wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CHK2 ĐỊA 10 - Trưng Vương

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

2.

Theo Bảng Quy mô dân số thế giới qua một số năm, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?

a)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.

b)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều

c)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm.

d)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.

3.

Theo Bảng 2. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của toàn thế giới, các nước phát triển, các nước đang phát triển qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiên của thế giới, các nước phát triển, đang phát triển?

a)

Càng về các giai đoạn ở sau càng giảm.

b)

Các nước đang phát triển giảm liên tục.

c)

Các nước phát triển có cả tăng và giảm.

d)

Nước phát triển tốc độ cao hơn thế giới.

4.

Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiên của các châu lục?

a)

Các châu lục càng về các giai đoạn sau càng giảm.

b)

Châu Phi có tốc độ gia tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.

c)

Bắc Mỹ có tốc độ gia tăng dân số tự nhiên lớn nhất.

d)

Tốc độ gia tăng ở châu Đại Dương không ổn định.

5.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già.

b)

Dịch bệnh.

c)

Động đất.

d)

Báo lụt.

6.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

7.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

số người xuất cư và nhập cư.

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư.

d)

tỉ suất sinh và xuất cư.

8.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia.

b)

các vùng.

c)

thế giới.

d)

khu vực.

9.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

sinh đẻ và xuất cư.

10.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

c)

tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư.

11.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

số người nhập cư.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

gia tăng cơ học.

12.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

a)

cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

b)

cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

c)

cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

d)

cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

13.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

b)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

c)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

14.

Cơ cấu dân số nào thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

a)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

b)

Cơ cấu dân số theo giới.

c)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

d)

Cơ cấu dân số theo lao động.

15.

Nhóm 0 – 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

dưới tuổi lao động.

b)

trong tuổi lao động.

c)

ngoài tuổi lao động.

d)

hoạt động kinh tế.

16.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm lao động hoạt động kinh tế?

a)

người đau ốm, tàn tật.

b)

người làm thuê việc nhà.

c)

học sinh- sinh viên.

d)

nội trợ.

17.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

cơ cấu dân số theo lao động.

b)

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

c)

cơ cấu dân số theo dân tộc.

d)

cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.

18.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

số năm đến trường trung bình của dân cư.

b)

đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư.

c)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư.

d)

tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.

19.

Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỷ số nam nữ của nước ta khác nhau theo không gian và thời gian?

a)

Tâm lý xã hội trọng nam khinh nữ.

b)

Chiến tranh làm nam chết nhiều hơn nữ.

c)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam.

20.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

Mở rộng.

b)

Thu hẹp.

c)

Không thể xác định được.

d)

Ổn định.

21.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá tốc độ phát triển kinh tế của một nước.

a)

chất lượng cuộc sống ở một nước.

b)

nguồn lao động của một nước.

c)

tốc độ phát triển kinh tế của một nước.

d)

khả năng phát triển dân số một nước.

22.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện

a)

gia tăng dân số ổn định.

b)

gia tăng dân số nhanh.

c)

gia tăng dân số giảm dần.

d)

gia tăng cơ học.

23.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?

a)

Biểu đồ thể hiện số lượng lao động phân theo thành phần kinh tế.

b)

Biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế.

c)

Biểu đồ thể hiện số lượng lao động phân theo khu vực kinh tế.

d)

Biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế.

24.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam trong hai năm 1979 và 2015 là

a)

biểu đồ cột.

b)

biểu đồ tròn.

c)

biểu đồ miền.

d)

biểu đồ cột chồng.

25.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam trong thời kì 1979 - 2015 là

a)

biểu đồ cột.

b)

biểu đồ cột chồng.

c)

biểu đồ miền.

d)

biểu đồ tròn.

26.

Trong thời kì 1979 - 2015, nhóm tuổi có sự thay đổi tỉ trọng lớn nhất là

a)

0-14 tuổi.

b)

15-60 tuổi.

c)

từ 60 tuổi trở lên.

d)

0 - 14 tuổi và 15 - 60 tuổi.

27.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta trong thời kì 1979 - 2015 có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng nhóm dưới tuổi lao động, tăng tỉ trọng nhóm trong và trên tuổi lao động.

b)

giảm tỉ trọng nhóm dưới và trên tuổi lao động, tăng tỉ trọng nhóm trong tuổi lao động.

c)

tăng tỉ trọng nhóm dưới tuổi lao động, giảm tỉ trọng nhóm trong và trên tuổi lao động.

d)

tăng tỉ trọng nhóm dưới và. trong tuổi lao động, giảm tỉ trọng nhóm trên tuổi lao động.

28.

Nhận định nào sau đây là chưa chính xác về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta trong thời kì 1979 - 2015

a)

Nhóm tuổi lao động luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng tăng không đáng kể.

b)

Nhóm dưới tuổi lao động luôn chiếm tỉ trọng lớn thứ hai nhưng giảm nhanh.

c)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có xu hướng già hóa.

d)

Nhóm trên tuổi lao động luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng tăng.

29.

Trong thời kì 1979 - 2015, tỉ trọng của nhóm 0-14 tuổi có xu hướng giảm nhanh không phải là biểu hiện của

a)

tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm dần.

b)

tốc độ gia tăng dân số giảm dần.

c)

xu hướng già hóa của dân số.

d)

quy mô dân số giảm dần.

30.

Trong thời kì 1979 - 2015, tỉ trọng của nhóm 0-14 tuổi

a)

tăng 18,0%

b)

giảm 19,0%

c)

giảm 16,0%

d)

tăng 17,0%

31.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Không đều trong không gian.

b)

Có biến động theo thời gian.

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật.

d)

Hình thức biểu hiện quần cư.

33.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiên.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

34.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây Âu.

b)

Đông Á.

c)

Ca-ri-bê.

d)

Nam Âu.

35.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi.

b)

Bắc Mỹ.

c)

châu Đại Dương.

d)

Trung - Nam Á.

36.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đông Á

b)

Trung - Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Á

37.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đông Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Trung - Nam Á.

d)

Tây Á.

38.

Khu vực nào sau đây ở châu Phi có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

a)

Bắc Phi

b)

Tây Phi

c)

Đông Phi

d)

Nam Phi

39.

Khu vực nào sau đây ở châu Phi có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Phi

b)

Tây Phi

c)

Đông Phi

d)

Nam Phi

40.

Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Âu

b)

Đông Âu

c)

Nam Âu

d)

Tây Âu

41.

Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

a)

Bắc Âu

b)

Đông Âu

c)

Nam Âu

d)

Tây Âu

42.

Khu vực nào sau đây ở châu Mỹ có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Mỹ

b)

Ca-ri-bê

c)

Nam Mỹ

d)

Trung Mỹ

43.

Khu vực nào sau đây ở châu Mỹ có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mỹ.

d)

Trung Mỹ.

44.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Á.

b)

Âu.

c)

Mỹ.

d)

Phi.

45.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Phi.

b)

Đại Dương.

c)

Âu.

d)

Mỹ.'

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hóa?

a)

Là một quá trình về văn hóa - xã hội.

b)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

47.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

48.

Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?

a)

Mỹ, Đại dương.

b)

Phi, Đại Dương.

c)

Á, Mỹ.

d)

Âu, Á Lục

49.

Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?

a)

Mỹ.

b)

Phi.

c)

Á.

d)

Âu.

50.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Bắc Á

b)

Nam Á

c)

Đông Á

d)

Trung Á

51.

Các khu vực nào sau đây ở châu Âu có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Bắc Âu và Tây Âu.

b)

Tây Âu và Trung Âu.

c)

Trung Âu và Đông Âu.

d)

Đông Âu và Nam Âu

52.

Đặc điểm của đô thị hóa không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

53.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hóa?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư.

d)

Giảm sức ép tới môi trường.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.

d)

Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.

55.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hóa là

a)

công nghiệp.

b)

giao thông vận tải.

c)

du lịch.

d)

thương mại.

56.

Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc loại hàng đầu thế giới?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu.

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ.

c)

Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á.

d)

Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á.

57.

Các khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

Bắc Phi, Tây Ô-xtrây-li-a

b)

Tây Ô-xtrây-li-a, Bắc Mỹ

c)

Nam Mỹ, Nam Phi

d)

Nam Phi, Nam Âu

58.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

phát triển kinh tế - xã hội.

b)

tâm lý, phong tục tập quán.

c)

các điều kiện thiên nhiên.

d)

lịch sử quản cư, chuyển cư.

59.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phì nhiêu màu mỡ.

b)

Các nơi là địa hình núi cao.

c)

Các bồn địa và cao nguyên.

d)

Thượng nguồn các sông.

60.

Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực như sau:

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

61.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nội lực, ngoại lực.

b)

nội lực, lao động.

c)

ngoại lực, dân số.

d)

dân số, lao động.

62.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Đất đai, biển.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Khoa học.

d)

Lao động.

63.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

64.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.

b)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.

c)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.

d)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.

65.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Lao động.

b)

Chính sách.

c)

Văn hóa.

d)

Kinh nghiệm.

66.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động.

b)

Chính sách.

c)

Tài nguyên.

d)

Khoa học.

67.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động.

b)

Nguồn vốn.

c)

Khoa học.

d)

Kinh nghiệm.

68.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Đường lối chính sách.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân cư và lao động.

69.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lý từ nước ngoài hướng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực

a)

Tự nhiên.

b)

Bên trong.

c)

Bên ngoài.

d)

Kinh tế-xã hội.

70.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Thứ yếu.

b)

Chủ đạo.

c)

Quyết định.

d)

Quan trọng.

71.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

Khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

b)

Nguồn vốn.

c)

Thị trường tiêu thụ.

d)

Con người.

72.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Vốn.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Thị trường.

73.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành:

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

74.

Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên được coi là nhân tố

a)

Cần thiết cho quá trình sản xuất.

b)

Quyết định tới việc sử dụng các nguồn lực khác.

c)

Tạo khả năng ban đầu cho các hoạt động sản xuất.

d)

Ảnh hưởng tới quá trình sản xuất.

75.

Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực như sau:

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

76.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nội lực, ngoại lực, nguồn lao động.

b)

nội lực, lao động.

c)

ngoại lực, dân số.

d)

dân số, lao động Vehicle

77.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Đất đai, biển.

b)

Khoa học.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Lao động.

78.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

79.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.

b)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.

c)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.

d)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.

80.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Lao động.

b)

Chính sách.

c)

Văn hóa.

d)

Kinh nghiệm.

81.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động.

b)

Chính sách.

c)

Tài nguyên.

d)

Khoa học.

82.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động.

b)

Nguồn vốn.

c)

Khoa học.

d)

Kinh nghiệm.

83.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Đường lối chính sách.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân cư và lao động.

84.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lý từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực

a)

Tự nhiên.

b)

Bên trong.

c)

Bên ngoài.

d)

Kinh tế-xã hội. 

85.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Thứ yếu.

b)

Chủ đạo.

c)

Quyết định.

d)

Quan trọng. 

86.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

Khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

b)

Nguồn vốn. 

c)

Thị trường tiêu thụ.

d)

Con người. 

87.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Vốn.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Thị trường.

88.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành:

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

89.

Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên được coi là nhân tố

a)

Cần thiết cho quá trình sản xuất.

b)

Quyết định tới việc sử dụng các nguồn lực khác.

c)

Tạo khả năng ban đầu cho các hoạt động sản xuất.

d)

Ít ảnh hưởng tới quá trình sản xuất.

90.

Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày.

b)

tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt.

c)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.

d)

tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi.

91.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật.

b)

Quan hệ sở hữu ruộng đất.

c)

Dân cư lao động.

d)

Thị trường.

92.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

cây trồng và hàng tiêu dùng.

b)

cây trồng và vật nuôi.

c)

máy móc và cây trồng.

d)

hàng tiêu dùng và vật nuôi.

93.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là?

a)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

b)

Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.

c)

Sản xuất có tính mùa vụ.

d)

Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

94.

Biện pháp nào sau đây để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả?

a)

Trồng rừng chống xói mòn đất.

b)

Tăng vụ để tăng thêm sản lượng.

c)

Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất.

d)

Mở rộng diện tích đất canh tác.

95.

Cơ sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi

a)

giống.

b)

đồng cỏ.

c)

sinh vật.

d)

nguồn thức ăn.

96.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

d)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp.

97.

Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là

a)

tư liệu sản xuất.

b)

đối tượng lao động.

c)

quyết định cơ cấu cây trồng.

d)

khả năng phát triển nông nghiệp.

98.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

cung cấp tư liệu sản xuất.

b)

cung cấp lương thực, thực phẩm.

c)

vận chuyển người và hàng hóa.

d)

cung cấp thiết bị, máy móc.

99.

Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hóa biểu hiện của xu hướng này là hình thành

a)

vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

b)

các nông trường quốc doanh.

c)

các hợp tác xã.

d)

vùng sản xuất nông sản.

100.

Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm

a)

lương thực.

b)

hàng tiêu thụ công nghiệp.

c)

nguyên liệu.

d)

hàng xuất khẩu.

101.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.

b)

duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất. 

c)

tăng cường bón phân hóa học cho đất.

d)

nâng cao hệ số sử dụng đất. 

102.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để

a)

cây công nghiệp lâu năm.

b)

cây công nghiệp ngắn ngày.

c)

cây thực phẩm.

d)

trồng cây lương thực. 

103.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu. 

c)

Sản xuất có tính thời vụ.

d)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

104.

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hóa sản xuất (tăng vụ, xen canh, gối vụ), vì nông nghiệp

a)

cung cấp hàng hóa xuất khẩu

b)

trở thành ngành sản xuất hàng hóa. 

c)

phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

d)

có tính vụ mùa.

105.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

Cơ sở để công nghiệp hóa và hiện đại hóa kinh tế.

106.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm:

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

107.

Cây lương thực bao gồm:

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

108.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển. 

d)

Nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

109.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thóat nước.

b)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

110.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thóat nước.

b)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.  

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

111.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thóat nước.

b)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa. 

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

112.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

Ẩm, nhiều mùn, dễ thóat nước.

b)

Màu mỡ, cần ít phân bón.

c)

Phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

Ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

113.

Loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?

a)

Cao su.

b)

Mía.

c)

Bông.

d)

Chè.

114.

Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất 

a)

Ẩm, nhiều mùn, dễ thóat nước.

b)

Màu mỡ, cần nhiều phân bón.

c)

Phù sa, cần ít phân bón.

d)

Ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

115.

Ngô là cây phát triển tốt trên đất

a)

Ẩm, nhiều mùn, dễ thóat nước.

b)

Màu mỡ, cần nhiều phân bón. 

c)

Phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

Ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

116.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

Lúa nước.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Khoai tây.

117.

Cây hoa màu có đặc điểm là

a)

Dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.

b)

Dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

c)

Dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

d)

Dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

118.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?

a)

Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.

b)

Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.

c)

Dùng làm lương thực cho người.

d)

Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.

119.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Kê.

120.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Kê.

121.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thai.

d)

Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trống.

122.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?

a)

Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.

b)

Tận dụng được tài nguyên đất.

c)

Phá vỡ thế sản xuất độc canh.

d)

Góp phần bảo vệ môi trường.

123.

Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

a)

Tận dụng được nguồn nguyên liệu.

b)

Hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.

c)

Tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.

d)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lốn.

124.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

125.

Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

126.

Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

127.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

128.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Củ cải đường, chè.

c)

Chè, đậu tương.

d)

Đậu tương, củ cải đường.

129.

Loại cây nào sau đây không trồng ở miền nhiệt đới?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

130.

Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Chè.

c)

Bông.

d)

Đậu tương.

131.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

Điều hoà lượng nước trên mặt đất.

b)

Cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

Cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

d)

Nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

132.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

Điều hoà lượng nước trên mặt đất.

b)

Lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

Cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

Bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

133.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

a)

Sản xuất.

b)

Phòng hộ.

c)

Đặc dụng.

d)

Khác.

134.

Theo Bảng 1. Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản trên thế giới năm 2019. Nhận xét nào sau đây không đúng về nuôi trồng thủy sản trên thế giới năm 2019?

a)

Thuỷ sản nước ngọt lớn hơn nước lợ, mặn.

b)

Sản lượng cá nuôi lớn hơn nuôi tôm và cua.

c)

Sản lượng nuôi các loại nhuyễn thể lớn nhất.

d)

Sản lượng tôm, cua, cá nhỏ hơn nhuyễn thể.

135.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

Nâng cao đời sống dân cư.

b)

Cải thiện quản lí sản xuất.

c)

Xóa đói giảm nghèo.

d)

Công nghiệp hóa nông thôn.

136.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị bằng

a)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật. 

c)

Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia. 

d)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

137.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

nằm thật xa khu dân cư.

b)

gắn với thị trường tiêu thụ. 

c)

gắn với những nơi giao thông thuận lợi.

d)

gắn với vùng nguyên liệu. 

138.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai thác công nghiệp nhẹ.

b)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng. 

c)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

d)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

139.

Ngành công nghiệp dệt - may, da – giầy thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì

a)

Sản phẩm của ngành này phục vụ ngay cho người lao động. 

b)

Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu. 

c)

Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ. 

d)

Ngành này sử dụng nhiều lao động, không đòi hỏi trình độ cao.

140.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế chủ yếu dựa vào công nghiệp được gọi là

a)

Công nghiệp hóa.

b)

Cơ giới hóa.

c)

Tự động hóa.

d)

Hiện đại hóa.

141.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

Công nghiệp chế biến.

b)

Công nghiệp dệt may.

c)

Công nghiệp khai thác khóang sản.

d)

Công nghiệp cơ khí.

142.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành?a

a)

Xây dựng.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Công nghiệp. 

143.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

Lực lượng lao động.

b)

Thị trường tiêu thụ. 

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

Chính sách kinh tế.

144.

Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất?

a)

Trình độ phát triển kinh tế của nước đó.

b)

Bình quân thu nhập của nước đó. 

c)

Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước đó.

d)

Tổng thu nhập của nước đó.

145.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.

b)

Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

c)

Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

d)

Chỉ để phục vụ cho du lịch. 

146.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành công nghiệp?

a)

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành khác. 

c)

Sản xuất ra lương thực, thực phẩm cho con người.

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

147.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là?

a)

Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.

b)

Phụ thuộc vào tự nhiên.

c)

Cần nhiều lao động.

d)

Có tính tập trung cao độ. 

148.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao?

a)

Dệt - may.

b)

Công nghiệp thực phẩm.

c)

Giày – da.

d)

Điện tử - tin học.

149.

Các ngành dệt, nhuộm, sản xuất giấy thường phân bố gần nguồn nước là do

a)

Các ngành này sử dụng nhiều nước.

b)

Tiện cho các giao thông.

c)

Nước là phụ gia không thể thiếu.

d)

Tiện để tiêu thụ sản xuất.

150.

Cho biểu đồ về sử dụng năng lượng trên thế giới

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?

a)

Biểu đồ tốc độ tăng trưởng sử dụng năng lượng trên thế giới.

b)

Biểu đồ sản lượng năng lượng trên thế giới.

c)

Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới.

d)

Biểu đồ cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới.