Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 142
Worksheet time: 1hrs 11mins
Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không nhằm chủ yếu vào việc thực hiện các hoạt động hợp tác, liên kết về
xã hội
văn hóa
chính trị
kinh tế
Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của
tự do di chuyển
tự do lưu thông tiền vốn
tự do lưu thông dịch vụ
tự do lưu thông hàng hóa
Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan
cần giấy phép của chính phủ Hà Lan
phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan
không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan
thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan
Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng Châu Âu?
Tự do đi sang nước láng giềng làm việc
Xuất bản tạp chí chung với nhiều thứ tiếng
Phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung
Tổ chức chung các hoạt động chính trị
Ngành công nghiệp nào sau đây được xem là tiền đề của tiến bộ khoa học – kĩ thuật?
Điện tử
Năng lượng
Dệt – may
Thực phẩm
Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC) là
sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực
các nước thành viên đều tham gia vào WTO
sự tự do hóa đầu tư dịch vụ trong khu vực
sự hợp tác và cạnh tranh giữa các thành viên
Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước
Hà Lan, Bỉ, Đức
Hà Lan, Pháp, Áo
Bỉ, Pháp, Đan Mạch
Đức, Hà Lan, Pháp
Đâu là các quốc gia sáng lập máy bay Ê-bớt?
Đức, Ý, Pháp
Anh, Pháp, Bỉ
Đức, Pháp, Anh
Pháp, Anh, Ý
Đường hầm giao thông dưới biển Măng – sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?
Đức
Pháp
Anh
Đan Mạch
Cộng đồng châu Âu được đổi tên thành Liên minh Châu Âu năm 1993 dựa trên?
Hiệp ước Roma
Hiệp ước Paris
Hiệp ước Lisbon
Hiệp ước Ma-xtrich
Công ty xuyên quốc gia nào sau đây đang hoạt động tại Việt Nam?
Metro
Amazon
Wal-Mart
AT&T
Căn cứ vào bảng số liệu TỔNG GDP TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (đơn vị: triệu USD), nhận xét nào sau đây đúng về tổng GDP trong nước theo giá hiện hành của một số quốc gia giai đoạn 2010 – 2015?
In-đô-nê-xi-a tăng liên tục
Việt Nam tăng liên tục
Thái Lan tăng ít nhất
Xin-ga-po tăng nhanh nhất
Dựa vào thông tin: "Đồng ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng ơ-rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xóa bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho sản xuất, kinh doanh". Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Đồng ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.
Đúng
Sai
Dựa vào thông tin: "Đồng ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, là kết quả của sự nhất thể hoá EU...". Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Đồng ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.
Đúng
Sai
Dựa vào thông tin: "Đồng ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, là kết quả của sự nhất thể hoá EU...". Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung ơ-rô.
Đúng
Sai
Dựa vào thông tin: "Đồng ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, là kết quả của sự nhất thể hoá EU...". Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Sự ra đời của đồng ơ-rô thúc đẩy phát triển kinh tế giữa các quốc gia và tăng cường đoàn kết, hoà bình trong khu vực Châu Âu.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu về Quy mô, cơ cấu và tỉ lệ tăng tự nhiên dân số Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Đông Nam Á có quy mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu về Quy mô, cơ cấu và tỉ lệ tăng tự nhiên dân số Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng quy mô dân số vẫn không ngừng tăng.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu về Quy mô, cơ cấu và tỉ lệ tăng tự nhiên dân số Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
Đúng
Sai
Dựa vào bảng số liệu về Quy mô, cơ cấu và tỉ lệ tăng tự nhiên dân số Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020. Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đồng bằng và ven biển.
Đúng
Sai
Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km² (làm tròn đến hàng đơn vị người/km²). Chọn đáp án đúng.
96 người/km²
106 người/km²
116 người/km²
126 người/km²
Tính GDP bình quân đầu người của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD (làm tròn đến hàng đơn vị USD/người). Chọn đáp án đúng.
34 500 USD/người
38 480 USD/người
42 000 USD/người
31 000 USD/người
Dựa vào bảng GDP của EU giai đoạn 1957–2021 (đơn vị: nghìn tỉ USD) với các giá trị: 1957: 1,1; 1995: 8,3; 2007: 14,7; 2013: 15,3; 2021: 17,2. Tính tốc độ tăng trưởng GDP năm 2021 so với năm 2013 (làm tròn đến hàng đơn vị %). Chọn đáp án đúng.
105%
112%
118%
126%
Biết xuất khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là 1676,3 tỉ USD và nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị tỉ USD)? Chọn đáp án đúng.
150 tỉ USD
140 tỉ USD
120 tỉ USD
100 tỉ USD
Cho bảng: "Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015" (đơn vị: tỉ USD) gồm các quốc gia Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po, Việt Nam; với xuất khẩu lần lượt 210,1; 272,9; 516,7; 173,3 và nhập khẩu lần lượt 187,4; 228,2; 438,0; 181,8. Loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện đồng thời giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của các quốc gia là gì?
Biểu đồ cột nhóm
Biểu đồ đường
Biểu đồ miền
Biểu đồ tròn
Dựa vào bảng: "Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015" (đơn vị: tỉ USD) gồm các quốc gia Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po, Việt Nam; với xuất khẩu lần lượt 210,1; 272,9; 516,7; 173,3 và nhập khẩu lần lượt 187,4; 228,2; 438,0; 181,8. Quốc gia nào có giá trị xuất khẩu và nhập khẩu đều cao nhất?
Ma-lai-xi-a
Thái Lan
Xin-ga-po
Việt Nam
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
cháy rừng và xây dựng nhà máy thuỷ điện.
mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Á - Âu và Nam Mĩ.
Á - Âu và Bắc Mĩ.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thuỷ điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
Khí hậu nóng ẩm.
Khoáng sản nhiều loại.
Đất trồng đa dạng.
Rừng ôn đới phổ biến.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
Địa hình bị chia cắt mạnh.
Có rất nhiều núi lửa và đảo.
Nhiều núi núi lan ra sát biển.
Nhiều đồng bằng châu thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
Có một số sông lớn nhiều nước.
Địa hình bị chia cắt mạnh.
Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
Có các đồng bằng phù sa.
Phát biểu nào sau đây không đúng đối với khu vực Đông Nam Á biển đảo?
Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.
Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.
Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam.
Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.
Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.
Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á – Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
Khí hậu có một mùa đông lạnh.
Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
Cận xích đạo và xích đạo.
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
phân mùa.
nóng, ẩm.
khô, nóng.
lạnh, ấm.
Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
có dân số đông, nhiều quốc gia.
nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Vùng biển nông giàu tiềm năng (trừ Lào).
Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
Địa hình núi chắn mưa đối lưu và có sự phân hóa của khí hậu.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư – xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?
Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo.
Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.
Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.
Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.
Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
Khí hậu có một mùa đông lạnh.
Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
có diện tích rừng xích đạo lớn.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
nằm trong vành đai sinh khoáng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
Dân cư đông và tăng nhanh.
Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
Nguồn lao động rất dồi dào.
Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
Việt Nam
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
In-đô-nê-xi-a
Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
liên hệ với “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?
Sinh vật biển đa dạng.
Khí hậu ôn hòa.
Thực vật phong phú.
Khoáng sản giàu có.
Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
tiếp giáp biển.
có tính chất bán đảo.
thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do
có lớp phủ thực vật.
được phù sa của các con sông bồi lấp.
được con người cải tạo hợp lí.
sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á biển đảo?
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.
Đa phần là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng.
Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m.
Đồng bằng lớn tập trung ở các đảo Calimanta, Xumatra.
Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì
nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.
phân lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.
tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động.
Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là
ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
núi thường thấp dưới 3000 m.
có nhiều núi lửa đang hoạt động.
đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi.
Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
ổn định chính trị.
phát triển du lịch.
hội nhập quốc tế.
hợp tác cùng phát triển.
Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?
Sự thuận nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.
Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.
Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.
Sự nặng rộng trong lối sống của dân cư.
Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là
lũ lụt, bão.
động đất, sóng thần.
lũ lụt, động đất.
phân bố tài nguyên.
Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của
chất lượng cuộc sống thấp.
nền kinh tế phát triển chậm.
trình độ đô thị hóa thấp.
tỉ trọng dân nông thôn lớn.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là
nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.
năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng.
sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân.
chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
nguồn nguyên liệu nông sản sẵn có quanh năm.
chính sách ưu đãi thuế rộng khắp khu vực.
vị trí tiếp giáp các tuyến hàng hải quốc tế.
trình độ công nghệ cao hơn các khu vực khác.
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
Nguồn lao động dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Chất lượng lao động ngày càng cao.
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do
Nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.
Mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.
Liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.
Tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
Thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước.
Nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
Tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông–tây hết sức cần thiết đối với các nước có
Hướng núi Bắc–Nam.
Hướng núi Tây Bắc–Đông Nam.
Lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc–nam.
Lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông–Tây.
Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì
Việc sử dụng lương thực của người dân ngày càng được đa dạng hóa.
Nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống.
Đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn.
Những biến đổi khí hậu toàn cầu làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa.
Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là
Nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.
Công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.
Hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.
Người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
Việc xây dựng đường giao thông đường bộ theo hướng Đông–Tây hết sức cần thiết đối với Đông Nam Á lục địa vì
Hướng núi bắc–nam hay bắc–đông nam.
Địa hình nhiều dải núi, phân hóa phức tạp.
Lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc–nam.
Lãnh thổ kéo dài theo chiều đông–tây.
Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á?
Đói nghèo, dịch bệnh, dân số tăng nhanh.
Ô nhiễm môi trường, thiên tai.
Thất nghiệp, thiếu việc làm.
Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.
Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?
Cải thiện môi trường đầu tư.
Nâng cao đời sống cho dân cư.
Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.
Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.
Biện pháp nào có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á?
Tăng cường đầu tư phát triển thủy lợi.
Sử dụng các giống lúa năng suất cao.
Đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Tăng cường sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu.
Biện pháp quan trọng trong việc đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực Đông Nam Á là
Đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.
Giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông.
Trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại.
Có những chính sách ưu tiên ngành đánh bắt thủy hải sản.
Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp giáp của các nước Đông Nam Á là do
Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao.
Sự suy giảm của các cường quốc khác.
Nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.
Nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp.
Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích
Khai thác tiềm năng du lịch.
Khai thác lợi thế về vị trí địa lí.
Tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.
Thúc đẩy các ngành kinh tế khác.
Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
Nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
Các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu cho trước, biểu đồ nào là thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Tròn.
Miền.
Quốc gia nào sau đây có tính chất bán đảo rõ rệt nhất ở Đông Nam Á?
Thái Lan.
Lào.
Cam-pu-chia.
Việt Nam.
Theo thông tin cho trước về dân số Đông Nam Á và các nhân tố tác động, những phát biểu nào đúng? Chọn tất cả phương án đúng.
Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.
Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.
Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.
Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.
Dựa vào đoạn thông tin về đặc điểm văn hoá – xã hội của khu vực Đông Nam Á sau đây, chọn các nhận định đúng: "Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hoá lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài."
Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.
Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.
Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.
Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.
Cho bảng số liệu: "QUY MÔ, CƠ CẤU VÀ Tỉ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN CỦA DÂN SỐ KHU VỰC ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2000 – 2020". Dựa vào số liệu trong bảng, nhận định nào đúng?
Đông Nam Á có quy mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng quy mô dân số vẫn không ngừng tăng.
Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đồng trung du và ven biển.
Cho bảng số liệu: "XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA XIN-GA-PO, GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (đơn vị: tỉ đô la Mỹ)". Dựa vào số liệu trong bảng, chọn các nhận định đúng.
Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.
Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.
Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.
Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.
Cho bảng số liệu: "GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA CAM-PU-CHIA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2020 (đơn vị: triệu USD)". Dựa vào số liệu trong bảng, chọn các nhận định đúng.
Cam-pu-chia nhập siêu ít nhất vào năm 2020.
Cam-pu-chia là nước xuất siêu.
Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn trên.
Giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia tăng không liên tục qua các năm.
Cho bảng số liệu: "TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (đơn vị: tỉ USD)". Dựa vào số liệu trong bảng, chọn các nhận định đúng.
Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010 – 2021.
Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu.
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 – 2021 là biểu đồ cột ghép.
Tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010 – 2021.
Cho bảng số liệu: "TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020 (đơn vị: tỉ USD)". Dựa vào số liệu trong bảng, chọn các nhận định đúng.
Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.
Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu.
Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu.
Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.
Cho bảng số liệu về diện tích (nghìn km^2) và dân số (triệu người) của Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan năm 2019. Chọn nhận xét đúng dựa trên bảng.
Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019.
Mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là 136,8 người/km^2.
Mật độ dân số của Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia 8,8 lần.
Thái Lan có số dân đông nhất.
Dựa vào thông tin về vai trò, phát triển và đa dạng hoá ngành dịch vụ ở khu vực Đông Nam Á. Chọn tất cả nhận xét đúng.
Cơ sở hạ tầng dịch vụ các nước Đông Nam Á phát triển tốp đầu thế giới.
Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.
Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế.
Một số thành phố là trung tâm dịch vụ và hàng đầu của khu vực và thế giới: Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm-pơ, Băng Cốc…
Cho bảng số liệu về số lượt khách du lịch quốc tế đến (triệu lượt người) và doanh thu du lịch (tỉ USD) của khu vực Đông Nam Á các năm 2005, 2010, 2015, 2019. Chọn nhận xét đúng dựa trên bảng.
Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.
Doanh thu du lịch năm 2015–2019 tăng 38,5 tỉ USD.
Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại, đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.
Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015–2019.
Dựa vào thông tin về du lịch khu vực Đông Nam Á, chọn tất cả nhận xét đúng.
Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hoá.
Đông Nam Á có nhiều di sản thế giới UNESCO như Vịnh Hạ Long, quần thể di tích Ăng-co… để thu hút khách du lịch.
Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á như: Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam.
Du lịch Đông Nam Á đóng góp…
Cho thông tin: Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia, có diện tích khoảng 4,5 triệu km^2; bao gồm 2 bộ phận là Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. Chọn tất cả nhận xét đúng.
Đông Nam Á lục địa gồm 6 quốc gia.
Đông Nam Á hải đảo gồm 5 quốc gia.
Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn Mĩ La-tinh.
Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa.
Cho bảng số liệu về số dân (triệu người) và tỉ lệ gia tăng dân số (%) của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 1970–2020. Chọn tất cả nhận xét đúng dựa trên bảng.
Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và quy mô dân số có xu hướng giảm.
Quy mô dân số lớn, cơ nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng lớn.
Đông Nam Á có cơ cấu dân số trẻ, đang có xu hướng ngày càng già.
Đông Nam Á có mật độ dân số cao và phân bố hợp lí thuận lợi cho việc sử dụng lao động và khai thác các nguồn tài nguyên.
Dựa vào thông tin về vai trò của Việt Nam trong ASEAN, chọn tất cả nhận xét đúng.
Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.
Việt Nam tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.
Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.
Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.
Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á năm 2020 là 1676,3 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á năm 2020 bằng bao nhiêu tỉ USD (làm tròn đến hàng đơn vị tỉ USD)?
149,7 tỉ USD
150,0 tỉ USD
148,0 tỉ USD
152,0 tỉ USD
Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực là 149,7 tỉ USD. Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn đến hàng đơn vị tỉ USD)?
3202,9 tỉ USD
3150,0 tỉ USD
3053,2 tỉ USD
3350,0 tỉ USD
Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là 3202,9 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 149,7 tỉ USD. Trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á bằng bao nhiêu tỉ USD (làm tròn đến hàng đơn vị tỉ USD)?
