wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bsmwsnbd

Total questions: 148

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

2.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

làm thay đổi sự phân công lao động

b)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

c)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

d)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

3.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là ngành

a)

phụ thuộc vào tự nhiên

b)

gồm nhiều công đoạn

c)

có sự tập trung cao độ

d)

gắn liền với máy móc

4.

Ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với lao động kĩ thuật cao, lành nghề?

a)

Chế biếm thực phẩm, dệt may

b)

Giày - da, khai thác dầu khí

c)

Da - giày, vật liệu xây dựng

d)

Điện tử - tin học, năng lượng

5.

Nguồn năng lượng nào sau thuộc nhóm năng lượng tái tạo?

a)

Điện hạt nhân

b)

Khí điện

c)

nhiệt điện

d)

điện mặt trời

6.

Sử dụng sản phẩm cây trồng và vật nuôi là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp

a)

hàng tiêu dùng

b)

hóa chất

c)

năng lượng

d)

chế biến thực phẩm

7.

Hoạt động của ngành công nghiệp nào sau đây ít phụ thuộc vào tài nguyên và môi trường?

a)

Tin học - điện tử

b)

Giày - da

c)

Khai thác dầu khí

d)

Thực phẩm

8.

Ở các nước phát triển, ngành công nghiệp được phát triển mạnh do có

a)

nguồn tài nguyên dồi dào

b)

thị trường tiêu dùng lớn

c)

lao động có trình độ cao

d)

giàu có cơ sở hạ tầng

9.

Sự phát triển của ngành công nghiệp hiện nay trên thế giới đang có xu hướng

a)

chú trọng công nghiệp xanh, tích cực bảo vệ môi trường

b)

tăng khối lượng sản phẩm, giải quyết nhu cầu tiêu dùng

c)

mở rộng thị trường nhằm gia tăng lợi nhuận sản xuất

d)

duy trì sản phẩm truyền thống do lao động có kinh nghiệm

10.

 Ở các nước đang phát triển, ngành công nghiệp chế biến thực phẩm được phát triển mạnh do có

a)

thị trường tiêu dùng lớn

b)

nguồn nguyên liệu dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng hoàn thiện

d)

lao động có trình độ cao

11.

Vai trò của ngành dịch vụ đối với sự phát triển kinh tế là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân

b)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước

c)

khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên

d)

thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế

12.

Nhận định nào không phải đặc điểm của ngành dịch vụ?

a)

ứng dụng mạnh mẽ thành tựu KH-CN

b)

Thay đổi nhanh quy mô, loại hình dịch vụ

c)

Tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội

d)

Có cơ cấu ngành và sản phẩm đa dạng

13.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Giáo dục, bảo hiểm

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Thương nghiệp, y tế

14.

Nhân tố quyết định dến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là

a)

Phân bố và mạng lưới dân cư

b)

trình độ phát triển kinh tế

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Quy mô và cơ cấu dân số

15.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Phân bố và mạng lưới dân cư

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Mức sống và thu nhập thực tế

16.

Sự đa dạng về sản phẩm của ngành dịch vụ phụ thuộc vào

a)

cơ sở hạ tầng du lịch

b)

di sản văn hoá, lịch sử

c)

phân bố điểm dân cư

d)

tài nguyên thiên nhiên

17.

Thắng cảnh nào sau đây của Việt nam là di sản thiên nhiên của thế giới?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn

b)

Phố cổ Hội An

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Cố đô Huế

18.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương

19.

Tiêu chí đánh giá sự phát triển của dịch vụ vận tải không dựa vào

a)

khối lượng luân chuyển

b)

cự li vận chuyển

c)

loại hàng vận chuyển

d)

khối lượng vận chuyển

20.

Phương tiện di chuyển chủ yếu ở các con sông bị đóng băng là

a)

máy bay siêu thanh

b)

xe kéo trượt tuyết

c)

tàu điện siêu tốc

d)

tàu phá băng hạt nhân

21.

