Worksheetsvatli
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Một lực có độ lớn F và cánh tay đòn đối với trục quay cố định là d. Công thức tính momen lực M đối với trục quay này là
Điều kiện cân bằng của một vật rắn là tổng các moment lực tác dụng lên vật
(đối với một điểm bất kì chọn làm trục quay)
bằng không.
luôn dương.
luôn âm.
. khác không.
Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là
khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F.
khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F.
khoảng cách từ O đến giá của lực F.
khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay.
Một vật có trục quay cố định, chịu tác dụng của 1 lực F thì
vật chuyển động quay khi giá của lực đi qua trục quay.
vật đứng yên.
vật vừa quay vừa tịnh tiến.
vật chuyển động quay khi giá của lực không đi qua trục quay
Câu 1. Khi mở hoặc đóng cánh cửa (loại có bản lề) thì ta tác dụng lực như thế nào vào cánh cửa để cánh cửa dễ quay nhất?
A. Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.
B. Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa.
C. Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.
D. Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa.
Moment lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A. vectơ.
B. đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
C. để xác định độ lớn của lực tác dụng.
D. luôn có giá trị dương.
Câu 1. Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là
A. N/m.
B. N (Niutơn).
C. Jun (J).
D. N.m.
Câu 1. Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì
A. tổng các moment lực có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các moment lực có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
B. tổng mômen của các lực phải bằng hằng số.
C. tổng mômen của các lực phải khác không.
D. tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay
Câu 1. Chọn câu phát biểu sai khi nói về momen lực và cánh tay đòn của lực
A. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
B. Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó.
C. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.
D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực
Câu 1. Tác dụng làm quay vật của một một lực không phụ thuộc vào
A. cánh tay của đòn lực.
B. độ lớn của lực.
C. vị trí của trục quay.
D. điểm đặt của lực.
Câu 1. Mô men lực là
A. là đại lượng vô hướng
B. là đại lượng véctơ
C. là đại lượng véctơ vuông góc với mặt phẳng bởi lực với cánh tay đòn của lực và có độ lớn bằng tích độ lớn của lực với cánh tay đòn của nó
D. luôn tính bằng tích véctơ của lực với cánh tay đòn của nó
Câu 1. Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục? Lực có giá
A. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
B. song song với trục quay.
C. cắt trục quay.
D. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Câu 1. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là
A. công cơ học.
B. công phát động.
C. công cản.
D. công suất.
Câu 1. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bàn là.
D. Máy sấy tóc.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A. N/m.
B. kg.m2/s2.
C. N/s.
D. kg.m2/s.
Khi lực không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a thì công thực hiện bởi lực đó được tính bằng công thức nào sau đây?
Câu 1. kW.h là đơn vị của
.
A. công
B. công suất.
C. hiệu suất.
D. lực.
Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?
Câu 1. Công của lực là công cản trong trường hợp sau
A. Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang.
B. Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang.
C. Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.
D. Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do.
Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?
A. Cơ năng.
B. Nhiệt năng.
C. Hóa năng.
D. Quang năng.
Câu 1. Đơn vị của công là
A. jun (J).
B. niutơn (N).
C. oát (W).
D. mã lực (HP).
Câu 1. Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là
A. công suất.
B. hiệu suất.
C. áp lực.
D. năng lượng.
Câu 1. Gọi là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian để vật đi được quãng đường Công suất là
Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?
W
J.s
HP
Kg.m2 /s3
Câu 1. 1W bằng
1J.s
1J/s
10 J.s
10 J / s
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
B. Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.
C. Năng lượng là một đại lượng bảo toàn.
D.Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo
Câu 1. chuyển động một góc 60°. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là
Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1, F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1, A2 và A3. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?
Hình. Viên gạch dịch chuyển do ngoại lực tác dụng
Câu 1. Một vật có khối lượng m = 200g được ném ngang từ độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 9,8 m/s2, sau thời gian 4 s vật chưa chạm đất. Trọng lực đã thực hiện một công trong thời gian trên bằng:
A. 39,16 J.
B. 9,9 J.
C. 154J.
D. 308J.
Câu 1. Một vật có khối lượng m = 500g trượt từ đỉnh B đến chân C của một mặt phẳng nghiêng có chiều dài , góc nghiêng ; g = 10m/s2. Công của trọng lực thực hiện khi vật di chuyển từ B đến C bằng 4J.
Giá trị của bằng
300
310
510
240
Câu 1. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
.
A. khối lượng của vật
B. động năng của vật.
C. độ cao của vật.
D. gia tốc trọng trường.
Câu 1. Một vật khối lượng m ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật được được tính theo công thức
.
A. Wt= mgz.
B. Wt = mz.
C. Wt = mgz2
D. Wt = mz2.
Câu 1. Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v. Động năng của vật được tính theo công thức:
Câu 1. Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có
A. vận tốc.
B. động năng.
C. Tốc độ.
D. thế năng.
Câu 1. Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là
A. Thế năng đàn hồi.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Thế năng trọng trường.
Câu 1. Khi một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong trọng trường ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật được tính theo công thức nào sau đây?
A
B
C
D
Câu 1. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
A. thế năng của vật giảm dần.
B. động năng của vật giảm dần.
C. thế năng của vật tăng dần.
D. động lượng của vật giảm dần.
Câu 1. Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được
A. do vật chuyển động.
B. do vật có nhiệt độ.
C. do vật có độ cao.
D. do vật có kích thước.
Câu 1. Cơ năng của một vật bằng
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng của các phân tử bên trong vật.
C. tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật.
D. tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật.
Câu 1. Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Động năng.
B. Động lượng.
C. Thế năng.
D. Vận tốc.
Câu 1. Thế năng là đại lượng
A. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
B. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
D. Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Câu 1. Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng
A. không đổi.
B. luôn tăng.
C. luôn giảm.
D. tăng rồi giảm.
Câu 1. Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
A. công của lực ma sát tác dụng lên vật.
B. công của lực thế tác dụng lên vật.
C. công của trọng lực tác dụng lên vật.
D. công của ngoại lực tác dụng lên vật.
Câu 1. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
D.Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
Câu 1. Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
A. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
B. Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.
C. Động năng của một vật bằng tích bình phương khối lượng và vận tốc của vật.
D. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Câu 1. Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng và độ cao của vật lên 4 lần thì thế năng của vật
A. tăng 8 lần
B. giảm 8 lần.
C. tăng 16 lần
D. giảm 16 lần
Câu 1. Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 8 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Câu 1. Một vật có khối lượng m được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 7 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy . Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Vật đạt được độ cao cực đại so với mặt đất là
A. 2,54 m.
B. 4,5 m.
C. 4,25 m
D. 2,45 m.
Câu 1. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J. Lấy Khi đó, độ lớn vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
A. 0,45 m/s.
B. 1,0 m/s.
C. 1,4 m/s.
D. 4,5 m/s.
Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Hiệu suất càng cao thì
A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.
C. năng lượng hao phí càng ít.
D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.
Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là
A. điện năng.
B. cơ năng.
C. nhiệt năng.
D. hóa năng.
Chọn câu trả lời đúng. Một cần cẩu thực hiện một công 120kJ nâng một thùng hàng khối lượng 600kg lên cao 10m. Hiệu suất của cần cẩu là:
A. 75%
B. 40%
C. 50%
D. 80%
