wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa HkII

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

2.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Mi-an-ma.       

b)

Thái Lan.

c)

Lào.

d)

Việt Nam.       

3.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Đồng bằng và hoang mạc.

b)

Núi thấp và đồng bằng.

c)

Núi cao và hoang mạc.

d)

Núi thấp và hoang mạc.

4.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Hoa Trung.       

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Đông Bắc.      

5.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

6.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc.       

b)

Hoa Trung

c)

Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam.

7.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

8.

Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

Các khoáng sản kim loại màu.

c)

Quặng sắt và than đá.

d)

Than đá và khí tự nhiên.

9.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

b)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

c)

Có diện tích quá lớn.

d)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

10.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

11.

Nhận xét nào sau đây không đúng về số khách du lịch quốc tế đến và mức chi tiêu của du khách ở một số khu vực châu Á năm 2014?

a)

Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á tương đương với khu vực Tây Nam Á.

b)

Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á thấp hơn so với Tây Nam Á và Đông Á.

c)

Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á cao hơn so với khu vực Tây Nam Á.

d)

Số khách du lịch quốc tế đến và mức chi tiêu của du khách ở cả hai khu vực Đông Nam Á và Tây Nam Á đều thấp hơn so với khu vực Đông Á.

12.

Số khách du lịch và mức chi tiêu của mỗi khách du lịch phản ánh rõ khu vực Đông Nam Á

a)

Không có các tài nguyên du lịch nên thu hút được ít khách du lịch.

b)

Có rát nhiều tài nguyên du lịch nhưng không có dịch vụ đi kèm.

c)

Chưa quảng bá được tài nguyên du lịch cho du khách biết.

d)

Trình độ dịch vụ và sản phẩm du lịch còn thấp.

13.

Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Tây Nam Á năm 2014 là

a)

1013,3 USD.       

b)

725,6 USD.

c)

1216,7 USD.       

d)

1745,9 USD.

14.

Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Đông Nam Á năm 2014 là

a)

1013,3 USD.       

b)

725,6 USD.

c)

1216,7 USD.       

d)

1745,9 USD.

15.

 Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Đông Á năm 2014 là

a)

1013,3 USD.       

b)

725,6 USD.

c)

1216,7 USD.       

d)

1745,9 USD.

16.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2014 là

a)

Biểu đồ miền.    

b)

Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

c)

Biểu đồ cột.    

d)

Biểu đồ tròn.

17.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế củ nước ta.

c)

Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, … của khu vực.

d)

Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch.

18.

Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

Đói nghèo.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.

19.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi cấc nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.

20.

Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.

c)

Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

d)

Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.

21.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài.

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.

22.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc

a)

Mục tiêu hợp tác.    

b)

Cơ chế hợp tác.

c)

Thành tự hợp tác.    

d)

Tất cả các ý trên.

23.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

24.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.

a)

Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.

b)

Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…

c)

Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.

d)

Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.

25.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.

26.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một loại tiền.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

27.

Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

Đông Ti-mo.       

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.       

d)

Bru-nây.

28.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984.

c)

1995.       

d)

1997.

29.

5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

30.

Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

31.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2013?

a)

Tỉ trọng ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

Tỉ trọng ngày càng giảm.

d)

Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

32.

Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 – 2013 biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ kết hợp (cột, đường)

d)

Biểu đồ miền

33.

Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gàn đay là

a)

Thái Lan

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Việt Nam.      

d)

Phi-lip-pin.

34.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

35.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

b)

Chăn nuôi bò.

c)

Khai thác và chế biến lâm sản.

d)

Nuôi cừu để lấy lông.

36.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

37.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

Thay thế cây lương thực.

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ.

38.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

39.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

Sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân.

b)

Năng suất tăng lên nhanh chóng.

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

40.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào, In-đô-nê-xi-a.       

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.       

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

41.

Nước đứng đầy về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Thái Lan.       

b)

Việt Nam.

c)

Ma-lai-xi-a.       

d)

In-đô-nê-xi-a.

42.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

Trồng lúa nước.

c)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

43.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

44.

Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

Thế mạnh về trồng cây lương thực.

b)

Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.

c)

Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.

45.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là:

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.

46.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may, da dày.

