wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vợ iu của cha eun woo

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

2.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ. 

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU. 

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

3.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.   

b)

Bán đảo A-la-xca.

c)

Quần đảo Ha-oai.

d)

Quần đảo Ăng-ti Lớn.

4.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.                              

b)

 

nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.  

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

5.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

trữ năng thuỷ điện và diện tích rừng tương đối lớn.

d)

đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Gồm các dãy núi trẻ cao trên 2000m.                          

b)

                     

Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.

c)

Hoàn toàn không có đồng bằng.       

d)

                                   

Có diện tích rừng tương đối lớn.

7.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

ôn đới lục địa và hàn đới.                                               

b)

hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo.

8.

Dầu khí của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Bang Tếch-dat, ven vịnh Mê-hi-cô, A-la-xca.                           

b)

Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, Ha-oai.

c)

Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch-dat.                              

d)

Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, A-la-xca.

9.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về giá trị kinh tế nổi bật của thiên nhiên vùng Trung tâm?

1) Có nhiều gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi.

2) Có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi rộng lớn, màu mỡ, thuận lợi cho trồng trọt.

3) Có nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn như than đá và quặng sắt, dầu khí.

4) Có tài nguyên năng lượng phong phú và giàu tiềm năng về hải sản và du lịch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Thế mạnh về thuỷ điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.                                           

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.                                        

d)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

11.

Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau

a)

Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.

b)

Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.

c)

Bra-xin và Trung Quốc.                                                              

d)

Trung Quốc và Ấn Độ.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.                                         

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

13.

Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại

a)

nguồn tri thức. 

b)

nguồn vốn.

c)

lực lượng lao động.    

d)

bản sắc văn hoá.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kỳ từ năm 1930 đến nay?

a)

Tỷ suất tăng dân số tự nhiên tăng.

b)

Tuổi thọ trung bình dân số tăng.

c)

Nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm.                                    

d)

Nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng.

15.

Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kỳ là có cả

a)

người da trắng, da đen, da màu.

b)

chủng tộc Môn-gô-lô-it, Ở-rô-pê-ô-ít, Nê-grô-ít.

c)

người Anh điêng và người gốc Mỹ Latinh.  

d)

người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh.

16.

Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía

a)

nam và ven Đại Tây Dương. 

b)

nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

bắc và ven bờ Thái Bình Dương.                                               

d)

bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

17.

Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

a)

sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.

b)

sự thu hút của các điều kiện sinh thái.

c)

tâm lí thích dịch chuyển của người dân.

d)

có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.

18.

Chiếm đến 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc

a)

Mỹ Latinh.

b)

châu Á.                             

c)

châu Phi

d)

châu Âu.

19.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kỳ, giai đoạn 2010 – 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

kết hợp

b)

cột

c)

đường

d)

tròn

20.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc. 

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.                                                      

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

21.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

đất nước tránh được chiến tranh..

d)

phát triển từ nước tư bản lâu đời.

22.

Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là

a)

hiện đại hoá thông tin, liên lạc.  

b)

phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.

c)

phân bố công nghiệp về phía nam. 

d)

Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.

23.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.   

b)

số lượng lao động khá đông.

c)

tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.

d)

hàng hoá ít có sự đa dạng.

24.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.   

b)

số lượng lao động khá đông.

c)

tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.

d)

hàng hoá ít có sự đa dạng.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Nền kinh tế thị trường điển hình.                                                           

b)

Nền kinh tế chuyên môn hoá cao.

c)

Nền kinh tế phụ thuộc thương mại.       

d)

Nền kinh tế có quy mô lớn nhất.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.                                                   

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.  

d)

Là một nước xuất siêu rất lớn.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động thông tin liên lạc của Hoa Kỳ?

a)

Rất hiện đại.

b)

Nhiều vệ tinh.

c)

Có GPS toàn cầu.     

d)

Ít thay đổi.