Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GHK2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sự thay đổi của thảm thực vật từ Tây sang Đông ở vĩ tuyến 20oN trên lục địa Nam Mĩ là biểu hiện của quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật đia ô

b)

Quy luật địa mạo

c)

Quy luật địa đới

d)

Quy luật đai cao

2.

Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới giống nhau ở điểm nào?

a)

Tạo nên các vòng đai nhiệt và đới khí hậu trên bề mặt Trái Đất.

b)

Do những nguồn năng lượng bên trong bề mặt Trái Đất gây nên.

c)

Hình thành nên các cảnh quan và thành phần địa lí trên bề mặt Trái Đất.

d)

Phân bố có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

3.

Sự phân bố các đới khí hậu, các nhóm đất trên Trái Đất biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật thống nhất

b)

Quy luật phi địa đới

c)

Quy luật nhịp điệu

d)

Quy luật địa đới

4.

Nguyên nhân sinh ra quy luật địa đới là do

a)

lượng bức xạ thay đổi theo mùa

b)

góc nhập xạ thay đổi theo vĩ độ

c)

góc nhập xạ thay đổi theo kinh độ

d)

lượng bức xạ thay đổi theo ngày đêm

5.

Nguyên nhân sinh ra quy luật phi địa đới là do

a)

nguồn năng lượng từ bức xạ mặt trời

b)

sự phân bố lục địa, đại dương và núi cao

c)

góc nhập xạ giảm dần từ Xích đạo về cực

d)

sự thay đổi lượng mưa ở các vùng đồi núi

6.

Nguyên nhân nào sau đây tạo ra quy luật địa ô?

a)

Các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến

b)

Các dãy núi chạy theo hướng vĩ tuyến

c)

Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo độ cao.

d)

Góp nhập xạ giảm dần từ Xích đạo về cực.

7.

Các quy luật địa đới và phi địa đới có đặc điểm là?

a)

diễn ra độc lập và riêng rẽ

b)

diễn ra đồng thời và tương hỗ

c)

quy luật phi địa đới chiếm chủ yếu

d)

tác động giống nhau lên tự nhiên

8.

Quy luật địa đới là?

a)

quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố theo địa đới của các thành phần và cảnh quan địa lí.

b)

sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ

c)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo độ cao địa hình

d)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo kinh độ

9.

Quy luật phi địa đới là?

a)

quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố theo địa đới của các thành phần và cảnh quan địa lí.

b)

sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

c)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo độ cao địa hình

d)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo kinh độ

10.

Ọuy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

đai cao

d)

thống nhất

11.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

12.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là sự chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh ngoài đại dương đã ảnh hưởng tới khí hậu của các vùng đất ve bờ

b)

Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là độ dốc và hướng phơi của địa hình làm thay đổi lượng bức xạ mặt trời ở các vùng núi.

c)

Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là năng lượng bên trong trái đất đã phân chia trái đất ra lục địa, đại dương và địa hình núi cao.

d)

Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là năng lượng bên ngoai trái đất đã sinh ra ngoại lực làm hình thành nhiều dạng địa hình khác nhau trên bề mặt trái đất

13.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về biểu hiện của quy luật địa ô?

a)

. Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

b)

Sự thay đổi của lượng mưa theo kinh độ.

c)

. Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ.

d)

Sự thay đổi các nhôm đất theo kinh độ.

14.

Hãy cho biết đoạn thông tin sau viết về sự thay đổi của cảnh quan theo quy luật nào và giải thích. "Trên các sườn núi hướng về loang mạc Xa-ha-ra là cảnh quan hoang mạc núi, khắp nơi chỉ thấy sườn núi đá trơ trụi, khô cằn; gần tới đỉnh, nhờ nhiệt độ giảm, mát và ẩm hơn nên xuất hiện các đồng cỏ, cây bụi nhỏ".

a)

biểu hiện của quy luật địa đới

b)

biểu hiện của quy luật địa ô

c)

biểu hiện của quy luật phi địa đới

d)

biểu hiện của quy luật đai cao

15.