1526,6 tỉ USD
1676,3 tỉ USD
1550,0 tỉ USD
149,7 tỉ USD
Căn cứ bảng: Tỉ suất sinh 15,0 ‰ và tỉ suất tử 4,0 ‰ của Bru-nây năm 2019. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019 bằng bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất %)?
1,1%
1,5%
0,9%
2,0%
Năm 2020, dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích lãnh thổ là 331,2 nghìn km². Mật độ dân số của Việt Nam năm 2020 bằng bao nhiêu người/km² (làm tròn đến hàng đơn vị)?
295 người/km²
300 người/km²
290 người/km²
310 người/km²
Năm 2020, dân số thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người và dân số nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 bằng bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất %)?
36,8%
35,0%
38,5%
40,0%
Theo bảng: Việt Nam năm 2020 có tổng dân số 97 triệu người, dân số thành thị 37 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 bằng bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất %)?
38,1%
36,8%
40,0%
34,0%
Theo bảng: Lào năm 2020 có tỉ lệ sinh 23 ‰ và tỉ lệ tử 7 ‰. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào bằng bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất %)?
1,6%
1,3%
2,0%
1,1%
Căn cứ bảng: Phi-lip-pin năm 2023 có diện tích 300,0 nghìn km² và dân số 119,1 triệu người. Mật độ dân số của Phi-lip-pin năm 2023 bằng bao nhiêu người/km² (làm tròn đến hàng đơn vị)?
397 người/km²
365 người/km²
410 người/km²
380 người/km²
Căn cứ bảng: Diện tích lúa cả nước năm 2021 gồm lúa đông xuân 3036,6 nghìn ha, lúa hè thu và thu đông 2673,4 nghìn ha, lúa mùa 1520 nghìn ha. Tỉ trọng diện tích vụ lúa đông xuân năm 2021 bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị %)?
42%
40%
45%
38%
Việt Nam có diện tích 331,212 km², dân số năm 2022 là 99,011,160 người. Mật độ dân số của nước ta năm 2022 bằng bao nhiêu người/km² (làm tròn đến hàng đơn vị)?
299 người/km²
295 người/km²
305 người/km²
310 người/km²
Căn cứ bảng: Doanh thu từ khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á là 49,3 triệu USD (năm 2005) và 138,5 triệu USD (năm 2019). Năm 2019, doanh thu từ khách du lịch đến tăng thêm bao nhiêu triệu USD so với năm 2005 (làm tròn đến hàng đơn vị triệu USD)?
89,2 triệu USD
90,0 triệu USD
85,0 triệu USD
92,0 triệu USD
Cho biết năm 2019 dân số Việt Nam là 96,208,984 người; số người dưới 15 tuổi là 23,371,882 người; số người từ 60 tuổi trở lên là 11,408,685 người. Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của Việt Nam năm 2019 bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị %)?
64%
62%
60%
66%
Căn cứ vào bảng số liệu về diện tích gieo trồng lúa và sản lượng lúa của Việt Nam giai đoạn 2000–2021 (đơn vị: nghìn ha, nghìn tấn), cho biết năm 2021 năng suất lúa cao hơn năm 2000 bao nhiêu tạ/ha (làm tròn đến một chữ số thập phân). Bảng gồm các cột: Năm 2000, 2005, 2015, 2021; Diện tích lần lượt 7654,0; 7329,0; 7400,5; 7238,9; Sản lượng lần lượt 32530,0; 35833,0; 43707,0; 43852,6.
15,6 tạ/ha
16,8 tạ/ha
18,1 tạ/ha
19,5 tạ/ha
Căn cứ vào bảng số liệu xuất, nhập khẩu của Bru-nây năm 2015, 2017, 2020, 2021 (đơn vị: tỉ USD), tính cán cân thương mại của Bru-nây năm 2021 (làm tròn đến một chữ số thập phân). Bảng có các giá trị: Xuất khẩu 11,5; Nhập khẩu 7,2 (năm 2021).
2,3 tỉ USD
3,8 tỉ USD
4,3 tỉ USD
5,1 tỉ USD
Căn cứ vào bảng diện tích và sản lượng lúa vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2019 (diện tích: 4 108,1 nghìn ha; sản lượng: 24 237,2 nghìn tấn), tính năng suất lúa của vùng năm 2019 theo tạ/ha (làm tròn đến hàng đơn vị).
57 tạ/ha
58 tạ/ha
59 tạ/ha
60 tạ/ha
Trong ngoại thương của EU, khối này hạn chế nhập các mặt hàng nào sau đây?
Dầu khí
Dệt, da
Than, sắt
Điện tử
Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là cơ quan nào?
Các ủy ban chính phủ
Hội đồng Bộ trưởng
Quốc hội Châu Âu
Hội đồng Châu Âu
Những quốc gia có vai trò sáng lập EU là nhóm nước nào sau đây?
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Luxembourg
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ
Cơ quan có vai trò quan trọng trong các quyết định của EU là cơ quan nào?
Hội đồng Châu Âu
Cơ quan kiểm toán
Nghị viện Châu Âu
Tòa án Châu Âu
Trong Thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về những nội dung nào?
Con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ
Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người
Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc
Tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú
Liên kết vùng Ma-xơ Ranh hình thành tại khu vực biên giới của các nước nào?
Hà Lan, Bỉ, Đức
Hà Lan, Pháp, Áo
Bỉ, Pháp, Đan Mạch
Đức, Hà Lan, Pháp
Các nước sáng lập hãng máy bay E-bốt là những nước nào?
Đức, Anh, Pháp, Bỉ
Đức, Pháp, Anh
Đức, Pháp, Anh
Pháp, Anh, Ý
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?
Đức
Pháp
Anh
Đan Mạch
Tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu bao gồm các nội dung nào sau đây?
Hàng hóa, di chuyển, cư trú, tiền vốn
Dịch vụ, tiền vốn, cư trú, văn hóa
Tiền vốn, di chuyển, văn hóa, hàng hóa
Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, di chuyển
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu đặt ở thành phố nào?
Bruxen (Bỉ)
Béc-lin (Đức)
Pari (Pháp)
Matxcơva (Nga)
Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về khu vực địa lý nào?
Phía Tây
Phía Đông
Phía Bắc
Phía Nam
Nhận định nào sau đây không đúng với EU?
Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị
Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế
Số lượng thành viên của EU tính đến năm 2007 là 27
Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất
Nhận xét nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng?
Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc
Người dân được nhận thông báo chỉ bằng ngôn ngữ của mỗi nước
Sinh viên các nước trong vùng có thể theo học những khóa đào tạo chung
Các con đường xuyên biên giới không được xây dựng
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?
Tự do đi lại
Tự do làm việc
Tự do chọn nơi làm việc
Tự do thông tin liên lạc
Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?
Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ
Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn
Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp
Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự
Việc sử dụng đồng Ô-rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?
Giảm chi phí giao dịch trong nội khối
Tăng tính minh bạch giá cả giữa các nước
Gây khó khăn cho thương mại nội khối
Tăng cường hội nhập tài chính giữa các nước
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường.
Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò nào?
Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.
Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.
Tạo thuận lợi cho việc giao dịch và thanh toán trong khu vực đồng tiền chung.
Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng Châu Âu?
Tự do di cư sang nước láng giềng làm việc.
Xuất bản tạp chí chung với nhiều thứ tiếng.
Phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.
Tổ chức chung các hoạt động chính trị.
Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không nhằm chủ yếu vào việc thực hiện các hoạt động hợp tác, liên kết về lĩnh vực nào?
Xã hội.
Văn hóa.
Chính trị.
Kinh tế.
Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của nội dung nào?
Tự do di chuyển.
Tự do lưu thông tiền vốn.
Tự do lưu thông dịch vụ.
Tự do lưu thông hàng hóa.
Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan cần thực hiện quy định nào?
Cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.
Phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.
Không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.
Thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan.
Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là gì?
Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
Đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.
Việc đưa và sử dụng đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây?
Sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu được nâng cao.
Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới.
Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn.
Việc thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn.
Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc nào?
Bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
Các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất.
Nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
Bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
Cụm từ Brexit nhắc đến sự kiện nào trong Liên minh châu Âu?
Các nước trong Liên minh châu Âu bị khủng bố.
Các nước trong Liên minh châu Âu bị khủng hoảng tiền tệ.
Liên minh châu Âu bị khủng hoảng nội công.
Anh rời khỏi Liên minh châu Âu.
Cộng đồng Châu Âu được đổi tên thành Liên minh Châu Âu năm 1993 dựa trên hiệp ước nào?
Hiệp ước Roma.
Hiệp ước Paris.
Hiệp ước Lisbon.
Hiệp ước Ma-xtrích (Maastricht).
Giá nông sản của EU thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì lý do nào?
EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.
Giá lao động nông nghiệp rẻ.
Đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.
Trợ cấp cho hàng nông sản EU.
Ca-li-nin-grat là tỉnh nằm ngoài lãnh thổ Nga nhưng hết sức quan trọng vì lý do nào?
Là điểm trung chuyển hàng hóa của Nga và EU.
Là tỉnh giàu có về tài nguyên khoáng sản như dầu khí.
Là tỉnh có đất đai phù hợp phát triển nông nghiệp.
Là một trung tâm công nghiệp lớn của Liên Bang Nga.
Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất trong việc phát triển các liên kết vùng?
Thực hiện chung các dự án về giáo dục.
Thực hiện chung các dự án về văn hóa.
Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước.
Cộng đồng tương đồng về khí hậu giữa các nước.
Cho thông tin sau: “Đồng ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hóa EU. Việc đưa vào sử dụng đồng ơ-rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh…”. Dựa vào thông tin, hãy đánh giá phát biểu: Đồng ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.
Đúng.
Sai.
Cho thông tin sau: "Dòng người nhập cư vào Châu Âu không chỉ là cơ hội kinh tế mà còn là thách thức về văn hoá. Hội nhập thành công là một quá trình nhiều mặt, không chỉ liên quan đến sự hoà nhập của người nhập cư vào thị trường lao động mà còn cả sự hoà nhập văn hoá và cách sống của họ vào xã hội Châu Âu. Cơ cấu xã hội của các nước Châu Âu liên tục bị thách thức bởi sự hình thành các cộng đồng riêng biệt bị tách rời hoàn toàn khỏi đời sống của người dân bản địa." Theo thông tin trên, nhận định nào đúng?
Châu Âu có nhiều chính sách khuyến khích dân nhập cư tự do.
Châu Âu đang đối mặt với già hoá dân số và thiếu lao động.
Dân nhập cư vào Châu Âu góp phần đa dạng hoá nền văn hoá Châu Âu.
Sự phân biệt đối xử kỳ thị dân tộc là rào cản lớn đối với người nhập cư đến Châu Âu.
Cho đoạn thông tin sau: "EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung Châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU." Theo thông tin trên, hãy chọn tất cả nhận định đúng.
Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên.
EU là trung tâm kinh tế đứng thứ nhất thế giới.
Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.
EU đã thiết lập một thị trường chung với bốn mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.
Cho thông tin sau: "Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hoá và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân EU có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU." Theo thông tin trên, hãy chọn tất cả nhận định đúng.
Quyền tự do đi lại, tự do cư trú, chọn nghề của mỗi công dân EU được bảo đảm.
Tự do đi lại chỉ áp dụng cho các hoạt động vận tải du lịch.
Lưu thông hàng hoá giữa các nước trong EU phải đóng thuế.
Sản phẩm của các nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
Cho bảng số liệu: "MỘT SỐ CHỈ SỐ KINH TẾ THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2021" với các cột khu vực kinh tế gồm EU, Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nhật Bản, Thế giới. Đơn vị thể hiện trong bảng là gì?
Tỉ USD
Triệu EUR
Nghìn USD
Tỉ EUR
