)

Vùng chí tuyến khô hạn

b)

Vùng ôn đới hai bán cầu

c)

Vùng xích đạo ẩm ướt

d)

Hai cực băng giá lạnh

36.

Theo biểu đồ phân bố lượng mưa theo vĩ độ, nhận định đúng là:

a)

Mưa tăng dần từ xích đạo về cực

b)

Ôn đới có lượng mưa trung bình cao nhất

c)

Vùng cực có lượng mưa trung bình ít nhất

d)

Lượng mưa giống nhau ở hai bán cầu

37.

Nhân tố thường làm khu vực có mưa nhiều là:

a)

Áp thấp và dòng biển nóng đi qua

b)

Nơi càng sâu trong lục địa càng ẩm

c)

Gió mùa hoạt động yếu và áp cao

d)

Sườn khuất gió nhận mưa nhiều

38.

Bảng số liệu lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc cho thấy xu thế nào?

a)

Giảm dần từ 0°–10° lên 70°–80°

b)

Tăng dần từ 0°–10° lên 20°–30°

c)

Cao nhất ở 50°–60° rồi tăng tiếp

d)

Đều nhau ở mọi vĩ độ liệt kê

39.

Dựa vào bảng lượng mưa theo vĩ độ ở bán cầu Bắc, khu vực nào mưa trung bình năm cao nhất?

a)

Vĩ độ 100°–200° khoảng 763 mm

b)

Vĩ độ 0°–10° khoảng 1677 mm

c)

Vĩ độ 500°–600° khoảng 510 mm

d)

Vĩ độ 700°–800° khoảng 194 mm

40.

Phát biểu đúng với quy luật phân bố mưa theo vĩ độ và sự xen kẽ các vùng mưa trên Trái Đất là:

a)

Sườn đón gió mưa thấp hơn khuất gió

b)

Mưa tăng dần từ xích đạo về cực

c)

Ôn đới có mưa thấp hơn vùng cực

d)

Mưa thấp nhất ở hai vùng chí tuyến khô

41.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

b)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

c)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

d)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

42.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

43.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Khí.

d)

Hơi.

44.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

c)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

d)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

45.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

nâng độ cao địa hình.

d)

hạ thấp mực nước biển.

46.

Nước ngầm được gọi là

a)

nguồn gốc của sông suối.

b)

kho nước mặn của Trái Đất.

c)

kho nước ngọt của Trái Đất.

d)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

47.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

thực vật.

d)

địa hình.

48.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

băng tuyết.

b)

thực vật.

c)

chế độ mưa.

d)

địa hình.

49.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Địa hình.

b)

Thực vật.

c)

Băng tuyết.

d)

Nước ngầm.

50.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

51.

Ngày nước Thế giới hằng năm là

a)

24/4.

b)

21/1.

c)

22/3.

d)

23/3.

52.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa xuân.

b)

vào mùa hạ.

c)

quanh năm.

d)

theo mùa.

53.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

đông và xuân.

b)

xuân và hạ.

c)

hạ và thu.

d)

thu và đông.

54.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

hạ và thu.

b)

xuân và hạ.

c)

đông và xuân.

d)

thu và đông.

55.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

băng tuyết.

b)

nước mưa.

c)

nước mặt.

d)

nước ngầm.

56.

Hồ thuỷ điện Hoà Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ miệng núi lửa.

b)

Hồ nhân tạo.

c)

Hồ tự nhiên.

d)

Hồ băng hà.

57.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ móng ngựa.

d)

Hồ miệng núi lửa.

58.

Sông nào sau đây dài nhất thế giới?

a)

A-ma-dôn.

b)

Mê Công.

c)

I-ê-nít-xây.

d)

Nin.

59.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Nin.

b)

I-ê-nít-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

60.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?

a)

Nin.

b)

Mê Công.

c)

A-ma-dôn.

d)

I-ê-nít-xây.

61.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

62.

Sông ở miền khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông có một mùa lũ và một mùa cạn.

b)

Sông chỉ có nước vào mùa xuân.

c)

Chế độ nước sông điều hoà.

d)

Sông lúc nào cũng đầy nước.

63.

Các sông có nguồn cung cấp nước là băng tuyết thì mùa lũ của sông vào mùa nào trong năm?

a)

Cuối thu.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa đông.

64.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?

a)

A-ma-dôn.

b)

I-ê-nít-xây.

c)

Nin.

d)

Mê Công.

65.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33‰

b)

34‰

c)

36‰

d)

35‰

66.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng nước sông chảy ra

b)

lượng nước ở các hồ đầm

c)

lượng bốc hơi

d)

lượng mưa

67.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

17°C

b)

16,5°C

c)

18,5°C

d)

15,5°C

68.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

xô vào bờ

b)

chiều ngang

c)

xoay tròn

d)

thẳng đứng

69.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

núi lửa

b)

mưa

c)

gió

d)

động đất

70.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

đánh bắt hải sản

b)

động đất

c)

bão

d)

gió

71.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

áp thấp

b)

gió

c)

dòng biển

d)

bão

72.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của hành tinh ở thiên hà

b)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

c)

núi lửa, động đất

d)

hoạt động của các dòng biển lớn

73.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn

b)

các ao hồ

c)

các đầm lầy

d)

các biển và đại dương

74.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí nào thì dao động thủy triều nhỏ nhất?

a)

thẳng hàng

b)

vòng cung

c)

đối xứng

d)

vuông góc

75.

Sóng biển là

a)

dao động theo chiều thẳng đứng

b)

nước biển xô vào bờ

c)

dao động theo chiều ngang

d)

di chuyển theo nhiều hướng

76.

Các dòng biển nóng xuất phát từ

a)

vùng vĩ độ thấp

b)

vùng cực

c)

vùng vĩ độ cao

d)

vĩ tuyến 30°– 40°

77.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước cho sông là

a)

nước trên mặt và nước ngầm

b)

chế độ mưa và băng tuyết tan

c)

chế độ mưa và nước ngầm

d)

băng tuyết tan và nước ngầm

78.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến đặc điểm bề mặt lưu vực sông?

a)

Sự phân bố và số lượng phụ lưu, chi lưu

b)

Độ dốc và hướng sườn địa hình

c)

Hồ đầm và thực vật

d)

Chế độ mưa và băng tuyết tan

79.

Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

a)

có rừng che phủ

b)

độ dốc của địa hình

c)

đặc điểm của đất dễ thấm nước

d)

có nhiều hồ, đầm

80.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt

b)

sự thấm nước của đất đá

c)

khối lượng lớn nước biển

d)

đặc điểm bề mặt địa hình

81.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước trên mặt

b)

băng tuyết

c)

nước mưa

d)

nước ở biển

82.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

nhiều thung lũng

b)

địa hình phức tạp

c)

nhiều đỉnh núi cao

d)

địa hình dốc

83.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

tốc độ nước chảy nhanh

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

c)

bề mặt địa hình bằng phẳng

d)

tổng lưu lượng nước lớn

84.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hòa?

a)

Các mạch nước ngầm

b)

Nước mưa chảy trên mặt

c)

Bề mặt đất đồng bằng rộng

d)

Địa hình đồi núi dốc nhiều

85.

Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?

a)

nhiệt đới lục địa

b)

cận nhiệt lục địa

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

ôn đới lục địa

86.

Mực nước ngầm và lượng nước ngầm không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Số lượng phụ lưu, chi lưu sông

b)

Đặc điểm địa hình

c)

Nguồn cung cấp nước

d)

Khả năng thấm nước của đất đá

87.

Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn

b)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ

c)

Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước

d)

Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước

88.

Sông nào sau đây không chảy qua Việt Nam?

a)

Mê Công

b)

Nin

c)

Đồng Nai

d)

Hồng

89.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

cực

90.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

c)

Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi chiều

d)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu

91.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

không trăng và có trăng

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?

a)

Dao động thủy triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn

b)

Dao động thủy triều lớn nhất vào ngày không trăng

c)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có

d)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương

93.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng

b)

Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều

c)

Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng

d)

Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều

94.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng

b)

sức hút của Mặt Trời

c)

địa hình các vùng biển

d)

các loại gió thường xuyên

95.

Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giảm thiểu hạn hán

b)

Sản xuất điện năng

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Giao thông vận tải

96.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Trên mặt biển

b)

Ven bờ biển

c)

Ngay tâm động đất

d)

Ngoài khơi xa

97.

Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

a)

đổi chiều theo năm

b)

đổi chiều theo mùa

c)

đổi chiều theo ngày

d)

đổi chiều theo đêm

98.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng hàng nhau

b)

Đối xứng nhau

c)

Xen kẽ nhau

d)

Song song nhau

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

Có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa

b)

Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương

c)

Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30 - 40°

d)

Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo

100.

Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?

a)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến

b)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới

c)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới

d)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới

101.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết

c)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

d)

sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của nước ngầm?

a)

Cung cấp nước cho sông, hồ đầm vào mùa khô

b)

Là nguồn nước ngọt quan trọng của con người

c)

Vai trò cố định các lớp đất đá để chống sụt lún

d)

Nguồn cung cấp chủ yếu cho sông vùng ôn đới

103.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên

b)

nước từ biển, đại dương thấm vào

c)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện

d)

nước mưa mặt đất thấm xuống

104.

Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít

b)

Nước từ biển, đại dương thấm vào

c)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá

d)

Lớp phủ thực vật và con người

105.

Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là

a)

điều hòa chế độ nước sông

b)

điều hòa dòng chảy sông

c)

giảm lưu lượng nước sông

d)

làm giảm tốc độ dòng chảy

106.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố:

a)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

b)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

c)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

d)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

107.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Phân phối lại nguồn nước

b)

Giữ sạch nguồn nước

c)

Sử dụng nước tiết kiệm

d)

Nâng cao sự nhận thức

108.

Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp điều hòa dòng chảy cho sông ngòi

b)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông

c)

Làm giảm sự xâm thực ở miền núi

d)

Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy

109.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

Mùa lũ và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn

c)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật

d)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn

110.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày

b)

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

c)

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu

d)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

111.

Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố?

a)

Nhiệt độ và bốc hơi khác nhau; địa hình mặt dốc; cấu tạo của đất đá

b)

Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bốc hơi nhiều hay ít; địa hình

c)

Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật

d)

Lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều

112.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

113.

Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu

a)

nóng, mưa nhiều

b)

ấm, mưa nhiều

c)

khô, ít mưa

d)

lạnh, ít mưa

114.

Ở vùng ôn đới, bờ đông của đại dương có khí hậu

a)

lạnh, ít mưa

b)

nóng, ẩm ướt

c)

lạnh, khô hanh

d)

ấm, mưa nhiều

115.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh

b)

Càng gần bờ sóng càng yếu

c)

Gió càng mạnh sóng càng to

d)

Tàn phá ghê gớm ở ngoài khơi

116.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

a)

Hướng đông

b)

Hướng tây

c)

Hướng bắc

d)

Hướng nam

117.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn

b)

nước hấp thụ nhiệt chậm hơn và tỏa nhiệt chậm hơn

c)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn các đại dương

118.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh có điểm chung chủ yếu nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ

b)

Ảnh hưởng đến lượng mưa

c)

Ảnh hưởng đến gió

d)

Ảnh hưởng đến khí áp

119.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa châu Phi?

a)

Dòng biển Ghi-nê

b)

Dòng biển Xô-man-li

c)

Dòng biển Ben-ghê-la

d)

Dòng biển Ca-na-ri

120.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Á - Âu?

a)

Dòng biển Ghi-nê

b)

Dòng biển Ca-na-ri

c)

Dòng biển Bắc Xích đạo

d)

Dòng biển A-lạ-xca

121.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Bắc Mỹ?

a)

Dòng biển Phôn-len

b)

Dòng biển Guya-na

c)

Dòng biển Pê-ru

d)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a

122.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển nóng?

a)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a

b)

Dòng biển Tây Ô-xtrây-li-a

c)

Dòng biển Xô-ma-li

d)

Dòng biển Guya-na

123.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

a)

Dòng biển Bra-xin

b)

Dòng biển Đông Ô-xtrây-li-a

c)

Dòng biển Nam Xích đạo

d)

Dòng biển Ben-ghê-la

124.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa châu Phi?

a)

Dòng biển Ca-na-ri

b)

Dòng biển Cư-rô-si-vô

c)

Dòng biển Bắc Đại Tây Dương

d)

Dòng biển Gơn-xtrim

125.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ mặn và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn

b)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn

d)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ

126.

Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu do hoạt động của

a)

áp thấp ôn đới

b)

gió địa phương

c)

dòng biển nóng

d)

frông ôn đới

127.

Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?

a)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới

b)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến

c)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới

d)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới

128.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều

a)

ngược chiều kim đồng hồ

b)

cùng chiều kim đồng hồ

c)

từ bắc xuống nam

d)

từ nam lên bắc

129.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

đánh bắt cá

b)

phát triển du lịch

c)

nuôi hải sản

d)

sản xuất muối

130.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các cư trú trường

b)

các bãi tắm

c)

các vịnh biển

d)

các bãi san hô

131.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dòng biển đối với tự nhiên?

a)

Các dòng biển gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống

b)

Nơi có dòng biển lạnh thì nhiệt độ thấp, mưa ít

c)

Nơi có dòng biển nóng thì nhiệt độ cao, mưa nhiều

d)

Ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua

132.

Tàu vận tải quốc tế tránh đi vào vùng biển có dòng biển lạnh nguyên nhân chủ yếu là do

a)

dòng biển lạnh thường tạo sương mù dày, giảm tầm nhìn

b)

dòng biển lạnh tạo dòng chảy xoáy nguy hiểm

c)

dòng biển lạnh gây ra nhiều cơn bão mạnh

d)

dòng biển lạnh làm tăng độ mặn, ảnh hưởng vật liệu tàu

133.

Một số tuyến hàng hải quốc tế đi theo đường vòng xa hơn thay vì đi vào vùng có thủy triều mạnh là do

a)

Thủy triều mạnh làm nước biển thay đổi màu sắc gây mất tầm nhìn

b)

Thủy triều mạnh làm tăng độ mặn gây ăn mòn vỏ tàu

c)

Thủy triều mạnh làm xuất hiện nhiều dòng biển nóng

d)

Thủy triều mạnh làm tàu dễ bị trôi dạt và khó điều khiển

134.

Ở khu vực nơi dòng biển nóng và dòng biển lạnh giao thoa, nghề cá thường phát triển mạnh. Nguyên nhân chính là do

a)

sự chênh lệch nhiệt độ làm nước trời lên, giàu dinh dưỡng, thu hút nhiều loài cá

b)

sự giao thoa tạo vùng nước xoáy làm cá dễ bị đánh bắt

c)

hai dòng biển gặp nhau tạo nhiều sóng lớn đẩy cá lại gần bờ

d)

sự giao thoa làm tăng độ mặn, thu hút cá cư trú tập trung về đây

135.

Vì sao các vùng ven biển thường trở thành trung tâm giao thương lớn?

a)

Dân cư tập trung đông

b)

Có các tuyến hàng hải quốc tế đi qua

c)

Nhiều tài nguyên dầu khí

d)

Khí hậu mát mẻ

136.

Vì sao các sản phẩm kinh tế biển theo hướng tổng hợp?

a)

Để khai thác tối đa tài nguyên biển

b)

Các ngành biển liên quan nhau và cần tránh xung đột tài nguyên

c)

Du lịch biển mang lại lợi nhuận cao nhất

d)

Vì biển ít chịu tác động của môi trường

137.

Cho đoạn thông tin: "Sông là dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm, nước băng tuyết tan nuôi dưỡng..." Khẳng định nào đúng?

a)

Lưu vực rộng càng lớn, chế độ nước càng ổn định

b)

Nguồn cung cấp chủ yếu từ nước ngầm sẽ chế độ nước sông ít thay đổi

c)

Rừng cây trong lưu vực sông không ảnh hưởng đến chế độ nước sông

d)

Chế độ nước sông ở các khu vực ôn đới thường phức tạp hơn ở nhiệt đới

138.

Từ đoạn thông tin về nguồn cấp nước sông: "Sông được nuôi dưỡng bởi nhiều nguồn cấp khác nhau như nước mưa, nước ngầm và nước băng tuyết tan..." Nhận định đúng là

a)

Chế độ nước sông đơn giản hay phức tạp là do số lượng nguồn cấp quyết định

b)

Hồ đầm và thảm thực vật có tác dụng điều tiết dòng chảy

c)

Sông có nhiều phụ lưu, nước lũ thoát nhanh, chế độ nước sông bớt phức tạp hơn

d)

Sông được cấp nước từ hai nguồn chính: nước mưa và nước băng tuyết tan

139.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng, nhận định nào sai về đặc điểm của nước ngầm?

a)

Nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, khả năng thấm của đất đá

b)

Nước ngầm kém khả năng ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nằm sâu vùng khô hạn

c)

Nước ngầm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng đồng đều ở các khu vực

d)

Nước ngầm do nước mặt thấm xuống

140.

Mục tiêu lí của các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm trọng cho sản xuất và đời sống. Nguyên nhân chính là

a)

Mưa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão

b)

Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết

c)

Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng

d)

Chế độ nước sông miền Trung khá điều hòa

141.

Phát biểu nào sau đây đúng về giải pháp bảo vệ nước ngọt

a)

Giữ sạch nguồn nước, tránh ô nhiễm nguồn nước ngọt

b)

Phân phối lại nguồn nước ngọt trên thế giới

c)

Sử dụng nguồn nước ngọt một cách hiệu quả, tiết kiệm và tránh lãng phí

d)

Sử dụng các dụng cụ để tích trữ nước ngọt

142.

Hồ là những vùng trũng chứa nước trên bề mặt Trái Đất, không thông với biển. Khẳng định nào đúng?

a)

Hồ là vũng trũng chứa nước trên Trái Đất

b)

Hồ ở vùng đồng bằng như đồng bằng sông Hồng thường có dạng hình móng ngựa hay hình bán nguyệt

c)

Hồ móng ngựa hình thành từ miệng núi lửa đã tắt

d)

Hồ Tây Hà Nội là hồ móng ngựa

143.

Băng tuyết và lượng nước đóng băng tồn tại chủ yếu ở thẻ rắn. Vai trò chính của băng tuyết đối với sông là

a)

Băng tuyết phân bố rộng rãi ở đồng bằng và ven biển

b)

Băng tuyết tan có thể bổ sung nước cho sông

c)

Băng tuyết phân bố phổ biến vùng bán đới, ôn đới và trên các vùng núi cao

d)

Băng tuyết tồn tại chủ yếu ở thẻ rắn

144.

Chế độ nước sông là sự thay đổi lưu lượng nước theo thời gian trong năm. Khẳng định đúng là

a)

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là chế độ nước

b)

Chế độ nước sông ổn định quanh năm

c)

Băng tuyết tan không có vai trò gì với chế độ nước sông

d)

Nước ngầm góp phần điều hòa chế độ nước sông

145.

Nước ngầm tồn tại ở dưới bề mặt đất. Nhận định đúng là

a)

Nước ngầm nằm trong các lớp lọc đất đá dưới mặt đất

b)

Khai thác quá mức có thể làm suy giảm nguồn nước ngầm

c)

Nước ngầm chỉ sử dụng cho mục đích sinh hoạt

d)

Nước ngầm là do nước biển, đaị dương thấm vào

146.

Khi nhiệt độ xuống dưới 0°C, mưa chuyển từ trạng thái lỏng sang xốp là tuyết. Nếu lượng tuyết tan hàng năm ít hơn lượng tuyết rơi xuống, tuyết sẽ tích đọng lại và bị nén thành băng. Hệ quả địa hình có thể là

a)

Xuất hiện hiện tượng lở đất trên sườn dốc

b)

Hình thành các khối băng trôi trên biển

c)

Gia tăng mực nước biển toàn cầu ngay lập tức

d)

Hình thành sông băng chảy dần xuống thung lũng

147.

Yếu tố chủ yếu làm thay đổi độ muối trung bình của nước biển giữa các vùng là gì?

a)

Độ sâu đáy đại dương

b)

Lượng bốc hơi và lượng mưa

c)

Áp suất khí quyển vùng biển

d)

Khoảng cách đến lục địa

148.

Ở vĩ độ nào độ muối của nước biển thường cao nhất?

a)

Vùng chí tuyến khô nóng

b)

Vùng cận cực lạnh giá

c)

Vùng ôn đới ẩm mát

d)

Vùng xích đạo mưa nhiều

149.

Nhiệt độ nước biển thay đổi theo chiều sâu như thế nào?

a)

Tăng dần theo độ sâu

b)

Giảm dần theo độ sâu

c)

Tăng rồi giảm thất thường

d)

Không đổi theo độ sâu

150.

Nguyên nhân trực tiếp tạo ra sóng biển là gì?

a)

Chênh lệch nhiệt độ

b)

Gió thổi trên mặt biển

c)

Hoạt động kiến tạo

d)

Lực hấp dẫn Mặt Trăng