Từ cực về Xích đạo, lần lượt các đới đất có sự phân bố ra sao?

a)

Đài nguyên, pốt dôn, hoang mạc, thảo nguyên, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

b)

Đài nguyên, pốt dôn, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

c)

Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

d)

Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

16.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)
Trung Quốc
b)

Liên Bang Nga

c)

Hoa Kì

d)

Ấn Độ

17.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số tự nhiên

b)

gia tăng dân số thực tế

c)

quy mô dân số

d)

gia tăng dân số cơ học

18.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là

a)

gia tăng dân số cơ học

b)

tỉ suất sinh thô

c)

gia tăng dân số tự nhiên

d)

gia tăng dân số thực tế

19.

Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia.

a)

CCDS theo lao động

b)

CCDS theo giới

c)

CCDS theo độ tuổi

d)

CCDS theo trình độ văn hóa

20.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

b)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

c)

giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

d)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân

21.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

A. độ cao.

b)

B. vĩ độ.

c)

C. các mùa.

d)

D. kinh độ.

22.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

A. Địa đới.

b)

B. Thống nhất.

c)

C. Địa ô.

d)

D. Đai cao.

23.

Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

A. Thống nhất.

b)

B. Địa đới.

c)

C. Địa ô.

d)

D. Đai cao.

24.

là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Đai cao

b)

Địa ô

c)

Địa đới

d)

Thống nhất

25.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ Xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

A. đai cao.

b)

B. địa ô.

c)

C. địa đới.

d)

D. thống nhất.

26.

Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới giống nhau ở điểm nào?

a)

Tạo nên các vòng đai nhiệt và đới khí hậu trên bề mặt Trái Đất.

b)

Do những nguồn năng lượng bên trong bề mặt Trái Đất gây nên.

c)

Hình thành nên các cảnh quan và thành phần địa lí trên bề mặt Trái Đất.

d)

Phân bố có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

27.

Góc chiếu của tia sáng mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ là nguyên nhân dẫn tới quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật thống nhất

b)

Quy luật địa đới

c)

Quy luật địa ô

d)

Quy luật đai cao

28.

Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất biểu hiện của quy luật

a)

Quy luật nhịp điệu

b)

Quy luật thống nhất

c)

Quy luật địa đới

d)

Quy luật phi địa đới

29.

Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ là biểu hiện rõ nhất của quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật địa đới

b)

Quy luật đai cao

c)

Quy luật địa ô

d)

Quy luật địa mạo

30.

độ là nguyên nhân dẫn tới quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật thống nhất

b)

Quy luật địa đới

c)

Quy luật địa ô

d)

Quy luật đai cao

31.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

A. độ cao.

b)

B. kinh độ.

c)

C. các mùa.

d)

D. vĩ độ.

32.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20oC của hai bán cầu là vòng đai gì?

a)

Ôn hoà

b)

Băng giá vĩnh cửu

c)

Lạnh

d)

Nóng

33.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

A. Địa đới, địa ô.

b)

B. Địa ô, đai cao.

c)

C. Thống nhất, địa đới.

d)

D. Đai cao, tuần hoàn.

34.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật

a)

A. địa đới.

b)

B. địa ô.

c)

C. đai cao.

d)

D. thống nhất.

35.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20oC của hai bán cầu là vòng đai

a)

ôn hoà

b)

băng giá vĩnh cửu

c)

lạnh

d)

nóng

36.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

A. đai cao.

b)

B. thống nhất.

c)

C. địa ô.

d)

D. địa đới.

37.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Thống nhất

b)

Địa đới

c)

Địa ô

d)

Đai cao

38.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Thống nhất

c)

Địa ô

d)

Đai cao

39.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo hướng nào?

a)

Đông tây

b)

Các mùa

c)

Vĩ độ

d)

Độ cao

40.

