Font size
WorksheetsCâu hỏi về sản xuất công nghiệp
Total questions: 149
Worksheet time: 2hrs 32mins
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.
đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đất đai, nước.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu, rừng.
vị trí địa lí.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
dân cư, lao động.
vốn đầu tư, thị trường.
khoáng sản, nước.
khoa học - công nghệ.
Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
các ngành kinh tế.
nông nghiệp.
giao thông vận tải.
thương mại.
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
khí hậu.
khoáng sản.
biển.
rừng.
Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?
Dân cư và nguồn lao động.
Thị trường.
Đường lối chính sách.
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là
dân cư và lao động.
khoa học - công nghệ.
thị trường tiêu thụ.
chính sách của nhà nước.
Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.
xác định các hình thức tổ chức.
Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.
xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.
xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.
Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.
xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.
xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.
Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
tác động đến thị trường tiêu thụ.
xây dựng thương hiệu sản phẩm.
xuất hiện nhiều ngành mới.
Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
đảm bảo lực lượng sản xuất.
xây dựng thương hiệu sản phẩm.
xuất hiện nhiều ngành mới.
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp được phân thành
2 loại.
3 loại.
4 loại.
5 loại.
Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
Thúc đẩy phân công lao động, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tê.
Góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.
Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là
qui mô đất đai.
máy móc, thiết bị.
khoáng sản.
cây trồng, vật nuôi.
Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là
qui mô đất đai.
máy móc, thiết bị.
khoáng sản.
cây trồng, vật nuôi.
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là
khai thác và chế biến.
nặng (A) và nhẹ (B).
khai thác và nặng (A).
chế biến và nhẹ (B).
Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
khai thác, chế biến, dịch vụ.
chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.
quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp.
lựa chọn địa điểm xấy dựng, phân bố công nghiệp.
xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
Vai trò của dịch vụ công nghiệp là
tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.
chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.
cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.
khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.
Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là
nâng cao đời sống dân cư.
cải thiện quản lí sản xuất.
xóa đói giảm nghèo.
công nghiệp hóa nông thôn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?
Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học - công nghệ.
Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.
Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.
Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công ngh
Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
Cung cấp các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên.
Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc
làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.
phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.
tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.
tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.
Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ
đất trồng là tư liệu sản xuất.
cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
khoáng sản.
nguồn nước.
vị trí địa lí.
khí hậu.
Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt
quy mô sản xuất.
cơ cấu sản xuất.
tổ chức các xí nghiệp.
xây dựng công trình.
Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
sản xuất hàng tiêu dùng.
dệt, may.
chế biến thực phẩm.
khai khoáng.
Tác động to lớn của khoa học - công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
thay đổi quy trình công nghệ.
biến đổi rất mạnh mẽ môi trường.
nguyên liệu thay thế cho phát triển bền vững.
Vai trò của công nghiệp không phải là
sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
làm thay đổi sự phân công lao động.
giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
làm thay đổi phân công lao động.
khai thác hiệu quả các tài nguyên.
Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
(a)
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
bao gồm có hai giai đoạn.
có tính chất tập trung cao độ.
gồm có nhiều ngành phức tạp.
phụ thuộc nhiều vào tự nhiện.
Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải
xây dựng nhiều xí nghiệp.
thu hút nhiều người lao động.
tạo khối lượng lớn sản phẩm.
dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.
Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
tính chất tập trung cao độ.
có bao gồm nhiều ngành.
sự phụ thuộc vào tự nhiện.
sự phân tán về không gian.
Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
khoáng sản.
nguồn nước.
vị trí địa lí.
khí hậu.
Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt
quy mô sản xuất.
cơ cấu sản xuất.
tổ chức các xí nghiệp.
xây dựng công trình.
Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành
luyện kim đen, dệt, nhuộm.
điện tử - tin học, tiêu dùng.
lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.
vật liệu xây dựng, tiêu dùng.
Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
sản xuất hàng tiêu dùng.
dệt, may.
chế biến thực phẩm.
khai khoáng.
Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là
khai thác dầu khí.
lọc dầu.
đóng và sửa chữa tàu.
hóa chất.
Nhân tố có tính chất quyết định nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
Nhân tố có tính chất quyết định nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
Dân cư, nguồn lao động.
Thị trường.
Cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật.
Đường lối chính sách.
Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
thay đổi quy luật phân bố sản xuất.
biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.
thay đổi việc khai thác tài nguyên.
Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về
hướng chuyên môn hoá sản xuất
quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.
quy mô sản xuất các loại hàng hóa.
khai thác và sử dụng tài nguyên.
Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
khoa học, công nghệ.
liên kết và hợp tác.
dân cư, lao động.
vốn và thị trường.
Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
vốn và thị trường.
liên kết và hợp tác.
vị trí địa lí.
tài nguyên thiên nhiên.
Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố
vốn và thị trường.
điều kiện tự nhiện.
dân cư, lao động.
cơ sở hạ tầng.
Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là
hiện đại hóa.
cơ giới hóa.
công nghiệp hóa.
hóa học hóa.
Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là
tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.
tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.
tỉ trọng lao động trong n
tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là
tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.
tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.
tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.
tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.
Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ nông nghiệp là
mở rộng thị trường, nâng cao giá trị nông sản.
tăng nhanh sản lượng, thay đổi cơ cấu mùa vụ.
thay đổi cơ cấu cây trồng, nâng cao chất lượng.
cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp, tăng năng suất.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống của con người là
thúc đẩy phát triển kinh tế, thay đổi cơ cấu sử dụng lao động.
giải phóng sức lao động và nâng cao chất lượng cuộc sống.
làm thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao thu nhập cho người dân.
khai thác hiệu quả tài nguyên và tạo ra nhiều việc làm mới.
Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ giao thông vận tải là
mở rộng thị trường, tăng sản phẩm tiêu dùng có giá trị.
thay đổi phân bố dân cư, cung cấp tư liệu sản xuất cho ngành.
trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật, giảm chi phí thời gian vận tải.
thay đổi sự phát triển và phân bố, tăng khối lượng sản phẩm.
Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.
Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.
Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là
vị trí địa lí.
tài nguyên
Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là
vị trí địa lí.
tài nguyên thiên nhiên.
dân cư và nguồn lao động.
cơ sở hạ tầng.
Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là
Nâng cao đời sống dân cư.
Cải thiện quản lí sản xuất.
Xoá đói giảm nghèo.
Công nghiệp hoá nông thôn.
Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở
Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.
Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.
Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.
Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
Dệt - may.
Giày - da.
Thủy điện.
Thực phẩm.
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
Dệt - may.
Giày - da.
Thủy điện.
Thực phẩm.
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
Dệt - may.
Giày - da.
Hoá dầu.
Thực phẩm.
Đặc điểm của than đá là
rất giòn.
không cứng,
nhiều tro.
độ ẩm cao.
Đặc điểm của than nâu không phải là
rất giòn.
không cứng.
nhiều tro.
độ ẩm cao
Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?
Khả năng sinh nhiệt lớn.
Có độ bền cơ học cao.
Chuyên chở không bị vỡ vụn.
Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.
Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng
khai thác than.
khai thác dầu khí.
điện lực.
điện tử tin học.
Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là
than đá.
củi gỗ.
nguyên tử, thủy điện.
các nguồn năng lượng tự nhiên.
Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là
Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.
Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.
Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga.
Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.
Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
Bắc Mỹ.
Châu Âu.
Trung Đông.
Bắc và Trung Phi.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
cơ khí.
hóa chất.
điện tử - tin học.
năng lượng.
Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp
Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp
cơ khí.
hóa chất.
năng lượng.
chế biến thực phẩm.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
sắt, thép.
đồng, chì.
vàng, bạc.
kẽm, nhôm.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là
sắt.
mangan.
ti tan.
nhôm.
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
Trung Đông.
Bắc Mỹ.
Mỹ La-tinh.
Tây Âu.
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
củi gỗ.
than đá.
dầu khí.
năng lượng mới.
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
Than đá.
Dầu khí.
Sức gió.
Củi gỗ.
Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
thiết bị công nghệ, phần mềm.
linh kiện điện tử, các vi mạch.
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
máy fax, điện thoại, mạng viba.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là
thiết bị công nghệ, phần mềm.
linh kiện điện tử, các vi mạch.
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
máy fax, điện thoại, mạng viba.
điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là
thiết bị công nghệ, phần mềm.
linh kiện điện tử, các vi mạch.
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
máy fax, điện thoại, mạng viba.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là
thiết bị công nghệ, phần mềm.
linh kiện điện tử, các vi mạch.
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
máy fax, điện thoại, mạng viba.
Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Dệt - may.
Da - giày.
