wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 5 WORD FORM

Total questions: 111

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.
unkindness : tính tàn nhẫn, bất lương
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
2.
disappoint : làm thất vọng, làm nản lòng
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
3.
disappointment : sự thất vọng
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
4.
disappointed : thất vọng, chán ngán
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
5.
disappointing : (gây) thất vọng, chán ngán
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
6.
reduce : làm giảm bớt
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
7.
reduction : sự giảm bớt
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
8.
reuse : tái sử dụng
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
9.
reuse : sự tái sử dụng
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
10.
reusable : có thể tái sử dụng
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
11.
recycle : tái chế
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
12.
recycling : sự tái chế
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
13.
recylable : có thể tái chế
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
14.
protect : bảo vệ
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
15.
protection : sự bảo vệ
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
16.
protective : ( dùng để ) bảo vệ, che chở
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
17.
prevent : ngăn cản, ngăn ngừa
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
18.
prevention : sự ngăn ngừa, sự cản trở
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
19.
dynamite : phá hủy bằng đinamit ( chất nổ mạnh)
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
20.
dynamite : đinamit ( chất nổ mạnh)
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
21.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

The ao dai is the_____dress of Vietnamese women. (tradition)

a)

traditional

b)

tradition

c)

 traditionally

22.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

Traveling by subway is fast,_______and cheap. (convenience)

a)

inconveniently

b)

convenience

c)

convenient

d)

conveniently

23.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

The program examine the role of women in________society. (modernize)

a)

modern

b)

modernize

24.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

Dreams are a rich source of_______ for some writers. (inspire)

a)

inspire

b)

inspiration

c)

inspired       

25.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

Don't you believe in_______between men and women? (equal)

a)

equality

b)

equal

26.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

I need you there to offer words of_________ (encourage)

a)

encouragement

b)

encourage

c)

encouraging

27.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

She offered him an_________handkerchief. (embroider)

a)

embroidered

b)

embroidery

28.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

It's ________to wear T-shirts and faded jeans, (fashion)

a)

fashionably

b)

 fashionable

c)

fashionably 

29.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

 I wear my school uniform with_________(proud)

a)

proud

b)

pride

c)

proudly

30.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

The worldwide _______situation is getting worse and worse. (economy)

a)

economy

b)

 economic

c)

 economize

31.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

Many people enjoy the pleasures and_______of living downtown.(convenient)

a)

convenient

b)

conveniently

c)

convenience

d)

inconvenient

32.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

Trinh Cong Son is one of the most well-known_______in Viet Nam. (music)

a)

musicians

b)

music

c)

musical

33.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

I like wearing loose ___________clothes. (comfort)

a)

comfortableness

b)

comfortably

c)

comfortable

34.

HOÀN THÀNH CÂU VỚI DẠNG ĐÚNG CỦA TỪ ĐÃ CHO (WORD FORM)

He was_______dressed in jeans and a T-shirt. (casual)

a)

casually

b)

casual

35.
achieve : đạt được
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
36.
achievement : thành tựu, thành tích
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
37.
dissolve : phân hủy
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
38.
dissolution : sự phân hủy
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
39.
litter : vứt rác bừa bãi
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
40.
litter : rác xả bừa bãi
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
41.
complain to sb about/ of sth : phàn nàn, than phiền
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
42.
complaint : sự than phiền, lời than phiền
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
43.
fine : phạt tiền
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
44.
fine : tiền phạt
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
45.
dump : đổ ( rác)
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
46.
dump : bãi đổ (rác)
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
47.
prohibit : ngăn cấm
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
48.
prohibition : sự ngăn cấm
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
49.
prohibitive : ( nhằm) ngăn cấm
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
50.
volunteer : tình nguyện
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
51.
volunteer : người tình nguyện
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
52.
voluntary : tự nguyện, tự giác
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
53.
voluntarily : một cách tự nguyện, tự giác
a)
trạng từ (adv)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
tính từ (adj)
54.

It is very ..(CARE).... of you to drive 60km/ hour on the road

a)

careful

b)

caring

c)

careless

d)

carefully

55.

Đâu không phải là tính từ

a)

beneficial

b)

critical

c)

science

d)

scientific

56.

Đâu là DANH TỪ

a)

nations

b)

entertainment

c)

assistant

d)

persistent

57.

Đâu không phải là ĐỘNG TỪ

a)

answer

b)

audio

c)

beautify

d)

educate

58.

He can sing (a)   (BEAUTIFUL)

59.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

official

a)

adjective ( tính từ)

b)

noun ( danh từ)

c)

verb ( động từ)

d)

adverb ( trạng từ)

60.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

officially

a)

adverb ( trạng từ)

b)

noun ( danh từ)

c)

verb ( động từ)

d)

adjective ( tính từ)

61.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

instruction

a)

noun ( danh từ)

b)

verb ( động từ)

c)

adjective ( tính từ)

d)

adverb ( trạng từ)

62.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

intructor

a)

noun ( danh từ)

b)

verb ( động từ)

c)

adjective ( tính từ)

d)

adverb ( trạng từ)

63.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

instructive

a)

adjective ( tính từ)

b)

noun ( danh từ)

c)

verb ( động từ)

d)

adverb ( trạng từ)

64.
sleeve : tay áo
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
65.
sleeveless : không có tay áo
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
66.
short-sleeved : có tay áo ngắn, ngắn tay
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
67.
long-sleeved : có tay áo dài, dài tay
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
68.
poetic : thuộc thơ ca, đầy chất thơ
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
69.
poetry : thơ ca
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
70.
poet : nhà thơ
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
71.
poem : bài thơ
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
72.
majority : đại đa số
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
73.
major : chủ yếu, trọng đại
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
74.
minority: thiểu số
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
75.
minor : thứ yếu, nhỏ hơn, không quan trọng
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
76.
inspired : đầy cảm hứng
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
77.
inspiration : nguồn cảm hứng
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
78.
inspire : truyền cảm hứng
a)
động từ (v)
b)
danh từ (n)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
79.
free : giải thoát
a)
động từ (v)
b)
danh từ (n)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
80.
free : tự do, rảnh rỗi, miễn phí
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
81.
freely : một cách tự do, thoải mái
a)
trạng từ (adv)
b)
danh từ (n)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
82.
freedom : sự tự do, quyền tự do
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
83.
fashion : thời trang
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
84.
fashionable : hợp thời trang
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
85.
unfashionable : không hợp thời trang
a)
tính từ ( adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
86.
fashionably : một cách hợp thời trang
a)
trạng từ (adv)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
tính từ (adj)
87.
unfashionably : một cách không hợp thời trang
a)
trạng từ (adv)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
tính từ (adj)
88.
symbol of sth : biểu tượng, vật tượng trưng
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
89.
symbolic of sth : có tính tượng trưng
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
90.
symbolize : tượng trưng cho
a)
động từ (v)
b)
danh từ (n)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
91.

Các đuôi nào là đuôi của danh từ? (Chọn nhiều đáp án)

a)

ce

b)

ful

c)

ment

d)

ion

e)

ive

92.

Các đuôi nào là đuôi của danh từ? (Chọn nhiều đáp án)

a)

or/er/ist

b)

ure

c)

less

d)

age

e)

ty/cy/phy/gy

93.

Danh từ đứng ở vị trí nào trong câu?

a)

đứng trước tính từ

b)

đứng sau tính từ

c)

đứng sau a/an/the/some/his/this/that ...

d)

đứng sau giới từ (in/on/at...)

e)

đứng sau trạng từ

94.

Vị trí của tính từ?

a)

Sau động từ to be (am/is/are)

b)

Sau động từ thường

c)

Trước danh từ

d)

sau SO/VERY/REALLU/TOO ..

e)

Đầu câu

95.

The ______ of our plane from San Francisco was on time.

a)

thiếu danh từ

b)

thiếu tính từ

96.

We decided to buy the house because the price was very ______.

a)

danh từ

b)

tính từ

97.

He has an unfortunate ______ to understand people’s feelings.

a)

danh từ

b)

tính từ

98.

John turned up on the wrong day because of a ______.

a)

danh từ

b)

tính từ

99.

He has an unfortunate ______ to understand people’s feelings.

a)

danh từ

b)

tính từ

100.

The ______ lady at the gate is my grandmother.

a)

danh từ

b)

tính từ.

101.

He lost in the competition because he is a weak and ______ leader.

a)

decision

b)

decide

c)

decisive

d)

decisively

102.

Pat was accused of stealing some ______ documents

a)

confidential

b)

confidence

c)

confide

103.

Are you sure that boys are more _______ than girls?

a)

act

b)

action

c)

actively

d)

active

104.

My mother used to be a woman of great _______, but now she gets old and looks pale.

a)

beautiful

b)

beauty

c)

beautify

d)

beautifully

105.

They had a ______ dinner last night and she accepted his proposal of marriage.

a)

romantic

b)

romance

c)

romanticize

d)

romantically

106.

The lecturer explained the problem very clearly and is ______ in response to questions

a)

attend

b)

attentivemess

c)

attentive

d)

attentively

107.

He owed his success not to privilege but to self-education and a driving desire for ______

a)

achieve

b)

achievement

c)

achievable

d)

achievably

108.

9. It is _______ to fail a job interview, but try again.

a)

disappointing

b)

disappointingly

c)

disappoint

d)

disappointment

109.

For more than ten years, we have seen the significant ______ in the economy of our country.

a)

developments

b)

develop

c)

developing

d)

developed

110.

Almost half of turtles and tortoises are known to be threatened with ______.

a)

extinct

b)

extinction

c)

extinctly

d)

extinctive

111.

The people in our village are leading a ________life.

a)

peaceful

b)

peacefully

c)

peace

d)

peacefulness