Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 KTTX 1

Total questions: 150

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực
a)
Tây Á
b)
Bắc Á
c)
Đông Á
d)
Đông Nam Á
2.
Phía đông Nhật Bản tiếp giáp với
a)
Liên bang Nga
b)
Đông Nam Á
c)
Thái Bình Dương
d)
Bán đảo Triều Tiên
3.
Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
a)
3800km
b)
8300km
c)
830km
d)
380km
4.
Quần đảo Nhật Bản gồm 4 hòn đảo lớn, theo thức tự từ Bắc xuống Nam là
a)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
b)
Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hôn-su
c)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
d)
Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu
5.
4 đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thức tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là
a)
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư
b)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư
c)
Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
d)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
6.
Hòn đảo có diện tích lớn nhất trong quần đảo Nhật Bản là
a)
Hô-cai-đo
b)
Xi-cô-cư
c)
Hôn-su
d)
Kiu-xiu
7.
Hòn đảo nào sau đây của Nhật Bản có dân cư thưa thớt, phần lớn là rừng bao phủ?
a)
Hô-cai-đô
b)
Kiu-xiu
c)
Xi-cô-cư
d)
Hôn-su
8.
Trong 4 thành phố sau thành phố nào hiện nay là thủ đô của nước Nhật Bản?
a)
Hiroshima
b)
Kyoto
c)
Tokyo
d)
Côbe
9.
Ý nào sau đây không đúng về núi Phú Sĩ ở Nhật Bản
a)
Là ngọn núi có độ cao đứng thứ 3 Nhật Bản
b)
Nằm ở phái Đông Nam của đảo Hôn-su
c)
Đỉnh núi cao nhất nước, độ cao 3776km
d)
Là núi trẻ, có độ cao lớn nhất Nhật Bản
10.
Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào dưới đây của Nhật Bản?
a)
Kiuxiu
b)
Hôcaido
c)
Xi-cô-cư
d)
Hôn su
11.
Đường bờ biển kéo dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển
a)
Giao thông vận tải biển
b)
du lịch sinh thái biển
c)
nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
d)
khai thác khoáng sản biển
12.
Trận sóng thần gây thiệt hại lớn xảy ra gần đây ở Nhật Bản xảy ra vào thời gian nào?
a)
Tháng 1/2013
b)
Tháng 2/2013
c)
Tháng 3/2011
d)
Tháng 3/2012
13.
Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?
a)
Đường sắt
b)
Đường ô tô.
c)
Đường biển
d)
Đường ống
14.
Lãnh thổ Nhật Bản có nhiều núi lửa do nguyên nhân nào?
a)
Lãnh thổ Nhật Bản là vùng vỏ trái đất mới hình thành nên yếu.
b)
Nhật Bản nằm trong vùng chịu hậu quả của biến đổi khí hậu.
c)
Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo gồm hàng nghìn hòn đảo.
d)
Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.
15.
Địa hình Nhật Bản có đặc điểm là
a)
đồng bằng chiếm phần lớn diện tích
b)
chủ yếu là các cao nguyên và đất đỏ bazan
c)
nhiều đồi núi, núi lửa chạy dọc lãnh thổ
d)
nhiều núi lửa, đồng bằng ven biển màu mỡ.
16.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
a)
Địa hình bờ biển đa dạng, bờ biển khúc khuỷu.
b)
Địa hình nghiêng, thấp dần từ bắc xuống nam
c)
Phần lớn là đồi núi, nhiều núi lửa, ít đồng bằng.
d)
Gồm nhiều đảo lớn nhỏ, kéo dài thành vòng cung.
17.
Các đồng bằng của Nhật Bản có đặc điểm
a)

Nhỏ hẹp nhưng đất đai màu mỡ

b)

Rộng lớn nhưng đất nông nghiệp ít.

c)

Rộng lớn và đất phì nhiêu

d)

Nhỏ hẹp, chia cắt và nghèo nàn

18.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản?
a)
Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn, đáng kể là than, đồng.
b)
Phía bắc có khí hậu ôn đới, mùa đông dài, tuyết rơi nhiều.
c)
Sông ngòi ngắn và dốc, có tiềm năng về thuỷ điện.
d)
Bờ biển dài, đồng bằng ven biển rộng, màu mỡ phì nhiêu.
19.
Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết, mùa hè ngắn nhất trong năm là đặc điểm khí hậu của vùng đảo
a)
Xi-cô-cư
b)
Hôn-su
c)
Hô-cai-đô
d)
Kiu-xiu
20.
Khí hậu phía bắc Nhật Bản có đặc điểm
a)
khí hậu gió mùa, mưa to, nhiều bão.
b)
ôn đới gió mùa, mùa đông dài, nhiều tuyết
c)
nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm mưa nhiều.
d)
cận nhiệt gió mùa, mưa nhiều, mát mẻ.
21.
Khí hậu phía nam Nhật Bản có đặc điểm
a)
khí hậu gió mùa, mưa to, nhiều bão.
b)
ôn đới gió mùa, mùa đông dài, nhiều tuyết
c)
cận nhiệt gió mùa, mùa hè nhiều mưa bão
d)
nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm mưa nhiều.
22.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
a)
Gió Phơn
b)
Gió tây ôn đới
c)
Gió tín phong
d)
Gió mùa
23.
Ý nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản?
a)
Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản là địa hình đồng bằng châu thổ lớn.
b)
Phía nam có khí hậu cận nhiệt, mùa hè nóng, nhiều mưa bão.
c)
Tài nguyên khoáng sản giàu có, đặc biệt là than đá và quặng đồng.
d)
Đường bờ biển dài, ít bị cắt xẻ, nhiều bãi biển đẹp phát triển du lịch
24.
Khí hậu của đảo Hô-cai-đô phù hợp để trồng các loại cây trồng như
a)
lúa gạo, trồng rừng.
b)
lúa gạo, củ cải đường.
c)
chè, củ cải đường
d)
rau hoa quả ôn đới.
25.
Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?
a)
Là quốc gia quần đảo với hàng nghìn hòn đảo.
b)
Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
c)
Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng.
d)
Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
26.
Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
a)
Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.
b)
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
c)
lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
d)
lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
27.
Sông ngòi Nhật Bản có giá trị nhất về
a)
giao thông
b)
thủy điện
c)
du lịch
d)
thủy sản
28.
Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản?
a)
A Khí hậu phân hóa theo chiều bắc nam.
b)
Địa hình chủ yếu là đồi núi, núi lửa.
c)
Nhiều thiên tai (động đất, núi lửa, bão)
d)
Sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.
29.
Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là
a)
có giá trị lớn về giao thông.
b)
sông đều chảy ra biển.
c)
lưu vực sông rộng lớn.
d)
sông ngòi ngắn, dốc.
30.
Vì sao phần lớn sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm ngắn và dốc?
a)
Do nằm trong vùng khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
b)
Do diện tích đồng bằng chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ (1/4)
c)
Do lãnh thổ hẹp ngang, cao ở trung tâm và dốc ra biển.
d)
Do lãnh thổ có quá nhiều địa hình đồi núi, núi lửa.
31.
Đặc điểm tài nguyên khoáng sản của Nhật Bản là
a)
Nghèo khoáng sản, trữ lượng nhỏ.
b)
Đáng kể nhất chỉ có các kim loại
c)
Nghèo chủng loại, chủ yếu là sắt.
d)
Giàu khoáng sản nhiên liệu (than, dầu).
32.
Hạn chế chủ yếu nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.
b)
khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
c)
nghèo tài nguyên khoáng sản và nguyên liệu
d)
bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh.
33.
Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là
a)
Bôxit và apatit.
b)
Sắt và mangan.
c)
Dầu mỏ và khí đốt.
d)
Than đá và đồng.
34.
Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường là do
a)
các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau, sinh vật giàu có.
b)
bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, nước biển ấm.
c)
vùng biển có diện tích lớn,quanh năm ấm áp, không đóng băng
d)
vùng biển nóng, quanh năm nhiệt độ cao, không đóng băng.
35.
Nhật Bản là nước có tốc độ gia tăng dân số hằng năm
a)
thấp và đang tăng dần.
b)
cao và đang tăng dần.
c)
thấp và đang giảm dần.
d)
cao và đang giảm dần.
36.
Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản năm 2005 ở mức
a)

1%

b)

1.5%

c)

0.5%

d)

0.1%

37.
Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là
a)
Tinh thần đoàn kết, ý thức dân tộc rất cao.
b)
Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.
c)
Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
d)
Cần cù, chăm chỉ nhưng cứng nhắc.
38.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
Tập trung chủ yếu ở miền núi.
b)
Tốc độ gia tăng dân số cao.
c)
Đông dân thứ 4 trên thế giới
d)
Cơ cấu dân số già
39.
Bộ môn võ thuật được coi là truyền thống lâu đời của Nhật Bản là
a)
Taekwondo
b)
Karatedo
c)
Sumo
d)
Aikido
40.
Đặc điểm dân số Nhật Bản là
a)
đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
b)
dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
c)
dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
d)
đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
41.
Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản, tỉ trọng nhóm trên 65 tuổi đang có xu hướng
a)
tăng dần.
b)
giảm nhanh.
c)
tăng nhanh.
d)
giảm dần.
42.
Đặc điểm xã hội nào sau đây không đúng ở Nhật Bản?
a)
Giới trẻ ngại sinh con, kết hôn trễ.
b)
Chú trọng đầu tư vào giáo dụ
c)
Lao động cần cù, tự giác, kỷ luật.
d)
Nguồn lao động trẻ và có trình độ.
43.
Ý nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư, xã hội Nhật Bản?
a)
Cơ cấu dân số già, thiếu lao động, chi phí phúc lợi xã hội cao.
b)
Giới trẻ Nhật Bản kết hôn sớm, tỉ suất sinh thô hàng năm cao.
c)
Tỉ lệ người già, nhóm tuổi trên 65 chỉ chiếm khoảng 15% dân số
d)
Người lao động giàu kinh nghiệm, đặc biệt trong nông nghiệp.
44.
Có cơ cấu dân số già, Nhật Bản phải đối mặt với những vấn đề như
a)
tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
b)
sự quá tải của hệ thống y tế và giáo dục
c)
thiếu lao động, chi phí phúc lợi xã hội cao
d)
khó khăn đảm bảo an toàn, chăm sóc người già.
45.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động Nhật Bản
a)
có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản
b)
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
c)
đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.
d)
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.
46.
Ý nào sau đây là giải pháp để khắc phục già hóa dân số ở Nhật Bản?
a)
Xuất khẩu lao động.
b)
Khuyến khích sinh con.
c)
Tăng tuổi về hưu.
d)
Tăng trợ cấp người già.
47.
Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
a)
Tốc độ gia tăng dân số nhanh.
b)
Có quy mô dân số đông.
c)
Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
d)
Tỉ lệ người già ngày càng lớn.
48.
Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
a)
Lao động có nhiều kinh nghiệm.
b)
Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.
c)
Chi phí phúc lợi xã hội lớn.
d)
Thiếu lao động bổ sung.
49.
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
a)
tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
b)
giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục
c)
tăng sức ép cho nền kinh tế.
d)
thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao
50.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
a)
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
b)
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
c)
chất lượng cuộc sống tốt.
d)
chính sách thu hút nhân tài.
51.
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho gia tăng dân số tự nhiên ở Nhật Bản ngày càng thấp?
a)
Tuổi thọ cao, nhưng tỉ lệ sinh thấp
b)
Tâm lí ngại sinh con và sinh ít con.
c)
Chính sách gia đình một (01) con.
d)
Giới trẻ kết hôn trễ, ngại sinh con
52.
Ý nào sau đây không phải là biện pháp góp phần giải quyết tình trạng già hoá dân số và hậu quả của già hoá dân số ở Nhật Bản?
a)
Tự động hoá trong sản xuất, sử dụng robot.
b)
Hợp tác và thuê lao động với nước ngoài.
c)
Tăng cường các hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
d)
Khuyến khích sinh con, kết hôn sớm.
53.
Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của sự già hoá dân số của Nhật Bản?
a)
Chi phí phúc lợi xã hội, y tế, bảo hiểm tăng
b)
Thị trường tiêu thụ rộng rãi và đa dạng.
c)
Nguồn lao động giàu kinh nghiệm sản xuất.
d)
Suy giảm lực lượng lao động trong xã hội.
54.
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến tỉ lệ sinh ở Nhật Bản thấp?
a)
Số người già trong xã hội quá đông, số người trong độ tuổi sinh sản thấp.
b)
Giới trẻ ngại sinh con do áp lực, kết hôn trễ hoặc không kết hôn.
c)
Kinh tế thiếu ổn định, sự cạnh tranh cao, áp lực cuộc sống lớn.
d)
Lối sống công nghiệp, cuộc sống đầy đủ, không có nhu cầu sinh con
55.
Tác động nào không đúng với xu hướng già hóa dân số tới sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản?
a)
Tuổi thọ trung bình của dân số cao và tăng.
b)
Thị trường nội địa thu hẹp, sức hút đầu tư giảm.
c)
Tạo sức ép lớn lên các quỹ phúc lợi xã hội.
d)
Lao động bổ sung dồi dào, nhiều kinh nghiệm
56.
Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?
a)
Thu hẹp thị trường nội địa, mở rộng dịch vụ an sinh.
b)
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
c)
Thiếu nguồn lao động trẻ, tăng độ tuổi về hưu .
d)
Phải tăng đầu tư ra nước ngoài, sức ép việc làm.
57.
Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào giai đoạn?
a)
1955 - 1959
b)
1965 - 1973
c)
1950 - 1954
d)
1960 - 1964
58.
Năm 2005 Nhật Bản là quốc gia đứng thứ mấy trên thế giới về kinh tế, tài chính?
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
59.
Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ mấy trên thế giới?
a)
Thứ tư trên thế giới
b)
Thứ nhất trên thế giới
c)
Thứ ba trên thế giới
d)
Thứ hai trên thế giới
60.
Thập niên 50 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung vốn cho nghành công nghiệp nào?
a)
Giao thông vận tải
b)
Tài chính ngân hàng
c)
Điện lực
d)
Luyện kim
61.
Thập niên 60 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung vốn cho nghành công nghiệp nào?
a)
Luyện kim
b)
Giao thông vận tải
c)
Điện lực
d)
Tài chính ngân hàng
62.
Thập niên 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung vốn cho nghành nào?
a)
Luyện kim
b)
Giao thông vận tải
c)
Điện lực
d)
Tài chính ngân hàng
63.
Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng của Nhật Bản là
a)
Vừa phát triển các ngành hiện tại, vừa phát triển các ngành truyền thống
b)
Vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh đầu từ ra nước ngoài
c)
Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ thủ công
d)
Vừa phát triển kinh tế nhà nước, vừa phát triển thành phần kinh tế tư nhân
64.
Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nai 1852, nền kinh tế Nhật Bản:
a)
Tăng trưởng và phát triển mạnh
b)
Thành cường quốc hàng đầu
c)
Bị suy sụp nghiêm trọng
d)
Được đầu tư phát triển mạnh
65.
Vào năm nào kinh tế của Nhật Bản khôi phục tốc độ phát triển bằng mức trước chiến tranh (chiến tranh Thế giới lần 2)?
a)
1952
b)
1954
c)
1973
d)
1957
66.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình phát triển kinh tế của Nhật Bản?
a)
Giai đoạn 1979 - 1980, tăng trưởng kinh tế chậm lại do khủng hoảng dầu mỏ
b)
Giai đoạn từ 1955 - 1973, nền kinh tế tăng trưởng "thần kỳ" với tốc độ cao
c)
Giai đoạn sau 1991, nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng chậm lại
d)
Giai đoạn thập niên 50, Nhật Bản chú trọng vào đầu tư ngành luyện kim
67.
Ý nghĩa nào sau đây không đúng với quá trình phát triển kinh tế của Nhật Bản?
a)
Giai đoạn thập niên 70, Nhật Bản chú trọng đầu tư vào ngành giao thông vận tải
b)
Năm 1973 - 1974, kinh tế tăng trưởng chậm lại do khủng hoảng tài chính tiền tệ
c)
Giai đoạn thập niên 60, Nhật Bản chú trọng đầu tư vào ngành luyện kim
d)
Giai đoạn thập niên 50, Nhật Bản chú trọng vào đầu tư ngành điện lực
68.
Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952 - 1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây
a)
Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài, mua phát minh
b)
Sự giàu có và phong phú của tài nguyên thiên nhiên
c)
Người dân có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao
d)
Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản
69.
Vì sao những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980, tốc độ tăng trưởng kinh tế Nhật Bản sụt giảm?
a)
Điều chỉnh chiến lược phát triển
b)
Do cuộc khủng hoảng dầu mỏ
c)
Do các loại dịch bệnh bùng phát
d)
Do phải hứng chịu nhiều động đất
70.
Nền kinh tế của Nhật Bản bị suy giảm ở những năm đầu của thập niên 90 của thế kỉ XX là do:
a)
Ảnh hưởng của các cuộc khủng hoảng dầu mỏ
b)
Hậu quả khủng hoảng của nền kinh tế "bong bóng"
c)
Ảnh hướng xu hướng toàn cầu hóa kinh tế thế giới
d)
Sự cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên
71.
Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành then chốt được Nhật Bản đầu tư trong giai đoạn phát triển "thần kì"?
a)
Ngành điện tử - tin học
b)
Ngành công nghiệp điện lực
c)
Ngành giao thông vận tải
d)
Ngành công nghiệp luyện kim
72.
Vì sao Nhật Bản phải điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế sau năm 1973?
a)
Liên tục khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới
b)
Do nguồn tài nguyên than đá cạn kiệt nhanh
c)
Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP giảm nhanh
d)
Kinh tế của các vùng phát triển mất cân đối
73.
Biện pháp nào sau đây không đúng với sự điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế sau năm 1973 của Nhật Bản?
a)
Tăng cường đẩy mạnh việc đầu tư vốn ra nước ngoài
b)
Tập trung cao vào một số ngành công nghiệp then chốt
c)
Hiện đại hóa các xí nghiệp công nghiệp nhỏ và trung bình
d)
Đầu tư phát triển các ngành khoa học công nghệ cao
74.
Dù không có lợi thế về nguồn tài nguyên nhưng ngành luyện kim của Nhật Bản vẫn giữ vị trí cao trên thế giới?
a)
Do chất lượng sản phẩm luyện kim tốt, ứng dụng rộng rãi
b)
Vì nhiều động đất, việc xây dựng đòi hỏi chất lượng thép tốt nhất
c)
Do trình độ khoa học công nghệ cao và truyền thống lâu đời
d)
Do Nhật Bản có sản lượng thép và nhôm đứng đầu trên thế giới
75.
Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì?
a)
Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu
b)
Phát huy được các nguồn lực phù hợp với điều kiện đất nước
c)
Giải quyết được vấn đề việc làm cho lao động ở nông thôn
d)
Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp
76.
Hạn chế trong sản xuất công nghiệp của Nhật Bản không phải là
a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là quặng và nhiên liệu

b)

Nguồn lao động thiếu hụt do hậu quả cơ cấu dân số "siêu giả"

c)

Nguồn nguyên liệu thô cho ngành công nghiệp chế biến hạn chế

d)

Nông nghiệp chỉ là ngành thứ yếu, thiếu nguyên liệu để chế biến

77.
Ngành công nghiệp sản xuất tàu biển của Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
a)
Các hãng nổi tiếng như Mitsubishi, Sony, Nippon, Hitachi
b)
Chiếm 41% sản lượng xuất khẩu tàu biển của thế giới
c)
Tập trung nhiều nhất ở trung tâm Iocohama, Kobe, Sapporo
d)
Là ngành có truyền thống lâu đời nhất của Nhật Bản
78.
Tại sao phần phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương của Nhật Bản lại có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất?
a)
Do có khí hậu lạnh, dễ dàng bảo quản các sản phẩm sau khi chế biến
b)
Do địa hình thuận lợi, có nguồn lao động trình độ cao, tập trung đông dân.
c)
Do tập trung nhiều khoáng sản có giá trị cho việc sản xuất công nghiệp
d)
Rừng bao phủ phần lớn diện tích, diện tích lớn nhất, dân cư tập trung đông.
79.
Nhận định nào dưới đây không phải là nguyên nhân khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn – su?
a)
Dân cư tập trung đông đúc, khí hậu thuận lợi.
b)
Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình, khí hậu thuận lợi.
c)
Tài nguyên thiên nhiên giàu có, đặc biệt là than đá.
d)
Có nhiều đô thị lớn và lịch sử khai thác lâu đời.
80.
Ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm 40% giá trị xuất khẩu công nghiệp.
b)
Là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản.
c)
Các hãng nổi tiếng: Mitsubishi, Toyota, Honda…
d)
Chủ lực là sản xuất tàu biển, ô tô, xe máy.
81.
Ngành công nghiệp sản xuất điện tử của Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đây được coi là công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản.
b)
Đứng đầu thế giới về sản xuất vi mạch và chất bán dẫn.
c)
Chiếm 40% giá trị xuất khẩu công nghiệp của Nhật Bản.
d)
Sản xuất khoảng 60% số lượng robot của toàn thế giới.
82.
“Chiếm 20% tổng giá trị thu nhập công nghiệp Nhật Bản” là đặc điểm của ngành nào sau đây?
a)
Công nghiệp hoá dầu- hoá chất.
b)
Công nghiệp sản xuất ô tô.
c)
Xây dựng và công trình công cộng.
d)
Ngành sản xuất điện tử- tin học.
83.
Các trung tâm công nghiệp Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
a)
Đông Nam
b)
Đông Bắc
c)
Tây Nam
d)
Tây Bắc
84.
Vì sao các sản phẩm công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường thế giới?
a)
Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
b)
Tập trung cao độ vào ngành then chốt.
c)
Sử dụng các kĩ thuật công nghệ tiên tiến.
d)
Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
85.
Ý nào sau đây không đúng về ngành sản xuất điện tử ở Nhật Bản?
a)
Đứng đầu thế giới về sản xuất vi mạch và chất bán dẫn
b)
Chiếm 20% tổng giá trị thu nhập công nghiệp Nhật Bản
c)
Là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản hiện nay
d)
Sản xuất khoảng 60% số lượng robot cử toàn thế giới
86.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
a)
có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, lao động đông.
b)
phát huy được thế mạnh lao động có trình độ kỹ thuật cao.
c)
có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
87.
Mặc dù không có lợi thế về tài nguyên nhưng ngành công nghiệp nào dưới đây của Nhật Bản vẫn giữ vị trí cao trên thế giới
a)

Luyện kim

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Khai khoáng

d)

Dệt may

88.
Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng Nhật Bản đều hướng vào
a)
chủ trương đảm bảo nguồn tiêu thụ trong nước.
b)
việc tận dụng tối đa nguồn lao động đông.
c)
tận dụng tối đa nguồn tài nguyên khoáng sản.
d)
việc vận dụng trình độ khoa học kỹ thuật cao.
89.
Hoạt động công nghiệp của Nhật Bản tập trung rất dày đặc ở phía đông nam đảo Hôn-su là do ở khu vực này có
a)
truyền thống công nghiệp lâu đời.
b)
dân số đông, tập trung nhiều đô thị lớn.
c)
ít chịu ảnh hưởng bởi thiên tai.
d)
nguồn khoáng sản phong phú.
90.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
a)
có nguồn lao động dồi dào, truyền thống công nghiệp lâu đời.
b)
không đủ khả năng nhập khẩu các mặt hàng công nghệ cao
c)
khắc phục tình trạng dân số già, thiếu nguồn lao động công nghiệp.
d)
phần lớn các nguồn nguyên-nhiên liệu công nghiệp phải nhập khẩu.
91.
Các ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là
a)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt
b)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, luyện kim màu dệt
c)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, xây dựng công trình, dệt
d)
Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, luyện kim màu, dệt
92.
Ngành công nghiệp được xem là ngành mũi nhọn của Nhật Bàn là
a)
xây dựng công trình
b)
công nghiệp dệt
c)
công nghiệp chế tạo
d)
sản xuất điện tử
93.
Hãng sản xuất các sản phẩm nổi tiếng của ngành công nghiệp chế tạo ở Nhật Bản là
a)
Nipon
b)
Honda
c)
Toshiba
d)
Fujitsu
94.
Ngành công nghiệp sản xuất vi mạch điện tử, chất bán dẫn của Nhật Bản đứng
a)
thứ 4 thế giới.
b)
đầu thế giới.
c)
thứ hai thế giới
d)
thứ ba thế giới.
95.
Khó khăn lớn nhất trong sản xuất công nghiệp Nhật Bản là
a)
thiếu lao động.
b)
thiếu tài chính.
c)
nhiều thiên tai
d)
thiếu tài nguyên
96.
Những ngành công nghiệp không phải là mũi nhọn của Nhật Bản là
a)
Điện tử tin học
b)
Robot
c)
Chất bán dẫn
d)
Chế tạo tàu biển
97.
Ngành công nghiệp chế tạo tàu biển của Nhật Bản chiếm....sản lượng xuất khẩu của toàn thế giới
a)

25%

b)

41%

c)

14%

d)

50%

98.
Năm 2005, ngành công nghiệp chế tạo ô tô của Nhật Bản chiếm......sản lượng ô tô của toàn thế giới
a)

50%

b)

25%

c)

35%

d)

52%

99.
Ở Nhật Bản, ngành công nghiệp dệt là
a)
ngành công nghiệp truyền thống và chủ lực.
b)
ngành chỉ phát triển mạnh trong thế kỷ XIX.
c)
ngành luôn chiếm tỉ trọng cao trong công nghiệp.
d)
ngành khởi nguồn của công nghiệp ở thế kỉ XIX.
100.
Hãng sản xuất các sản phẩm nổi tiếng cử ngành công nghiệp sản xuất điện tử ở Nhật Bản không phải là
a)
Electric
b)
Mitsubishi
c)
Toshiba
d)
Nipon
101.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
a)
Kiu-xiu
b)
Hôn-su.
c)
Hô-cai-đô.
d)
Xi-cô-cư.
102.
So với thế giới, giá trị sản lượng công nghiệp cử Nhật Bản đứng thứ hai sau
a)
Pháp
b)
CHLB Đức.
c)
Hoa Kỳ.
d)
Trung Quốc
103.
Hai ngành công nghiệp Nhật Bản nào sau đây được xếp hàng đầu thế giới hiện nay
a)
Luyện kim màu và hàng không vũ trụ.
b)
Lọc hoá dầu hoá chất và điện nguyên tử.
c)
Dệt và công nghệ chế biến thực phẩm.
d)
Vật liệu truyền thông và điện tử vi mạch
104.
Sản phẩm nào dưới đây không phải là sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản
a)

Rôbôt

b)

ô tô

c)

tàu biển

d)

xa gắn máy

105.
Hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản là
a)
khoa học chậm đổi mới
b)
thị trường bị thu hẹp
c)
thiếu nguồn vốn đầu tư
d)
thiếu nguyên liệu, nhiên liệu
106.
Trong cơ cấu GDP của Nhật, năm 2004 ngành dịch vụ chiếm
a)

48%

b)

64%

c)

69%

d)

68%

107.
dịch vụ giao thông đường biển của Nhật là ngành kinh tế quan trọng và phát triển mạnh hàng đầu thế giới không phải là do
a)
Nhu cầu phát triển công nghiệp, thương mại rất lớn
b)
Vị trí địa lý và đặc điểm của lãnh thổ Nhật
c)
Nhật Bản hạn chế về nguồn tài nguyên khoáng sản
d)
Nhật Bản có công nghiệp cơ khí đóng tàu lâu đời
108.
Ban hàng chủ yếu của Nhật với các nước phát triển là
a)
Hoa Kỳ và Đức
b)
Hoa Kỳ và Anh
c)
Hoa Kỳ và Pháp
d)
Hoa Kỳ và EU
109.
Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
a)
thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
b)
hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh
c)
nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
d)
nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới
110.
Trong hoạt động của ngành dịch vụ, ngành có vị trí đặc biệt quan trọng là
a)
Tài chính
b)
Ngân hàng
c)
Giao thông vận tải
d)
Du lịch
111.
Loại hình giao thông quan trọng nhất của Nhật là
a)
Đường ô tô
b)
Đường biển
c)
Đường hàng không
d)
Đường sắt
112.
Trong cơ cấu GDP của Nhật, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là
a)
Công nghiệp chế tạo
b)
Ngành công nghiệp
c)
Các ngành dịch vụ
d)
Ngành công nghiệp
113.
Trong ngành dịch vụ của Nhật Bản, ngành thương mại có vai trò quan trọng là do
a)
thương mại sẽ mang lại nguồn thu nhập cao cho người dân
b)
thương mại là ngành kinh tế truyền thống lâu đời của Nhật Bản
c)
thương mại sẽ giúp cho việc tiêu thụ hàng hoá được tốt hơn.
d)
nhu cầu nhập khẩu các tài nguyên, nguyên liệu và lương thực lớn.
114.
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là
a)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.
b)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.
c)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
d)
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.
115.
Các cảng biển lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô,… nằm trên đảo
a)
Hôn-su.
b)
Kiu-xiu.
c)
Hô-cai-đô.
d)
Xi-cô-cư.
116.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường biển của Nhật Bản?
a)
Giao thông đường biển của Nhật Bản đứng thứ 3 trên thế giới
b)
Giao thông đường biển phát triển là do lợi thế về lãnh thổ và vị trí.
c)
Giao thông biển có vai trò tuyệt đối vì nhu cầu xuất nhập khẩu lớn.
d)
Giao thông đường biển chiếm 68% giá trị GDP của Nhật Bản.
117.
Vì sao giao thông vận tải đường biển rất phát triển ở Nhật Bản?
a)
Có ngành đánh bắt hải sản phát triển, nhu cầu lớn.
b)
Lãnh thổ là 1 quần đảo lớn nằm ở Thái Bình Dương.
c)
Có ngành công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
d)
Có ngành công nghiệp đóng tàu lâu đời và phát triển
118.
Nhật Bản có thể xây dựng nhiều hải cảng lớn để phát triển giao thông đường biển là do
a)
nằm trong vùng kinh tế năng động Châu Á- Thái Bình Dương.
b)
là quần đảo, bờ biển dài, khúc khuỷu và có nhiều vịnh biển lớn.
c)
nằm trên tuyến đường giao thông biển quan trọng của Đông Á.
d)
nằm trong vùng gió mùa, có các dòng hải lưu chảy theo mùa
119.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển có vị trí không thể thiếu đối Với Nhật là do
a)
nhu cầu liên hệ giữa các đảo trong nước.
b)
nhu cầu vận chuyển hàng hoá của ngành ngoại thương
c)
lãnh thổ đất nước là quần đảo cách xa lục địa.
d)
nhu cầu nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp.
120.
Ngành giao thông vận tải ở Nhật đứng thứ mấy trên thế giới
a)
7
b)
2
c)
4
d)
3
121.

Bạn hàng thương mại quan trọng của Nhật bao gồm

a)

Hoa Kỳ, EU, Trung Quốc, Đông Nam Á

b)

Hoa Kỳ, Đông Nam Á, CHLB Đức, Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ, EU, LB Nga, Oxtraylia

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, LB Nga, Liên minh Châu Âu

122.
Nhân tố nào dưới đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật phát triển mạnh mẽ ?
a)
Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
b)
Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.
c)
Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.
d)
Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
123.
Năm 2004 ngành thương mại của Nhật đứng thứ 4 trên thế giới sau các nước
a)

Hoa Kỳ, CHLB Đức, Trung Quốc

b)

Hoa Kỳ, EU, Liên bang Nga

c)

Hoa Kỳ, EU, Trung Quốc

d)

Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc

124.
Hai ngành có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật là
a)
du lịch và tài chính.
b)
thương mại và tài chính.
c)
tài chính và giao thông biển
d)
thương mại và du lịch.
125.
Nhật đứng thứ 4 thế giới về giá trị của ngành
a)
tài chính
b)
bảo hiểm
c)
giao thông vận tải
d)
thương mại
126.
Dẫn chứng nào chứng minh cho nhận xét: “Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản"?
a)
Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.
b)
Lúa gạo là cây trồng chính, chiếm 50% diện tích canh tác.
c)
Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP hiện chỉ chiếm khoảng 1%.
d)
Hạn chế trong sản xuất công nghiệp của Nhật Bản không phải là
127.
Tại sao nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
a)
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp, các ngành nhiều chất xám.
b)
Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế và lợi nhuận cao hơn sản xuất
c)
Nhật Bản ưu tiên phát triển các ngành dịch vụ như thương mại, tài chính.
d)
Diện tích đất nông nghiệp quá ít, địa hình đồi núi, nhiều núi lửa, nhiều thiên tai.
128.
Diện tích đất nông nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng
a)
1/4 diện tích lãnh thổ
b)
1/4 diện tích đồng bằng
c)
14% diện tích đồng bằng
d)
14% diện tích lãnh thổ
129.
Lúa gạo là cây trồng chính ở Nhật Bản, chiếm…..
a)
50% sản lượng lương thực
b)
50% diện tích canh tác
c)
65% sản lượng lương thực
d)
65% diện tích canh tác
130.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là
a)
công nghiệp chế biến phát triển.
b)
có nhiều ngư trường rộng lớn.
c)
ngư dân có nhiều kinh nghiệm
d)
có truyền thống đánh bắt lâu đời
131.
Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
tăng năng suất và chất lượng các nông sản
b)
đảm bảo nguồn lương thực cho người dân
c)
tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
d)
tạo ra sản lượng nông sản lớn để xuất khẩu.
132.
Điểm nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?
a)
Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm thuỷ sản đánh bắt chính
b)
Nghề nuôi trồng thuỷ hải sản không được chú trọng phát triển.
c)
Các ngư trường bị thu hẹp so với trước đây, hải sản đang cạn kiệt
d)
Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm cao nhưng đang giảm
133.
Diện tích đất nông nghiệp ở Nhật Bản bị thu hẹp dần là do
a)
đáp ứng nhu cầu nhà ở do dân số tăng
b)
đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp.
c)
dân số đông, nhu cầu phát triển kinh tế.
d)
quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ.
134.
Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là
a)
Hiện tại diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa
b)
Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.
c)
Chè, thuốc lá, dâu tằm là những cây trồng phổ biến
d)
Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại
135.
Nhật Bản có thể sản xuất được cả nông sản cận nhiệt và ôn đới là do
a)
khí hậu ôn đới phía bắc và cận nhiệt ở phía nam.
b)
có nhiều loại đất phù hợp để sản xuất nông nghiệp
c)
khí hậu chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa.
d)
diện tích đất đai chiếm phần lớn ở vùng đồi núi.
136.
Vùng nuôi bò nổi tiếng của Nhật Bản là
a)
Ôxaca
b)
Côchi
c)
Côbê
d)
Kiôtô
137.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
a)
Công nghiệp phát triển.
b)
Thiếu lương thực
c)
Dân số quá đông.
d)
Diện tích đất nông nghiệp ít.
138.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
a)
Lao động chiếm tỉ trọng thấp.
b)
Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP
c)
Điều kiện sản xuất khó khăn.
d)
Phần lớn lãnh thổ là núi lửa.
139.
Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nhu cầu trong nước giảm.
b)
Thiên tai thường xuyên xảy ra.
c)
Diện tích đất nông nghiệp ít
d)
Thay đổi cơ cấu cây trồng.
140.
Hình thức tổ chức sản xuất chính trong ngành chăn nuôi ở Nhật Bản là
a)
chăn nuôi trang trại và công nghiệp.
b)
chăn nuôi dựa vào thức ăn tự nhiên.
c)
chăn thả tự nhiên, thuận tự nhiên.
d)
chăn nuôi kiểu bán công nghiệp.
141.
Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Nông nghiệp Nhật Bản đứng đầu thế giới về chất lượng.
b)
Nền nông nghiệp thâm canh, nhưng năng suất còn thấp.
c)
Nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong cơ cấu GDP.
d)
Áp dụng các công nghệ kỹ thuật hiện đại để tăng năng suất.
142.
Ngành trồng lúa ở Nhật Bản hiện nay
a)
chiếm hơn 50% sản lượng và ngày càng gia tăng.
b)
chiếm 50% diện tích gieo trồng và ngày càng giảm
c)
chiếm 50% diện tích gieo trồng và ngày càng tăng
d)
chiếm hơn 50% sản lượng và ngày càng giảm dần
143.
Ngoài lúa gạo, dâu tằm, chè là cây trồng quan trọng, cây trồng ở Nhật Bản còn có
a)
củ cải đường, mía.
b)
thuốc lá, đậu tương.
c)
thuốc lá, củ cải đường
d)
thuốc lá, mía.
144.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm ngành nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Lúa gạo chiếm 50% diện tích canh tác.
b)
Đứng đầu thế giới về sản lượng tơ tằm
c)
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
d)
Đất nông nghiệp chiếm 14% lãnh thổ.
145.
Ngành nông nghiệp Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chăn nuôi phát triển theo hướng tiên tiến hiện đại.
b)
Các loại vật nuôi chính bao gồm trâu, bò, lợn, cừu
c)
Sản lượng ngành thuỷ sản đánh bắt hàng năm rất lớn.
d)
Ngành nuôi trồng thuỷ sản rất được chú trọng phát triển.
146.
Khó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là
a)
thiếu đất canh tác.
b)
thiếu nguồn lao động
c)
thiếu nguồn tài nguyên
d)
khí hậu khắc nghiệt
147.
Vật nuôi chính của Nhật Bản là
a)
trâu, cừu, ngựa.
b)
bò, dê, lợn
c)
bò, lợn, gà.
d)
trâu, bò, lợn.
148.
Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức nào dưới đây?
a)
Bán tự nhiên
b)
Tự nhiên.
c)
Trang trại.
d)
Chuồng trại.
149.
Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là
a)
thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
b)
tự cung, tự cấp nhưng năng suất cao.
c)
quy mô lớn với hướng chuyên môn hóa.
d)
sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
150.
Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?
a)
Diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.
b)
Sản lượng lúa lớn, đứng hàng đầu thế giới.
c)
Chiếm 50% diện tích đất canh tác nông nghiệp.
d)
Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.