Rượu, bia.
Nhựa.
Ngành công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI là
hóa chất.
cơ khí.
điện tử - tin học.
sản xuất hàng tiêu dùng.
Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là
công nghiệp năng lượng.
cơ khí.
luyện kim.
điện tử tin học.
Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là
khai thác than.
khai thác dầu mỏ và khí đốt.
điện lực.
cơ khí và hóa chất.
Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch
than.
dầu mỏ.
khí đốt.
địa nhiệt.
Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là
cơ khí.
năng lượng.
luyện kim.
dệt.
Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển, nguyên nhân chính là do
thiếu nguồn nguyên liệu.
đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao.
chưa thật đảm bảo an toàn.
vốn đầu tư lớn.
Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là
luyện kim.
dệt.
hóa chất.
năng lượng.
Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông
cơ khí.
sản xuất hàng tiêu dùng.
hóa chất.
năng lượng.
Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới
dệt may.
giày da.
thực phẩm.
nhựa, thủy tinh.
Khoáng sản được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới là
dầu khí.
uranium.
than.
điện.
Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
Trung Đông
Bắc Mĩ
Mĩ Latinh
Nga và Đông Âu
Công nghiệp dệt - may thuộc nhóm ngành
công nghiệp nặng.
công nghiệp khai thác.
công nghiệp vật liệu.
công nghiệp chế biến.
Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ
dầu khí.
củi, gỗ.
than đá.
sức nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
(a)
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
Than đá không dùng để làm
nhiện liệu cho nhiệt điện.
cốc hoá cho luyện kim đen.
nguyên liệu cho hoá than.
vật liệu dùng để xây dựng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
Có khả năng sinh nhiệt lớn.
Tiện vận chuyển, sử dụng.
Cháy hoàn toàn, không tro.
ít gây ô nhiễm môi trường.
Dầu mỏ không phải là
tài nguyên thiện nhiện.
nhiện liệu cho sản xuất.
nguyên liệu cho hoá dầu.
nhiện liệu làm dược phẩm.
Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là
giảm đốt than đá.
giảm đốt dầu khí.
tăng trồng rừng.
tăng đốt củi gỗ.
Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là
thường tồn tại ở dạng đa kim.
có hàm lượng kim loại thấp.
đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.
rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
nhiều diện tích rộng.
nhiều kim loại, điện.
lao động trình độ cao.
tài nguyên thiện nhiện.
Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt
nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú.
lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công.
thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.
đòi hỏi trình độ kĩ thuật, công nghệ cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Gồm nhiều ngành khác nhau.
Có các sản phẩm rất đa dạng.
Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
Quy trình sản xuất phức tạp.
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
Chi phí sản xuất không quá cao.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
Sử dụng động lực nhiều hơn.
Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
Cần có nhiều lao động hơn.
Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
thời gian xây dựng tương đối ngắn.
thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
phát triển các ngành công nghệ cao.
phân bố đều khắp ở các địa phương.
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
nhiều diện tích rộng.
nhiều kim loại, điện.
lao động trình độ cao.
tài nguyên thiên nhiên.
Ngành công nghiệp mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp của thế giới là
dệt.
cơ khí.
năng lượng.
hóa chất.
Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.
Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.
Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.
Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.
Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.
Nguồn năng lượng sạch gồm
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
dùng cho các ngành công nghiệp khác.
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
Ngành dệt - may không có vai trò nào sau đây?
Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.
Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.
Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất.
Chủ yếu giải quyết công ăn việc làm cho lao động nam.
Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi.
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc.
Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là
không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp.
chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
Đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
vốn đầu tư nhiều, quy trình sản xuất phức tạp.
chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là
chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
đòi hỏi lực lượng lao động
Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là
chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.
vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.
Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.
Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Công nghiệp điện lực không có vai trò nào sau đây?
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người.
Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu
dùng cho các ngành công nghiệp khác.
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
phục vụ cho các hoạt động trong cuộc sống.
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?
Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.
Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.
Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hóa chất.
Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.
Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
Định hướng phát triển công nghiệp là
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.
đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Phát triển nhanh các ngành công nghiệp chế biến.
đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.
Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
Sản lượng điện nước ta tăng nhanh chủ yếu do
tập trung nâng cấp một số nhà máyđiện cũ.
kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.
đào tạo lao động trình độ caotrong ngành.
thu hút vốn đầu tư trong và ngoàinước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?
Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.
Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền