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ được gọi là

a)

quy luật thống nhất

b)

quy luật phi địa đời

c)

quy luật địa đới

d)

quy luật đại cao

41.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

A. thống nhất.

b)

B. địa đới.

c)

C. địa ô.

d)

D. đai cao.

42.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

A. Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

b)

B. Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

c)

C. Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hoà.

d)

D. Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu.

43.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Đai cao

b)

Thống nhất

c)

Địa ô

d)

Địa đới

44.

Biểu hiện của quy luật đai cao là sự thay đổi các thảm thực vật theo

a)

kinh độ

b)

vĩ độ

c)

độ cao

d)

vùng

45.

Quy luật phi địa đới là?

a)

quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố theo địa đới của các thành phần và cảnh quan địa lí.

b)

sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

c)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo độ cao địa hình

d)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo kinh độ

46.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ Xích đạo đên cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất.

d)

đai cao.

47.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ gọi là

a)

Quy luật địa ô

b)

Quy luật đai cao

c)

Quy luật địa đới

d)

Quy luật thống nhất

48.

Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0oC là hai vòng đai

a)

nóng

b)

lạnh

c)

ôn hoà

d)

băng giá vĩnh cửu

49.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

A. đông tây.

b)

B. các mùa.

c)

C. vĩ độ.

d)

D. độ cao.

50.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Địa đới

b)

Địa

c)

Đai cao

d)

Thống nhất

51.

Biểu hiện của quy luật địa ô là sự thay đổi các thảm thực vật theo

a)

kinh độ

b)

độ cao

c)

vĩ độ

d)

miền

52.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ Xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Đai cao

b)

Địa ô

c)

Địa đới

d)

Thống nhất

53.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20oC và đường đẳng nhiệt năm +10oC ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

nóng

b)

lạnh

c)

ôn hoà

d)

băng giá vĩnh cửu

54.

Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây ?

a)

Vòng tuần hoàn của nước.

b)

Các hoàn lưu trên đại dương.

c)

Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất.

d)

Các vanh đai đất và thực vật theo độ cao.

55.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô

b)

Địa ô, đai cao

c)

Thống nhất, địa đới

d)

Đai cao, tuần hoàn

56.

Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?

a)

A. Vòng tuần hoàn của nước.

b)

B. Các hoàn lưu trên đại dương.

c)

C. Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất.

d)

D. Các vanh đai đất và thực vật theo độ cao.

57.

Sự phân bố các đới khí hậu, các nhóm đất trên Trái Đất biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật thống nhất

b)

Quy luật phi địa đới

c)

Quy luật nhịp điệu

d)

Quy luật địa đới

58.

Quy luật địa ô là?

a)

quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố theo địa đới của các thành phần và cảnh quan địa lí.

b)

sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

c)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo độ cao địa hình

d)

sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo kinh độ

59.

Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới?

a)

Gió mậu dịch, gió mùa, gió tây ôn đới .

b)

Gió mùa, gió tây ôn đới, gió fơn.

c)

Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió đông cực.

d)

Gió mậu dịch, gió đông cực, gió fơn.

60.

Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

Thống nhất

b)

Địa đới

c)

Địa ô

d)

Đai cao

61.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10oC và đường đẳng nhiệt năm 0oC ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

băng giá vĩnh cửu

b)

lạnh

c)

nóng

d)

ôn hoà

62.

Do Trái Đất hình cầu và vị trí của nó so với Mặt Trời đã làm cho

a)

các cảnh quan trên bề mặt Trái Đất ít thay đổi

b)

các thành phần tự nhiên giống nhau ở khắp mọi nơi

c)

các thành phần tự nhiên và cảnh quan thay đổi có quy luật từ xích đạo về cực

d)

các thành phần tự nhiê

63.

Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là

a)

A. Sự chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh ngoài đại dương đã ảnh hưởng tới khí hậu của các vùng đất ve bờ.

b)

B. Độ dốc và hướng phơi của địa hình làm thay đổi lượng bức xạ mặt trời ở các vùng núi.

c)

C. Năng lượng bên trong trái đất đã phân chia trái đất ra lục địa, đại dương và địa hình núi cao.

d)

D. Năng lượng bên ngoai trái đất đã sinh ra ngoại lực làm hình thành nhiều dạng địa hình khác nhau trên bề mặt trái đất.

64.

Các vành đai gió trên Trái Đất bao gồm có

a)

gió mậu dịch, gió Đông ôn đới, gió Tây ở cực

b)

gió mậu dịch, gió Phơn, gió Đông

c)

gió mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông ở cực

d)

gió mậu dịch, gió Phơn, gió Đông, gió Mùa

65.

Theo lược đồ, phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố thảm thực vật ở châu Á?

a)

Càng vào sâu trong lục địa thảm thực vật càng thay đổi

b)

Thảm thực vật thay đổi từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao

c)

Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở Nam Á, Đông Nam Á

d)

Rừng cận nhiệt ẩm chỉ phân bố ở phía sâu trong lục địa

66.

Phát biểu nào sau đây đúng với quy luật địa đới?

a)

A. Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo kinh độ.

b)

B. Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

c)

C. Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo độ cao địa hình.

d)

D. Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vị trí gần hay xa đại dương.

67.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt đông nào của con người gây ra?

a)

A. Chặt phá rừng.

b)

B. Xây dựng nhà máy.

c)

C. Làm đường giao thông.

d)

D. Xây dựng đập thủy điện.

68.

Do sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao đã hình thành quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật địa ô

b)

Quy luật đai cao

c)

Quy luật địa đới

d)

Quy luật thống nhất

69.

Ở lục địa Bắc Mĩ theo vĩ tuyến 40oB từ đông sang tây lần lượt là các kiểu thảm thực vật nào sau đây?

a)

Rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; rừng lá kim.

b)

Rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới; rừng lá kim; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao.

c)

Rừng lá kim; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao, rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới.

d)

Rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; xavan, cây bụi.

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Chè là loại cây cận nhiệt, vùng Tây Nguyên nước ta có thể trồng được cây chè nhờ vào đất đỏ badan thích hợp.

b)

B. Chè là loại cây cận nhiệt, vùng Tây Nguyên n

71.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về biểu hiện của quy luật địa ô?

a)

A. Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

b)

B. Sự thay đổi của lượng mưa theo kinh độ.

c)

C. Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ.

d)

D. Sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.

72.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là

a)

A. Sự phân bố của các vanh đai nhiệt theo độ cao.

b)

B. Sự phân bố của các vanh đai khí áp theo độ cao.

c)

C. Sự phân bố của các vanh đai khí hậu theo độ cao.

d)

D. Sự phân bố của cac vanh đai đất và thực vật theo độ cao

73.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do sự vận động tự quay của Trái Đất.

b)

B. Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.

c)

C. Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời.

d)

D. Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do các tác nhân ngoại lực như gió, mưa.

74.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu

c)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hoà

d)

Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu

75.

Ý nào dưới đây là biểu hiện của quy luật đai cao?

a)

A. Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.

b)

B. Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao.

c)

C. Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao.

d)

D. Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao.

76.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

A. Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là sự chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh ngoài đại dương đã ảnh hưởng tới khí hậu của các vùng đất ve bờ.

b)

B. Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là độ dốc và hướng phơi của địa hình làm thay đổi lượng bức xạ mặt trời ở các vùng núi.

c)

C. Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là năng lượng bên trong trái đất đã phân chia trái đất ra lục địa, đại dương và địa hình núi cao.

d)

D. Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là năng lượng bên ngoai trái đất đã sinh ra ngoại lực làm hình thành nhiều dạng địa hình khác nhau trên bề mặt trái đất.

77.

Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là

a)

A. Sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao.

b)

B. Sự giảm nhanh lượng bức xạ mặt trời tiếp nhận theo độ cao.

c)

C. Sự giảm nhanh nhiệt độ, khí áp và mật độ không khí theo độ cao.

d)

D. Sự giảm nhanh nhiệt độ, độ ẩm và mật độ không khí theo độ cao .

78.

Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào?

a)

Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo.

b)

Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo.

c)

Áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.

d)

Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.

79.

Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào?

a)

A. Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo.

b)

B. Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí t

80.

Cơ cấu dân số theo giới không phải biểu thị tương quan giữa giới

a)

nam so với giới nữ.

b)

nam so với tổng dân.

c)

nữ so với giới nam.

d)

nữ so với tổng dân.

81.

Quan sát hình dưới đây và cho biết các yếu tố tự nhiên thể hiện quy luật địa đới trong hình?

a)

A. Sự phân bố các vòng đai nhiệt

b)

B. Các đai khí áp

c)

C. Gió trên trái đất.

d)

D. Cả A, B, C

82.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và theo tuổi.

b)

lao động và giới.

c)

tuổi và theo giới.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

83.

Nhiệt độ trung bình năm nước ta giảm dần từ Nam ra Bắc là biểu hiện của quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh địa lí.

b)

Quy luật địa ô.

c)

Quy luật địa đới.

d)

Quy luật đai cao.

84.

Cơ cấu theo giới không ảnh hưởng đến

a)

tuổi thọ dân cư.

b)

phát triển sản xuất.

c)

phân bố sản xuất.

d)

đời sống xã hội.

85.

Tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm được gọi là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

gia tăng tự nhiên.

c)

tỉ suất tử thô.

d)

gia tăng cơ học.

86.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

vùng lãnh thổ

b)

một khu vực

c)

toàn thế giới

d)

một quốc gia

87.

Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các loại gió được phân bố theo thứ tự như thế nào?

a)

Gió cực, gió ôn đới, gió nhiệt đới.

b)

Gió Đông, gió Tây ôn đới, gió Tín phong.

c)

Gió Đông, gió Tây, gió Đông.

d)

Gió cực, gió Tây, gió Tín phong.

88.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Quốc

b)

Liên bang Nga

c)

Hoa Kì

d)

Ấn Độ

89.

Sự phân bố nhiệt trên Trái Đất được phân biệt bởi các vòng đai

a)

A. Vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.

b)

B. Vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, vòng đai lạnh.

c)

C. Hai vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.

d)

D. Hai vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.

90.

Sự thay đổi của thảm thực vật từ đông sang tây ở vĩ tuyến 400B trên lục địa Bắc Mĩ là biểu hiện của quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật địa đới.

b)

Quy luật đai cao

c)

Quy luật địa ô.

d)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lí.

91.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nữ trên tổng dân

b)

số nam trên số nữ

c)

số nữ trên số nam

d)

số nam trên tổng dân

92.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước tăng lên không phải là do

a)

mức sống thấp

b)

đời sống khó khăn

c)

tự nhiên khắc nghiệt

d)

dễ kiếm việc làm

93.

Ý nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra tính địa đới?

a)

A. Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời.

b)

B. Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.

c)

C. Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực.

d)

D. Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời.

94.

Vòng đai nóng trên Trái Đất

a)

A. nằm giữa các đường đẳng nhiệt +200 của tháng nóng nhất.

b)

B. nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.

c)

C. nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50 B đến vĩ tuyến 50N

d)

D. nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +200 của hai bán cầu.

95.

Gia tăng cơ học không có ý nghĩa đối với

a)

từng vùng

b)

từng khu vực

c)

qui mô dân số

d)

từng quốc gia

96.

Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn là do

a)

tỉ lệ sinh giảm

b)

tỉ lệ tử vong tăng

c)

tỉ lệ tử vong giảm

d)

gia tăng tự nhiên giảm

97.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?

a)

Kinh tế

b)

Thiên tai

c)

Chuyển cư

d)

Tuổi thọ

98.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Chè là loại cây cận nhiệt, vùng Tây Nguyên nước ta có thể trồng được cây chè nhờ vào đất đỏ badan thích hợp.

b)

B. Chè là loại cây cận nhiệt, vùng Tây Nguyên nước ta có thể trồng được cây chè nhờ vào khí hậu các cao nguyên trên 1000m mát mẻ.

c)

C. Chè là loại cây cận nhiệt, vùng Tây Nguyên nước ta có thể trồng được cây chè nhờ vào độ cao của các cao nguyên thích hợp.

d)

D. Chè là loại cây cận nhiệt, vùng Tây Nguyên nước ta có thể trồng được cây chè nhờ vào có một mùa đông nhiệt độ giảm thấp.

99.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai rất nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của

a)

tâm lí, tập quán

b)

chính sách dân số

c)

hoạt động sản xuất

d)

tự nhiên - sinh học

100.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước tăng lên không phải là do

a)

mức sống thấp.

b)

đời sống khó khăn.

c)

tự nhi

101.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Đói kém

b)

Chiến tranh

c)

Thiên tai

d)

Sinh học

102.

Ở lục địa Nam Mĩ theo vĩ tuyến 20N từ Tây sang Đông lần lượt là các kiểu thảm thực vật nào dưới đây?

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; rừng nhiệt đới, xích đạo

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; xavan, cây bụi

103.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Thiên tai.

c)

C. Chuyển cư.

d)

D. Tuổi thọ.

104.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Tâm lí xã hội

d)

Phong tục tập quán

105.

Vòng đai lạnh trên trái đất có vị trí

a)

Nằm giữa đờng đẳng nhiệt + 10oC và 0oC.

b)

Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC của tháng nóng nhất .

c)

Nằm từ vĩ tuyến 50o đến vĩ tuyến 70o.

d)

Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70o

106.

Theo chiều Bắc - Nam, lãnh thổ nước ta phân hóa thành 2 phần lãnh thổ phía Bắc từ dãy Bạch Mã (160B) trở ra, thiên nhiên đặc trưng của vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh; lãnh thổ phía Nam từ dãy Bạch Mã (160B) trở vào, thiên nhiên mang sắc thái của khí hậu cận xích đạo gió mùa. Đây là biểu hiện của quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh địa lí.

b)

Quy luật địa đới.

c)

Quy luật đai cao.

d)

Quy luật địa ô.

107.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào

b)

Việc làm, y tế là vấn đề nan giải

c)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp

108.

T có sự phân bố ra sao?

a)

Đài nguyên, pốt dôn, hoang mạc, thảo nguyên, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

b)

Đài nguyên, pốt dôn, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

c)

Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

d)

Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

109.

Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm được gọi là

a)

gia tăng cơ học

b)

tỉ suất tử thô

c)

tỉ suất sinh thô

d)

gia tăng tự nhiên

110.

Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn là do đâu?

a)

Tỉ lệ sinh giảm

b)

Tỉ lệ tử vong tăng

c)

Tỉ lệ tử vong giảm

d)

Gia tăng tự nhiên giảm

111.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở

a)

các nước phát triển

b)

các nước chậm phát triển

c)

các nước đang phát triển

d)

các nước công nghiệp

112.

ăng lên hay giảm đi là do

a)

A. sinh đẻ và nhập cư.

b)

B. sinh đẻ và xuất cư.

c)

C. sinh đẻ và tử vong.

d)

D. xuất cư và tử vong.

113.

Gia tăng cơ học không có ý nghĩa đối với yếu tố nào?

a)

A. Từng vùng.

b)

B. Từng khu vực.

c)

C. Qui mô dân số.

d)

D. Từng quốc gia.

114.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được coi là

a)

số dân ở cừng thời điểm đó.

b)

gia tăng cơ học trên thế giới.

c)

động lực phát triển dân số.

d)

gia tăng dân số có kế hoạch.

115.

Vì sao lại có quy luật phi địa đới trên Trái Đất?

a)

A. Sự chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh ngoài đại dương đã ảnh hưởng tới khí hậu của các vùng đất ve bờ.

b)

B. Độ dốc, hướng sườn và hướng phơi của các dạng địa hình làm thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời ở các vùng núi.

c)

C. Nguồn năng lượng bên trong Trái Đất đã phân chia Trái Đất ra làm lục địa, đại dương và các dạng địa hình núi cao.

d)

D. Năng lượng bên ngoai Trái Đất đã sinh ra ngoại lực làm hình thành nhiều dạng địa hình khác nhau trên bề mặt Trái Đất.

116.

Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở

a)

A. các nước công nghiệp.

b)

B. các nước đang phát triển.

c)

C. các nước phát triển.

d)

D. các nước chậm phát triển.

117.

Năm 2020, dân số thế giới khoảng

a)

8,0 tỉ người

b)

7,5 tỉ người

c)

7,9 tỉ người

d)

7,8 tỉ người

118.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư

b)

sinh đẻ và xuất cư

c)

sinh đẻ và tử vong

d)

xuất cư và tử vong

119.

Vòng đai băng giá vĩnh cửu có đặc điểm

a)

Nằm bao quanh cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC.

b)

Nằm bao quanh cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC.

c)

Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC.

d)

Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC.

120.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình gia tăng dân số thế giới hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên tăng nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn

b)

Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới ngày càng giảm

c)

Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới khá ổn định

d)

Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn

121.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

A. Gia tăng dân số cơ học

b)

B. T

122.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

A. Tâm lí xã hội.

b)

B. Phong tục tập quán.

c)

C. Chính sách dân số.

d)

D. Tự nhiên - sinh học.

123.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề ở đâu?

a)

A. quốc gia.

b)

B. Các vùng

c)

C. thế giới.

d)

D. khu vực.

124.

Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm được gọi là gì?

a)

A. Gia tăng cơ học.

b)

B. Tỉ suất tử thô.

c)

C. Tỉ suất sinh thô.

d)

D. Gia tăng tự nhiên.

125.

Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở

a)

các nước đang phát triển

b)

các nước công nghiệp

c)

các nước phát triển

d)

các nước chậm phát triển

126.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của khu vực nào?

a)

A. Vùng lãnh thổ.

b)

B. Một khu vực.

c)

C. Toàn thế giới.

d)

D. Một quốc gia.

127.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Phong tục tập quán.

b)

B. Tự nhiên - sinh học.

c)

C. Tâm lí xã hội.

d)

D. Biến đổi tự nhiên.

128.

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

A. Sinh đẻ và tử vong.

b)

B. Số trẻ tử vong hằng năm.

c)

C. Số người nhập cư.

d)

D. Số người xuất cư.

129.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

A. Dịch bệnh

b)

B. Bão lụt.

c)

C. Dân số già.

d)

D. Động đất.

130.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

A. Thừa lao động.

b)

B. Dân số nhanh.

c)

C. Lao động đông.

d)

D. Thiếu lao động.

131.

Nh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Phong tục tập quán.

b)

B. Tự nhiên - sinh học.

c)

C. Tâm lí xã hội.

d)

D. Biến đổi tự nhiên.

132.

Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào sau đây?

a)

A. Kinh tế - xã hội phát triển chậm

b)

B. Môi trường bị ô nhiễm, tài nguyên bị suy giảm

c)

C. Chất lượng cuộc sống của người dân thấp

d)

D. Sức ép lên kinh tế - xã hội và môi trường

133.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai rất nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của yếu tố nào?

a)

A. Tâm lí, tập quán.

b)

B. Chính sách dân số.

c)

C. Hoạt động sản xuất.

d)

D. Tự nhiên - sinh học.

134.

Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Khả năng phát triển dân số

c)

Đặc điểm sinh tử của dân số

d)

Tổ chức đời sống xã hội

135.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

A. Gia tăng dân số cơ học

b)

B. Tỉ suất sinh thô

c)

C. Gia tăng dân số tự nhiên

d)

D. Gia tăng dân số thực tế

136.

Đâu được gọi là tỉ suất tăng dân số tự nhiên?

a)

A. tỉ suất tăng dân số tự nhiên

b)

B. gia tăng dân số thực tế

c)

C. gia tăng dân số cơ học

d)

D. nhóm dân số trẻ

137.

Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là

a)

A. Đáy rộng, đỉnh nhịn, ở giữa thu hẹp.

b)

B. Đáy hẹo, đỉnh phình to.

c)

C. Ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp.

d)

D. Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

138.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh ?

a)

A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội.

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Chính sách phát triển dân số.

d)

D. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…).

139.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình gia tăng dân số thế giới hiện nay?

a)

A. Gia tăng tự nhiên tăng nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.

b)

B. Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới ngày càng giảm.

c)

C. Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới khá ổn định.

d)

D. Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.

140.

Xu hướng thay đổi tỉ suất sinh thô của các nhóm nước trên thế giới là gì?

a)

A. Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm phát triển nhưng giảm chậm hơn.

b)

B. Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô thấp nhóm phát triển nhưng giảm nhanh hơn.

c)

C. Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm phát triển và tiếp tục tăng nhanh hơn.

d)

D. Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô thấp hơn nhóm phát triển và nhưng tăng nhanh hơn.

141.

Cơ cấu dân số theo tuổi là

a)

A. tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.

b)

B. tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

c)

C. tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo một nhóm tuổi nhất định.

d)

D. tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

142.

Nhân tố nào dưới đây làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng?

a)

A. Chính sách phát triển dân số hợp lí từng thời kì.

b)

B. Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

C. Chiến tranh, thiên tai tự nhiên ở nhiều nước.

d)

D. Các điều kiện tự nhiên thuận lợi.

143.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên không phải là do gì?

a)

A. tự nhiên khắc nghiệt.

b)

B. dễ kiếm việc làm.

c)

C. mức sống thấp.

d)

D. đời sống khó khăn.

144.

Cơ cấu dân số được chia thành hai loại chính là gì?

a)

A. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hoá

b)

B. cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

145.

Tỉ số giới tính được tính bằng công thức nào?

a)

A. Số nữ trên tổng dân.

b)

B. Số nam trên số nữ.

c)

C. Số nữ trên số nam.

d)

D. Số nam trên tổng dân.

146.

Thông thường, nhóm tuổi từ 15 - 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm

a)

A. Trong độ tuổi lao động.

b)

B. Trên độ tuổi lao động.

c)

C. Dưới độ tuổi lao động.

d)

D. Hết độ tuổi lao động.

147.

Yếu tố nào sau đây hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh của một nước?

a)

A. Phong tục tập quán.

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế xã hội.

c)

C. Chính sách dân số.

d)

D. Tự nhiên - Sinh học.

148.

Cơ cấu dân số được chia thành hai loại chính là

a)

A. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hoá

b)

B. cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

c)

C cơ cấu lao động và cơ cấu theo trình độ văn hóa.

d)

D. cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

149.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước tăng lên không phải là do yếu tố nào?

a)

A. Mức sống thấp.

b)

B. Đời sống khó khăn.

c)

C. Tự nhiên khắc nghiệt.

d)

D. Dễ kiếm việc làm.

150.

Thông thường, nhóm tuổi từ 60 tuổi (hoặc 65 tuổi) trở lên được gọi là nhóm

a)

A. Trong độ tuổi lao động.

b)

B. Trên độ tuổi lao động.

c)

C. Dưới độ tuổi lao động.

d)

D. Không còn khả năng lao động.