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

47.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

48.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á có tỉ trọng khu vực I trong cơ cấu GDP (năm 2004) còn cao?

a)

Cam-pu-chia.       

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.       

d)

Việt Nam.

49.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

50.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

51.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động.

52.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

53.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là

a)

Việt Nam.       

b)

Phi-lip-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a.       

d)

Xin-ga-po.

54.

Diện tích và số dân của Việt Nam lần lượt chiếm tỉ lệ phần trăm trong tổng diện tích và số dân khu vực Đông Nam Á năm 2015 là

a)

11,4% và 10,4%.       

b)

7,4% và 14,6%.

c)

15,0% và 8,3%.       

d)

42,4% và 40,7%.

55.

Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất là

a)

Lào.       

b)

Đông Ti-mo.

c)

Mi-an-ma.       

d)

Thái Lan.

56.

Quốc gia có mật độ dân số cao nhất là

a)

Xin-ga-po.       

b)

Việt Nam.

c)

Phi-lip-pin.       

d)

In-đô-nê-xi-a.

57.

Mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2015 là

a)

126 người/km2.

b)

150 người/km2.       

c)

277 người/km2.

d)

139 người/km2.       

58.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

59.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Phát triển lâm nghiệp.

c)

Phát triển kinh tế biển.

d)

Phát triển chăn nuôi.

60.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

61.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va.    

b)

Ca-li-man-tan.

c)

Lu-xôn.

d)

Xu-ma-tra.    

62.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía nam Việt Nam.

b)

Phía bắc Mi-an-ma.    

c)

Phía bắc của Lào.    

d)

Phía bắc Phi-lip-pin.

63.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồi, núi và núi lửa.

64.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới.

b)

Xích đạo.    

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Ôn đới.    

65.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

66.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Xin-ga-po.

b)

. Ma-lai-xi-a.    

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Thái Lan.    

67.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Mã Lai.

b)

Bán đảo Trung - Ấn.    

c)

Bán đảo Đông Dương.    

d)

Bán đảo Tiểu Á.

68.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

69.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia.       

b)

10 quốc gia.       

c)

21 quốc gia.

d)

11 quốc gia.

70.

Trung Quốc nhập siêu vào năm

a)

 2004.    

b)

1985.

c)

2015.    

d)

1995.    

71.

Trung Quốc xuất siêu vào những năm:

a)

1985, 1995, 2010, 2015.

b)

1985, 1995, 2004, 2010.

c)

1985, 2004, 2010, 2015.

d)

1995, 2004, 2010, 2015.

72.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2015 là

a)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục qua các năm.

b)

Tỉ trọng xuất khẩu nhìn chung có xu hướng tăng lên.

c)

Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục qua các năm.

d)

Trung Quốc luôn nhập siêu.

73.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2015 là

a)

Biểu đồ đường.    

b)

Biểu đồ cột ghép.

c)

Biểu đồ tròn.

d)

Biểu đồ miền.    

74.

Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do

a)

Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

b)

Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới.

c)

Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.

d)

Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp

75.

Mặc dù có sự biến động nhưng nhìn chung giai đoạn 1985 – 2014, cacsarn phẩm nông nghiệp của Trung Quốc

a)

Không thay đổi.

b)

Đều giảm.    

c)

Giảm nhiều hơn tăng.    

d)

Đều giảm.    

76.

Những nông sản liên tục tăng trong giai đoạn 1985 – 2014 là

a)

Lương thực, bông.    

b)

Thịt bò, thịt cừu.

c)

Thịt lợn, thịt bò.

d)

Lạc, mía.    

77.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Giai đoạn 2000 – 2005, không có loại nông sản nào giảm sản lượng.

b)

Sản lượng các nông sản tăng đều qua các năm.

c)

Giai đoạn 1985 – 1995 và 2005 – 2010, sản lượng các nông sản đều tăng.

d)

Giai đoạn 1995 – 2000, sản lượng các nông sản đều tăng.

78.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2014 là

a)

Biểu đồ đường.

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ cột ghép

d)

Biểu đồ tròn.

79.

Qua bảng số liệu, có thể thấy

a)

Trung Quốc ngày càng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế thế giới.

b)

Quy mô GDP của Trung Quốc ngày nay đứng đầu thế giới.

c)

GDP của Trung Quốc tăng chậm hơn GDP của toàn thế giới.

d)

GDP của Trung Quốc tăng không liên tục.

80.

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

a)

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.

b)

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới có xu hướng giảm.

c)

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới ngày càng tăng.

d)

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới hầu như không thay đổi.

81.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP của Trung Quốc và thế giới giai đoạn 1985 – 2014 là

a)

Biểu đồ cột chồng.    

b)

Biểu đồ tròn.    

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

82.

 Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới qua các năm lần lượt là

a)

1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 11,3%.

b)

1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 13,7%.

c)

2,1%; 4,2%; 4,5%; 10,1%; 15,2%.

d)

1,5%; 3,5%; 4,5%; 9,5%; 14,5%.

83.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Bò.       

b)

Cừu.       

c)

Dê.

d)

Ngựa.

84.

Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

a)

Hoa Trung.       

b)

Đông Bắc.       

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Bắc.

85.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

Lúa gạo, ngô, hướng dương.

b)

Lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

d)

Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

86.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

a)

Lúa gạo, hướng dương, chè.

b)

Lúa mì, ngô, củ cải đường.

c)

Lúa gạo, mía, bông.

d)

Lúa mì, lúa gạo, ngô.

87.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

Đồng bằng Hoa Nam.

b)

Đồng bằng Đông Bắc.

c)

Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

d)

Đồng bằng Hoa Bắc.

88.

Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Dân số đông nhất thế giới.

b)

Năng suất cây lương thực thấp.

c)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

d)

Sản lượng lương thực thấp.

89.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây thực phẩm.

b)

Cây ăn quả.     

c)

Cây công nghiệp.     

d)

Cây lương thực.

90.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lúa mì, khoai tây, thị bò.

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

c)

Lương thực, bông, thịt lợn.

d)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

91.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

a)

Tăng thuế nông nghiệp.

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

92.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

93.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

94.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp hóa dầu.

b)

Công nghiệp luyện kim màu.

c)

Công nghiệp cơ khí.

d)

Công nghiệp dệt may.

95.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp hóa dầu.

b)

Công nghiệp đóng tàu.

c)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

d)

Công nghiệp khai thác than.

96.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

97.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

98.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, chế tọ máy, cơ khí.

b)

Điện, luyện kim, cơ khí.

c)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

d)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

99.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

100.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Lao động có trình độ cao.

b)

Khí hậu ổn định.

c)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn.

101.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

d)

Tiến hành cải cách ruộng đất

102.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

c)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

d)

Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

103.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

b)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

d)

Không còn tình trạng đói nghèo.

104.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

Công cuộc hiện đại hóa.

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

105.

Hiện nay để phát triển kinh tế miền Tây Trung Quốc thì Nhà nước đã tiến hành xây dựng tuyến đường quan trọng nào?

a)

Đường sắt Đông – Tây.

b)

Đường sông Hoàng Hà – Trường Giang.

c)

Các sân bay ở miền Tây.

d)

Đường vành đai Bắc Kinh.

106.

Trong lịch sử, người dân Trung Quốc mang vải lụa, gấm vóc,... đến trao đổi với người dân ở Ba Tư và La Mã và ngược lại bằng con đường nào?

a)

Đường sắt Đông – Tây.

b)

Đường sông Hoàng Hà.

c)

Con đường tơ lụa.

d)

Vòng qua biển Đông.

107.

Nguyên nhân chính tạo nên những vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Động đất mạnh, núi lửa phun trào.

b)

Hoạt động công nghiệp mạnh mẽ.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Biến đổi khí hậu toàn cầu.

108.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do

a)

nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.

b)

có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.

c)

có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.

d)

nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.

109.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do

a)

nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

b)

đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

c)

nền kinh tế phát triển.

d)

gần biển, khí hậu mát mẻ.

110.

Ý nào dưới đây không phải là tác động của chính sách dân số “Mỗi gia đình chỉ có một con” tới kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm.

b)

Chênh lệch lớn cơ cấu giới tính khi sinh.

c)

Thủ tiêu tư tưởng trọng nam khinh nữ.

d)

Đẩy nhanh hơn tốc độ già hóa dân số.

111.

Trung Quốc và Việt Nam có mối quan hệ lâu đời và ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực trên nền tảng nào dưới đây?

a)

Tình thân và hướng tới tương lai

b)

Tình láng giềng và hợp tác toàn diện.

c)

Tình đoàn kết và sự thịnh vượng.

d)

Tình hữu nghị và sự ổn định lâu dài.

112.

Tại sao ở Việt Nam và Trung Quốc ngành nông nghiệp là ngành không thể thiếu?

a)

Cung cấp nông sản xuất khẩu.

b)

Có nhiều đồng bằng.

c)

Nhiều thành phần dân tộc.

d)

Đông dân.

113.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

b)

mất cân bằng phân bố dân cư.

c)

làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

d)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

114.

Tiềm năng to lớn nào dưới đây về đặc điểm lao động tới phát triển kinh tế - xã hội ở Trung Quốc?

a)

Nguồn nhân lực ngày càng giảm chất lượng.

b)

Lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.

c)

Lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn.

d)

Lao động hoạt động nông nghiệp là chủ yếu.

115.

 Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp

b)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

c)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

d)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh

116.

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dùng nào sau đây?

a)

Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

b)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

c)

Cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

d)

Quy mô, cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

117.

Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

a)

Đông Bắc.       

b)

Hoa Trung.       

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Bắc.

118.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

Lúa gạo, ngô, hướng dương.

b)

Lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

d)

Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

119.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

a)

Lúa mì, lúa gạo, ngô.

b)

Lúa gạo, mía, bông.

c)

Lúa gạo, hướng dương, chè.

d)

Lúa mì, ngô, củ cải đường

120.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

b)

Đồng bằng Hoa Bắc.

c)

Đồng bằng Đông Bắc.

d)

Đồng bằng Hoa Nam.

121.

Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Năng suất cây lương thực thấp.

b)

Dân số đông nhất thế giới.

c)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

d)

Sản lượng lương thực thấp.

122.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây lương thực.

b)

Cây thực phẩm.

c)

Cây ăn quả

d)

Cây công nghiệp.     

123.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lúa mì, khoai tây, thị bò.

b)

Lương thực, bông, thịt lợn.

c)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

d)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

124.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

a)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

d)

Tăng thuế nông nghiệp.

125.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

c)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

126.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

 Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

127.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp hóa dầu.

b)

Công nghiệp cơ khí.

c)

Công nghiệp dệt may.

d)

Công nghiệp luyện kim màu.

128.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp hóa dầu.

b)

Công nghiệp đóng tàu.

c)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

d)

Công nghiệp khai thác than.

129.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

130.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Đông.

b)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

c)

Ven biển.     

d)

Miền Tây.     

131.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, chế tọ máy, cơ khí.

b)

Điện, luyện kim, cơ khí.

c)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

132.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

d)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

133.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Lao động có trình độ cao.

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

Khí hậu ổn định.

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn.

134.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

d)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

135.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

136.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

b)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

c)

Không còn tình trạng đói nghèo.

d)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

137.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc hiện đại hóa

b)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

c)

Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

d)

Công cuộc đại nhảy vọt

138.

Cho bảng số liệu:

Dân số Trung Quốc năm 2014

a)

Cơ cấu dân số cân bằng.

b)

Tỉ số giới tính là 105,1%.

c)

Tỉ lệ dân số nam là 48,2%.

d)

Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%.

139.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

Chữ la tinh.

b)

Kĩ thuật in.       

c)

La bàn.       

d)

Giấy.

140.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

b)

Mất cân bằng phân bố dân cư

c)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

d)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

141.

nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

b)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

c)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

d)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

142.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Ít thiên tai.

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

c)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

d)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

143.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Dọc biên giới phía nam.

b)

Vùng núi và biên giới.

c)

Các đồng bằng châu thổ.

d)

Các thành phố lớn.

144.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hồi

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Choang

d)

Dân tộc Hán

145.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu.       

b)

Địa hình.

c)

Diện tích.       

d)

Sông ngòi.

146.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

c)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

d)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

147.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

Hắc Long Giang.       

b)

Mê Công.

c)

Hoàng Hà.

d)

Trường Giang.