wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vai trò của công nghiệp

Total questions: 148

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

2.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

3.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

4.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

6.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

bao gồm có hai giai đoạn.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiện.

7.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

thu hút nhiều người lao động.

c)

tạo khối lượng

8.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

thu hút nhiều người lao động.

c)

tạo khối lượng lớn sản phẩm.

d)

dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.

9.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

10.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

11.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiện.

d)

sự phân tán về không gian.

12.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản.

b)

nguồn nước.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu.

13.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

quy mô sản xuất.

b)

cơ cấu sản xuất.

c)

tổ chức các xí nghiệp.

d)

xây dựng công trình.

14.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

luyện kim đen, dệt, nhuộm.

b)

điện tử - tin học, tiêu dùng.

c)

lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.

d)

vật liệu xây dựng, tiêu dùng.

15.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

dệt, may.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

khai khoáng.

16.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là

a)

khai thác dầu khí.

b)

lọc dầu.

c)

đóng và sửa chữa tàu.

17.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là

a)

khai thác dầu khí.

b)

lọc dầu.

c)

đóng và sửa chữa tàu.

d)

hóa chất.

18.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Thủy điện.

d)

Thực phẩm.

19.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Hoá dầu.

d)

Thực phẩm.

20.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

21.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

b)

thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

c)

biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.

d)

thay đổi việc khai thác tài nguyên.

22.

Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về

a)

hướng chuyên môn hoá sản xuất

b)

quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.

c)

quy mô sản xuất các loại hàng hóa.

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên.

23.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

24.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tá

25.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường.

26.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

27.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

vốn và thị trường.

b)

điều kiện tự nhiện.

c)

dân cư, lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

28.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

30.

Than đá không dùng để làm

a)

nhiện liệu cho nhiệt điện.

b)

cốc hoá cho luyện kim đen.

c)

nguyên liệu cho hoá than.

d)

vật liệu dùng để xây dựng.

31.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.

b)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.

d)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

32.

Đặc điểm của than đá là

a)

rất giòn.

b)

không cứng,

c)

nhiều tro.

d)

độ ẩm cao.

33.

Đặc điểm của than nâu không phải là

a)

rất giòn.

b)

không cứng.

c)

nhiều tro.

d)

độ ẩm cao

34.

Đặc điểm của than nâu không phải là

a)

rất giòn.

b)

không cứng.

c)

nhiều tro.

d)

độ ẩm cao

35.

Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Có độ bền cơ học cao.

c)

Chuyên chở không bị vỡ vụn.

d)

Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

ít gây ô nhiễm môi trường.

38.

Dầu mỏ không phải là

a)

tài nguyên thiện nhiện.

b)

nhiện liệu cho sản xuất.

c)

nguyên liệu cho hoá dầu.

d)

nhiện liệu làm dược phẩm.

39.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

41.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

N

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

b)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

d)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

45.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới.

46.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

47.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

48.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.

d)

Củi gỗ.

49.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

giảm đốt than đá.

b)

giảm đốt dầu khí.

c)

tăng trồng rừng.

d)

tăng đốt củi gỗ.

50.

Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

(a)  

51.

Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.

b)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.

c)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.

d)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.

52.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì.

c)

vàng, bạc.

d)

kẽm, nhôm.

53.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt.

b)

mangan.

c)

ti tan.

d)

nhôm.

54.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

có hàm lượng kim loại thấp.

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

56.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

57.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

58.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, cá

59.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

60.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

61.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

62.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia.

d)

Nhựa.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

64.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

65.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

thời gian xây dựng tương đối ngắn.

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

d)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.

b)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

c)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)

Cần có nhiều lao động hơn.

67.

Hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.

b)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

c)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)

Cần có nhiều lao động hơn.

68.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

69.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?

a)

Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.

b)

Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.

c)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất.

d)

Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.

70.

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

71.

Những quốc gia nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy.

72.

Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.

b)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi.

c)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.

d)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc.

73.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

trồng trọt.

b)

công nghiệp.

c)

chăn nuôi.

d)

thuỷ sản.

74.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

4 lines
75.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

76.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

d)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

77.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

79.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

80.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

81.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế

82.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

83.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ.

d)

thời gian phát triển.

84.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

85.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

86.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

a)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

b)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

c)

Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao.

d)

Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có 1 -

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

90.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

91.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

92.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

93.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

94.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

95.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.

b)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm.

c)

Có một số các ngành chủ yếu.

d)

Gắn với một đô thị vừa và lớn.

96.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghệp.

d)

Khu công ng

97.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghệp.

d)

Khu công nghiệp.

98.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

99.

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

nguồn lao động.

b)

cơ sở hạ tầng.

c)

hệ thống năng lượng.

d)

nguồn nguyên liệu.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng.

b)

Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu.

c)

Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hoá và cấu trúc rõ.

d)

Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá.

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp công nghiệp?

a)

Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

b)

Thực hiện một hay vài hoạt động công nghiệp.

c)

Có sự hợp tác, liên kết với nhau trong sản xuất.

d)

Gắn với đô thị vừa, có doanh nghiệp hạt nhân.

102.

Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là

a)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

b)

có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

c)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

d)

liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.

103.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

104.

Vai trò của dịch vụ đối với

4 lines
105.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

106.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

107.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

108.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

109.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.

d)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

110.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

111.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là phi vật chất.

b)

Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

Hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

112.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

113.

Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do

a)

quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.

b)

sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.

c)

người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.

d)

phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

114.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

115.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

116.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

117.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

118.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

119.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

(a)  

120.

Ng nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

121.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

122.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

123.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

124.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

125.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

126.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

127.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên thiện nhiện.

b)

Di sản văn hoá, lịch sử.

c)

Phân bố điểm dân cư.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

128.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển và năng suất lao động.

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

Mức

129.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển và năng suất lao động.

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

130.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiện.

131.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiện.

132.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

133.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn.

b)

Đô thị.

c)

Hải đảo.

d)

Miền núi.

134.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

135.

Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có

a)

nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.

b)

tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.

c)

hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.

d)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

136.

Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo.

b)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dâ

137.

Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo.

b)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.

c)

Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.

d)

Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.

138.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu vì

a)

là trung tâm công nghiệp.

b)

có nhu cầu tiêu dùng lớn.

c)

là trung tâm hành chính.

d)

có vùng ngoại ô rộng.

139.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.

140.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.

b)

Hoa Kì, Pháp, Bra - xin.

c)

Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.

141.

Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng.

4 lines
142.

Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thế giới có xu hướng giảm.

4 lines
143.

Sản lượng điện nhỏ nhất vào năm 2000.

4 lines
144.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu đồ tròn.

4 lines
145.

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao (cao hơn than), dễ vận chuyển và sử dụng; nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro. Vì vậy, dầu khí chiếm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu. Sau khi chế biến, dầu khí tạo ra nhiều sản phẩm như: xăng, dầu hoả, dầu ma-dut,...

4 lines
146.

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao hơn than. Dầu khí là nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn. Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa. Dầu khí có nguồn gốc từ sinh vật nên được xếp là tài nguyên khoáng sản tái tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Sản lượng than, dầu và điện của thế giới đều tăng từ 1990 đến 2020. Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh nhất. Sản lượng dầu khí có tốc độ tăng chậm nhất. Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng than, dầu khí và điện của thế giới năm 1990 và 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn điện. Sản lượng điện có tốc độ tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020. Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng nhanh nhưng không liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020. Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai