wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nông Nghiệp

Total questions: 153

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp? A. Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng. B. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động. C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu. D. Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.

4 lines
2.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là A. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa. B. sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất. C. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người. D. chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

4 lines
3.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là A. nguồn nước và sinh vật. B. máy móc và phân bón. C. đất trồng và khí hậu. D. cây trồng và vật nuôi.

4 lines
4.

Nông nghiệp có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. B. Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác. C. Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất. D. Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn.

4 lines
5.

Việc đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ nhằm mục đích nào dưới đây? A. Hạn chế việc chuyển đổi mục đích sử dụng. B. Bảo vệ độ phì của tài nguyên đất. C. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp. D. Sử dụng hợp lý tài nguyên đất nông nghiệp.

4 lines
6.

Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt ảnh hưởng đến đặc điểm nào dưới đây? A. Trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng. B. Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm, tính mùa vụ sâu sắc hơn. C. Tăng tính bấp bênh, không ổn định của sản xuất nông nghiệp. D. Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt.

4 lines
7.

Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào

4 lines
8.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

4 lines
9.

Ngô là cây phát triển tốt trên đất

4 lines
10.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

4 lines
11.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

4 lines
12.

Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất

4 lines
13.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

4 lines
14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

(a)  

15.

Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư là đặc điểm nổi bật của

4 lines
16.

Điểm công nghiệp có vai trò nào sau đây?

4 lines
17.

Khu công nghiệp có vai trò nào sau đây?

4 lines
18.

Trung tâm công nghiệp thường là

4 lines
19.

Tứ giác công nghiệp ở miền Đông Nam Bộ được gọi là

4 lines
20.

Trung tâm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, bao gồm có

4 lines
21.

Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

4 lines
22.

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm mục đích nào sau đây?

4 lines
23.

Các dịch vụ hành chính công, các hoạt động đoàn thể,... thuộc nhóm ngành dịch vụ?

4 lines
24.

Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến

a)

A. năng suất cây trồng.

b)

B. quy mô và cơ cấu cây trồng.

c)

C. sinh trưởng của cây trồng.

d)

D. sự phân bố cây trồng.

25.

Loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

A. Mía.

b)

B. Cà phê.

c)

C. Cao su.

d)

D. Chè.

26.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

A. sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.

d)

D. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người.

27.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Ô-xtrây-li-a

b)

LB Nga

c)

Hoa Kì

d)

Trung Quốc

28.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Trung Quốc

d)

Băng-la-đet

29.

Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Hoa Kì.

c)

C. LB Nga.

d)

D. Ô-xtrây-li-a.

30.

Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả năng xen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Nguồn nước.

c)

C. Đất đai.

d)

D. Sinh vật.

31.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

32.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm

b)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm

c)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù

d)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

33.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Khoai lang

b)

Lúa gạo

c)

Lúa mì

d)

Ngô

34.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

a)

A. ứng dụng thành tựu của khoa học công nghệ vào sản xuất.

b)

B. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

c)

C. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

D. sản xuất có tính mùa vụ, có sự phân bố tương đối rộng.

35.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là

a)

phụ thuộc vào tự nhiên

b)

các vùng chuyên môn hóa

c)

cần nhiều lao động

d)

áp dụng tiến bộ khoa học

36.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Thương mại

37.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa mì

b)

lúa nước

c)

khoai tây

d)

ngô

38.

Loại cây nào sau đây trồng được miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?

a)

A. Bông.

b)

B. Đậu tương.

c)

C. Mía.

d)

D. Chè.

39.

Nhân tố tác động tới việc lựa chọn vị trí các xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp là

a)

thị trường

b)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

dân cư - lao động

d)

chính sách phát triển

40.

Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì công nghiệp

a)

Có hai giai đoạn sản xuất nhưng liên hệ chặt chẽ với nhau

b)

Là tổ hợp các quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm

c)

Có tính chất tập trung cao độ

d)

Bao gồm nhiều phân ngành phức tạp

41.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

42.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Cơ cấu vật nuôi

b)

Mức độ thâm canh

c)

Quy mô sản xuất

d)

Tổ chức lãnh thổ

43.

Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do

a)

A. chịu ảnh hưởng của nguồn nước, đất đai.

b)

B. tính bất bênh không ổn định của khí hậu.

c)

C. chịu tác động trực tiếp của con người.

d)

D. sản xuất phụ thuộc nhiều vào

44.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

b)

B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

d)

D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

45.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

A. Củ cải đường.

b)

B. Cao su.

c)

C. Mía.

d)

D. Cà phê.

46.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư

b)

Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên

c)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

47.

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Dịch vụ.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Xây dựng.

48.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

A. Hóa chất.

b)

B. Luyện kim.

c)

C. Cơ khí.

d)

D. Khai thác than.

49.

Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là

a)

A. điều kiện chăn nuôi.

b)

B. tỉ trọng trong cơ cấu.

c)

C. cơ cấu ngành chăn nuôi.

d)

D. phương pháp chăn nuôi.

50.

Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Cạn kiệt tài nguyên

b)

Gia tăng lượng chất th

51.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa mì

b)

lúa nước

52.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

A. Mía, đậu tương.

b)

B. Đậu tương, củ cải đường.

c)

C. Củ cải đường, chè.

d)

D. Chè, đậu tương.

53.

Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Cạn kiệt tài nguyên

b)

Gia tăng lượng chất thải

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Suy giảm tài nguyên biển

54.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?

a)

Ngô

b)

c)

Lúa mì

d)

Lúa gạo

55.

Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?

a)

Năng suất cây trồng

b)

Sự phân bố cây trồng

c)

Sự phát triển của cây trồng

d)

Quy mô sản xuất nông nghiệp

56.

Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào

a)

độ phì của đất

b)

tính chất của đất

c)

quỹ đất

d)

quy mô của đất

57.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia

b)

Trình độ lao động, khoa học của một quốc gia

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

d)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

58.

Ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do

a)

đòi hỏi không gian sản xuất rộng

b)

lao động dồi dào, trình độ không cao

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

59.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

B. phù sa, cần có nhiều phân bón.

c)

C. màu mỡ, cần nhiều phân bón.

d)

D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

60.

Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

thị trường tiêu thụ

b)

vùng duyên hải

c)

nông thôn

d)

gần nguồn nguyên liệu

61.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Hóa chất

b)

Luyện kim

c)

Cơ khí

d)

Khai thác than

62.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

63.

Nhân tố quan trọng làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

thị trường

b)

chính sách

c)

tiến bộ khoa học - kĩ thuật

d)

dân cư và lao động

64.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

c)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

d)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

65.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa ở một nước biểu thị ở

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

b)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

c)

Sức mạnh an ninh quốc phòng của một quốc gia

d)

Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia

66.

Hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp không phải là

a)

liên hợp hóa

b)

chuyên môn hóa

c)

hóa học hóa

d)

hợp tác hóa

67.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

A. Luyện kim.

b)

B. Cơ khí.

c)

C. Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. Khai thác mỏ.

68.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng chính đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Điều kiện kinh tế - xã hội

d)

Lịch sử hình thành lãnh thổ

69.

Các hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp là

a)

hợp tác hóa, trang trại, xí nghiệp công nghiệp

b)

trang trại, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp

c)

liên hợp hóa, xí nghiệp công nghiệp, trang trại

d)

chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa

70.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

độ nhiệt ẩm

b)

nguồn nước tưới

c)

diện tích đất

d)

chất lượng đất

71.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Mĩ Latinh

b)

Tây Âu

c)

Bắc Mĩ

d)

Trung Đông

72.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Củi gỗ

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Sức gió

73.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Củi gỗ

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Sức gió

74.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Mĩ Latinh

b)

Tây Âu

c)

Bắc Mĩ

d)

Trung Đông

75.

Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác

d)

Công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác

76.

Dầu khí không phải là

a)

nhiên liệu cho sản xuất

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

nguyên liệu cho hoá dầu

d)

nhiên liệu làm dược phẩm

77.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

năng lượng mới

b)

thủy điện

c)

than đá

d)

điện nguyên tử

78.

Đặc điểm sản xuất của công nghiệp không phải là

a)

gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ

b)

sản xuất công nghiệp mang tính chất tập trung cao độ

c)

hai giai đoạn tiến hành tuần tự, tách xa nhau về không gian

d)

sản xuất công nghiệp ít chịu ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên

79.

Đặc điểm của than nâu không phải là

a)

không cứng

b)

nhiều tro

c)

rất giòn

d)

độ ẩm cao

80.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

81.

Tại sao sản xuất công nghiệp có tính chất hai giai đoạn?

a)

Máy móc, công nghiệp

b)

Trình độ sản xuất

c)

Đối tượng lao động

d)

Trình độ lao động

82.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

năng lượng mới

b)

thủy điện

c)

than đá

d)

điện nguyên tử

83.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

B. Cung cấp lương thực cho con người.

c)

C. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

d)

D. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

85.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển

b)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm

d)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển

86.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn

b)

Có ranh giới địa lí xác định

c)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp

d)

Có ngành công nghiệp chủ đạo

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng

b)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

88.

Khu công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương

b)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

c)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại

d)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

89.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

d)

Chi phí sản xuất không quá cao

90.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là

a)

không gian rộng lớn, nhiều ngành công nghiệp với nhiều xí nghiệp.

b)

có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị.

c)

sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư.

d)

có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng.

91.

Ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

đòi hỏi không gian sản xuất rộng

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào

d)

lao động dồi dào, trình độ không cao

92.

Đặc điểm của than nâu không phải là

a)

không cứng

b)

nhiều tro

c)

độ ẩm cao

d)

rất giòn

93.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của điểm công nghiệp?

a)

Có các xí nghiệp dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp.

b)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu, trung tâm tiêu thụ.

c)

Lãnh thổ không lớn và gồm có một vài 1 xí nghiệp.

d)

Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.

94.

Đà Nẵng là hình thức của tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Khu công nghiệp.

95.

Than An-tra-xít không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Có độ bền cơ học cao

c)

Chuyên chở không bị vỡ vụn

d)

Độ ẩm cao và có lưu huỳnh

96.

Điểm công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

b)

Đóng góp vào nguồn thu của nghiệp địa phương.

c)

Cơ sở hình thành các thức tổ chức lãnh thổ khác.

d)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa ở địa phương.

97.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Sức gió

b)

Củi gỗ

c)

Than đá

d)

Dầu khí

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

99.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

b)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triển.

c)

Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí.

d)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

101.

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diện tích lớn nhất.

b)

Phức tạp nhất.

c)

Đơn giản nhất.

d)

Trình độ cao nhất.

102.

Các ngành công nghiệp khai khoáng thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào dưới đây?

a)

Nguồn khoáng sản

b)

Dân cư và lao động

c)

Nguồn nước, đất đai

d)

Đầu mối giao thông

103.

Ở châu Á, quốc gia nào sau đây phát triển mạnh năng lượng tái tạo?

a)

Triều Tiên

b)

Việt Nam

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

104.

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Điện than đá

b)

Nhiệt điện

c)

Điện thủy triều

d)

Điện hạt nhân

105.

Quốc gia nào sau đây phát triển mạnh năng lượng tái tạo?

a)

LB Nga

b)

Ấn Độ

c)

Bra-xin

d)

Hoa Kì

106.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

năng lượng mới

b)

than đá

c)

điện nguyên tử

d)

thủy điện

107.

Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của

a)

vùng công nghiệp

b)

trung tâm công nghiệp

c)

khu công nghiệp tập trung

d)

điểm công nghiệp

108.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên

b)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

c)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi

109.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

b)

Chi phí sản xuất không quá cao

c)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

d)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

110.

Trung tâm công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

b)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.

c)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

d)

Định hình hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ.

111.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

Gắn với một đô thị vừa và lớn

b)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm

c)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn

d)

Có một số các ngành chủ yếu

112.

Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường, hạn chế các chất độc hại ra môi trường

b)

Suy thoái tài nguyên, nhiều loài biến mất và ô nhiễm nước

c)

Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên, mất cân bằng tiêu dùng

d)

Đáp ứng nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và bảo vệ môi trường

113.

Giải pháp nào sau đây được sử dụng để hạn chế rác thải công nghiệp?

a)

Hạn chế dùng các sản phẩm tái sử dụng

b)

Tăng cường sử dụng nhựa dùng một lần

c)

Đẩy mạnh sử dụng túi nilong và đồ nhựa

d)

Phân loại và tái chế rác thải công nghiệp

114.

Vùng công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.

b)

Định hình hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ.

c)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

d)

Cơ sở cho việc hình thành và phát triển vùng kinh tế.

115.

Các quốc gia phát triển mạnh năng lượng tái tạo là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, các nước châu Âu

b)

Hoa Kì, Triều Tiên, các nước châu Á

c)

Hoa Kì, Bra-xin, các nước châu Âu

d)

Hoa Kì, Hàn Quốc, các nước châu Phi

116.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Chi phí sản xuất thấp

b)

Tập trung nhiều xí nghiệp

c)

Có vị trí địa lí thuận lợi

d)

Có ranh giới không rõ

117.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

c)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

d)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

118.

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch

b)

Góp phần vào giảm phát thải các khí nhà kính

c)

Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia

d)

Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp

119.

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Điện gió

b)

Điện than đá

c)

Nhiệt điện

d)

Điện hạt nhân

120.

Trung Tâm dịch vụ lớn nhất ở khu vực Đông Á là

a)

Bắc Kinh.

b)

Thượng Hải.

c)

Xơ-un.

d)

Tô-ky-ô.

121.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, nhân tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

tài nguyên du lịch.

b)

sự phân bố các điểm dân cư.

c)

cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng.

d)

trình độ phát triển kinh tế.

122.

Khu công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Đóng góp vào nguồn thu của nghiệp địa phương.

b)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

c)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

d)

Cơ sở hình thành các thức tổ chức lãnh thổ khác.

123.

Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Sức gió

b)

Nhiệt điện

c)

Mặt Trời

d)

Sức nước

124.

Các chất thải công nghiệp dạng lỏng độc hại tới môi trường là

a)

thuỷ tinh, kim loại phế liệu

b)

các axit hữu cơ, xà phòng

c)

vỏ chai lọ, hộp nhựa, gạch

d)

CO2, CO, NO, NO2, CH4

125.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là

a)

tăng đốt gỗ củi

b)

giảm đốt dầu khí

c)

giảm đốt than đá

d)

tăng trồng rừng

126.

Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Sức nước

b)

Sức gió

c)

Hạt nhân

d)

Mặt Trời

127.

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Điện hạt nhân

b)

Mặt Trời

c)

Điện than đá

d)

Nhiệt điện

128.

Các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Kì

b)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Pháp

c)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức

d)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, LB Nga

129.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

5 nhóm.

b)

4 nhóm.

c)

2 nhóm.

d)

3 nhóm.

130.

Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ không phải bởi lí do nào sau đây?

a)

Thường là trung tâm kinh tế, văn hóa chính trị của cả nước, địa phương.

b)

Có sức thu hút lớn đối với dân cư vùng nông thôn và miền núi.

c)

Thường là các trung tâm công nghiệp cần nhiều loại hình dịch vụ kinh doanh.

d)

Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn, nhiều lao động trình độ cao.

131.

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Điện hạt nhân

b)

Mặt Trời

c)

Điện than đá

d)

Nhiệt điện

132.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là

a)

năng suất lao động xã hội

b)

mức sống và thu nhập thực tế

c)

truyền thống văn hóa

d)

sự phân bố các điểm dân cư

133.

Mạng lưới ngành dịch vụ có qui mô lớn hay nhỏ phụ thuộc vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Mức sống và thu nhập thực tế

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Quy mô và cơ cấu dân số

134.

Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng đồng lớn trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga, Hoa Kì

b)

LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc, Ấn Độ

c)

Ô-xtrây-li-a, Gia-mai-ca, Bra-xin, Việt Nam

d)

Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga

135.

Các nguồn năng lượng tái tạo trên thế giới là

a)

Sức nước, nhiệt điện, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học

b)

Sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, thủy điện, nhiên liệu sinh học

c)

Sức nước, thủy điện, ánh sáng mặt trời, điện nguyên tử, điện hạt nhân

d)

Sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học

136.

Hiện nay, nhiều quốc gia trên thế giới chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là do

a)

sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và gây ra nhiều ô nhiễm môi trường

b)

gây ô nhiễm môi trường, ban hai cực tăng và chi phí đầu tư không lớn

c)

biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiều tài nguyên và nhu cầu người dân rất lớn

d)

năng lượng hóa thạch cạn kiệt, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu

137.

g thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.

b)

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất.

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Ít tác động đến tài nguyên môi trường.

138.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh tới tốc độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán.

139.

Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt

b)

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

d)

Ít

140.

Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm.

b)

Tài chính.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Các hoạt động đoàn thể.

141.

Khu công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

b)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

c)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương

d)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại

142.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn

b)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa

c)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện

d)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành

143.

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm các dịch vụ kinh doanh?

a)

Hành chính công

b)

Hoạt động bán buôn

c)

Thông tin liên lạc

d)

Hoạt động đoàn thể

144.

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thông tin liên lạc

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động bán buôn

d)

Hoạt động đoàn thể

145.

Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính

c)

Các hoạt động đoàn thể

d)

Bảo hiểm

146.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

a)

Chất lượng lao động ngành dịch vụ.

b)

Sự ra đời của ngành dịch vụ.

c)

Hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ.

d)

Cơ cấu ngành dịch vụ.

147.

Các ngành: giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, tín dụng, kinh doanh bất động sản,… thuộc nhóm ngành dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tư

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ tiêu dùng

148.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, LB Nga

c)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Việt Nam

d)

Trung Quốc, I-ta-li-a, Hoa Kì, LB nga

149.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?

a)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

b)

Ít tác động đến tài nguyên môi trường

c)

Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt

d)

Tham gia vào khâu cuối cùng c

150.

Khu công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Đóng góp vào nguồn thu của nghiệp địa phương

b)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

c)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương

d)

Cơ sở hình thành các thức tổ chức lãnh thổ khác

151.

Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ không phải bởi lí do nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn, nhiều lao động trình độ cao

b)

Có sức thu hút lớn đối với dân cư vùng nông thôn và miền núi

c)

Thường là trung tâm kinh tế, văn hóa chính trị của cả nước, địa phương

d)

Thường là các trung tâm công nghiệp cần nhiều loại hình dịch vụ kinh doanh

152.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

a)

Hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ

b)

Sự ra đời của ngành dịch vụ

c)

Chất lượng lao động ngành dịch vụ

d)

Cơ cấu ngành dịch vụ

153.

Vùng công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cấp cao nhất

b)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại

c)

Góp phần khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn lực

d)

Cơ sở cho việc hình thành và phát triển vùng kinh tế