wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mẫu không có tiêu đề

Total questions: 153

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường.

b)

Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.

c)

Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

2.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào?

a)

Thu viện trợ.

b)

Thu từ dầu thô.

c)

Thu từ đầu tư phát triển.

d)

Thu nội địa.

3.

Ý kiến nào dưới đây của ông T không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.

b)

Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

c)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

d)

Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung.

4.

Ngân sách nhà nước là

a)

bản dự trù thu chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định

b)

quỹ tiền tệ tập trung chi cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.

c)

khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế.

d)

khoảng dự trù thu chi từ dân và cho dân.

5.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

cơ quan địa phương.

d)

cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.

a)

 nhà nước.

b)

địa phương

c)

 trung ương.

7.

Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước đượ gọi là

a)

 tài chính nhà nước.

b)

tiền tệ nhà nước.

c)

ngân sách nhà nước.

d)

kho bạc nhà nước.

8.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu lớn hơn tổng chi

b)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi

c)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

d)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.

9.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia

b)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia.

c)

 Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước

d)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp

10.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là 

a)

công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường.

b)

tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

c)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia

d)

công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.

11.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

quyền sử dụng

b)

quyền quyết định

c)

quyền sở hữu

d)

quyền sở hữu và quyết định

12.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương.

b)

Các khoản chi quỹ từ thiện.

c)

Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

13.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây

a)

Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế.

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em.

14.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

hoàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

 chia đều sản phẩm thặng dư.

c)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

phân chia mọi nguồn thu nhập.

15.

Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là ngân sách nhà nước

a)

phân chia cho mọi người.

b)

ai cũng có quyền lấy.

c)

có rất nhiều tiền bạc.

d)

có tính pháp lý cao.

16.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

không hoàn trả trực tiếp.

b)

thu nhưng không chi.

c)

chi nhưng không thu

d)

hoàn trả trực tiếp

17.

Theo quy định của Luật ngân sách, ai được quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước.

b)

Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.

d)

Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

18.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Duy trì mối quan hệ của các doanh nghiệp.

b)

Tạo một nền tảng chính trị ổn định.

c)

Góp phần đảm bảo an sinh xã hội.

d)

 Thúc đẩy và tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển.

19.

Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Phân phối lại thu nhập cho người dân.

b)

Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.

c)

Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.

d)

Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế

20.

 Theo quy định của Luật ngân sách, mục đích của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?

a)

Để có tiền thực hiện hoạt động ngoại giao.

b)

Để xây dựng các cơ quan Nhà nước.

c)

Để tạo nên sự giàu có cho đất nước

d)

Để ổn định chính trị-xã hội, phát triển kinh tế.

21.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không có khoản chi nào?

a)

Tinh giảm biên chế.

b)

Đầu tư phát triển.

c)

Trả nợ lãi

d)

Thu viện trợ

22.

Nhóm chi nào sau đây không được tính vào nhóm chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhóm chi dự trữ quốc gia phục vụ việc dự trữ cho các biến động bất ngờ như dịch bệnh, thiên tai,...

b)

Nhóm chi thường xuyên nhằm duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước như lương, công tác, hội họp, công tác phí,...

c)

Nhóm chi trả nợ và viện trợ để Nhà nước trả các khoản vay và thanh toán làm nghĩa vụ quốc tế.

d)

Nhóm chi đầu tư phát triển nhằm tăng cường cơ sở vật chất và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cho doanh nghiệp.

23.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

A. Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.

b)

 Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

c)

Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đổng ý của Quốc hội.

24.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

địa phương

b)

nhà nước

c)

trung ương

d)

tỉnh, huyện

25.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở

a)

Luật Ngân sách nhà nước.

b)

nguyện vọng của nhân dân.

c)

 tác động của quần chúng

d)

ý chí của nhà nước.

26.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản thu nào dưới đây?

a)

Thu các công trình phát triển nông thôn.

b)

Thu từ các dịch vụ tư nhân.

c)

Thu từ dầu thô, thu nội địa.

d)

Thu các dịch vụ y tế bắt buộc

27.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền quyết định các khoản thu ngân sách

c)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung

d)

Nhà nước sẽ hoàn trả cho người dân những khoản mà họ đóng góp vào ngân sách

28.

Nhận định nào dưới đây nói về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

b)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu, chi được dự toán.

c)

Ngân sách nhà nước được thực thi vì lợi ích quốc gia.

d)

Ngân sách nhà nước là công cụ huy động nguồn lực tài chính

29.

Những khoản thuộc tổng chi ngân sách là:

a)

chi đầu tư phát triển, dự phòng ngân sách nhà nước, chi thường xuyên

b)

chi đầu tư phát triển, thu viện trợ, chi thường xuyên.

c)

chi đầu tư phát triển, thuế, chi viện trợ

d)

chi đầu tư phát triển, thuế, chi thường xuyên.

30.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không có các khoản thu nào dưới đây?

a)

Thu từ dầu thô.

b)

Quỹ dự trữ tài chính

c)

Thu viện trợ

d)

Thu nội địa

31.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?

a)

5

b)

Một quý.

c)

Hai năm.

d)

Một năm.

32.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản thu nào ?

a)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

b)

Cải cách tiền lương.

c)

Thu viện trợ.

d)

Quỹ dự trữ tài chính.

33.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách

a)

cấp địa phương.

b)

cấp trung ương.

c)

trung ương và địa phương

d)

trung ương và địa phương

34.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh quyền của người dân về ngân sách nhà nước?

a)

Quyền giám sát hiệu quả sự dụng ngân sách.

b)

Quyền được nhận tiền trực tiếp từ ngân sách.

c)

Quyền kiến nghị kiểm toán ngân sách nhà nước

d)

Quyền được biết về thông tin ngân sách.

35.

Nguồn nào dưới đây không được tính vào thu ngân sách nhà nước?

a)

Lợi tức góp vốn từ tổ chức kinh tế, thu hổi vốn từ tổ chức kinh tế, bán và cho thuê tài sản nhà nước, đóng góp tự nguyện.

b)

Thuế, phí, lệ phí có tính chất thuế (như thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuếthu nhập cá nhân,...).

c)

 Hoạt động sự nghiệp công có nguồn thu ví dụ như trường học công, bệnh viện công, trung tâm thể thao,

d)

Khoản vaỵ, viện trợ không hoàn lại từ nước ngoài cho các doanh nghiệp.

36.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

xóa bỏ cạnh tranh

b)

gia tăng độc quyền

c)

xóa bỏ giàu nghèo

d)

điều tiết thị trường

37.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản chi nào dưới đây

a)

Cải cách tiền lương.

b)

Cân đối từ hoạt động xuất khẩu

c)

Thu viện trợ, thu từ dầu thô.

d)

 Cân đối từ hoạt động nhập khẩu.

38.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

b)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước

c)

Luật Bồi thường nhà nước

d)

Luật Ngân sách nhà nước

39.

Công dân đóng góp vào ngân sách nhà nước bằng cách nào?

a)

Thành lập doanh nghiệp.

b)

Nộp thuế, phí và lệ phí.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tham gia lực lượng lao động.

40.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước được hiểu là

a)

quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước

b)

nhà nước bắt buộc người kinh doanh đóng góp

c)

sự quyên góp tự nguyện của người dân.

d)

 lợi nhuận của doanh nghiệp nhà nước.

41.

Ngân sách nhà nước không thực hiện vai trò nào dưới đây

a)

Ngân sách nhà nước không thực hiện vai trò nào dưới đây

b)

Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.

c)

Bình ổn giá cả.

d)

điều tiết thị trường.

42.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khọản tiền nào dưới đây của Nhà nước

a)

 Thu và chi.

b)

Chi ngân sách

c)

Thuế và ủng hộ

d)

Thu ngân sách.

43.

Theo quy đinh của Luật ngân sách, chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là

a)

Nhà nước.

b)

Thủ tướng.

c)

Tổng bí thư.

d)

Chu tịch nước

44.

Bạn V khẳng định, dưới góc độ pháp lí, ngân sách nhà nước do Ọuốc hội quyết đinh, Chính phủ tổ chức thực hiện dưới sự giám sát trực tiếp của Quốc hội. Khẳng đinh của V là nói về nội dung nào dưới đây của ngân sách nhà nước?

a)

Vai trò của ngân sách nhà nước

b)

Đặc điểm của ngân sách nhà nước.

c)

Khái niệm ngân sách nhà nước

d)

Chức năng của ngân sách nhà nước.

45.

Trước đây, đường ở khu dân cư có rất nhiều ổ gà do xuống cấp. Sau đó, con đường đã được sửa lại khiến cho việc di chuyển của người dân trở nên dễ dàng hơn, giảm thiểu được những tai nạn hay va chạm không đáng có. Vậy nguồn tiền từ đâu để làm đường?

a)

Mạnh thường quân đóng góp.

b)

Ngân sách nhà nước.

c)

Người dân đóng góp

d)

Nước ngoài hỗ

46.

Chị N phát biểu rằng, ngân sách nhà nước được dùng để huy động tiềm lực tài chính nếu không thì Nhà nước sẽ không thể thực hiện được chức năng và nhiệm vụ của mình. Phát biểu của chị N nhằm khắng định:

a)

chức năng của ngân sách nhà nước.

b)

vai trò của ngân sách nhà nước

c)

đặc điểm của ngân sách nhà nước.

d)

nhiệm vụ của ngân sách nhà nước.

47.

Khi dịch COVID-19 bùng phát, ở một số địa phương thực hiện giãn cách xã hội thời gian đầu đã xảy ra hiện tượng tăng giá một số mặt hàng, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. Chính phủ đã dùng quỹ dự trữ quốc gia của ngân sách nhà nước với các gói hỗ trợ hàng chục nghìn tỉ đồng, cung ứng kịp thời, đầy đủ lương thực, thực phẩm thiết yếu, trợ cấp tiền cho nhân dân, đặt biệt đối với người nghèo, người có hoàn cảnh khó khăn, người mất việc do dịch bệnh…”. Dựa vào thông tin trên, em hãy cho biết  nhà nước sử dụng quỹ dự trữ quốc gia của ngân sách nhà nước không chi cho hoạt động nào?


a)

Thực phẩm thiết yếu.

b)

Đầu tư cho quốc phòng

c)

Các gói hỗ trợ.

d)

trợ tiền cấp cho nd

48.

Ngày 25-5-2017, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 68/2017NĐ-CP về Quản lí, phát triển cụm công nghiệp trong đó có việc đầu tư từ ngân sách nhà nước để xây dựng cơ sở hạ tầng kĩ thuật, thực hiện chính sách ưu đã như miễn thuế đất, cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước… cho các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp nhằm di dời, sắp xếp, thu hút các chủ thể kinh tế vào đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu vực tập trung, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo việc làm và thu nhập ổn định cho một bộ phận lao động trên địa bàn.” Dựa vào thông tin trên, em hãy cho biết nhà nước sử dụng ngân sách nhà nước để định hướng phát triển sản xuất như thế nào?

a)

trợ cấp tiền cho nhân dân

b)

Xây dựng cơ sở hạ tầng kĩ thuật.

c)

Cứu trợ đặt biệt đối với người nghèo

d)

Cung ứng kip thời

49.

Việc thực hiện chi ngân sách trong những năm qua đã góp phần giảm tỉ lệ đói nghèo, mạng lưới an sinh xã hội ngày càng được nâng cao, chất lượng cuộc sống người dân dần cải thiện tích cực. Ngân sách nhà nước cũng đã chi để hỗ trợ các địa phương khắc phục hậu quả bão, mưa lũ và khôi phục sản xuất sau thiên tai, dịch bệnh; cứu trợ, cứu đói cho nhân dân, khắc phục hậu quả thiên tai. Chính phủ đã ban hành nhiều quyết sách nhằm thực hiện nhiệm vụ ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng kinh tế trong bối cảnh kinh tế toàn cầu suy giảm. Một trong những biện pháp đó là tăng chi ngân sách và giảm thuế cho các doanh nghiệp. Thông tin trên đã đề cập đến nội dung nào của ngân sách nhà nước?

a)

vai trò của ngân sách nhà nước

b)

chức năng của ngân sách nhà nước

c)

nhiệm vụ của ngân sách nhà nước

d)

đặc điểm của ngân sách nhà nước

50.

Ngày 19-10-2021, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 406/NQ-UBTVQH15 về một số giải pháp nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân chịu tác động dịch COVID – 19; trong đó có những quy định giảm thuế thu nhập doanh nghiệp, miễn thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng và các loại thuế khác đối với hộ, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh tại các địa bàn cấp huyện chịu tác động của dịch COVID-19 trong năm 2021… Đồng thời, Nhà nước cũng chi ra nhiều gói hỗ trợ hàng chục nghìn tỉ đồng đến những người đang gặp khó khăn trong dịch bệnh”. Dựa vào thông tin trên, em hãy kể tên một số quỹ trong ngân sách nhà nước?

a)

 Quỹ dành cho Giáo dục và đào tạo

b)

Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp

c)

Quỹ dành cho y tế

51.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế.

52.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế nhập khẩu.

53.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu

d)

 Thuế tiêu thụ đặc biệt.

54.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

55.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

d)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu

56.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

57.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

58.

Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

a)

hình sự.

b)

dân sự

c)

kỉ luật.

d)

hành chính

59.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

a)

bắt buộc

b)

 thỏa thuận

c)

tự nguyện

d)

điều hòa.

60.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

các hộ kinh doanh

b)

các doanh nghiệp

c)

ngân sách gia đình

d)

ngân sách nhà nước

61.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

điều tiết sản xuất

b)

thu hồi vốn đầu tư

c)

triệt tiêu sản xuất.

d)

phân bổ vốn đầu tư.

62.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

kiềm chế tăng trưởng.

b)

đầu cơ tích trữ.

c)

điều tiết thu nhập

d)

gia tăng thất nghiệp.

63.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

công bằng xã hội

b)

gia tăng lạm phát

c)

thủ đoạn phi pháp

d)

đầu cơ tích trữ

64.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?

a)

Thuế là công cụ để kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả.

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước

c)

Thuế là công cụ quan trọng đề Nhà nước điều tiết thị trường.

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập, trong xã hội.

65.

Thuế trực thu là gì?

a)

Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

b)

Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế

d)

Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường

66.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

67.

Một trong những vai trò của thuế đó là

a)

nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước

b)

nguồn thu duy nhất của ngân sách nhà nước.

c)

nguồn tài chính quan trọng của mỗi gia đình

d)

nguồn tài chính quan trọng của doanh nghiệp.

68.

Trong quá trình quản lý nền kinh tế, công cụ quan trọng nhất để điều hành nền kinh tế là

a)

thuế.

b)

giáo dục

c)

tuyên truyền

d)

công nghệ.

69.

Theo quy định của pháp luật về thuế, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của thuế?

a)

Thực hiện công bằng xã hội.

b)

Điều tiết thị trường tiêu dùng.

c)

Gia tăng sự lệ thuộc vào nhà nước

d)

Điều tiết thu nhập trong xã hội

70.

Đối với ngân sách nhà nước, thuế không chỉ là phần thu quan trọng nhất mà còn mang tính chất

a)

nhất thời, cục bộ

b)

ổn định lâu dài

c)

tượng trưng lệ thuộc

d)

tạm thời dễ thay đổi

71.

 Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước sẽ thu trực tiếp từ phần thu nhập của thể nhân hoặc pháp nhân

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế gián thu

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

72.

 Loại thuế nào dưới đây có đặc điểm đó là người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế?

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế xuất khẩu.

d)

Thuế nhập khẩu

73.

Một trong những đặc điểm của thuế trực thu là người nộp thuế đồng thời là người

a)

chịu thuế

b)

hưởng thuế

c)

sản xuất.

d)

tiêu dùng

74.
Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hóa nhằm động viên thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ/ hàng hóa.
a)
Thuế trực thu
b)
Thuế gián thu.
c)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
d)
Thuế thu nhập cá nhân
75.
Loại thuế nào dưới mà người chịu thuế và người nộp thuế không cùng là một
a)
Thuế trực thu
b)
Thuế gián thu
c)
Thuế giá trị gia tăng.
d)
Thuế sử dụng đất.
76.
Một trong những đặc điểm của thuế gián thu là góp phần điều tiết gián tiếp vào thu nhập của người
a)
sản xuất
b)
tiêu dùng
c)
kinh doanh
d)
doanh nghiệp
77.
Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?
a)
Thuế thu nhập cá nhân.
b)
Thuế xuất khẩu.
c)
Thuế nhập khẩu
d)
Thuế môi trường.
78.
Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?
a)
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
Thuế bảo vệ môi trường
c)
Thuế giá trị gia tăng.
d)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
79.
Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?
a)
Thuế tài nguyên.
b)
Thuế bảo vệ môi trường.
c)
Thuế xuất khẩu.
d)
Thuế môn bài.
80.
Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?
a)
Thuế giá trị gia tăng.
b)
Thuế thu nhập cá nhân.
c)
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
d)
Thuế khai thác tài nguyên
81.
Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?
a)
Thuế xuất nhập khẩu
b)
Thuế thu nhập cá nhân.
c)
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
d)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
82.
Theo quy định của pháp luật, những người có thu nhập cao phải trích nộp một khoản tiền từ phần thu nhập của mình để nộp vào ngân sách được gọi là
a)
thuế giá trị gia tăng
b)
Thuế thu nhập cá nhân.
c)
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
d)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
83.

Loại thuế thu trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông và tiêu dùng ở trong nước được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

thuế thu nhập cá nhân

c)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

thuế bảo vệ môi trường.

84.
Khoản tiền mà bắt buộc các cá nhân và tổ chức khi tiến hành hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật được gọi là
a)
thuế
b)
viện trợ
c)
vay nợ.
d)
hỗ trợ.
85.

Loại thuế thu vào các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt được gọi là thuế

a)

tiêu thụ đặc biệt

b)

thu nhập cá nhân.

c)

giá trị gia tăng.

d)

thu nhập doanh nghiệp.

86.

Loại thuế thu vào các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt được gọi là thuế

a)

bảo vệ môi trường.

b)

thu nhập cá nhân.

c)

giá trị gia tăng.

d)

thu nhập doanh nghiệp.

87.

Công dân thực hiện tốt pháp luật về thuế khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

 làm giả hồ sơ nộp thuế.

b)

gian lận kê khai nộp thuế.

c)

kê khai đầy đủ hồ sơ thuế.

d)

hủy hoại hồ sơ thuế.

88.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

hưởng các ưu đãi vế thuế

b)

kê khai chính xác hồ sơ thuế

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được cấp mã số thuế.

89.

Khoản thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế

a)

giá trị gia tăng

b)

xuất nhập khẩu

c)

thu nhập doanh nghiệp

d)

tiêu thụ đặc biệt

90.
Thuế thu đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hoá, kinh doanh dịch vụ thuộc diện Nhà nước cần thiết điều tiết tiêu dùng là...
a)
thuế giá trị gia tăng.
b)
thuế xuất nhập khẩu.
c)
thuế thu nhập doanh nghiệp
d)
thuế tiêu thụ đặc biệt.
91.
oại thuế nào do các nhà sản xuất, thương nhân hoặc người cung cấp dịch vụ nộp cho Nhà nước thông qua việc cộng số thuê này vào giá bán cho người tiêu dùng chịu?
a)
Thuế trực thu
b)
Thuế Nhà nước
c)
Thuế gián thu
d)
Thuế địa phương
92.

Vai trò nào sau đây không phải của thuê?

a)

Thuế là nguồn thu quan trọng nhất cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ kích thích đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Thuế thực hiện công bằng an sinh xã hội.

d)

thuế là công cụ hiệu quả nhất để điều tiết thu nhập.

93.
Loại thuê thu trực tiếp vào khoản thu nhập, lợi ích thu được của các tổ chức kinh tê hoặc cá nhân được gọi là...
a)
thuế trực thu
b)
thuế Nhà nước.
c)
thuế gián thu.
d)
thuế địa phương.
94.
Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền
a)
kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp.
b)
nộp thuế đúng thời hạn quy định.
c)
được cung cấp thông tin về việc nộp thuế.
d)
đăng ký thuế khi tiến hành hoạt động phát sinh thuế
95.
Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được
a)
giữ bí mật thông tin về người nộp thuế.
b)
khai báo không trung thực về loại thuế.
c)
tự quyết định địa điểm nộp thuế.
d)
tự quyết định thời gian nộp thuế.
96.
Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được
a)
hướng dẫn việc nộp thuế
b)
chủ động số tiền nộp thuế.
c)
từ chối nộp thuế khi kinh doanh.
d)
làm sai lệch hồ sơ nộp thuế.
97.
Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có trách nhiệm
a)
đăng ký mã số thuế khi kinh doanh.
b)
được hướng dẫn nộp thuế.
c)
được cung cấp thông tin về thuế.
d)
được giữ bí mật thông tin người nộp.
98.
Người nộp thuế thực hiện tốt trách nhiệm của mình khi
a)
kê khai không trung thực.
b)
sử dụng hóa đơn giả
c)
nộp thuế chậm so với quy định
d)
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ thuế.
99.
Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của thuế ?
a)
Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.
b)
Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.
c)
Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.
d)
Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước.
100.

Căn cứ vào phương thức thu thuế, thuế được phân loại thành

a)

thuế doanh nghiệp và thuế cá nhân

b)

thuế tiêu dùng và thuế thu nhập.

c)

thuế tiêu dùng và thuế tài sản

d)

 thuế trực thu và thuế gián thu.

101.

Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

 Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

102.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên

103.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây


a)

Đem lại cuộc sống ấm no

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

c)

Hủy hoại môi trường

d)

 Phát triển văn hóa, xã hội

104.

Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là

a)

 đại diện theo pháp luật.

b)

luật sư của công ty

c)

tư cách pháp nhân.

d)

 nhân viên công ty.

105.

Đối với công ty hợp danh thì thành viên tham gia thành lập phải là

a)

tổ chức.

b)

pháp nhân.

c)

đại diện chính quyền.

d)

cá nhân.

106.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn.

b)

có nhiều công ty con

c)

huy động nhiều lao động

d)

quản lý gọn nhẹ.

107.

Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên

a)

đứng đầu.

b)

góp vốn.

c)

độc lập

d)

làm thuê.

108.

Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên

a)

Tài chính

b)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc

c)

 Con người

d)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc

109.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của  khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần

b)

 Liên minh hợp tác xã.

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh.

110.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

quy mô nhỏ

b)

 không phải đóng thuế

c)

không cần đăng ký

d)

quy mô lớn.

111.

Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?

a)

Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh

b)

Sự may mắn trong cuộc sống

c)

Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu

d)

Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người

112.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ gia đình

c)

Hộ kinh doanh.

d)

Hợp tác xã.

113.

Một công ti trách nhiệm hữu hạn 100% vốn Nhà nước, công ti muốn thay đổi mô hình nhưng muốn giữ chữ Nhà nước thì công ti cần

a)

nhà nước cấp vốn 50% để hoạt động

b)

giữ lại đủ 100% vốn Nhà nước.

c)

không cần giữ lại vốn Nhà nước.

d)

giữ lại tối thiểu 51% vốn Nhà nước

114.

Chủ thể mô hình hộ sản xuất kinh doanh là công dân Việt Nam, do một cá nhân hoặc một

a)

tổng công ty.

b)

tập đoàn.

c)

pháp nhân.

d)

nhóm người

115.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động

a)

 lao động nghệ thuật.

b)

chính trị - xã hội.

c)

thực nghiệm khoa học.

d)

sản xuất kinh doanh

116.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

 tổ chức.

b)

phi lợi nhuận.

c)

tính nhân đạo

d)

 tự phát.

117.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

c)

 Thúc đẩy khủng hoảng

d)

Tạo việc làm cho xã hội

118.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì ?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình

b)

Mô hình kinh tế khác.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

119.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

 thúc đẩy khủng hoảng.

b)

giải quyết việc làm

c)

tàn phá môi trường

d)

duy trì thất nghiệp.

120.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp tư nhân không có

a)

luật sư hỗ trợ

b)

hóa đơn thuế.

c)

tài sản cố định

d)

tư cách pháp nhân.

121.

Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí kinh doanh tại

a)

một địa điểm

b)

ba địa điểm

c)

hai địa điểm

d)

hai địa điểm

122.

 Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

 có nguồn vốn lớn.

b)

dễ trốn thuế.

c)

dễ tạo việc làm

d)

sử dụng nhiều lao động.

123.

Đâu không phải là vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Nâng thu nhập bình quân đầu người

b)

Giảm tỉ lệ tệ nạn xã hội

c)

Kích thích sự phát triển của khoa học kĩ thuật

d)

Tạo ra sự công bằng cho mọi người trong xã hội

124.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

kinh doanh

b)

phi tổ chức.

c)

 thiếu bền vững.

d)

bất hợp pháp.

125.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì ?

a)

Đầu tư

b)

Sản xuất

c)

Kinh doanh

d)

Tiêu dùng

126.
Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
a)
khó đầu tư trang thiết bị.
b)
sử dụng nhiều lao động.
c)
dễ quản lý sản xuất.
d)

tạo ra nhiều việc làm.

127.
Về thành viên, công ty hợp danh có ít nhất là mấy chủ sở hữu ?
a)
bốn
b)
hai.
c)
ba
d)
một.
128.
Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?
a)
Công ty cổ phần
b)
Doanh nghiệp tư nhân
c)
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
d)
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
129.
Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu; chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên.
b)
Công ty tư nhân.
c)
Công ty hợp danh.
d)
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
130.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
a)
phi hợp pháp.
b)
phi lợi nhuận.
c)
từ thiện
d)
hợp pháp.
131.
Trong nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp là một đơn vị
a)
phân phối của cải vật chất.
b)
tạo điều kiện đề con người được lao động.
c)
phân phối và sản xuất của cải vật chất.
d)
sản xuất của cải vật chất.
132.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
a)
phi hợp pháp.
b)
phi lợi nhuận.
c)
từ thiện
d)
hợp pháp.
133.
Trong nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp là một đơn vị
a)
phân phối của cải vật chất.
b)
tạo điều kiện đề con người được lao động.
c)
phân phối và sản xuất của cải vật chất.
d)
sản xuất của cải vật chất.
134.
Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì ?
a)
Đầu tư.
b)
Sản xuất
c)
Kinh doanh
d)
Tiêu dùng
135.
Sản xuất kinh doanh có vai trò
a)
làm mất cân bằng xã hội
b)

làm ra sản phẩm tinh thần cho con người.

c)
làm ra sản phẩm hàng hóa/ dịch vụ.
d)
làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con người.
136.
Doanh nghiệp có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung, cùng nhau kinh doanh dưới một tên, chung gọi là doanh nghiệp
a)
tư nhân.
b)
hợp tác xã
c)
hợp danh.
d)
cổ phần.
137.
Mô hình của hộ sản xuất kinh doanh
a)
có quy mô nhỏ lẻ.
b)
có quy mô sản xuất phong phú
c)
có quy mô hiện đại.
d)

có quy mô đầu  tư vốn lớn

138.
Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?
a)
Doanh nghiệp tư nhân
b)
Công ty cổ phần
c)
Mô hình kinh tế hợp tác xã.
d)
Mô hình kinh tế hộ gia đỉnh.
139.
Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần tạo ra sản phẩm nhằm
a)
đáp ứng nhu cầu của con người.
b)
duy trì tình trạng thất nghiệp.
c)
thúc đẩy khủng hoảng kinh tế.
d)
kìm chế sự tăng trưởng.
140.
Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?
a)
Cưỡng chế
b)
Tự nguyện.
c)
Bắt buộc.
d)
Độc lập
141.
Đối tượng nào dưới đây không phải là thành viên công ti?
a)
Chủ thể chi tiền để mua tài sản cho công ti
b)
Chủ thể mua phần vốn góp của thành viên công ti
c)
Chủ thể hưởng thừa kế từ người để lại di sản.
d)
Chủ thể góp vốn đề thành lập công ti
142.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là tài sản của chủ doanh nghiệp và tài sản của doanh nghiệp không
a)
phải là một
b)
giống nhau.
c)
bị tịch thu.
d)
tách bạch
143.
: Quá trình còn người tiến hành hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là nội dung của khái niệm
a)
Lạm phát do cầu đẩy
b)
Sản xuất kinh doanh
c)
Khủng hoảng kinh tế
d)
Kích cầu tiêu dùng
144.
Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là
a)
tự tổ chức sản xuất kinh doanh
b)
có sự tương trợ , giúp đỡ lẫn nhau.
c)
có quyền tự làm chủ trong kinh doanh.
d)
có quy mô nhỏ lẻ
145.
Mô hình sản xuất kinh doanh do một hộ gia đình làm chủ, tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển kinh tế của Nhà nước là nội dung của khái niệm
a)
hợp tác xã kinh doanh
b)
hộ sản xuất kinh doanh
c)
công ty một thành viê
d)
công ty hợp danh
146.
Đối với doanh nghiệp tư nhân thì chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp là
a)
người đóng góp nhiều vốn
b)
cá nhân chủ doanh nghiệp
c)
tất cả thành viên của doanh nghiệp
d)
nhiều thành viên tham gia.
147.
Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh là nội dung của khái niệm
a)
giám đốc công ty hợp danh.
b)
giám đốc.
c)
chủ tịch hội đồng quản trị
d)
doanh nghiệp.
148.
Đối với xã hội, hoạt động sản xuất kinh doanh góp phần
a)
duy trì thương hiệu
b)
gia tăng lạm phát.
c)
đáp ứng tiêu dùng.
d)
tạo ra thu nhập.
149.
Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
a)
dễ tạo việc làm
b)
quản lý gọn nhẹ.
c)
khó huy động vốn.
d)
có quy mô nhỏ.
150.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là chủ doanh nghiệp có toàn quyền quyết định
a)
việc không kê khai thuế
b)
sản xuất hàng trốn thuế.
c)
sản xuất hàng lậu
d)
tăng, giảm vốn đầu tư
151.
Mô hình sản xuất kinh doanh được hiểu là
a)
tập trung mọi nguồn lực của doanh nghiệp để đạt được mục tiêu
b)
tạo ra giá trị tích cực cho doanh nghiệp, người tiêu dùng và xã hội.
c)
tăng thu, giảm chi một cách tối đa để mang về lợi nhuận cao nhất.
d)
thoả mãn nhu cầu tối đa của người tiêu dùng
152.
Sản xuất kinh doanh là
a)
hoạt động quyết định sự hưng thịnh của một quốc gia.
b)
quá trình tối đa hoá mọi nguồn lực tạo ra sản phẩm và thu về lợi nhuận
c)
hoạt động tổ chức công việc cho người lao động.
d)
hoạt động chỉ sinh lời cho doanh nghiệp.
153.
Mô hình kinh tế hợp tác xã là mô hình kinh tế thể hiện tính chất nào dưới đây?
a)
Tính hợp tác và tính tư nhân
b)
Tính kinh tế và tính xã hội.
c)
Tính tư nhân và tính xã hộ
d)
Tính kinh tế và tính tư nhân.