Loại hình dịch vụ nào dưới đây góp phần thúc đẩy phát triển du lịch của Long Khánh?

a)

Giáo dục đào tạo

b)

Hành chính công

c)

Du lịch sinh thái/ đẩy mạnh quảng cáo

d)

Hoạt động đoàn thể

22.

Ở các khu công nghiệp, dịch vụ nào sau đây có vai trò thúc đẩy sự phát triển?

a)

Chăm sóc sức khỏe

b)

Thể thao và giải trí

c)

Giao thông vận tải

d)

Du lịch văn hóa

23.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến quy mô phát triển ngành dịch vụ?

a)

Phân bố dân cư

b)

Mức sống, thu nhập thực tế

c)

Quy mô dân số

d)

Trình độ phát triển kinh tế

24.

Các lĩnh vực y tế, giáo dục … thuộc nhóm ngành

a)

dịch vụ tiêu dùng

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ cá nhân

d)

dịch vụ công

25.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở mức thấp nhất là

a)

Vùng công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

điểm công nghiệp

26.

Rò rỉ chất phóng xạ xuất phát từ

a)

gãy cánh turbine điện gió

b)

nhà máy nhiệt điện than

c)

nhà máy thủy điện

d)

nhà máy điện hạt nhân

27.

 Ở các nước đang phát triển, ngành công nghiệp chế biến thực phẩm được phát triển mạnh do có

a)

cơ sở hạ tầng hoàn thiện

b)

nguồn nguyên liệu dồi dào

c)

thị trường tiêu dùng lớn

d)

lao động có trình độ cao

28.

Đối tượng sản xuất của hoạt động chăn nuôi là

a)

robot tự động

b)

khoáng sản

c)

cây trồng

d)

gia súc, gia cầm

29.

Rừng có vai trò như thế nào đối với tự nhiên?

a)

Cung cấp các dược liệu quý

b)

Phục vụ nghiên cứu khoa học

c)

Khai thác gỗ phục vụ sản xuất

d)

Bảo vệ môi trường sống và cảnh quan

30.

Lúa gạo được trồng nhiều nhất ở khu vực

a)

Mỹ La-tinh

b)

châu Âu

c)

châu Phi

d)

châu Á

31.

Sân bay nào sau đây thuộc thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Tân Sơn Nhất

b)

Vân Đồn

c)

Nội Bài

d)

Phú Bài

32.

Kênh Xuy-ê thuộc sở hữu của

a)

Đức

b)

Nga

c)

Hoa Kì

d)

Ai Cập

33.

Ngành vận tải nào sau đây phát triển muộn nhất?

a)

Đường sắt

b)

Đường hàng không

c)

Đường ô tô

d)

Đường biển

34.

Sự phát triển ồ ạt giao thông đường ô tô đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

ô nhiễm không khí, tiếng ồn

b)

thu hẹp mạng lưới đường sá

c)

Gia tăng tai nạn giao thông

d)

cạn kiệt nhanh tài nguyên

35.

Sự ra đời các kênh đào đã giúp cho vận tải đường biển

a)

gia tăng khối lượng luân chuyển

b)

rút ngắn khoảng cách di chuyển

c)

tạo ra sự an toàn cho hành khách

d)

làm giảm cước phí vận chuyển

36.

Đường ô tô có ưu điểm

a)

tốc độ nhanh, vận tải hành khách quốc tế

b)

tốc độ, di chuyển với nhiều dạng địa hình

c)

đi xa, chở được hàng hóa nặng; giá rẻ

d)

chở được hàng hóa nặng, đi xa, an toàn

37.

Sự phân bố các đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường

a)

biển

b)

sông

c)

ô tô

d)

sắt

38.

Ở các vùng hoang mạc, phương tiện được dùng phổ biến là

a)

lạc đà

b)

máy bay

c)

xe quệt

d)

ô tô

39.

Nhật Bản là đảo quốc, có nhiều thuận lợi phát triển

a)

đường sắt

b)

đường biển

c)

đường sông

d)

đường ô tô

40.

Nhân tố quyết định đến tốc độ và chất lượng vận chuyển của ngành giao thông vận tải là

a)

phát triển đô thị

b)

sự phân bố dân cư

c)

khoa học - công nghệ

d)

nguồn vốn đầu tư

41.

Nhân tố chủ yếu quy định công tác thiết kế của ngành giao thông vận là

a)

sông ngòi

b)

địa hình

c)

khí hậu

d)

vị trí địa lí

42.

Dịch vụ nào sau đây không phải là tên gọi của một trong ba nhóm nghành dịch vụ chính

a)

dịch vụ kinh doanh

b)

dịch vụ xã hội

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

43.

Nghành nào sau đây không thuộc nhóm nghành dịch vụ tiêu dùng?

a)

Bảo hiểm

b)

Bán buôn, bán lẻ

c)

Dịch vụ y tế

d)

Dịch vụ giáo dục

44.

Nhân tố là tiền đề để vật chất cho sự phát triển và phân bố nghành dịch vụ là

a)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên

b)

tài nguyên và trình độ phát triển kinh tế

c)

lịch sử - văn hóa địa phương, dân tộc

d)

cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất - kĩ thuật

45.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

trang trại

b)

hợp tác xã nông nghiệp

c)

thể tổng hợp nông nghiệp

d)

vùng nông nghiệp

46.

Nông nghiệp xanh còn có tên gọi khác là

a)

Nông nghiệp sinh thái

b)

Nông nghiệp vô cơ

c)

Nông nghiệp hữu cơ

d)

Nông nghiệp công nghệ cao

47.

Đặc điểm sản xuất công nghiệp khác với nông nghiệp là

a)

nguồn lao động có trình độ cao

b)

phụ thuộc vào tự nhiên

c)

sản xuất mang tính mùa vụ

d)

ít tác động đến môi trường

48.

Sản phẩm của nghành công nghiệp

a)

chỉ phục vụ cho nghành công nghiệp

b)

chỉ phục vụ cho nghành dịch vụ

c)

chủ yếu phục vụ cho ngành xuất khẩu

d)

phục vụ cho các nghành kinh tế

49.

Vai trò của nghành công nghiệp đối với đời sống người dân

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên nguyên

b)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập

c)

giảm sự chênh lệch giữa các vùng

d)

góp phần chuyền dịch cơ cấu lao động

50.

Công nghiệp khai thác than, dầu khí là nghành

a)

khai thác ít gây tác động đến môi trường

b)

cung cấp nguyên, nhiên liệu cho sx

c)

CN trẻ, mới xuất hiện gần đây

d)

có cơ cấu nghành đa dạng, phức tạp

51.

Nghành công nghiệp khai thác than, dầu khí gắn với

a)

vùng nguyên liệu

b)

đầu mối giao thông

c)

thị trường tiêu thụ

d)

lao động có trình độ

52.

Quốc gia có sản lượng khai thác than lớn nhất tg 2020 là

a)

Trung Quốc

b)

Indonesia

c)

Ấn Độ

d)

Liên bang Nga

53.

Nhận định nào sau đây ko thể hiện đặc điểm của CN điện lực

a)

Cơ sở sx điện phân bố ở các sông

b)

Cơ sở sản lượng điện thay đổi theo thời gian

c)

Cơ cấu sản lượng điện khá đa dạng

d)

Điện sx từ than chiếm tỉ trọng lớn nhất

54.

Nhận định nào sau đây là ko đúng với dd của ngành CN điện tử - tin học

a)

Ko yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao

b)

Ứng dụng mạnh mẽ thành tựu KH-CN

c)

Là nghành CN trẻ, phát triển mạnh sau 1990

d)

HĐ sx ít gây ra ô nhiễm môi trường

55.

Đặc điểm nổi bật của sp của CN điện tử - tin học là

a)

chứa ít hàm lg KH- KT và CN

b)

khá đa dạng, đc ứng đụng trg nhiều nghành kte khác

c)

nguồn hàng xuất khẩu chủ lực của các nc đang phát triển

d)

phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu từ nghành CN

56.

ĐĐ nổi bật của ngành CN thực phẩm là

a)

vốn đầu tư nhiều, tgian thu hồi vốn chậm

b)

phân bố rộng rãi ở các quốc gia trên tg

c)

ít phụ thộc vào nghành lao động và tài nguyên

d)

cơ cấu nghành ít đa dạng, ít đòi hỏi nguồn lao động

57.

Nhận định nào sau đây ko phản ánh chính xác dd chung của điểm CN

a)

ĐCN là hình thức tổ chức lãnh thổ CN đơn giản nhất

b)

ĐCN là hình thức tổ chức lãnh thổ CN rất phức tạp

c)

Các cơ sở sx CN phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu, nguyên liệu

d)

Giữa các cơ sở sx CN ko có các mối liên hệ với nhau

58.

Nhân tố tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố nghành du lịch

a)

ĐKTN và TN

b)

TN và trình độ ptrien kt

c)

LS - văn hóa địa phương, dân tộc

d)

cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất- kĩ thuật

59.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của KCN

a)

góp phần thu hút vốn đầu tư

b)

thúc đẩy chuyển giao CN hiện tại

c)

có ranh giới rõ ràng, ko có dân cư ( dd)

d)

tạo nguồn hàng tiêu dùng và xk

60.

HĐ khai thác quặng kim loại thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến

a)

mtrg đất và mtrg nc

b)

mtrg kk và mtrg nc

c)

nguồn nc mặt và nguồn nc ngầm

d)

mtrg biển và hệ sinh thái ven biển

61.

Nghành CN nào sau đây ít tác động đến môi trường

a)

ĐT - TH

b)

khai thác than

c)

khai thác dầu khí

d)

thực phẩm

62.

Nhận định nào sau đây không phải định hướng ptrien ngành CN trong tlai

a)

chuyển sang ptrien các ngành CN có hàm lg KT - CN cao

b)

Có sự liên kết mạnh mẽ theo ngành và theo vùng trồng ptren CN

c)

tiếp tục đầu tư, mở rộng ptrien các nghành CN, truyền thống

d)

Sx CN gắn với sự khai thác hợp lí, có hiệu quả nguồn tài nguyên

63.

SP ngành GTVT là

a)

chất lg của dvu vận tải

b)

khối lg vận chuyển

c)

khối lg luân chuyển

d)

sự chuyên chở ng và hàng hóa

64.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là

a)

đg sắt

b)

đg ô tô

c)

đg hàng ko

d)

đg biển

65.

Kênh đào Xuy - ê có vai trò qtrg đối với việc luân chuyển hàng hóa

a)

lương thực

b)

hàng tiêu dùng

c)

máy móc CN

d)

dầu mỏ

66.

Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải thể hiện qua ý nào sau đây?

a)

quyết định tốc độ và cự ly vận chuyển của phương tiện vận tải

b)

quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới GTVT

c)

quy định mật độ mạng lưới các tuyến đường GT

d)

quy định sự có mặt và vai trò của 1 số loại hình vận tải

67.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Giày - da

b)

Dệt - may

c)

Thuỷ điện

d)

Thực phẩm

68.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp?

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Lịch sử phát triển

d)

Vị trí địa lí

69.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng

b)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu

c)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

d)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

b)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

d)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

71.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Thực phẩm

b)

Giày - da

c)

Dệt - may

d)

Hóa dầu

72.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp

a)

khai thác dầu khí

b)

lọc dầu

c)

đóng và sửa chữa tàu

d)

hóa chất

73.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

c)

Trình độ lao động, khoa học của một quốc gia

d)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

74.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

xây dựng nhiều xí nghiệp

b)

tạo khối lượng lớn sản phẩm

c)

dùng nhiều kĩ thuật sản xuất

d)

thu hút nhiều người lao động

75.

Các hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp là

a)

Liên hợp hóa, xí nghiệp công nghiệp, trang trại

b)

Hợp tác hóa, trang trại, xí nghiệp công nghiệp

c)

Trang trại, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp

d)

Chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa

76.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc

a)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư

c)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

d)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên

77.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Tiến bộ khoa học, công nghệ

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật

d)

Chính sách công nghiệp

78.

Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng bô-xít lớn trên thế giới?

a)

Ô-xtrây-li-a, Gia-mai-ca, Bra-xin

b)

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga

c)

Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga

d)

LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc

79.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Đầu máy xe lửa

b)

Thiết bị viễn thông

c)

Hàng không vũ trụ

d)

Tua bin phát điện

80.

Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng đồng lớn trên thế giới?

a)

Ô-xtrây-li-a, Gia-mai-ca, Bra-xin, Việt Nam

b)

Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga

c)

LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc, Ấn Độ

d)

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga, Hoa Kì

81.

Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Đẩy mạnh sự tiến bộ khoa học - kĩ thuật

b)

Cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại

c)

Mặt hàng xuất khẩu giá trị ở nhiều nước

d)

Đáp ứng đời sống văn hóa và văn minh

82.

Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia đang phát triển là

a)

điện lực

b)

hóa chất

c)

cơ khí

d)

thực phẩm

83.

Dầu mỏ không phải là nguyên liệu

a)

cháy hoàn toàn không tạo thành tro

b)

quý giá, nhiều ở nước đang phát triển

c)

cho các ngành công nghiệp hóa phẩm

d)

sạch, không gây ô nhiễm môi trường

84.

Công nghiệp thực phẩm không có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần cải thiện đời sống người dân

b)

Tạo khả năng xuất khẩu, tích lũy vốn

c)

Thúc đẩy các ngành công nghiệp nặng

d)

Tiêu thụ các sản phẩm nông nghiệp

85.

Than là nhiên liệu quan trọng cho

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

sản xuất vật liệu xây dựng

c)

nhà máy nhiệt điện, luyện kim

d)

công nghiệp điện nguyên tử

86.

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia là

a)

sắt

b)

dầu mỏ

c)

than

d)

đồng

87.

Phân ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dược phẩm

b)

Da giày

c)

Dệt - may

d)

Sành - sứ

88.

Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là công nghiệp

a)

khai thác than

b)

điện tử - tin học

c)

khai thác dầu khí

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

89.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Lạng Sơn

b)

Cà Mau

c)

Quảng Ninh

d)

Hòa Bình

90.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

lâm sản, trồng trọt, thủy sản

b)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

c)

thủy sản, lâm sản, trồng trọt

d)

khoáng sản, chăn nuôi, hải sản

91.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn?

a)

Ả-rập Xê-út

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kì

d)

Việt Nam

92.

Một số hoạt động sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực tới môi trường hiện nay do

a)

sử dụng công nghệ lạc hậu

b)

sử dụng công nghiệp hiện đại

c)

tạo ra nhiều máy móc đa dạng

d)

nhiều công nghệ mới ra đời

93.

Môi trường không khí bị ô nhiễm nghiêm trọng là do hoạt động của ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương mại

c)

Du lịch

d)

Công nghiệp

94.

Điều kiện nào sau đây không phải nhân tố quan trọng để hình thành vùng công nghiệp?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

b)

Điều kiện thuận lợi phân bố công nghiệp

c)

Gần các vùng nguyên liệu nông sản

d)

Dân cư đông đúc, trình độ lao động cao

95.

Các chất thải công nghiệp dạng khí độc hại tới môi trường là

a)

vỏ chai lọ, hộp nhựa, gạch

b)

thuỷ tinh, kim loại phế liệu

c)

các axit hữu cơ, xà phòng

d)

CO2, CO, NO, NO2, CH4

96.

Điểm khác nhau giữa trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp là

a)

các xí nghiệp bổ trợ, phục vụ

b)

các điểm và khu công nghiệp

c)

mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất

d)

quy mô diện tích lãnh thổ

97.

Việc sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch đã gây nên hậu quả nào sau đây?

a)

Hiệu ứng nhà kính, làm biến đổi khí hậu

b)

Nhiều loài suy giảm, ô nhiễm nước biển

c)

Ô nhiễm không khí, nước biển dâng cao

d)

Băng ở hai cực tan, nhiệt độ tăng lên cao

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hóa và cấu trúc rõ

b)

Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hóa

c)

Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu

d)

Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng

99.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi

b)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên liệu

c)

Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

d)

Sản xuất sản phẩm để tiêu thụ trong nước, xuất khẩu

100.

Khu công nghiệp tập trung phổ biến ở nhiều nước đang phát triển do

a)

phù hợp với điều kiện lao động, nguồn vốn

b)

thúc đẩy đầu tư, tăng cường hợp tác quốc tế

c)

có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

d)

đẩy nhanh quá trình hiện đại hóa đất nước

101.

Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm

a)

tiết kiệm diện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư

b)

phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

c)

sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên, vật chất và lao động

d)

hạn chế các tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp

102.

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

nguồn lao động

b)

hệ thống năng lượng

c)

nguồn nguyên liệu

d)

cơ sở hạ tầng

103.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

nơi có một đến hai xí nghiệp

b)

khu vực có ranh giới rõ ràng

c)

gắn với đô thị vừa và lớn

d)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

104.

Các chất khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

nước, đất

d)

không khí

105.

Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

khu chế xuất

b)

điểm công nghiệp

c)

khu thương mại tự do

d)

trung tâm công nghiệp

106.

Điểm nào sau đây không đúng với các xí nghiệp bổ trợ trong trung tâm công nghiệp?

a)

Cung cấp hàng tiêu dùng cho dân cư

b)

Tiêu thụ sản phẩm, cung cấp nguyên liệu

c)

Sửa chữa các loại máy móc và thiết bị

d)

Sản xuất các mặt hàng cho xuất khẩu

107.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

108.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn

c)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

d)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

109.

Nhân tố nào sau đây là nền tảng thúc đẩy sự hợp tác trong sản xuất công nghiệp?

a)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật

b)

Tiến bộ khoa học, công nghệ

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Chính sách công nghiệp

110.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Khai thác than

b)

Luyện kim

c)

Hóa chất

d)

Cơ khí

111.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng chính đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Lịch sử hình thành lãnh thổ

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Vị trí địa lí

112.

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

a)

Sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên

b)

Tạo ra máy móc khai thác hợp lí nguồn tài, bảo vệ môi trường

c)

Hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên

d)

Tạo môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường

113.

Nhận định nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

c)

Cháy hoàn toàn, không tro

d)

Tiện vận chuyển, sử dụng

114.

Tính chất quan trọng của sản xuất công nghiệp là

a)

phân bố phân tán

b)

tập trung cao độ

c)

cần nhiều lao động

d)

sản phẩm rất lớn

115.

Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp tập trung là

a)

điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc

b)

các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất

c)

bãi kho, mạng lưới điện và hệ thống nước

d)

sân bay, hải cảng, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa

116.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

than đá

b)

thủy điện

c)

năng lượng mới

d)

điện nguyên tử

117.

Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

thị trường tiêu thụ

b)

gần nguồn nguyên liệu

c)

nông thôn

d)

vùng duyên hải

118.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là

a)

tăng trồng rừng

b)

tăng đốt gỗ củi

c)

giảm đốt than đá

d)

giảm đốt dầu khí

119.

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp không có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

a)

Tình trạng ô nhiễm môi trường nước và môi trường không khí

b)

Ô nhiễm môi trường do sản phẩm công nghiệp sau khi sử dụng

c)

Hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên

d)

Tạo ra máy móc khai thác hợp lí nguồn tài, bảo vệ môi trường

120.

Cơ cấu dân số có tỉ trọng trẻ em lớn sẽ phát triển lĩnh vực dịch vụ nào sau đây?

a)

Thể dục, thể thao

b)

Y tế, giáo dục

c)

Tài chính, bảo hiểm

d)

Giao thông vận tải

121.

Ở các nước đang phát triển, sự bùng nổ của các dịch vụ là hậu quả của

a)

nạn thất nghiệp, thiếu việc làm

b)

quy mô lãnh thổ được mở rộng

c)

tỉ lệ gia tăng dân số quá cao

d)

tốc độ phát triển kinh tế nhanh

122.

Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là

a)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

b)

dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

c)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

d)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công

123.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là

a)

bảo hiểm

b)

vận tải

c)

bưu chính

d)

du lịch

124.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới?

a)

Các thành phố lớn đồng thời cũng là các trung tâm dịch vụ lớn trên thế giới

b)

Ở các nước phát triển, ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP

c)

Ở các nước đang phát triển, ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

d)

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất là Bắc Kinh, Luân Đôn, Băng Cốc, Tô-ki-ô

125.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm phân bố, thu hút vốn đầu tư và hội nhập quốc tế?

a)

Vị trí địa lí

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Thị trường

d)

Đặc điểm dân số

126.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Giáo dục

b)

Bảo hiểm

c)

Y tế

d)

Du lịch

127.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công đều phát triển mạnh mẽ?

a)

miền núi

b)

đồng bằng

c)

đô thị

d)

nông thôn

128.

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến

a)

nhịp độ phát triển ngành dịch vụ

b)

cơ cấu ngành dịch vụ

c)

sức mua và nhu cầu dịch vụ

d)

mạng lưới ngành dịch vụ

129.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn, không phải chủ yếu vì nơi đây

a)

có nhu cầu tiêu dùng lớn

b)

là trung tâm hành chính

c)

là trung tâm công nghiệp

d)

có giao thông thuận lợi

130.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Giáo dục, thể dục, thể thao

b)

Bảo hiểm, hành chính công

c)

Các hoạt động đoàn thể

d)

Ngân hàng, bưu chính

131.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người dân

b)

Khai thác tốt hơn nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước

d)

Trực tiếp sản xuất của cải vật chất cho xã hội

132.

Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có tác động đến tài nguyên thiên nhiên

b)

Tham gia vào khâu cuối cùng của sản xuất

c)

Phục vụ các yêu cầu trong sản xuất, sinh hoạt

d)

Trực tiếp sản xuất ra nhiều của cải vật chất

133.

Các hoạt động đoàn thể nằm trong nhóm dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tư nhân

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

134.

Sự phân bố của ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

các trung tâm công nghiệp

b)

sự phân bố dân cư

c)

mạng lưới đường giao thông

d)

vùng kinh tế trọng điểm

135.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn

c)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên

d)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng

136.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải

137.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc

138.

Nước hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới?

a)

Hoa Kì

b)

LB Nga

c)

Trung Đông

d)

Trung Quốc

139.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng luân chuyển

b)

Sự an toàn cho hành khách

c)

Cự li vận chuyển trung bình

d)

Khối lượng vận chuyển

140.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô

b)

sông

c)

biển

d)

sắt

141.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

sự chuyên chở người

b)

tốc độ chuyên chở

c)

sự tiện nghi cho khách

d)

an toàn cho hàng hóa

142.

Nhận định nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người

b)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng

c)

Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ

143.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khóang (dầu mỏ)

b)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng

c)

Phối hợp được với các phương tiện khác

d)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn

144.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương

d)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

145.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Các ngành sản xuất

b)

Phát triển đô thị

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Phân bố dân cư

146.

Hoạt động vận tải đường hàng không bị ảnh hưởng sâu sắc bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Đặc điểm thời tiết, khí hậu

b)

Tài nguyên sinh vật, biển

c)

Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

d)

Nguồn nước, tài nguyên đất

147.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

a)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống

b)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện

c)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải

d)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá

148.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

d)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh